1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề ANCOL PHENOL AXIT 11

18 499 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 208,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

t cháy hoàn toàn một ancol với Ht rược 3 anken kể cả đồng phân hình học cóu ancol X thu được 3 anken kể cả đồng phân hình học cóc CO2 và H2O có tỉ khối hơi so với A là 1,7.. Cho 15,6 gam

Trang 1

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

CÁC CHUYÊN Đ H U C 11 Ề HỮU CƠ 11 ỮU CƠ 11 Ơ 11

PH N 2: ANCOL – ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC ẦN 2: ANCOL – ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC

BÀI 5 ANCOL

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 CTC:

2 Đồng phân:

3 Danh pháp:

3 Tính chất hóa học:

II VÍ DỤ

Ví d 1: ụ 1: Đun m t ancol v i Hột ancol với H ới H 2SO4 đ c 170ặc ở 170 ở 170 0C thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 3 anken (k c đ ng phân hình h c) cóể cả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ọc) có cùng CTPT là C6H12 Hidro hóa 3 anken đó đ u thu đều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 2-metylpentan CTCT c a ancol là:ủa ancol là:

A CH3CH(CH2OH)CH2CH2CH3 B (CH3)2CHCH(OH)CH2CH3

C (CH3)2CHCH2CH2CH2(OH) D (CH3)2C(OH)CH2CH2CH3

V n d ng 1: ận dụng 1: ụ 1: Khi tách nưới Hc t rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), s n ph mả đồng phân hình học) có ẩm chính thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc là

A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en.

C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-3-en DHA 2008

Ví d 2: ụ 1: Khi đun nóng m t ancol đ n ch c no ột ancol với H ơn chức no ức no m ch h ạch hở ở 170 A v i Hới H 2SO4 đ c ặc ở 170 đi u ki n nhi t đ thíchở 170 ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ện nhiệt độ thích ện nhiệt độ thích ột ancol với H

h p thu đợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) cóc s n ph m B có t kh i h i so v i A là 1,7 ẩm ỉ khối hơi so với A là 1,7 ối hơi so với A là 1,7 ơn chức no ới H V y công th c c a A làậy công thức của A là ức no ủa ancol là:

V n d ng 2: ận dụng 1: ụ 1: Đun nóng m tột ancol với H rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu (ancol) đ nơn chức no ch cức no X v iới H dung dịch H2SO4 đ cặc ở 170 trong đi uều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ki nện nhiệt độ thích

nhiện nhiệt độ thícht đột ancol với H thích h p sinh ra chợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ất h u c Y, tữu cơ Y, tỉ ơn chức no ỉ khối hơi so với A là 1,7 kh i h i cối hơi so với A là 1,7 ơn chức no ủa ancol là:a X so v i Y là 1,6428 Công th c phân tới H ức no ử

c a X làủa ancol là:

DHB 2008

Ví d 3: ụ 1: Đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn m tột ancol với H rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu (ancol) đa ch c,ức no m chạch hở hở 170 X, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc H2O và CO2 v iới H tỉ khối hơi so với A là 1,7 lện nhiệt độ thích

sối hơi so với A là 1,7 mol tươn chức no ng ng là 3:2 ức no Công th c phân t c a X làức no ử ủa ancol là:

A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2

CD 2008

V n d ng 3 ận dụng 1: ụ 1: : Đối hơi so với A là 1,7 t cháy hoàn toàn một ancol với Ht rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu (ancol) X thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc CO2 và H2O có tỉ khối hơi so với A là 1,7 lện nhiệt độ thích sối hơi so với A là 1,7 mol tươn chức no ng nức no g là 3

: 4 Thể cả đồng phân hình học) có tích khí oxi cần dùng để cả đồng phân hình học) có đối hơi so với A là 1,7 t cháy X b nằn g 1,5 lần thể cả đồng phân hình học) có tích khí CO2 thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc (ở 170 cùng điều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là:u

ki n)ện nhiệt độ thích Công thức no c phân tử của ancol là:a X là

A C3H8O3 B C3H4O C C3H8O2 D C3H8O

CD 2007

III BÀI T P ẬP

1. M t th tích h i ancol A tác d ng v i Na t o ra m t n a th tích khí Hột ancol với H ể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ạch hở ột ancol với H ử ể cả đồng phân hình học) có 2 cùng đi u ki n nhi t đ , ápở 170 ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ện nhiệt độ thích ện nhiệt độ thích ột ancol với H

su t M t khác ancol A làm m t màu dung d ch nấ ặc ở 170 ấ ị ưới Hc brom CTPT c a ancol A là:ủa ancol là:

2. Cho 15,6 gam hỗn hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp hai ancol (rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu) đơn chức no n ch cức no , kế tiếp nhau trong dãy đồng phân hình học) cóng đẳng tác dụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí Hng hết với Hi

9,2 gam Na, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

C3H7OH

C2H5OH

DHA 2007

3. Cho 10 ml dung d chị ancol etylic 460 ph nả đồng phân hình học) có ngức no h tế với Hi kim lo iạch hở Na (d ),ư thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc V lít khí H2

Trang 2

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

(đktc) Bi tế kh iối hơi so với A là 1,7 lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng riêng c aủa ancol là: ancol etylic nguyên ch tấ b ngằn 0,8 g/ml Giá trị c aủa ancol là: V là

A 3,360 B 0,896 C 2,128 D 4,256

CD 2010

4. M t ancol no đa ch c m ch h có n nguyên t C và m nhóm OH Cho 7,6 gam ancol này tác d ng v iột ancol với H ức no ạch hở ở 170 ử ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H

