1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 6 the environment (1)

28 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 8,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A- have a picnic on the beach B- clean the beach C- have lunch on the beach D- have a relax on the beach 4.. Vai trò của môi trường đối với đời sống con người và thiên nhiên?. Thực

Trang 1

TAN SON EDUCATION AND TRAINING DEPARTMENT

KIM THUONG SECONDARY SCHOOL

Teacher: Hoang Thi Thuy

Trang 2

What do these pictures represent?

It’s a NOUN with 11 letters.

E N V I R O N M E N T

Trang 5

What do these pictures represent?

- pollution [pə'lu:∫ən] [n]: sự ô nhiễm

=> air pollution [n]: ô nhiễm không khí

=> water pollution [n]: ô nhiễm nguồn nước

II Listen and Read

1, New words

Trang 6

It’s a………

- garbage dump ['gɑ:bidʒ 'dʌmp] [n]:

bãi rác, đống đổ rác

1, New words

Trang 7

- deforestation [di,fɔ:rəs'tei∫ən] [n]:

nạn chặt phá rừng

1, New words

Trang 8

- spraying pesticide [’sprei-iη 'pestə,said] [n]:

phun thuốc trừ sâu

What are these people doing?

They are spraying pesticide

1, New words

Trang 9

- dynamite fishing ['dainə,mait 'fi∫iη] [n]:

đánh bắt cá bằng thuốc nổ

What does this picture represent?

1, New words

Trang 10

- conservationist [kənsə:'vei∫ənist] [n]:

tình nguyện viên làm công tác môi trường

They are the conservationists.

1, New words

Trang 11

- provide [prə'vaid] [v]: cung cấp, chuẩn bị

- spoil [prə'vaid] [v]: làm hỏng, phá hủy

- pollution [pə'lu:∫ən] [n]: sự ô nhiễm

- garbage dump ['gɑ:bidʒ 'dʌmp] [n]: bãi rác, đống đổ rác

- deforestation [di,fɔ:rəs'tei∫ən] [n]: nạn chặt phá rừng

- spraying pesticide [’sprei-iη 'pestə,said] [n]:

phun thuốc trừ sâu

- dynamite fishing ['dainə,mait 'fi∫iη] [n]:

đánh bắt cá bằng thuốc nổ

- conservationist [kənsə:'vei∫ənist] [n]:

tình nguyện viên làm công tác môi trường

1, New words

Trang 12

2 Grammar

1 If we work hard today, we will make this beach a clean and beautiful place again.

If + S + V(hiện tại đơn), S + will/won’t + V(infi )

Diễn tả điều kiện có thể thực hiện ở Hiện tại hoặc Tương lai.

2 I’m disappointed that people have spoiled this area.

S + [be] + that + mệnh đề

Trang 13

1 2 3 4

6

Trang 14

1 Who is the speaker?

A- Mr.Jones

B- Mrs Smith

C- Mr Brown

D- the volunteer conservationists.

1 Who is the speaker?

Trang 15

2 Who are the listeners?

A- the secondary students

B- the primary students

C- Mr Brown

D- the volunteer conservationists.

2 Who are the listeners?

A- the secondary students

B- the primary students

C- Mr Brown

D- the volunteer conservationists.

BACK

KEY

Trang 16

3 Where are they?

Trang 17

4 What are the going to do?

A- have a picnic on the beach B- clean the beach

C- have lunch on the beach D- have a relax on the beach

4 What are the going to do?

A- have a picnic on the beach B- clean the beach

C- have lunch on the beach

D- have a relax on the beach

BACK

KEY

Trang 18

5 If they work hard, they will …… A- make the beach clean and

5 If they work hard, they will …… .

A- make the beach clean and

Trang 19

Lucky Number

Lucky

Number

BACK

Trang 20

Read the text then match

the garbage dump.

Trang 21

? Liên hệ kiến thức các môn học trong chương trình THCS, thảo luận

và nêu vắn tắt các nôi dung sau:

Trang 22

GROUP 1 :

Môi trường là gì? Vai

trò của môi trường

đối với đời sống con

người và thiên

nhiên?

Thực trạng của môi trường hiện nay? Những nguyên nhân và hành động do con người

02:00

Trang 23

GROUP 1 :

Môi trường là gì? Vai

trò của môi trường đối

với đời sống con người

và thiên nhiên?

