hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
Trang 1ANCOL VÀ PHENOL Câu 1: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH ( tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH ( tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)
Câu 2: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH ( tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH ( tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, thu được hỗn hợp khí và hơi (hỗn hợp A) Cho toàn bộ A lần lượt lội
qua bình 1 đựng H2SO4 đặc dư, rồi cho qua bình hai đựng nước vôi dư Kết quả thí nghiệm cho thấy khối lượng bình 1 tăng 1,98 gam
và bình 2 xuất hiện 8 gam kết tủa Mặt khác, nếu oxi hóa m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, rồi lấy toàn bộ sản phẩm cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được muối của axit hữu cơ và 2,16 gam Ag Tên 2 ancol là
A Metylic và allylic B Metanol và etanol C Etanol và propan-2-ol D etylic và n-propylic
Câu 4: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều
chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%)?
Câu 5: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng Người ta cho A qua ống đựng 10,4 gam CuO nung
nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên tác dụng với dung dịch AgNO3(dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag Khối lượng của A cần dùng là
A 3,2 gam B 4,8 gam C 2,56 gam D 1,28 gam.
Câu 6) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung
nóng, thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp khí Y Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là 13,75 Cho Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng sinh ra 12,96 gam Ag Giá trị của m là
Câu 7Một hỗn hợp X gồm các ancol: metylic, alylic, etylic và glixerol Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu
được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được a mol CO2 và 27 gam H2O Giá trị của a là
Câu 8 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na thu được 2,24 lít
H2 (đktc) Mặt khác, oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X thu được hỗn hợpY gồm 2 anđehit Cho toàn bộ hỗn hợpY tác dụng với
Ag2O dư/ NH3 đun nóng thu được 69,12 gam kết tủa Xác định giá trị m?
Câu 9: Lên men m g glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 g kết tủa Giá trị của lớn nhất của m là
Câu 10: Hỗn hợp E chứa 2 ancol X, Y (Mx < MY) no, đơn chức, mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng 2:1 Lấy 0,09 mol hỗn hợp
E chia làm 2 phần bằng nhau:
- Oxi hoá hoàn toàn phần 1 thu được anđêhit tương ứng Toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với lượng dư AgNO3
trong NH3 thu được 16,2 gam Ag
- Đun phần 2 có mặt H2SO4 đặ ở 170oCthu đượchỗn hợp khí và hơi Hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 100ml dd KMnO4 aM Giá trị của a là:
A 0,1M B 0,15M C 0,2M D 0,3M
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm glixerol và một rượu đơn chức Y Cho 16,98 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu 4,704 lít
khí H2 (đktc) Mặt khác 1,132 gam hỗn hợp X hoà tan vừa hết 0,294 gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của Y là:
A C2H6O B C3H8O C C4H8O D C3H6O
Câu 12: Cho hçn hîp X (gåm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) cã khèi lưîng m gam §èt ch¸y hoµn toµn X thu ®ưîc 5,6 lÝt khÝ CO2 (ở ®kc) Còng m gam hçn hîp X trªn cho t¸c dông víi kali thu ®ưîc V lÝt khÝ (®ktc) GÝa trÞ cña V b»ng
Câu 13: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong, thu được 10
gam kết tủa Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
Trang 2Câu 14: Oxi hoá nhẹ 3,2 gam ancol CH3OH thu được hỗn hợp sản phẩm gồm anđehit, axit, ancol dư và nước trong đó số mol anđehit bằng 3 lần số mol axit Cho toàn bộ sản phẩm phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 15,12 gam Ag Hiệu suất phản ứng oxi hoá là
Câu 15: Từ 10 kg gạo nếp chứa 80% tinh bột, khi lên men sẽ thu được thể tích dung dịch ancol etylic 400 là (biết rằng hiệu suất của toàn bộ quá trình lên men đạt 80% và ancol etylic có khối lượng riêng 0,789 g/ml)
Câu 16: Khối lượng glucozơ có trong nước quả nho bằng bao nhiêu để sau khi lên men thu được 100 lít rượu vang 10o (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml, giả thiết trong nước quả nho chỉ có một loại đường là glucozơ) là
A 32,952 kg B 15,652 kg C 16,476 kg D 31,304 kg
Câu 17: Chia hỗn hợp A gồm ancol metylic và một ancol đồng đẳng làm 3 phần bằng nhau.
