Quá trình sinh trưởng và phát dục của vật nuôi tuân theo quy luật nào?. Trong quá trình phát triển của vật nuôi, sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôI diễn ra…………nhưng không đồng đều A.K
Trang 1S giỏo d c và ào t o B c Giang ở giỏo dục và đào tạo Bắc Giang ục và đào tạo Bắc Giang đào tạo Bắc Giang ạo Bắc Giang ắc Giang Đề kiểm tra 45 phỳt ểm tra 45 phỳt ki m tra 45 phỳt
Tr ường THPT Phương Sơn ng THPT Ph ương Sơn ng S n ơng Sơn Mụn : Cụng ngh 10 ệ 10
Mó đào tạo Bắc Giang ề kiểm tra 45 phỳt : 001
1.Khối lợng tr ư ởng thành của bò lai Sind đực là?
A 550 - 600kg B 450 - 500kg C 250 - 300kg D 350 - 400kg
2 Các chỉ tiêu để đánh giá, chọn lọc giống vật nuôi
A Ngoại hình và thể chất B Sức sản xuất C Khả năng sinh trởng và phát dục
D đồng ý với cả 3 phương án
3 Trong các phép lai sau đâu là phép lai kinh tế ?
A.Lợn Đại bạch X ỉ B Con lai Đại bạch-ỉ X Lợn Đại bạch C Lợn Đại bạch X Con lai Đại bạch-ỉ D Lợn Mong cái X Móng cái
4 Lợi ích của việc sủ lí chất thải bằng công nghệ Biôgas
A Tăng hiệu quả nguồn phân bón B đồng ý với cả 3 phuơng án C Giảm ô nhiễm môi truờng D Tạo nguyên liệu cho sinh hoạt
5 Quá trình sinh trưởng và phát dục của vật nuôi tuân theo quy luật nào?
A Đồng ý với cả 3 phuơng án B Sinh trưởng phát dục không đồng đều C Sinh trưởng
và phát dục theo chu kỳ D Sinh trưởng phát dục theo giao đoạn
6 Năng suất trứng của gà Ri là?
A 40 - 50 quả/1mái/năm B 55 - 60 quả/1mái/năm C 100 - 120 quả/1mái/năm D 70
- 100 quả/1mái/năm
7 Vaccin thế hệ mới đuợc sản xuất bằng công nghệ gì?
A Tái tổ hợp gen B Tác nhân vật lý C Vaccin chết D Vaccin nhuợc độc
8 Kháng sinh duợc sản suất chủ yếu tù
A.Vi khuẩn B Siêu vi trùng C Virut D Nấm
9 Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ tỉnh nào của nớc ta?
A Lạng Sơn B Quảng Ninh C Hải Dương D Hải Phòng
10 Chất dinh duỡng mà vật nuôi cần ít nhung rất quan trọng là:
A Vitamin B Gluxit C Prôtêin D Lipit
11 Quá trình đua phôi tù cơ thể bò này sang cơ thể bò khác đuợc gọi là gì?
A Nhân giống vô tính B Cắt phôi C Cấy truyền phôi bò D Thụ tinh trong ống nghiệm
12 Đã úng dụng công nghệ gen để sản xuất đuợc vaccin gì?
A Vaccin dịch tả B Vaccin long móng lở mồm C Vaccin tụ huyết trùng D Vaccin nhiệt thán
13 Phương pháp chọn lọc giốngvật nuôI hàng loạt là phương pháp đợc áp dụng khi cần chọn lọc
A Số lợng nhiều vật nuôI trong thời gian dài B ít vật nuôI trong thời gian ngắn C áp dụng cho chọn lọc yêu cầu hiệu quả cao D Số lợng nhiều vật nuôI trong thời gian ngắn
14 Trong quá trình phát triển của vật nuôi, sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôI diễn ra…………nhưng không đồng
đều
A.Không đồng thời B Theo trình tự sinh trưởng trớc, phát dục sau C Theo trình tự phát dục trước, sinh
trưởng sau D đồng thời
15 Trong lai giống con lai mang tính trạng di truyền ?
A Kém hơn bố mẹ B Giống bố C Giống mẹ D Tốt hơn bố mẹ
16 Vi sinh vật có cấu tạo chủ yếu bởi
A Lipit B Prôtêin C Gluxit D Vitamin
17 Đặc điểm ngoại hình của bò vàng Việt Nam là?
A Tầm vóc lớn, hệ cơ phát triển B Tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển C Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm D Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm, tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển
18 phơng pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao hơn, sử dụng để nuôi lấy thương phẩm đó là phép lai gì?