* Môi trường là toàn bộ các điều kiện tự nhiên, nhân tạo bao quanh con người có tác động đến đời sống, sự tồn tại và phát triển của con người và thiên nhiên (GDCD 7-Bài14)

* Những điều kiện đó có sẵn trong tự nhiên:

* Những điều kiện do con người to ra:

Trang 24

GROUP 2 : Thực trạng của môi trường hiện nay? Những nguyên nhân và hành động do con

người gây ra?

ô nhiễm không khí; ô nhiễm nguồn nước;

(Sinh học 9-Bài 53)

* Thực trạng lớn nhất của môi trường

hiện nay là:

phá hủy thảm thực vật tự nhiên; làm mất cân bằng sinh thái và làm hỏng tầng ozon bảo vệ vỏ bề ngoài trái đất.

Trang 25

* Nguyên nhân chủ yếu là do tác động của con người, như:

Khí thải và chất thải từ các hoạt động công nghiệp và sinh hoạt.

Lạm dụng chất hóa học và đánh bắt cá bằng điện, thuốc nổ.

(Địa lí 7-Sinh học 9-Tiếng Anh 9-Bài 6)

Khai thác và chặt phá rừng bừa bãi.

(Địa lí 7-Sinh học 9- Tiếng Anh 9)

Đặc biệt, sự vô ý thức và thói quen xả rác bừa bãi.

(Địa lí 7-Sinh học 9- Văn học Tiếng Anh 8,9)

Trang 26

8-* Ô nhiễm môi trường là hiên tượng môi trường bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị

thay đổi (Sinh học 9- Bài 54)

Gây đột biến nhiễm sắc thể sinh ra nhiều dạng quái thai, dị tật bẩm sinh ở người và động vât

GROUP 3 :

Thế nào là ô nhiễm môi

trường? Tác hại của ô

nhiễm môi trường?

* Tác hại của sự ô nhiễm môi trường:

Gây ra nhiều căn bệnh nguy hiểm Làm chết động, thực vật gây mất cân bằng

hệ sinh thái (Sinh học 9-Bài 29, 30, 54) Gây biến đổi khí hậu sinh ra các thảm họa

tự nhiên (mưa a-xít, lũ lụt, sóng thần, ), gây bức xạ, hiệu ứng nhà kính và làm thủng tầng ozon, (GDCD-7; Sinh học 9) Làm mất mĩ quan môi trường

(GDCD-7,6; Tiếng Anh 9)

Trang 27

GROUP 4 : Biện pháp và những việc làm cụ thể nhằm bảo vệ môi trường và cuộc sống quanh em?

* Có nhiều biện pháp nhằm bảo vệ

môi trường và hạn chế ô nhiễm môi

trường

(Xem Sinh học 9- Chương III,IV)

* Tuy nhiên, chúng ta có thể bảo vệ và hạn chế ô nhiễm môi trường bằng những việc làm cụ thể sau:

* Nghiêm cấm khai thác, chặt phá rừng; săn bắt

động vật; đánh bắt cá bằng điện, thuốc nổ; hạn

chế sử dụng các chất hóa học, thuốc bảo vệ thực

vật (GDCD-7; Sinh học-9; Tiếng Anh-9)

* Hạn chế khí thải, nước thải và chất thải trong

sản xuất, sinh hoạt ra môi trường

(GDCD-7; Văn học 8; Sinh học-9; Tiếng Anh-9)

* Trồng rừng; trồng cây xanh; tái tạo cảnh quan

môi trường (GDCD-7; Sinh học-9)

* Thường xuyên làm vệ sinh môi trường; nhặt, thu

gom rác, phế thải về các nhà máy xử lí, tái chế rác

thải; nghiêm cấm các thói quen xã rác bừa bãi

(GDCD-7; Sinh học-9- Tiếng Anh 8,9)

* Giáo dục tình yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ môi

trường qua các cuộc thi vẽ tranh, tổ chức tuyên

truyền, cổ động, (GDCD-7; Mĩ thuật -7,8)

Trang 28

1- Learn by heart all new words and

structures.

2- Read again the text.

3- Prepare Lesson 2: Speak + Language Focus 2, 4

Ngày đăng: 05/01/2017, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w