- Phần 1: cho phản ứng hết với Na thu được 0,336 lí H2 (đkc)
- Phần 2: oxi hóa bằng CuO thành hỗn hợp anđehit với hiệu suất 100%, sau đó cho toàn bộ sản phẩm hữu cơ tác dụng với lượng dư AgNO3 /NH3 thu được 10,8 gam bạc
Số mol của ancol metylic và ancol đồng đẳng trong mỗi phần lần lượt là
A 0,012 và 0,018 B 0,01 và 0,02 C 0,015 và 0,015 D 0,02 và 0,01.
Câu 18 Hỗn hợp X gồm propan, etilenglicol và một số ancol no đơn chức mạch hở (trong đó propan và etilenglicol có số
mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa trong bình Giá trị của m là
Câu 19 Đun 2,72 gam hỗn hợp gồm 2 ancol với với H2SO4 đặc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp Trộn 2 anken này với 24,64 lít không khí (đktc)thành một hỗn hợp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó trong bình kín Sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn lại 15,009 lít (đo ở 270C và 1,6974 atm, biết trong không khí O2
chiếm 20% thể tích còn lại là N2) CTPT của 2 ancol là
A C2H5OH và C3H7OH B C5H11OH và C4H9OH
C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 20 Hỗn hợp M gồm ancol no đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C
Tổng số mol 2 chất là 0,25 (số mol Y lớn hơn số mol X) Nếu đốt hoàn toàn M thì thu được 16,8 lit CO2(đktc) và 12,6 gam
H2O Mặt khác nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá với hiệu suất H= 80% thì khối lượng este thu được là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 80,08 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OC3H7 thu được 95,76 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 22: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 4,48 lít khí
- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí- Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 21,6 gam Ag Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn Thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là
A 82,8 và 50% B 96,8 và 42,86% C 96 và 60% D 124,2 và 33,33%
Câu 23: Hỗn hợp A gồm CH 3 OH, C 2 H 4 (OH) 2 , C 2 H 5 OH, C 3 H 5 (OH) 3 Đốt cháy hoàn toàn 26,4 gam A thu được 0,9 mol
CO 2 và 1,4 mol H 2 O.Nếu cho 26,4 gam A tác dụng hết với Na ta thu được V lít khí H 2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol thu được 0,35 mol CO2 và 0,6 mol H2O Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với 10,35 gam Na thu được (10+m) gam chất rắn Công thức phân tử của hai ancol trong X là
A C2H5OH và C3H6(OH)2 B CH3OH và C2H4(OH)2 C C2H5OH và C3H5(OH)3 D CH3OH và C3H6(OH)2
Câu 25: Từ m (kg) khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100 lít dung dịch ancol
etylic 600 Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml, hiệu suất chung của cả quá trình là 90% Giá trị của m là
Câu 26: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức (Y và Z) tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2(đktc) Còn khi
oxi hoá 6,9 gam hỗn hợp X bởi CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp T gồm 2 sản phẩm hữu cơ tương ứng với Y và Z Cho
T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag Công thức hai ancol trong axit là:
A CH3OH và CH3CH(CH3)CH2OH B CH3OH và CH3CH(OH)CH3
C CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH2OH và CH3CH2CH3OH
C©u 27 : Hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic đơn chức,có số cacbon trong phân tử chênh nhau một
nguyên tử, tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 23,4 gam hỗn hợp este (giả thiết
Trang 3phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là :
C C2H3COOH; C3H5COOH D CH3COOH; C2H3COOH
C©u 28 : Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 ancol đơn chức mạch không phân nhánh R Cho 7,8 gam X tác dụng với
Na dư thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc) Oxi hóa 7,8 gam X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng thu được 64,8 gam chất kết tủa Các phản ứng đều đạt hiệu suất 100% Công thức của ancol là:
Câu 29: Cho 10,1 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X1, X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng (X1 chiếm 80% về số mol và
MX 1 < MX 2) tác dụng hết với 6,9 gam Na kết thúc phản ứng thu được 16,75 gam chất rắn Công thức của X1, X2 lần lượt là
A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C4H9OH
C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C4H9OH
Câu 30: Hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH có cùng số mol Lấy 4,29 gam X tác dụng với 7,2 gam CH3COOH (có H2SO4
đặc xúc tác) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất phản ứng este hóa đều bằng 50%) Giá trị m là
Câu 31: Cho 2,75 gam hỗn hợp M gồm 2 ancol X, Y qua CuO, đốt nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z gồm
2 anđehit đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Lấy toàn bộ lượng Z thu được ở trên thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa
27 gam Ag Khẳng định không đúng là
A Từ X và Y đều có thể dùng 1 phản ứng hóa học để tạo ra axit axetic.