A lai kinh tế B lai gây thành C lai cải tạo D lai cải tiến
19 Ngời ta kiểm tra đời sau trong phương pháp chọn lọc cá thể nhằm mục đích gì ?
A Xác định sức sống của đời sau B Xác định khả năng di truyền các tính trạng tốt của bản thân
con vật cho đời sau C Xây dựng chế độ chăm sóc cho đời sau D Xác định sức sản xuất cho đời sau
20 Hãy ghép các nội dung sau theo quy trình sản xuất thúc ăn hỗn hợp nuôi thuỷ sản
Trang 2A Đồng ý với cả 3 phuơng án B Mắn đẻ C Khả năng thích nghi cao, chịu
đựng kham khổ, ít bệnh tật D Thành thục sớm
22 Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ tỉnh nào của nớc ta?
A Lạng Sơn B Hải Phòng C Hải Dơng D Quảng Ninh
23 Vaccin thế hệ mới rất …… và trong Vaccin không có sụ tồn tại của mầm bệnh
A An toàn B Nhiều VSV C Không an toàn D ít VSV
24 Đặc điểm ngoại hình của bò vàng Việt Nam là?
A Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm, tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển B Tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển C Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm
D Tầm vóc lớn, hệ cơ phát triển
25 Khối lợng trưởng thành của gà Ri trống là?
A 1 - 1,5kg B 2 - 2,5kg C 1,5 - 2kg D 0,5 - 1kg
26 để tăng khả năng tạo kháng sinh nguời ta úng dụng công nghẹ gì?
A Chọn dòng VSV có năng suất cao B úng dụng công nghệ gen C gây đột biến gen ngẫu nhiên cho VSV D Nuôi VSV trong điều kiện thuận lợi
27 Ngời ta thờng áp dụng phơng pháp chọn lọc hàng loạt với đối tợng vật nuôi nào sau đây?
A Tiểu gia súc B Đại gia súc C Tiểu gia súc và gia cầm cái sinh sản D Đại gia súc và tiểu gia súc
28 Vaccin thế hệ mới đuợc sản xuất bằng công nghệ gì?
A.Vaccin nhuợc độc B Vaccin chết C Tác nhân vật lý D Tái tổ hợp gen
29 Khối lợng trưởng thành của bò lai Sind đực là?
A 250 - 300kg B 450 - 500kg C 550 - 600kg D 350 - 400kg
30 Vaccin thế hệ mới phải đuợc bảo quản nhu thế nào
A Bảo quản lạnh B Bảo quản sống C Không cần Bảo quản lạnh D Bảo quản chết
31 Lợn Móng Cái có hướng sản xuất là?
A.Sinh sản B Hướng Mỡ C Hướng nạc D Hướng sữa
32 Để đánh giá chon lọc vật nuôi người ta căn cứ vào các chỉ tiêu nào?
A Ngoại hình, thể chất B Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất C Tuổi của con vật D Khả năng sinh trưởng phát dục, sức sản xuất
33 Sự phát dục của vật nuôi là?
A Hoàn thiện thực hiện các chức năng sinh lí B Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể, Hoàn thiện
thực hiện các chức năng sinh lí C Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể D Tăng khối
lượng kích thước cơ thể
34 Để phân biệt giới đực và giới cái trong chăn nuôi ngời ta dùng từ nào trong các từ sau đây?
A Tính biệt B Tính trạng C Đặc tính D Giới tính
35 Ngời ta kiểm tra đời sau trong phơng pháp chọn lọc cá thể nhằm mục đích gì ?
A Xác định sức sản xuất cho đời sau B Xác định khả năng di truyền các tính trạng tốt của bản thân
con vật cho đời sau C Xác định sức sống của đời sau D Xây dựng chế độ chăm sóc cho đời sau.
36 Quá trình sinh trưởng và phát dục của vật nuôi tuân theo quy luật nào?
A.Sinh trưởng phát dục theo chu kỳ B Đồng ý với cả 3 phuơng án C Sinh trưởng phát dục theo giao đoạn D Sinh trưởng phát dục không đồng đều
37 Năng suất trứng của gà Ri là?
A 55 - 60 quả/1mái/năm B 40 - 50 quả/1mái/năm C 70 - 100 quả/1mái/năm D 100 - 120 quả/1mái/năm
38 Kháng sinh duợc sản suất chủ yếu tù
A Virut B Vi khuẩn C Nấm D Siêu vi trùng
39 Để vật nuôi sinh trởng phát dục tốt cần tác động vào yéu tố nào ?