Na d , thu đư ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 2,24 lít H2 (đkc) Bi u th c liên h gi a n và m là:ể cả đồng phân hình học) có ức no ện nhiệt độ thích ữu cơ Y, tỉ

A 7n + 1 = 11m B 7n + 2 = 12m C 8n + 1 = 11m D 7n + 2 = 11m

5. *Cho 6,4 gam dung d ch rị ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu A no đ n ch c có n ng đ 71,875% tác d ng v i lơn chức no ức no ồng phân hình học) có ột ancol với H ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng d Na thuư

được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 2,24 lít H2 (đktc) S nguyên t H có trong công th c phân t rối hơi so với A là 1,7 ử ức no ử ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu A là

6. Đối hơi so với A là 1,7 t cháy hoàn toàn m gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có 3 ancol đ nơn chức no ch c,ức no thu cột ancol với H cùng dãy đ ngồng phân hình học) có đ ng,ẳ thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 3,808 lít

khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá tr ịc a mủa ancol là: là

DHA 2010

7. Đ t cháy h n h p X g m hai rối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu đ ng đ ng k ti p, thu đồng phân hình học) có ẳ ế ế ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3g H2O M tặc ở 170 khác ete hoá h n h p X thu đỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 3 ete đ n chơn chức no ức no C Công th c phân t c a hai rức no ử ủa ancol là: ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu?

A C3H5OH; C4H7OH B CH3OH; C2H5OH

C C2H5OH; C3H7OH D C3H7OH; C4H9OH

8. X là m tột ancol với H ancol (rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu) no, mạch hở ch h ở 170 Đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn 0,05 mol X c nầ 5,6 gam oxi, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc h iơn chức no nưới Hc và 6,6 gam CO2 Công th c c a X là (cho C = 12, O = 16)ức no ủa ancol là:

A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2

DHB 2007

9. Cho h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có X g mồng phân hình học) có hai ancol đa ch c,ức no m chạch hở h ,ở 170 thu cột ancol với H cùng dãy đ ngồng phân hình học) có đ ng.ẳ Đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn h nỗ hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp X, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc CO2 và H2O có tỉ khối hơi so với A là 1,7 l ện nhiệt độ thích mol tươn chức no ng ng là 3 : 4 ức no Hai ancol đó là

A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH.

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 DHA 2009

10.*Khi đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn m gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có hai ancol no, đ nơn chức no chức no c, m chạch hở hở 170 thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc V lít khí CO2 (ở 170

đktc) và a gam H2O Bi u th c liên ể cả đồng phân hình học) có ức no h gện nhiệt độ thích iữu cơ Y, tỉa m, a và V là:

A m = 2a – (v/22,4) B m = 2a – (v/11,2)

C m = a + (v/5,6) D m = a – (v/5,6) DHA 2009

11.Đun nóng h n h p X g m 0,1 mol CHỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3OH và 0,2 mol C2H5OH v i Hới H 2SO4 đ c 140ặc ở 170 ở 170 oC, kh i l ng ete thuối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

đ c là ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

A 12,4 gam B 7 gam C 9,7 gam D 15,1 gam.

12.Đun nóng 132,8 gam h n h p rỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu đ n ch c v i Hơn chức no ức no ới H 2SO4 đ c 140ặc ở 170 ở 170 0C thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 111,2 gam h n h p 6ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ete có s mol b ng nhau S mol m i ete là :ối hơi so với A là 1,7 ằn ối hơi so với A là 1,7 ỗ

A 0,4 mol B 0,2 mol C 0,8 mol D T t c đ u sai.ấ ả đồng phân hình học) có ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là:

13.Đun nóng ancol đ n ch c X v i Hơn chức no ức no ới H 2SO4 đ c 140ặc ở 170 ở 170 0C thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc Y T kh i h i c a Y đ i v i X là 1,4375 Xỉ khối hơi so với A là 1,7 ối hơi so với A là 1,7 ơn chức no ủa ancol là: ối hơi so với A là 1,7 ới H

là :

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH.

14.Đun nóng m t h n h p g m 2 r u no đ n ch c v i Hột ancol với H ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no ới H 2SO4 đ c 140ặc ở 170 ở 170 0C thu đ c 21,6 gam n c và 72ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ưới H gam h n h p 3 ete Bi t 3 ete thu đ c có s mol b ng nhau và ph n ng x y ra hoàn toàn Công th cỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ế ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ối hơi so với A là 1,7 ằn ả đồng phân hình học) có ức no ả đồng phân hình học) có ức no

c a 2 r u là:ủa ancol là: ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C2H5OH và C4H9OH D C3H7OH và CH3OH

15.*Đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn m gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có X gồng phân hình học) cóm ba ancol (đ nơn chức no ch c,ức no thu cột ancol với H cùng dãy đ ngồng phân hình học) có đẳng), thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O M tặc ở 170 khác, n uế đun nóng m gam X v iới H H2SO4 đ c thìặc ở 170

t ng khổng kh ối hơi so với A là 1,7 i lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng ete tối hơi so với A là 1,7 i đa thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc là

A 7,85 gam B 7,40 gam C 6,50 gam D 5,60 gam

DHB 2010

TỰ LUYỆN ANCOL

Trang 3

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

1. Anken X hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp nưới Hc tạch hở o thành 3-etylpentan-3-ol Tên của ancol là:a X là

A 3-etylpent-3-en B 2-etylpent-2-en.