B X chiếm 50% số mol trong hỗn hợp M.
C Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M thì số mol O2 cần dùng gấp 1,5 lần số mol CO2 tạo ra
D X và Y có thể tác dụng với nhau.
Câu 32: Oxy hóa hỗn hợp 12,12 gam X gồm metanol và etanol bằng CuO được hỗn hợp Y gồm hơi nước và 2 anđehit; cho
Y vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 90,72 gam Ag Trong X, phần trăm khối
lượng của metanol là
Câu 33: Từ 2 tấn khoai chứa 20% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 200 lít ancol etylic tinh khiết
có D = 0,8 gam/ml Hiệu suất của quá trình điều chế ancol etylic bằng
Câu 34: Cho 12,5 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của
C2H5OH là 0,8 gam/ml và của H2O là 1,0 gam/ml Giá trị của V là
Câu 35: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 36: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước
và ancol dư Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 37: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon Y Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa
đủ 0,07 mol O2, thu được 0,04 mol CO2 Công thức phân tử của Y là
Câu 38: Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột:
Tinh bột 0
2
H O H t/ +,
+
→ Glucozơ →men ancol t,0 Ancol etylic Lên men 3,24 kg tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80% Thể tích dung dịch ancol etylic 200 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)
Câu 39: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic).
Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men ancol là:
Trang 4A 50% B 62,5% C 75% D 80%
Câu 40: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong,
thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dd nước vôi trong ban
đầu Giá trị của m là:
Câu 41: Cho 10 ml dd ancol etilic 46° phản ứng hết với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etilic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của V là
Câu 42: Cho m gam ancol no, đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 Oxi hoá m gam ancol này một thời gian thu được ( gồm andehit, axit, ancol dư và H2O) Cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với Na dư thấy thoát ra 4,48 lít H2.Các thể tích khí đều đo ở (đktc) Hiệu suất chuyển hoá ancol thành axit là
0 0 ,
→ → H O CuO Br→
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen
B Đun ancol etylic ở 14o0C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete
C Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
D Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol thu được 0,35 mol CO2 và 0,6 mol H2O Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với 10,35 gam Na thu được (10+m) gam chất rắn Công thức phân tử của hai ancol trong X là
A C2H5OH và C3H6(OH)2 B CH3OH và C2H4(OH)2 C C2H5OH và C3H5(OH)3 D CH3OH và C3H6(OH)2
Câu 46: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức (Y và Z) tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2(đktc) Còn khi
oxi hoá 6,9 gam hỗn hợp X bởi CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp T gồm 2 sản phẩm hữu cơ tương ứng với Y và Z Cho
T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag Công thức hai ancol trong axit là:
A CH3OH và CH3CH(CH3)CH2OH B CH3OH và CH3CH(OH)CH3
C CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH2OH và CH3CH2CH3OH
Câu 47: Ancol etylic có thể điều chế từ etylen(lấy từ khí crackinh dầu mỏ)hoặc lên men nguyên liệu chứa tinh bột Hãy tính lượng ngũ