A.Tuổi B Tính biệt C Đặc điểm di truyền của giống D Thức ăn, chăm sóc, quản lý và môi trờng
40 Chọn lọc cá thể tiến hành khi ?
A Cần số lượng lớn vật nuôi để làm giống B Hạn chế về thời gian chọn lọc C Chọn lọc vật nuôi đạt
yêu cầu cao về chất lượng giống D Cần số lượng lớn vật nuôi để lấy sản phẩm
Trang 3S giỏo d c và ào t o B c Giang ở giỏo dục và đào tạo Bắc Giang ục và đào tạo Bắc Giang đào tạo Bắc Giang ạo Bắc Giang ắc Giang Đề kiểm tra 45 phỳt ểm tra 45 phỳt ki m tra 45 phỳt
Tr ường THPT Phương Sơn ng THPT Ph ương Sơn ng S n ơng Sơn Mụn : Cụng ngh 10 ệ 10
Mó đào tạo Bắc Giang ề kiểm tra 45 phỳt : 002
1. Vaccin thế hệ mới đuợc sản xuất bằng công nghệ gì?
A Vaccin chết B Tái tổ hợp gen C Tác nhân vật lý D Vaccin nhuợc độc
2 Vaccin thế hệ mới phải đuợc bảo quản nhu thế nào
A Bảo quản lạnh B Bảo quản sống C Không cần Bảo quản lạnh D Bảo quản chết
3 Năng suất trứng của gà Ri là?
A.55 - 60 quả/1mái/năm B 40 - 50 quả/1mái/năm C 70 - 100 quả/1mái/năm D
100 - 120 quả/1mái/năm
4 Vaccin thế hệ mới rất …… và trong Vaccin không có sụ tồn tại của mầm bệnh
A Nhiều VSV B ít VSV C Không an toàn D An toàn
5 u điểm nôỉ bật của bò vàng Việt Nam là?
A.Thành thục sớm B Đồng ý với cả 3 phuơng án C Khả năng thích nghi cao, chịu
đựng kham khổ, ít bệnh tật D Mắn đẻ
6 Quá trình sinh trưởng và phát dục của vật nuôi tuân theo quy luật nào?
A Sinh trưởng phát dục theo chu kỳ B Sinh trởng phát dục không đồng đều C Sinh trởng phát dục theo giao đoạn D Đồng ý với cả 3 phuơng án
7 Chọn lọc cá thể tiến hành khi ?
A Hạn chế về thời gian chọn lọc B Cần số lượng lớn vật nuôi để lấy sản phẩm C Cần số l-ợng lớn vật nuôi để làm giống D Chọn lọc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống
8 Khối lượng trưởng thành của gà Ri trống là?
A.1,5 - 2kg B 0,5 - 1kg C 2 - 2,5kg D 1 - 1,5kg
9 Lợn Móng Cái có hướng sản xuất là?
A Sinh sản B Hướng nạc C Hướng sữa D Hướng Mỡ
10 Sự phát dục của vật nuôi là?
A Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể B Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể, Hoàn thiện
thực hiện các chức năng sinh lí C Tăng khối lợng kích thớc cơ thể D Hoàn thiện thực hiện các chức năng sinh lí
11 Ngời ta kiểm tra đời sau trong phơng pháp chọn lọc cá thể nhằm mục đích gì ?
A Xác định khả năng di truyền các tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau B Xác định sức sống của
đời sau C Xây dựng chế độ chăm sóc cho đời sau D Xác định sức sản xuất cho đời sau
12 Để vật nuôi sinh trưởng phát dục tốt cần tác động vào yéu tố nào ?
A Tuổi B Đặc điểm di truyền của giống C Thức ăn, chăm sóc, quản lý và môi
trường D Tính biệt
13 để tăng khả năng tạo kháng sinh nguời ta úng dụng công nghẹ gì?
A.Chọn dòng VSV có năng suất cao B úng dụng công nghệ gen C gây đột biến gen ngẫu nhiên cho VSV D Nuôi VSV trong điều kiện thuận lợi
14 Ngời ta thờng áp dụng phơng pháp chọn lọc hàng loạt với đối tợng vật nuôi nào sau đây?
A Đại gia súc B Đại gia súc và tiểu gia súc C Tiểu gia súc và gia cầm cái sinh
sản D Tiểu gia súc
15 Để đánh giá chon lọc vật nuôi người ta căn cứ vào các chỉ tiêu nào?
A Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất B Tuổi của con vật C Ngoại hình, thể chất D Khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất
16 Khối lợng trởng thành của bò lai Sind đực là?
A 550 - 600kg B 350 - 400kg C 250 - 300kg D 450 - 500kg
17 Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ tỉnh nào của nớc ta?
A.Quảng Ninh B Hải Phòng C Lạng Sơn D Hải Dơng
18 Để phân biệt giới đực và giới cái trong chăn nuôi ngời ta dùng từ nào trong các từ sau đây?
A Đặc tính B Tính trạng C Tính biệt D Giới tính
19 Đặc điểm ngoại hình của bò vàng Việt Nam là?
A Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm, tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển B Tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển C Tầm vóc lớn, hệ cơ phát triển
D Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm
20 Kháng sinh duợc sản suất chủ yếu tù
Trang 4Lợi ích của việc sủ lí chất thải bằng công nghệ Biôgas
A đồng ý với cả 3 phuơng án B Giảm ô nhiễm môi truờng C Tăng hiệu quả nguồn phân bón D Tạo nguyên liệu cho sinh hoạt
23 Trong quá trình phát triển của vật nuôI, sự sinh trởng, phát dục của vật nuôI diễn ra………… ng không đồng nh
đều
A.Theo trình tự phát dục trớc, sinh trởng sau B Không đồng thời C Theo trình tự sinh trởng trớc, phát dục sau D đồng thời
24 Quá trình đua phôi tù cơ thể bò này sang cơ thể bò khác đuợc gọi là gì?
A Thụ tinh trong ống nghiệm B Cắt phôi C Nhân giống vô tính D Cấy truyền phôi bò
25 Để đánh giá chon lọc vật nuôi ngời ta căn cứ vào các chỉ tiêu nào?
A Tuổi của con vật B Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất C Ngoại hình, thể chất D Khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất
26 Đã úng dụng công nghệ gen để sản xuất đuợc vaccin gì?
A Vaccin long móng lở mồm B Vaccin dịch tả C Vaccin nhiệt thán D Vaccin tụ huyết trùng
27 Ngời ta thờng áp dụng phơng pháp chọn lọc hàng loạt với đối tợng vật nuôi nào sau đây?
A Đại gia súc và tiểu gia súc B Tiểu gia súc C Tiểu gia súc và gia cầm cái sinh sản D Đại gia súc
28 Chất luợng của con lai đuợc tạo ra tù công nghệ cấy truyền phôi do yếu tố nào quyết định
A Phối giống bò đục giống và bò cho phôi B Chọn bò nhận phôi và đục giống C Chọn bò cho phôi
và nhận phôi D Chọn lọc bò cho phôi và đục giống
29 để tăng khả năng tạo kháng sinh nguời ta úng dụng công nghẹ gì?
A Nuôi VSV trong điều kiện thuận lợi B úng dụng công nghệ gen C Chọn dòng VSV có năng suất cao D gây đột biến gen ngẫu nhiên cho VSV
30 Phơng pháp chọn lọc giốngvật nuôI hàng loạt là phơng pháp đợc áp dụng khi cần chọn lọc
A Số lợng nhiều vật nuôI trong thời gian dài B Số lợng nhiều vật nuôI trong thời gian ngắn C áp dụng cho chọn lọc yêu cầu hiệu quả cao D ít vật nuôI trong thời gian ngắn
31 Để vật nuôi sinh trởng phát dục tốt cần tác động vào yéu tố nào ?
A Đặc điểm di truyền của giống B Tính biệt C Tuổi D Thức ăn, chăm sóc, quản lý và môi trờng
32 Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ tỉnh nào của nớc ta?
A.Lạng Sơn B Hải Dơng C Quảng Ninh D Hải Phòng
33 Khối lợng trởng thành của gà Ri trống là?
A 2 - 2,5kg B 1,5 - 2kg C 1 - 1,5kg D 0,5 - 1kg
34 u điểm nôỉ bật của bò vàng Việt Nam là?
A Thành thục sớm B Khả năng thích nghi cao, chịu đựng kham khổ, ít bệnh tật C Mắn đẻ
D Đồng ý với cả 3 phuơng án
35 Vaccin thế hệ mới phải đuợc bảo quản nhu thế nào
A Bảo quản chết B Không cần Bảo quản lạnh C Bảo quản sống D Bảo quản lạnh
36 Trong phơng pháp lai gây thành con lai tạo ra dùng để?
A Dùng làm vật liệu để lai tạo B Nuôi lấy sản phẩm C Chọn lọc đời lai tốt nhân lên làm
giống D Đánh giá khả năng sản xuất cuả đời bố mẹ
37 ở lợn náI sinh sản, sự phát dục của nó tuân theo quy luật nào
A.ST, PD không đồng đều B ST, PD thoe chu kì C ST, PD theo giai đoạn D đồng ý với cả 3 phơng án
38 Trong công tác giống vật nuôi ngời ta căn cứ vào đâu để chia ra các đàn giống?
A Số lợng B Năng suất C Giá trị từng đàn D Đặc điểm di truyền
39 Hãy ghép các nội dung sau theo quy trình sản xuất thúc ăn hỗn hợp nuôi thuỷ sản
1 hồ hoá và làm ẩm 2 trộn theo tỷ lệ, bổ sung chất kết dính 3 ép viên, sấy khô 4 làn sạch
và nghiền nguyên liệu 5 đóng gói và bảo quản
A 1-5-2-4-3 B 4-2-1-3-5 C 1-2-3-4-5 D 1-3-5-4-2
40 Các chỉ tiêu để đánh giá, chọn lọc giống vật nuôi
A.Sức sản xuất B Khả năng sinh trởng và phát dục C đồng ý với cả 3 phơng án D Ngoại hình và thể chất
Trang 5S giỏo d c và ào t o B c Giang ở giỏo dục và đào tạo Bắc Giang ục và đào tạo Bắc Giang đào tạo Bắc Giang ạo Bắc Giang ắc Giang Đề kiểm tra 45 phỳt ểm tra 45 phỳt ki m tra 45 phỳt
Tr ường THPT Phương Sơn ng THPT Ph ương Sơn ng S n ơng Sơn Mụn : Cụng ngh 10 ệ 10
Mó đào tạo Bắc Giang ề kiểm tra 45 phỳt : 003
1. phơng pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao hơn, sử dụng để nuôi lấy thơng phẩm đó là pdép lai gì?