C 3-etylpent-2-en D 3-etylpent-1-en DHA 2010

2. S ancol b c I là đ ng phân c u t o c a nhau có công th c phân t Cối hơi so với A là 1,7 ậy công thức của A là ồng phân hình học) có ấ ạch hở ủa ancol là: ức no ử 5H12O là

3. Trong ancol X, oxi chi mế 26,667% vều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: kh iối hơi so với A là 1,7 lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng Đun nóng X v iới H H2SO4 đ cặc ở 170 thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc anken Y Phân t kh i ử ối hơi so với A là 1,7 c a Y làủa ancol là:

4. Đun nóng h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có gồng phân hình học) cóm hai rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu (ancol) đ nơn chức no ch c,ức no m chạch hở h ,ở 170 kế ti pế nhau trong dãy đ ngồng phân hình học) có đ ng

v iới H H2SO4 đ cặc ở 170 ở 170 1400C Sau khi các ph nả đồng phân hình học) có ngức no k tế thúc, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 6 gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có g mồng phân hình học) có ba ete và 1,8 gam nưới Hc Công th c phân t cức no ử ủa ancol là:a hai rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu trên là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH.

5. *Đun nóng h n h p hai ancol đ n ch c, m ch h v i Hỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no ạch hở ở 170 ới H 2SO4 đ c, thu đặc ở 170 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc h n h p g m các ete L y 7,2ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ấ gam m t trong các ete đó đem đ t cháy hoàn toàn, thu đột ancol với H ối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 8,96 lít khí CO2 ( đktc) vàở 170 7,2 gam H2O.

Hai ancol đó là:

A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B C2H5OH và CH3OH.

C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và CH2=CH-CH2-OH DHA 2009

6. Đun nóng h n h p 2 ancol đ n ch c v i Hỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no ới H 2SO4 đ c 140ặc ở 170 ở 170 oC thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc h n h p 3 ete Đ t cháy 1 trongỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ối hơi so với A là 1,7

3 ete thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc khí cacbonic và h i nơn chức no ưới Hc có t l mol là ỉ khối hơi so với A là 1,7 ện nhiệt độ thích n CO 2 :n H O 2 =3:4 Hai ancol đó là:

A metanol và etanol B propan-1-ol và propan-2-ol

C propan-1-ol và but-3-en-1-ol D prop-2en-1-ol và butan-1-ol

7. Đun 1 mol h n h p Cỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có 2H5OH và C4H9OH (t l mol tỉ khối hơi so với A là 1,7 ện nhiệt độ thích ươn chức no ng ng là 3:2) v i Hức no ới H 2SO4 đ c 140ặc ở 170 ở 170 0C thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc m gam ete, bi t hi u su t ph n ng c a Cế ện nhiệt độ thích ấ ả đồng phân hình học) có ức no ủa ancol là: 2H5OH là 60% và c a Của ancol là: 4H9OH là 40% Giá tr c a m làị ủa ancol là:

A 24,48 gam B 28,4 gam C 19,04 gam D 23,72 gam.

8. Cho Na ph n ng hoàn toàn v i 18,8 gam h n h p hai ancol no, đ n ch c k ti p nhau trong dãyả đồng phân hình học) có ức no ới H ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no ế ế

đ ng đ ng sinh ra 5,6 lít Hồng phân hình học) có ẳ 2 (đktc) CTPT c a hai ancol là :ủa ancol là:

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH. C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH, C5H11OH.

9. Ancol no m ch h A ch a n nguyên t C và m nhóm OH trong c u t o phân t Cho 14,8 g A tác d ngạch hở ở 170 ức no ử ấ ạch hở ử ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H

h t v i Na cho 2,24 lít Hế ới H 2 (đktc) M i quan h gi a n và m là.ối hơi so với A là 1,7 ện nhiệt độ thích ữu cơ Y, tỉ

A 2m = 2n+1 B 28m=7n+2 C 7m= n+3 D 29m=7n+1

10.*Cho m gam m tột ancol với H ancol (rược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu) no, đ nơn chức no ch cức no X qua bình đ ngựng CuO (d ),ư nung nóng Sau khi ph nả đồng phân hình học) có

ng

ức no hoàn toàn, khối hơi so với A là 1,7 i lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng ch tấ r nắ trong bình gi mả đồng phân hình học) có 0,32 gam H nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có h iơn chức no thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc có tỉ khối hơi so với A là 1,7 kh iối hơi so với A là 1,7

đ i v i ối hơi so với A là 1,7 ới H hiđro là 15,5 Giá trị c a mủa ancol là: là (cho H = 1, C =12, O = 16)

A 0,92 B 0,32 C 0,64 D 0,46 DHB 2007

11.Đ t cháy hoàn toàn m t lối hơi so với A là 1,7 ột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng h n h p X g m 3 ancol thu c cùng dãy đ ng đ ng thu đỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ột ancol với H ồng phân hình học) có ẳ ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O N u đun nóng cũng lế ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng h n h p X nh trên v i Hỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ư ới H 2SO4 đ c ặc ở 170 ở 170 nhi t đ thích h p đ chuy n h t thành ete thì t ng kh i lện nhiệt độ thích ột ancol với H ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ể cả đồng phân hình học) có ể cả đồng phân hình học) có ế ổng kh ối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng ete thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc là

A 6,45 gam B 5,46 gam C 4,20 gam D 7,40 gam.