cốc chứa 65% tinh bột hoặc thể tích khí crackinh dầu mỏ (đktc) chứa 60% khí etilen cần thiết để sản xuất 2,3 tấn ancol etylic (Biết hao hụt trong quá trình sản xuất là 25%)
A 6,23 tấn hoặc 1,87.106 lít B 6,23 tấn hoặc 1,88.106 lít
C 8,3 tấn hoặc 2,49.106 lít D 8,3 tấn hoặc 2,48.106 lít
Câu 48: Oxi hoá 51,2 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X Chia X thành hai phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag
Phần 2 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M
Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 75% Giá trị của m là
Câu 49: Đun nóng 66,4 g hổn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc thu được 55,6g hổn hợp 6 ete với số mol bằng nhau Số mol của mổi ancol là:
Câu 50Lên men m gam glucozơ (hiệu suất là 80%), toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong, thu
được 15 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,6 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 51: Cho 12,8 gam dung dịch ancol A có nồng độ 57,8125% tác dụng với lượng dư Na thu được 4.48 lít H2 (đktc) Số nguyên tử H
có trong công thức phân tử ancol A là:
Câu 52: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và ancol không no, đa chức, mạch hở Y (Y chứa 1 liên kết π trong phân tử và X, Y có cùng số mol) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng V lít O2 (đktc) sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Công thức của Y và gá trị của V lần lượt là
A C4H6(OH)2 và 2,912 B C3H4(OH)2 và 3,584
C C4H6(OH)2 và 3,584 D C5H8(OH)2 và 2,912
Trang 5Cõu 53: Cho sơ đồ sau:
(CH3)2CH-CH2CH2Cl KOH/etanolt0)→A →HCl B KOH/etanolt0)→C →HCl D NaOH ,H2O(t0)→E
E cú cụng thức cấu tạo là
A (CH3)2CH-CH2CH2OH B (CH3)2CH-CH(OH)CH3 C (CH3)2C=CHCH3 D (CH3)2C(OH)-CH2CH3
Cõu 54: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm một số ancol thuộc cựng dóy đồng đẳng cần dựng 10,08 lit khớ O2
(đktc) thu được 6,72 lớt khớ CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun núng 10,44g hỗn hợp X như trờn với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thớch hợp để chuyển hết thành ete thỡ tổng khối lượng ete thu được là:
55 Cho lần lượt cỏc chất: phenol, ancol benzylic, ancol anlylic tỏc dụng lần lượt với Kali, dung dịch NaOH, dung dịch nước brom và dung dịch NaHCO 3 Số trường hợp cú phản ứng xảy ra
56.Cho sơ đồ phản ứng: X →Y→ X Trong số cỏc chất CH 3 CHO, C 2 H 4 , C 2 H 5 OH, C 2 H 5 Cl số chất thỏa món với điều kiện của X là
Cõu 57: Cho hỗn hợp X gồm hai Ancol đa chức, mạch hở, thuộc cựng dóy đồng đẳng Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X, thu
được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O Hai Ancol đú là:
A C2H5OH và C4H9OH B C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
C C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 D C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2
Cõu 58: Cho m gam hỗn hợp ancol metylic; etylen glycol; glixerol tỏc dụng với Na dư được m+3,96 gam muối Nếu đốt
chỏy m gam hỗn hợp cỏc ancol trờn, cho sản phẩm chỏy qua dd Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là:
Cõu 59: Cho các chất sau: phenol, etanol, và etyl clorua Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Cả ba chất đều tác dụng đợc với dung dịch Na2CO3 B Có một chất td đợc với natri
C Có hai chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH D Cả ba chất đều tan tốt trong nớc.