A lai cải tạo B lai gây thành C lai cải tiến D lai kinh tế
2 Hãy ghép các nội dung sau theo quy trình sản xuất thúc ăn hỗn hợp nuôi thuỷ sản
1 hồ hoá và làm ẩm 2 trộn theo tỷ lệ, bổ sung chất kết dính 3 ép viên, sấy khô 4 làn sạch
và nghiền nguyên liệu 5 đóng gói và bảo quản
A 1-3-5-4-2 B 1-5-2-4-3 C 1-2-3-4-5 D 4-2-1-3-5
3 Trong công tác giống vật nuôi ngời ta thờng chia thành mấy đàn giống?
A.2 đàn B 3 đàn C 5 đàn D 4 đàn
4 Kháng sinh duợc sản suất chủ yếu tù
A Nấm B Virut C Siêu vi trùng D Vi khuẩn
5 Ngời ta thờng áp dụng phơng pháp chọn lọc hàng loạt với đối tợng vật nuôi nào sau đây?
A Đại gia súc và tiểu gia súc B Tiểu gia súc và gia cầm cái sinh sản C Đại gia súc D Tiểu gia súc
6 Quá trình sinh trởng và phát dục của vật nuôi tuân theo quy luật nào?
A Đồng ý với cả 3 phuơng án B Sinh trởng phát dục không đồng đều C Sinh trởng phát dục theo chu kỳ D Sinh trởng phát dục theo giao đoạn
7 để tăng khả năng tạo kháng sinh nguời ta úng dụng công nghẹ gì?
A gây đột biến gen ngẫu nhiên cho VSV B úng dụng công nghệ gen C Chọn dòng VSV có năng suất cao D Nuôi VSV trong điều kiện thuận lợi
8 Vaccin thế hệ mới phải đuợc bảo quản nhu thế nào
A Bảo quản chết B Bảo quản lạnh C Bảo quản sống D Không cần Bảo quản lạnh
9 Đặc điểm nôỉ bật của bò vàng Việt Nam là?
A Khả năng thích nghi cao, chịu đựng kham khổ, ít bệnh tật B Mắn đẻ C Thành thục sớm
D Đồng ý với cả 3 phuơng án
10 Trong phơng pháp lai gây thành con lai tạo ra dùng để?
A Dùng làm vật liệu để lai tạo B Nuôi lấy sản phẩm C Chọn lọc đời lai tốt nhân lên làm
giống D Đánh giá khả năng sản xuất cuả đời bố mẹ
11 Phơng pháp chọn lọc giốngvật nuôI hàng loạt là phơng pháp đợc áp dụng khi cần chọn lọc
A.Số lợng nhiều vật nuôI trong thời gian dài B ít vật nuôI trong thời gian ngắn C Số lợng nhiều vật nuôI trong thời gian ngắn D áp dụng cho chọn lọc yêu cầu hiệu quả cao
12 Chọn lọc cá thể tiến hành khi ?
A Cần số lợng lớn vật nuôi để lấy sản phẩm B Cần số lợng lớn vật nuôi để làm giống C Chọn lọc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lợng giống D Hạn chế về thời gian chọn lọc
13 Sắp xếp các huớc sau đây theo trình tụ của quy trình sản xuất gia súc giống:
1 cai sũa, chọn lọc để chuyển sang giai đoạn sau tuỳ mục đích 2 phối giống và nuôi duỡng gia súc mang thai
3 chọn lọc và nuôi dõng gia súc bố mẹ 4 nuôi duỡng gia súc đẻ, nuôi con và gia súc non
A 1-2-3-4 B 4-1-2-3 C 4-3-2-1 D 3-2-4-1
14 Lợn có đặc điểm lưng võng, bọng xệ, chân ngắn, có đốm đen ở lng, đuôI và đầu hoặc đen toàn thân đó là giống lợn gì?
A.Lợn Ba Xuyên B Lợn ỉ C Lợn Đại bạch D Lợn Lanđrat
15 Phơng pháp dựa vào lí lịch để xem xét các đời trớc của con vật tốt hay xấu và dự đoán các phẩm chất sẽ có đợc
đời con đó là phơng pháp:
A Chọn lọc bản thân B Chọn lọc hàng loạt C Chọn lọc qua đời sau D Chọn lọc tổ tiên