CDA 2011

12.Đ t cháy hoàn toàn m t lối hơi so với A là 1,7 ột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng h n h p 2 ancol no đ n ch c X, Y là đ ng đ ng liên ti p thu đỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no ồng phân hình học) có ẳ ế ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 11,2 lít CO2, cũng v i lới H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng h n h p trên cho ph n ng v i Na d thì thu đỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) có ức no ới H ư ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 2,24 lít H2 ( đktc) Côngở 170

th c phân t c a 2 ancol trên là :ức no ử ủa ancol là:

13.Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m hai ancol no, hai ch c, m ch h c n v a đ Vối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ức no ạch hở ở 170 ầ ủa ancol là: 1 lít khí O2, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đ u đo đi u ki n tiêu chu n Bi u th c liên h gi a các giá trều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ở 170 ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ện nhiệt độ thích ẩm ể cả đồng phân hình học) có ức no ện nhiệt độ thích ữu cơ Y, tỉ ị V1, V2, a là

Trang 4

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

14.Ancol đ n ch c A cháy cho mHơn chức no ức no 2O : mCO2 = 9 :11 Đ t cháy hoàn toàn 1 mol A r i h p th toàn b s nối hơi so với A là 1,7 ồng phân hình học) có ấ ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ột ancol với H ả đồng phân hình học) có

ph m cháy vào 600 ml dung d ch Ba(OH)ẩm ị 2 1M thì lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng k t t a là :ế ủa ancol là:

A 11,48 gam B 59,1 gam C 39,4 gam D 19,7 gam.

15.*Đ t cháy hoàn toàn m t lối hơi so với A là 1,7 ột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng h n h p X g m 2 ancol (đ u no, đa ch c, m ch h , có cùng s nhóm -OH)ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ức no ạch hở ở 170 ối hơi so với A là 1,7

c n v a đ V lít khí Oầ ủa ancol là: 2, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các th tích khí đo đktc) Giá trể cả đồng phân hình học) có ở 170 ị

c a V làủa ancol là:

A 14,56 B 15,68 C 11,20 D 4,48 DHB 2010

16.H n h p X g m CHỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, C4H6(OH)4 Cho m gam h n h p X tác d ng v i Na d ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ư thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 13,328 lít H2 (đktc) Đ t m gam h n h p X c n 32,368 lít Oối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ầ 2 (đktc) Giá tr c a m làị ủa ancol là:

17.M t h n h p A g m haiột ancol với H ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ancol có kh i lối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng 16,6 gam đun v i dung d ch Hới H ị 2SO4 đ m đ c thu đậy công thức của A là ặc ở 170 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 13 gam h n h p B g m hai olefin đ ng đ ng liên ti p, 3 ete và hai ancol d ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ẳ ế ư Đ t cháyối hơi so với A là 1,7 hoàn toàn 13 gam h n h p B trên thu đỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ở 170 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 0,8 mol CO2 và 0,9 mol H2O Công th c phân tức no ử và % (theo s mol) ối hơi so với A là 1,7

c a m i ancol trong h n h p là:ủa ancol là: ỗ ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

C CH3OH 50% và C2H5OH 50% D C2H5OH 66,67% và C3H7OH 33.33%

18.**H n h p T g m hai ancol đ n ch c là X và Y (Mx < My), đ ng đ ng k ti p c a nhau Đun nóng ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ơn chức no ức no ồng phân hình học) có ẳ ế ế ủa ancol là: 27,2 gam T v i H2SO4 đ c, thu đới H ặc ở 170 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc h n h p các ch t h u c Z g m: 0,08 mol ba ete (có kh i ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ấ ữu cơ Y, tỉ ơn chức no ồng phân hình học) có ối hơi so với A là 1,7

lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng 6,76 gam) và m t lột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng ancol d Đ t cháy hoàn toàn Z c n v a đ 43,68 lít O2 (đktc) Hi u ư ối hơi so với A là 1,7 ầ ủa ancol là: ện nhiệt độ thích

su t ph n ng t o ete c a X và Y l n lấ ả đồng phân hình học) có ức no ạch hở ủa ancol là: ầ ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cót là

A 50% và 20% B 20% và 40% C 40% và 30% D 30% và 30%

( Đ s ph m 2016 Chuyên Hà N i) ề sư phạm 2016 Chuyên Hà Nội) ư phạm 2016 Chuyên Hà Nội) ạm 2016 Chuyên Hà Nội) ội)

19.*H n h p X g m CHỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3OH, C2H4(OH)2, ,CnHn+2(OH)n có cùng s mol Đ t m gam h n h p X c n ối hơi so với A là 1,7 ối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ầ

1,196m gam O2 Giá tr c a n làị ủa ancol là:

20.*H n h p X g m CHỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3OH, C2H4(OH)2, ,CnHn+2(OH)n có t l s mol 1:2: :n theo th t trên Đ t ỉ khối hơi so với A là 1,7 ện nhiệt độ thích ối hơi so với A là 1,7 ức no ựng ở 170 ối hơi so với A là 1,7

m gam h n h p X c n 1,172m gam Oỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ầ 2 Giá tr c a n làị ủa ancol là:

-BÀI 6 ANDEHIT

I KI N TH C C B N ẾN THỨC CƠ BẢN ỨC CƠ BẢN Ơ 11 ẢN

1 Công th c chung: ức chung:

2 Đ ng phân: ồng phân:

3 Danh pháp:

4 Tính ch t hóa h c: ất hóa học: ọc:

II VÍ DỤ

1 Ví d 1: ụ 1: Cho h n h p g m 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác d ng v i lỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng d Agư 2O (ho cặc ở 170 AgNO3) trong dung d ch NHị 3, đun nóng Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i lả đồng phân hình học) có ức no ả đồng phân hình học) có ối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng Ag t oạch hở thành là

A 43,2 gam B 10,8 gam C 64,8 gam D 21,6 gam CD 2008

Trang 5

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

V n d ng 1 ận dụng 1: ụ 1: : Cho m gam h n h p etanal và propanal ph n ng hoàn toàn v i lỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) có ức no ới H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3, thu đ c 43,2 gam k t t a và dung d ch ch a 17,5 gam mu i amoni c a hai axit h u c ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ế ủa ancol là: ị ức no ối hơi so với A là 1,7 ủa ancol là: ữu cơ Y, tỉ ơn chức no Giá

tr c a m làị ủa ancol là:

DHA 2010

2 Ví d 2: ụ 1: Đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn m tột ancol với H anđehit X, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc sối hơi so với A là 1,7 mol CO2 b ngằn sối hơi so với A là 1,7 mol H2O N uế cho X tác

d ngụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H v iới H lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng dư Ag2O (ho cặc ở 170 AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra sối hơi so với A là 1,7 mol Ag g pấ b nối hơi so với A là 1,7 l nầ sối hơi so với A là 1,7 mol

X đã ph n ng ả đồng phân hình học) có ức no Công th c c a X làức no ủa ancol là:

A HCHO B CH3CHO C (CHO)2 D C2H5CHO CD 2008

V n d ng 2: ận dụng 1: ụ 1: Cho 0,1 mol h n h p X g m hai anđehit no, đ n ch c, m ch h , k ti p nhau trong dãy đ ngỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ơn chức no ức no ạch hở ở 170 ế ế ồng phân hình học) có

đ ng tác d ng v i l ng d dung d ch AgNOẳ ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ư ị 3 trong NH3, đun nóng thu đ c 32,4 gam Ag ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có Hai anđehit trong X là

A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO.

C C2H3CHO và C3H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO CD 2009

III BÀI TẬP

1. Đ phân bi t các ch t: anđehit benzoic, benzen, rể cả đồng phân hình học) có ện nhiệt độ thích ấ ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóu benzylic, ta có th dùng các thu c th theo trình tể cả đồng phân hình học) có ối hơi so với A là 1,7 ử ựng sau:

A Dùng AgNO3/NH3, dung d ch Brị 2 B Dùng Na, dung d ch NaOH

C Dùng AgNO3/NH3, Na D Dung d ch Brị 2, NaOH

2. H p ch t X khi đun nh v i dung d ch AgNOợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ấ ẹ với dung dịch AgNO ới H ị 3/NH3 được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) cóc s n ph m Y Cho Y tác d ng v i dung d chẩm ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ị HCl ho c dung d ch NaOH thì s n ph m khí thu đặc ở 170 ị ả đồng phân hình học) có ẩm ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc đ u là ch t khí vô c ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ấ ơn chức no X là ch t nào sau đây?ấ

C HCOONH4 D A, B, C đ u phù h p.ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

3. Có bao nhiêu đ ng phân c u t o Cồng phân hình học) có ấ ạch hở 5H10O có kh năng tham gia ph n ng tráng gả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) có ức no ươn chức no ng ?

Nh ng ch t ph n ng hoàn toàn vữu cơ Y, tỉ ấ ả đồng phân hình học) có ức no ới Hi lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng d ư H2 (Ni, t0) cùng t o ra ạch hở m t s n ph một ancol với H ả đồng phân hình học) có ẩm là:

A 2, 3, 4 B 1, 2, 4 C 1, 2, 3 D 1, 3, 4

CD 2008

5. *Đối hơi so với A là 1,7 t cháy hoàn toàn a mol một ancol với Ht anđehit X (m cạch hở h hở 170) tạch hở o ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phả đồng phân hình học) cón nức no g tráng gươn chức no ng, một ancol với Ht phân tử X chỉ khối hơi so với A là 1,7 cho 2 electron X thuột ancol với Hc dãy đ nồng phân hình học) có g đ nẳ g anđehit

A no, đ n ch c.ơn chức no ức no B không no có hai n i ối hơi so với A là 1,7 đôi, đ n ch c.ơn chức no ức no

C không no có m t n i đôi, đ n chột ancol với H ối hơi so với A là 1,7 ơn chức no ức no c D no, hai ch c ức no DHB 2007

6. Đ t cháy hoàn toàn 1,46 gam h n h p 2 andehit no, đ n ch c đ ng đ ng k ti p thu đối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no ồng phân hình học) có ẳ ế ế ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 1,568 lít CO2 (đktc) CTPT c a 2 andehit là :ủa ancol là:

A CH3CHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO.