Cõu 60: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,035 mol một ancol đa chức và 0,015 mol một ancol khụng no, cú một liờn kết
đụi, mạch hở, thu được 0,115 mol khớ CO2 và m gam H2O Giỏ trị của m là
A 2,70 B 2,34 C 4,20 D.1,35
Cõu 61 : Một loại ngũ cốc chứa 80% tinh bột Cho m kg ngũ cốc lờn men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh
ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 200 kg kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lờn men là 80% Giỏ trị của m là:
A 395,5 B 237,3 C 316,4 D 474,6
Cõu 62: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylenglicol và glierol Cho m gam hỗn hợp X phản ứng với Na dư thu được 3,36 lớt
khớ H2 (đktc) Mặt khỏc đốt chỏy hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X cho sản phẩm chỏy vào dung dịch nước vụi trong dư thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
Cõu 63:Cho cỏc rượu sau: isobutylic(I); 2-metylbutan-1-ol(II); 3-metylbutan-2-ol(III);
2-metylbutan-2-ol(IV); iso-propylic(V) Hóy cho biết những rượu nào khi tỏch nước chỉ cho 1 anken?
A (I) ,(II) ,(III), (IV) , (V) B (I), (II), (IV) ,(V)
Cõu 64: Hụ̃n hợp X gụ̀m ancol etylic và hai ankan là đụ̀ng đẳng kờ́ tiờ́p Đụ́t cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05
gam nước và 13,44 lít CO2(đktc) Phõ̀n trăm khụ́i lượng của ancol etylic trong X là:
Cõu 65: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giỏ trị của m là
Cõu 66: Hợp chất hữu cơ X mạch hở cú cụng thức CxHyO Khi đốt chỏy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol
H2O Biết (b – c) = a Khi hidro húa hoàn toàn 0,1 mol X thỡ thể tớch H2 (đktc) cần là:
Cõu 67: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol etilenglicol và 0,2 mol ancol X cần dựng 0,95 mol khớ oxi Sau phản ứng thu
được 0,8 mol khớ CO2 và 1,1 mol H2O Cụng thức phõn tử của X là:
A C3H7OH B C3H5(OH)3 C C3H5OH D C3H6(OH)2
Cõu 68: Một ancol A mạch nhỏnh, bậc nhất cú cụng thức phõn tử là CxH10O Lấy hỗn hợp gồm 0,01 mol C2H5OH và 0,01 mol A đem trộn với 0,1 mol O2 rồi đốt chỏy hoàn toàn, sau phản ứng thấy cú O2 dư Cụng thức cấu tạo của A là:
A CH2=CH-CH(CH3)-CH2OH B (CH3)2CH-CH2OH
C (CH3)2C=CH-CH2OH D CH3-CH=C(CH3)-CH2OH
Trang 6Câu 69: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 70: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có
phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A 3 B 5 C 2 D 4
a) Đốt cháy hoàn toàn1 ancol no,đơn chức ta luôn thu được nH2O>nCO2 b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được andehit
c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol d)Để phân biệt etylen glicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(oh)2
e)Đun nóng etanol (xt H2SO4) ở 140C ta thu được etilen
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 74: dung dịch chứa hỗn hợp CH3OH và C2H5OH chứa tối đa bao nhiêu liên kết hidro:
A.6 B.8 C.9 D.12
Câu 75 Oxihoa không hoàn toàn 1 ancol đơn chức X với O2 vừa đủ thu được sản phẩm chỉ chứa 2 chất có tỉ khối so với H2
A.etanol B.propan-1-ol C.metanol D.propan-2-ol
Câu 76: X và Y là hai ancol no, mạch hở, Y nhiều hơn X hai nguyên tử cacbon Chia hỗn hợp Z gồm X và Y thành ba phần
bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O Dẫn phần hai qua bình đựng CuO (dư) nung nóng đến khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn trong bình giảm 8,8 gam Phần ba hòa tan được tối đa 14,7 gam Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp Z là
Câu 77: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đun nóng 10,1 gam X với H2SO4 ở
1400C, thu được 7,85 gam ete Nếu đun nóng 0,6 mol X với H2SO4 ở 1700C thì thu được m gam H2O Giá trị của m là
C©u 78: Cho 15,8g hỗn hợp gồm CH3OH và C6H5OH tác dụng với dung dịch brom dư, thì làm mất màu vừa hết 48g
Br2 Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO2 thu được ở đktc là:
Câu 79: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức A và B đun nóng với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete Lấy ngẫu nhiên một ete đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol H2O Số cặp công thức cấu tạo của ancol A và B thỏa mãn X là:
ANCOL VÀ PHENOL TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC Câu 1: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na,
thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4 H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 3: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng
phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A (CH3)3COH B CH3OCH2CH2CH3 C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
Câu 4: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X
chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12, O = 16)
A HOCH2C6H4COOH B C6H4(OH)2 C HOC6H4CH2OH D C2H5C6H4OH
Câu 5: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn,
khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là15,5 Giá trị của m là
A 0,64 B 0,46 C 0,32 D 0,92
Câu 6: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 7: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam
CO2 Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)
A C3H7OH B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2
Câu 8: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được
sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 9: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
Trang 7A nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH B dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH D nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO
(dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
A 9,2 B 7,8 C 7,4 D 8,8
Câu 11: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro
gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 12: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là
A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)
Câu 13: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở
140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước.Công thức phân tử của hai rượu trên là
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 14: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A Na kim loại B H2 (Ni, nung nóng) C dung dịch NaOH D nước Br2
Câu 15: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO,
H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam
Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
A 70,4% B 65,5% C 76,6% D 80,0%
Câu 17: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất
hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là
A C4H8O B CH4O C C2H6O D C3H8O
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu
được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đó là
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Câu 19: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Hợp chất X có công thức
đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam
H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
A m = 2a – V/22,4 B m = 2a – V/11,2 C m = a + V/5,6 D m = a – V/5,6
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch
NaHCO3 Tên gọi của X là
A anilin B phenol C axit acrylic D metyl axetat
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một
trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là
A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B C2H5OH và CH3OH
C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và CH2=CH-CH2-OH
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho 0,1
mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A 9,8 và propan-1,2-điol B 4,9 và propan-1,2-điol C 4,9 và propan-1,3-điol D 4,9 và glixerol
Câu 24: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A (a), (c), (d) B (c), (d), (f) C (a), (b), (c) D (c), (d), (e)
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol
hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m
A 13,5 B 8,1 C 8,5 D 15,3
Câu 27: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ lượng
anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol
A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH
Trang 8Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2
(đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
A 5,42 B 7,42 C 5,72 D 4,72
Câu 29: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa
đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là
A 11,20 B 14,56 C 4,48 D 15,68
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23 Cho m gam
X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ
và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
A 16,3% B 65,2% C 48,9% D 83,7%
Câu 34: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2 , CO, N2 và H2 Giá trị của x là
A 0,45 B 0,60 C 0,36 D 0,54
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen
B Đun ancol etylic ở 14o0C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete
C Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
D Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải
Câu 36: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2(xúc tác Ni, to
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 37: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-metylphenol;
(6) α-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (4), (5), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (4), (6)
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 8,96 lít khí
CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là
A 6,50 gam B 7,85 gam C 7,40 gam D 5,60 gam
Câu 40: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, tỉ lệ khối
lượng các nguyên tố là mC: mH : mO = 21 : 2 : 8 Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu được số mol khí hiđro bằng
số mol của X đã phản ứng X có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?
A 3 B 9 C 7 D 10
Câu 41: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat,
anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 42: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai
phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X,
Y lần lượt là
A 20% và 40% B 40% và 20% C 25% và 35% D 30% và 30%
Câu 43: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y Phân tử khối
của Y là
A 56 B 70 C 28 D 42
Câu 44: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
Trang 9A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 45: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,
p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung
dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A X làm mất màu nước brom B Trong X có hai nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai
C Trong X có ba nhóm –CH3 D Hiđrat hóa but-2-en thu được X
Câu 47: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và
nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hoá là
A 31,25% B 62,50% C 40,00% D 50,00%
Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí
CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 6,72 B 11,20 C 5,60 D 3,36
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khí O2, thu được 160 ml
hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), còn lại 80 ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của X là
A C4H10O.B C4H8O2.C C4H8O D C3H8O
Câu 50: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O?
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) vµ 15,3 gam H2O Mặt
khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 12,9 B 15,3 C 16,9 D 12,3