16 Mục đích của lai giống là?
A Củng cố đặc tính di truyền giống bố B Củng cố một đặc tính di truyền tốt C Thay đổi đặc tính
di truyền của giống đã có D Củng cố đặc tính di truyền của giống đã có
17 Trong lai giống con lai mang tính trạng di truyền ?
A Giống bố B Giống mẹ C Kém hơn bố mẹ D Tốt hơn bố mẹ
18 Các chỉ tiêu để đánh giá, chọn lọc giống vật nuôi
A.Sức sản xuất B đồng ý với cả 3 phơng án C Khả năng sinh trởng và phát dục D Ngoại hình và thể chất
19 Trong quá trình phát triển của vật nuôI, sự sinh trởng, phát dục của vật nuôI diễn ra……nhưng không đồng đều
Trang 6A Hớng nạc B Hớng Mỡ C Hớng sữa D Sinh sản
21. Quá trình sinh trởng và phát dục của vật nuôi tuân theo quy luật nào?
A Đồng ý với cả 3 phuơng án B Sinh trởng phát dục không đồng đều C Sinh trởng phát dục theo giao đoạn D Sinh trởng phát dục theo chu kỳ
22 Để đánh giá chon lọc vật nuôi ngời ta căn cứ vào các chỉ tiêu nào?
A.Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất B Tuổi của con vật C Ngoại hình, thể chất D Khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất
23 Khối lợng trởng thành của gà Ri trống là?
A 1,5 - 2kg B 0,5 - 1kg C 2 - 2,5kg D 1 - 1,5kg
24 Chọn lọc cá thể tiến hành khi ?
A Chọn lọc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lợng giống B Hạn chế về thời gian chọn lọc
C Cần số lợng lớn vật nuôi để làm giống D Cần số lợng lớn vật nuôi để lấy sản phẩm
25 Đặc điểm ngoại hình của bò vàng Việt Nam là?
A Tầm vóc lớn, hệ cơ phát triển B Tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển C Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm D Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm, tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển
26 u điểm nôỉ bật của bò vàng Việt Nam là?
A Thành thục sớm B Khả năng thích nghi cao, chịu đựng kham khổ, ít bệnh tật C Đồng ý với cả 3 phuơng án D Mắn đẻ
27 Ngời ta thờng áp dụng phơng pháp chọn lọc hàng loạt với đối tợng vật nuôi nào sau đây?
A Tiểu gia súc B Đại gia súc C Tiểu gia súc và gia cầm cái sinh sản D Đại gia súc và tiểu gia súc
28 Vaccin thế hệ mới rất …… và trong Vaccin không có sụ tồn tại của mầm bệnh
A ít VSV B An toàn C Nhiều VSV D Không an toàn
29 Sự phát dục của vật nuôi là?
A Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể B Tăng khối lợng kích thớc cơ thể C Phân hóa tạo ra các
cơ quan bộ phận cơ thể, Hoàn thiện thực hiện các chức năng sinh lí D Hoàn thiện thực hiện các chức năng sinh lí
30 Để vật nuôi sinh trởng phát dục tốt cần tác động vào yéu tố nào ?
A Thức ăn, chăm sóc, quản lý và môi trờng B Đặc điểm di truyền của giống C Tính biệt D Tuổi
31 Ngời ta kiểm tra đời sau trong phơng pháp chọn lọc cá thể nhằm mục đích gì ?
A Xác định sức sản xuất cho đời sau B Xác định sức sống của đời sau C Xác định khả năng di
truyền các tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau D Xây dựng chế độ chăm sóc cho đời sau
32 Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ tỉnh nào của nớc ta?
A Lạng Sơn B Quảng Ninh C Hải Phòng D Hải Dơng
33 Khối lợng trởng thành của bò lai Sind đực là?
A 250 - 300kg B 450 - 500kg C 550 - 600kg D 350 - 400kg
34 Vaccin thế hệ mới đuợc sản xuất bằng công nghệ gì?
A Vaccin nhuợc độc B Tái tổ hợp gen C Tác nhân vật lý D Vaccin chết
35 để tăng khả năng tạo kháng sinh nguời ta úng dụng công nghẹ gì?
A Chọn dòng VSV có năng suất cao B úng dụng công nghệ gen C Nuôi VSV trong điều kiện thuận lợi D gây đột biến gen ngẫu nhiên cho VSV
36 Lợn Móng Cái có hớng sản xuất là?
A.Sinh sản B Hớng sữa C Hớng Mỡ D Hướng nạc
37 Kháng sinh duợc sản suất chủ yếu tù
A Virut B Nấm C Vi khuẩn D Siêu vi trùng
38 Năng suất trứng của gà Ri là?
A 55 - 60 quả/1mái/năm B 70 - 100 quả/1mái/năm C 100 - 120 quả/1mái/năm D 40 - 50 quả/1mái/năm
39 Để phân biệt giới đực và giới cái trong chăn nuôi ngời ta dùng từ nào trong các từ sau đây?
