1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 VẬT LÝ 11 - cb 11 SO 1

3 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đơn vị của cảm ứng từ là: Câu 2: Biểu thức xác định cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn hình tròn bán kính R có 1 vòng dây gây ra tại tâm của nó là: A.. Câu 3: Khi cường độ

Trang 1

đề 1 I.Đáp án

A: Phần trắc nghiệm

B: Phần tự luận

Bài 1: Tóm tắt

AB = 2cm

D = -4dp

d = 2cm = 0,25m

1 d’ = ?; K = ? ;

A’B’ = ?

2 vẽ hình (0,25)

Giải

- Vị trí của ảnh là:

ADCT: 1/d + 1/d’ = 1/f → d’ df

d f

=

ư

Mà f = 1/D = -0,25(m) → d’ = -0,125 (m) (0,25đ)

- Độ phóng đại ảnh:

K = d'

d

ư = 1/2 → ảnh ảo, cùng chiều bằng 1/2 lần vật (0,25 đ)

- Chiều cao của ảnh là:

A’B’ = 1

2AB = 1cm (0,25đ)

Vẽ hình (0,5đ)

Bài 2: Tóm tắt

OCc = 10cm = 0,1m

OCV = 40cm = 0,4m

D1 = -2dp

1 D = ?

2 OCc’ = ? (0,25đ)

3 d = ?

Giải:

- Độ tụ của kính cần đeo là:

ADCT : D = 1/f Vì kính đeo sát mắt và nhìn như mắt thường nên ta có:

f = -OCv = -0,4m

→ D = -2,5dp (0,5đ)

- Gọi C’ là điểm gần nhất mà mắt nhìn thấy khi đeo kính Lúc này

ảnh hiện lên ở điểm cực cận do đó ta có: d’ = - OCc = -0,1m ADCT: 1/d + 1/d’ = 1/f → d = '

'

d f

d f

=

ư = 0,133(m) (0,5đ)

- Khi người này đeo kính có độ tụ -2dp thì vật đặt ở gần nhất cho

ảnh ở điểm cực cận, vật đặt ở điểm xa nhất cho ảnh ở điểm cực viễn

Gọi N là điểm gần nhất ta gọi khoảng cách từ N tới mắt là d1 →

d1’ = - 0,1m

ADCT: 1/d + 1/d’ = 1/f → d1

'

1 1 '

d f

d f

=

ư

Mà f1 = 1/D1 = -0,5(m) → d1 = 0,125(m) = 12,5(cm) (0,5) Gọi M là điểm xa nhất ta gọi khoảng cách từ M tới mắt là d2 →

d2’ = -0,4(m) ADCT: 1/d + 1/d’ = 1/f → d2

'

2 1 '

d f

=

ư → d2 = 0,2(m) = 20(cm) (0,5đ)

Vậy khoảng nhìn rõ của mắt khi đeo kính có độ tụ -1dp là : 12,5cm đến 20cm

Trang 2

Trường THPT số 2 Bát Xát

Đề thi học kì II năm học 2008 2009

Môn: Vật lí 11 Thời gian: 60 phút

Họ và tên:

Lớp:

A- Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Đơn vị của cảm ứng từ là:

Câu 2: Biểu thức xác định cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn hình tròn bán kính R có 1 vòng dây gây ra tại tâm của nó là:

A B = 2.10-7 I

R

C B = 2π.10-7 I

R Câu 3: Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng giảm 2 lần thì cảm ứng từ do nó sinh ra tại một điểm xác định:

Câu 4: Cho một ống dây dài 1m, trên ống dây có 500 vòng dây Cho dòng điện có cường độ I = 5A chạy qua ống dây Cảm ứng từ do dòng điện sinh ra trong ống dây là:

Câu 5: Biểu thức xác định độ lớn của lực Lo – ren – xơ là:

A f = qvB B f = qBsinα C.f = B sinα D f = q0 vB sinα Câu 6: Biểu thức xác định suất điện động tự cảm là:

A etc =

t

φ

ư

∆ B ec = -L i

t

∆ C ec = B

t

ư

∆ D ec = B

t

∆ Cõu 7: Công thức nào đúng:

A 1 1

' k

'

'

d +d = k D 1 1 1

'

d +d = f Câu 8: Câu nói nào đúng khi nói về thấu kính hội tụ:

A ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh thật

B ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh ảo nếu d < f

C ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ luôn là ảnh ảo

D ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh thật nếu d < f

Câu 9: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm Độ tụ của thấu kính là:

Câu 10: Mắt viễn là mắt?

A Nhìn vật ở vô cực đã phải điều tiết

B Có fmax < OV

C Có fmax = OV

D Có điểm cực cận gần hơn mắt bình thường.

Câu 11: Một người mắt bị tật phải đeo kính ( sát mắt) có độ tụ -4dp Điểm cực viễn cách mắt là:

Câu 12: Kính lúp dùng để:

A Quan sát vật có kích thước lớn nhưng ở xa

B Quan sát vật có kích thứơc rất nhỏ nhưng ở gần

C Quan sát các vật nhỏ ở gần

Đề 1

Trang 3

D Quan sát mọi vật

Câu 13: Một học sinh mắt không bị tật có OCc = 25cm dùng một kính lúp có độ tụ 20dp để quan sát một vật nhỏ Số bội giác cuả kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

Câu 14: Thị kính của kính hiển vi có:

A Tiêu cự lớn cỡ vài mét

B Tiêu cự cỡ vài chục centimét

C Tiêu cự cỡ vài centimét

D Tiêu cự nhỏ cỡ milimét

Câu 15: Biểu thức xác định số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là:

A G∞ = f1/f2 B G∞ = f1.f2 C G∞ = f1 + f2 D G∞ = f1 - f2 Câu 16: Một kính thiên văn trường học có f1 = 1,2m, f2 = 4cm Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực:

Câu 17: ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ:

A: Luôn luôn nhỏ hơn vật B Luôn luôn bằng vật

Câu 18 : Cảm ứng từ do dòng điện có cường độ I = 2A chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại điểm cách nó 2cm trong không khí là:

A: 4.10-5T B 2.10-5T C 6.10-5T D 8.10-5T Câu 19: Một vật đặt cách thấu kính 20cm cho ảnh cách thấu kính 10 cm số phóng đại của

ảnh là:

2

Câu 20: Biểu thức xác định độ tụ thấu kính tương đương của hệ thấu kính đồng trục ghép sát nhau là:

1

f

f = f + B D = D1 + D2 C

D = D +D D 1

2

f

f = + f

B Phần tự luận (6điểm)

Bài 1: (1,5điểm)

Vật sỏng AB cao 2cm ủặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ cú ủộ tụ -4dp

a Vật cỏch thấu kớnh 25cm Tỡm vị trớ, tớnh chất, chiều cao của ảnh

b Vẽ hỡnh

Bài 2: (2,5 điểm)

Một người cận thị cú khoảng nhỡn rừ cỏch mắt từ 10cm ủến 40cm

a Người này phải ủeo sỏt mắt kớnh cú ủộ tụ bằng bao nhiờu ủể nhỡn xa giống mắt thường

b Khi ủeo sỏt mắt kớnh sửa tật núi trờn sẽ nhỡn ủược vật gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?

c Khi người này đeo kính có độ tụ -2dp thì khoảng nhìn rõ của mắt là bao nhiêu?

Ghi chú: học sinh làm bài ra giấy

Ngày đăng: 28/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w