C C2H5CHO và C3H7CHO D K t qu khác.ế ả đồng phân hình học) có

7. Cho hỗn hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp khí X gồng phân hình học) cóm HCHO và H2 đi qua nối hơi so với A là 1,7 g sức no đựngng bột ancol với Ht Ni nung nóng Sau khi phả đồng phân hình học) cón ức no ng xả đồng phân hình học) cóy ra hoàn toàn, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc hỗn hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp khí Y gồng phân hình học) cóm hai chất hữu cơ Y, tỉu cơn chức no Đối hơi so với A là 1,7 t cháy hết Y thì thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 11,7 gam H2O

và 7,84 lít khí CO2 (ở 170 đktc) Phần trăm theo thể cả đồng phân hình học) có tích của ancol là:a H2 trong X là

A 46,15% B 35,00% C 53,85% D 65,00%

DHA 2009

8. Hiđro hoá hoàn toàn m gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có X gồng phân hình học) cóm hai anđehit no, đ nơn chức no chức no c, mạch hở ch h ,ở 170 k tế iếp nhau trong dãy đồng phân hình học) cóng đ ngẳ thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc (m + 1) gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có hai ancol M tặc ở 170 khác, khi đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn cũng m gam X thì c n v a đ 17,92 lít kầ ủa ancol là: hí O2 ( đktc) ở 170 Giá trị c a m làủa ancol là:

A 17,8 B 24,8 C 10,5 D 8,8 DHB 2009

9. Đ t cháy hoàn toàn m t andehit đ n ch c no, m ch h A c n 17,92 lít Oối hơi so với A là 1,7 ột ancol với H ơn chức no ức no ạch hở ở 170 ầ 2 (đktc) H p th h t s nấ ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ế ả đồng phân hình học) có

ph m cháy vào nẩm ưới Hc vôi trong được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 40 gam k t t a và dung d ch X Đun nóng dung d ch X l i có 10ế ủa ancol là: ị ị ạch hở gam k t t a n a Công th c phân t A là :ế ủa ancol là: ử ức no ử

Trang 6

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

A CH2O B C2H4O C C3H6O D C4H8O.

10.*Đ t cháy hoàn toàn 1 mol h n h p X g m 1 ancol đ n ch c và m t andehit đ n ch c c n 76,16 lít Oối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ơn chức no ức no ột ancol với H ơn chức no ức no ầ 2 (đktc) t o ra 54 gam Hạch hở 2O T kh i h i c a X đ i v i Hỉ khối hơi so với A là 1,7 ối hơi so với A là 1,7 ơn chức no ủa ancol là: ối hơi so với A là 1,7 ới H 2 là :

11.Đ t cháy hoàn toàn anđehit X, thu đối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc th tích khí COể cả đồng phân hình học) có 2 b ng th tích h i nằn ể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ưới Hc (trong cùng đi u ki nều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ện nhiệt độ thích nhi t đ , áp su t) Khi cho 0,01 mol X tác d ng v i m t lện nhiệt độ thích ột ancol với H ấ ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 thì thu

được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 0,04 mol Ag X là

A anđehit no, m ch h , hai ch c.ạch hở ở 170 ức no B anđehit không no, m ch h , hai ch c.ạch hở ở 170 ức no

D anđehit fomic C anđehit axetic DHA 2011

12.X là h n h p 2 ancol đ n ch c đ ng đ ng liên ti p Cho 0,3 mol X tác d ng hoàn toàn v i CuO đun nóngỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no ồng phân hình học) có ẳ ế ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H

đ c h n h p Y g m 2 andehit Cho Y tác d ng v i l ng dung d ch AgNOược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ị 3/NH3 đ c 86,4 gam Ag H nược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ỗ

h p X g mợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH.

13.Cho 1,84 g h n h p g m Cỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 2H2 và CH3CHO tác d ng v a đ v i AgNOụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ủa ancol là: ới H 3/NH3 thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 11,28 g h n h pỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

r n ắ % kh i lối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng c a CHủa ancol là: 3CHO trong h n h p đ u là:ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ầ

14.Cho 0,1 mol anđehit X tác d ngụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H v iới H lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng dư AgNO3 (ho cặc ở 170 Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc Y, bi tế 0,1 mol Y ph nả đồng phân hình học) có ngức no v a đủa ancol là: v iới H 4,6 gam Na Công th c c uức no ấ t o thu g nạch hở ọc) có c a X là (cho Na = 23, Ag = 108)ủa ancol là:

A HCHO B CH3CHO C OHC-CHO D CH3CH(OH)CHO.

DHA 2007

15.*Cho 0,25 mol m tột ancol với H anđehit m chạch hở hở 170 X ph nả đồng phân hình học) có ngức no v iới H lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 54 gam Ag M tặc ở 170 khác, khi cho X ph nả đồng phân hình học) có ngức no v iới H H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X ph n ngả đồng phân hình học) có ức no

h t v i 0,25ế ới H mol H2 Ch t X có công th c ng v i công th c chung làấ ức no ức no ới H ức no

A CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B CnH2n+1CHO (n ≥0).

C CnH2n-1CHO (n ≥ 2) D CnH2n-3CHO (n ≥ 2) DHA 2009

T LUY N ANDEHIT Ự LUYỆN ANDEHIT ỆN ANDEHIT

1 Đối hơi so với A là 1,7 t cháy hoàn toàn 1 mol hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp chất hữu cơ Y, tỉu cơn chức no X, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 4 mol CO2 Chất X tác d n ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H g được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc với Hi Na,

tham gia phả đồng phân hình học) cón ức no ng tráng bạch hở c và phả đồng phân hình học) cón ức no ng c nột ancol với H g Br2 theo tỉ khối hơi so với A là 1,7 lện nhiệt độ thích mol 1 : 1 Công thức no c cấu tạch hở o của ancol là:a X là

A HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO B HOOC-CH=CH-COOH.