A.Tính biệt B Đặc tính C Tính trạng D Giới tính
40 Vaccin thế hệ mới phải đuợc bảo quản nhu thế nào
A Không cần Bảo quản lạnh B Bảo quản chết C Bảo quản lạnh D Bảo quản sống
Trang 7S giỏo d c và ào t o B c Giang ở giỏo dục và đào tạo Bắc Giang ục và đào tạo Bắc Giang đào tạo Bắc Giang ạo Bắc Giang ắc Giang Đề kiểm tra 45 phỳt ểm tra 45 phỳt ki m tra 45 phỳt
Tr ường THPT Phương Sơn ng THPT Ph ương Sơn ng S n ơng Sơn Mụn : Cụng ngh 10 ệ 10
Mó đào tạo Bắc Giang ề kiểm tra 45 phỳt : 004
1. Kháng sinh duợc sản suất chủ yếu tù
A Nấm B Vi khuẩn C Siêu vi trùng D Virut
2 Ngời ta thờng áp dụng phơng pháp chọn lọc hàng loạt với đối tợng vật nuôi nào sau đây?
A Tiểu gia súc và gia cầm cái sinh sản B Tiểu gia súc C Đại gia súc D Đại gia súc và
tiểu gia súc
3 Khối lợng trởng thành của gà Ri trống là?
A 1 - 1,5kg B 1,5 - 2kg C 2 - 2,5kg D 0,5 - 1kg
4 Năng suất trứng của gà Ri là?
A 55 - 60 quả/1mái/năm B 70 - 100 quả/1mái/năm C 40 - 50 quả/1mái/năm
D 100 - 120 quả/1mái/năm
5 Đặc điểm nôỉ bật của bò vàng Việt Nam là?
A.Thành thục sớm B Khả năng thích nghi cao, chịu đựng kham khổ, ít bệnh tật C Mắn đẻ D
Đồng ý với cả 3 phuơng án
6 Để phân biệt giới đực và giới cái trong chăn nuôi ngời ta dùng từ nào trong các từ sau đây?
A Đặc tính B Tính trạng C Giới tính D Tính biệt
7 Vaccin thế hệ mới rất …… và trong Vaccin không có sụ tồn tại của mầm bệnh
8 Để vật nuôi sinh trởng phát dục tốt cần tác động vào yéu tố nào ?
A Tính biệt B Đặc điểm di truyền của giống C Tuổi D Thức ăn, chăm sóc, quản
lý và môi trờng
9 Vaccin thế hệ mới đuợc sản xuất bằng công nghệ gì?
A Tác nhân vật lý B Vaccin nhuợc độc C Tái tổ hợp gen D Vaccin chết
10 Chọn lọc cá thể tiến hành khi ?
A Cần số lợng lớn vật nuôi để làm giống B Hạn chế về thời gian chọn lọc C Cần số lợng lớn vật nuôi
để lấy sản phẩm D Chọn lọc vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lợng giống
11 Sự phát dục của vật nuôi là?
A Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể, Hoàn thiện thực hiện các chức năng sinh lí B Hoàn
thiện thực hiện các chức năng sinh lí C Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể D Tăng khối lợng kích thớc cơ thể
12 Ngời ta kiểm tra đời sau trong phơng pháp chọn lọc cá thể nhằm mục đích gì ?
A Xác định khả năng di truyền các tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau B Xây dựng chế độ chăm sóc cho đời sau C Xác định sức sống của đời sau D Xác định sức sản xuất cho đời sau
13 Khối lợng trởng thành của bò lai Sind đực là?
A 450 - 500kg B 250 - 300kg C 350 - 400kg D 550 - 600kg
14 Lợn Móng Cái có hớng sản xuất là?
A.Hớng sữa B Hớng nạc C Sinh sản D Hớng Mỡ
15 Vaccin thế hệ mới phải đuợc bảo quản nhu thế nào
A Không cần Bảo quản lạnh B Bảo quản chết C Bảo quản sống D Bảo quản lạnh
16 Để đánh giá chon lọc vật nuôi ngời ta căn cứ vào các chỉ tiêu nào?
A Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất B Khả năng sinh trởng phát dục, sức sản xuất C Tuổi của con vật D Ngoại hình, thể chất
17 Đặc điểm ngoại hình của bò vàng Việt Nam là?
A.Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm B Tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển C Tầm vóc lớn, hệ cơ phát triển D Sừng ngắn, đầu thanh, chán lõm, tầm vóc nhỏ, thấp ngắn, mình lép, mông lép, hệ cơ kém phát triển
18 Quá trình sinh trởng và phát dục của vật nuôi tuân theo quy luật nào?
A Sinh trởng phát dục không đồng đều B Sinh trởng phát dục theo giao đoạn C Đồng ý với cả 3 phuơng án D Sinh trởng phát dục theo chu kỳ
19 để tăng khả năng tạo kháng sinh nguời ta úng dụng công nghẹ gì?
A.Chọn dòng VSV có năng suất cao B gây đột biến gen ngẫu nhiên cho VSV C úng dụng công nghệ gen D Nuôi VSV trong điều kiện thuận lợi
20 Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ tỉnh nào của nớc ta?
Trang 8D Lợn Đại bạch X Lanđrat
22 Trong công tác giống vật nuôi ngời ta thờng chia thành mấy đàn giống?
A.3 đàn B 2 đàn C 5 đàn D 4 đàn
23 Chất dinh duỡng mà vật nuôi cần ít nhung rất quan trọng là:
A Prôtêin B Vitamin C Lipit D Gluxit
24 Ưu điểm nôỉ bật của bò vàng Việt Nam là?
A Khả năng thích nghi cao, chịu đựng kham khổ, ít bệnh tật B Đồng ý với cả 3 phuơng án C Mắn đẻ D Thành thục sớm
25 Đã úng dụng công nghệ gen để sản xuất đuợc vaccin gì?
A Vaccin tụ huyết trùng B Vaccin nhiệt thán C Vaccin long móng lở mồm D Vaccin dịch tả
26 Để vật nuôi sinh trởng phát dục tốt cần tác động vào yéu tố nào ?
A.Tuổi B Đặc điểm di truyền của giống C Thức ăn, chăm sóc, quản lý và môi trờng D Tính biệt
27 Vaccin thế hệ mới rất …… và trong Vaccin không có sụ tồn tại của mầm bệnh
A Không an toàn B ít VSV C An toàn D Nhiều VSV
28 Quá trình đua phôi tù cơ thể bò này sang cơ thể bò khác đuợc gọi là gì?
A Nhân giống vô tính B Thụ tinh trong ống nghiệm C Cắt phôi D Cấy truyền phôi bò
29 phơng pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao hơn, sử dụng để nuôi lấy thơng phẩm đó là pdép lai gì?
A lai kinh tế B lai cải tạo C lai gây thành D lai cải tiến
30 Cơ sở khoa học của việc úng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccin và kháng sinh
A.kĩ thuật tách chiết AND B Cắt gen của AND này cấy vào AND khác, tạo AND tái tổ hợp C đua AND tái tổ hợp vào tế bào vi khuẩn, nuôi vi khuẩn phát triển nhanh D nuôi cấy vi khuẩn
31 Người ta kiểm tra đời sau trong phơng pháp chọn lọc cá thể nhằm mục đích gì ?
A Xác định sức sống của đời sau B Xác định sức sản xuất cho đời sau C Xây dựng chế độ chăm sóc cho đời sau D Xác định khả năng di truyền các tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau
32 Lợi ích của việc sủ lí chất thải bằng công nghệ Biôgas
A.Giảm ô nhiễm môi truờng B đồng ý với cả 3 phuơng án C Tăng hiệu quả nguồn phân bón D Tạo nguyên liệu cho sinh hoạt
33 Vịt cỏ con cái có mỏ màu?
A Vàng B Đen C Nâu D Xanh nhạt
34 lai giống là phơng pháp ghép đôi giao phối giữa ?
A Các cá thể khác giống, 2 cá thể cùng giống B 2 cá thể cùng giống C Các cá thể khác giống D Các cá thể cùng giống
35 Quá trình sinh trởng và phát dục của vật nuôi tuân theo quy luật nào?
A Sinh trởng phát dục theo giao đoạn B Sinh trởng phát dục không đồng đều C Đồng ý với cả 3 phuơng án D Sinh trởng phát dục theo chu kỳ
36 Mục đích của nhân giống thuần chủng là?
A Phát triển số lợng cá thể, củng cố, duy trì, nâng cao chất lợng của giống B Phát triển số lợng cá thể C Củng cố, duy trì, nâng cao chất lợng của giống D Nâng cao năng suất của giống
37 Sự phát dục của vật nuôi là?
A.Tăng khối lợng kích thớc cơ thể B Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể, Hoàn thiện thực hiện
các chức năng sinh lí C Hoàn thiện thực hiện các chức năng sinh lí D Phân hóa tạo ra các cơ quan bộ phận cơ thể
38 Trong công tác giống vật nuôi ngời ta căn cứ vào đâu để chia ra các đàn giống?
A Đặc điểm di truyền B Năng suất C Số lợng D Giá trị từng đàn
39 Lợn Móng Cái có hướng sản xuất là?
A.Sinh sản B Hớng sữa C Hớng Mỡ D Hớng nạc
40 Vi sinh vật có cấu tạo chủ yếu bởi
A Lipit B Gluxit C Prôtêin D Vitamin