C HO-CH2-CH=CH-CHO D HO-CH2-CH2-CH2-CHO DHB 2009

2 Andehit có th tham gia ph n ng tráng gể cả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) có ức no ươn chức no ng và ph n ng v i Hả đồng phân hình học) có ức no ới H 2 (Ni, t 0) Qua 2 ph n ng đó ch ng tả đồng phân hình học) có ức no ức no ỏ andehit:

A Không th hi n tính oxi hóa và tính khể cả đồng phân hình học) có ện nhiệt độ thích ử B Th hi n tính oxi hóa và tính khể cả đồng phân hình học) có ện nhiệt độ thích ử

C Ch th hi n tính khỉ khối hơi so với A là 1,7 ể cả đồng phân hình học) có ện nhiệt độ thích ử D Ch th hi n tính oxi hóaỉ khối hơi so với A là 1,7 ể cả đồng phân hình học) có ện nhiệt độ thích

3 Cho các ancol sau: ancol etylic, ancol isopropylic, ancol isobutylic, glixerol, ancol sec-butylic, s ancolối hơi so với A là 1,7 khi oxi hóa không hoàn toàn b ng CuO, nung nóng t o ra s n ph m có ph n ng tráng gằn ạch hở ả đồng phân hình học) có ẩm ả đồng phân hình học) có ức no ươn chức no ng là:

4 Dãy gồng phân hình học) cóm các ch t đ u tác ấ ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: d ng v i AgNụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H O3 (ho c Agặc ở 170 2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, but-1-in, etilen B anđehit axetic, axetilen, but-2-in.

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen DHA 2007

5 *Ứng với Hi công th cức no phân tử C3H6O có bao nhiêu hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp ch tấ m chạch hở hở 170 b nều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: khi tác d ngụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H với Hi khí H2

(xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol?

6 Đối hơi so với A là 1,7 t cháy hoàn toàn m tột ancol với H hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp ch tấ h uữu cơ Y, tỉ cơn chức no X, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 ( đktc).ở 170 Biết X có phả đồng phân hình học) cón ng v i Cu(OH)ức no ới H 2 trong môi trường ki mều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: khi đun nóng Ch t X làấ

Trang 7

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

A O=CH-CH=O B CH2=CH-CH2-OH C CH3COCH3 D C2H5CHO

DHB 2009

7 Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m 2 andehit no, đ n ch c m ch h thu đối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ơn chức no ức no ạch hở ở 170 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 0,2 mol CO2.

M t khác hidro hóa hoàn toàn m gam X c n 0,1 mol Hặc ở 170 ầ 2, sau ph n ng thu đả đồng phân hình học) có ức no ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc h n h p 2 ancol noỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

đ n chơn chức no ức no C Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 ancol này thì s mol nối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ối hơi so với A là 1,7 ưới Hc thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc là:

A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol

8 Đ t cháy hoàn toàn m t lối hơi so với A là 1,7 ột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng ađehit A c n v a đ 2,52 lít Oầ ủa ancol là: 2 (đktc), được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O A có công th c phân t là :ức no ử

9 H n h p A g m 2 andehit no, đ n ch c Hiđro hoá hoàn toàn 0,2 mol A r i l y s n ph m B đ m đ tỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ơn chức no ức no ồng phân hình học) có ấ ả đồng phân hình học) có ẩm ể cả đồng phân hình học) có ối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 12,6 gam H2O N u đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol A thì th tích COế ối hơi so với A là 1,7 ể cả đồng phân hình học) có 2 thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc ( đktc) là :ở 170

A 11,2 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 7,84 lít.

10 *Đun nóng V lít h i anđehit X v i 3V lít khí Hơn chức no ới H 2 (xúc tác Ni) đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn ch thuế ả đồng phân hình học) có ức no ả đồng phân hình học) có ỉ khối hơi so với A là 1,7

được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc m t h n h p khí Y có th tích 2V lít (các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t).ột ancol với H ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ể cả đồng phân hình học) có ể cả đồng phân hình học) có ở 170 ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ện nhiệt độ thích ện nhiệt độ thích ột ancol với H ấ

Ng ng t Y thu đư ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc ch t Z; cho Z tác d ng v i Na sinh ra Hấ ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H 2 có s mol b ng s mol Z đã ph n ng.ối hơi so với A là 1,7 ằn ối hơi so với A là 1,7 ả đồng phân hình học) có ức no

Ch t X là anđehit:ấ

A no, hai ch c.ức no B không no (ch a ức no m t ột ancol với H n i đôi C=C), hai ch c.ối hơi so với A là 1,7 ức no

C không no (ch a m t n i đôi C=C), đ n ch c.ức no ột ancol với H ối hơi so với A là 1,7 ơn chức no ức no D no, đ n ch c.ơn chức no ức no DHA 2008

11.H n h p G g m hai anđehit X và Y, trong đó Mỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có X < MY < 1,6MX Đ t cháy h n h p G thu đối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc CO2 và H2O có s mol b ng nhau Cho 0,10 mol h n h p G vào dung d ch AgNOối hơi so với A là 1,7 ằn ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ị 3 trong NH3 thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 0,25 mol Ag T ng s các nguyên t trong m t phân t Y làổng kh ối hơi so với A là 1,7 ử ột ancol với H ử

CDA 2011

12.Oxi hoá h t 2,2 gam h n h p hai ancol đ n ch c thành anđehit c n v a đ 4,8 gam CuO Cho toàn bế ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no ầ ủa ancol là: ột ancol với H

lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng anđehit trên tác d ng v i lụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 23,76 gam Ag Hai ancol là:

C C2H5OH, C3H7CH2OH D C2H5OH, C2H5CH2OH DHA 2010

13.Oxi hoá 1,2 gam CH3OH b ng CuO nung nóng, sau m t ằn ột ancol với H th i gian thuờ được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc h n h p s n ph m Xỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) có ẩm (g mồng phân hình học) có HCHO, H2O và CH3OH d ).ư Cho toàn bột ancol với H X tác d ngụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H v iới H lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng dư Ag2O (ho cặc ở 170 AgNO3) trong dung dịch NH3, được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 12,96 gam Ag Hi uện nhiệt độ thích su t c a pấ ủa ancol là: hả đồng phân hình học) cón ng oxi hoá CHức no 3OH là

DHB 2008

14.Cho 2,9 gam một ancol với Ht anđehit phả đồng phân hình học) cón nức no g hoàn toàn với Hi lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng dư AgNO3 (hoặc ở 170c Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 21,6 gam Ag Công thức no c cấu tạch hở o thu gọc) cón của ancol là:a anđehit là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)

A HCHO B CH2=CH-CHO C OHC-CHO D CH3CHO

CD 2007

15.*Cho 0,3 mol h n h p khí X g m HCHO và Cỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 2H2 tác d ng hoàn toàn v i lụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 t o ra 91,2 gam k t t a N u cho toàn b lạch hở ế ủa ancol là: ế ột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng X trên vào bình đ ng dung d ch bromở 170 ựng ị trong CCl4 thì kh i lối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng brom đã ph n ng t i đa là:ả đồng phân hình học) có ức no ối hơi so với A là 1,7

A 40 gam B 80 gam C 96 gam D 64 gam.

16.*H n h p X g m CHỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3CHO, CH2(CHO)2, CH(CHO)3, C(CHO)4 Cho m gam h n h p X tác d ng v i dung ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H

d ch AgNOị 3/NH3 d thu đư ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 190,08 gam Ag Đ t m gam h n h p X thu đối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 12,96 gam H2O Giá trị

c a m làủa ancol là:

Trang 8

-Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

BÀI 7 AXIT CACBOXYLIC

I KI N TH C CĂN B N ẾN THỨC CƠ BẢN ỨC CƠ BẢN ẢN

1 CTC:

2 Tên g i: ọc:

3 Tính ch t: ất hóa học:

II VÍ DỤ

1 Ví d 1: ụ 1: Đun nóng 6 gam CH3COOH v i 9,2 gam Cới H 2H5OH (có H2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n ngặc ở 170 ế ả đồng phân hình học) có ức no

đ t t i tr ng thái cân b ng thì đạch hở ới H ạch hở ằn ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 5,5 gam este Hi u su t ph n ng este hóa là :ện nhiệt độ thích ấ ả đồng phân hình học) có ức no

V n d ng 1: ận dụng 1: ụ 1: Cho 45 gam axit axetic phả đồng phân hình học) cón ngức no với Hi 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đ c),ặc ở 170 đun nóng, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 41,25 gam etyl axetat Hi uện nhiệt độ thích su tấ c aủa ancol là: phả đồng phân hình học) cón ngức no este hoá là

A 50,00% B 62,50% C 40,00% D 31,25%

CD 2010

2 Ví d 2: ụ 1: Hỗn h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có X gồng phân hình học) cóm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ khối hơi so với A là 1,7 lện nhiệt độ thích mol 1:1) L yấ 5,3 gam h nỗ hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp X tác

d ngụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H v iới H 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đ c)ặc ở 170 thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc m gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có este (hi uện nhiệt độ thích suất c aủa ancol là: các ph n ng este hoá đ u bả đồng phân hình học) có ức no ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ằnng 80%) Giá trị c a mủa ancol là: là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

DHA 2007

V n d ng 2: ận dụng 1: ụ 1: H n h p X g m HCOOH và CHỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3COOH (t l mol 1:1); h n h p Y g m CHỉ khối hơi so với A là 1,7 ện nhiệt độ thích ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3OH và C2H5OH (tỉ khối hơi so với A là 1,7

l mol 3 : 2) L y 11,13 gam h n h p X tác d ng v i 7,52 gam h n h p Y có xúc tác Hện nhiệt độ thích ấ ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có 2SO4 đ c, đunặc ở 170 nóng Kh i lối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng c a este thu đủa ancol là: ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc là ( bi t hi u su t các ph n ng este đ u 75%)ế ện nhiệt độ thích ấ ả đồng phân hình học) có ức no ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là:

A 10,89 gam B 11,4345 gam C 14,52 gam D 11,616 gam

III BÀI T P ẬP

1. Cho 2,46 gam h n h p g m HCOOH, CHỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác d ng v a đ v i 40 mlụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ủa ancol là: ới H dung d ch NaOH 1M T ng kh i lị ổng kh ối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng mu i khan thu đối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc sau khi ph n ng là :ả đồng phân hình học) có ức no

A 3,52 gam B 6,45 gam C 8,42 gam D 3,34 gam.

2. Để cả đồng phân hình học) có trung hòa 6,72 gam m tột ancol với H axit cacboxylic Y (no, đ nơn chức no ch c),ức no c nầ dùng 200 gam dung dịch NaOH

2,24% Công th c c a Y làức no ủa ancol là:

A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH

DHB 2007

3. Trung hoà 8,2 gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có gồng phân hình học) cóm axit fomic và m tột ancol với H axit đ nơn chức no ch cức no X c nầ 100 ml dung d ch ị NaOH 1,5M N uế cho 8,2 gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có trên tác d ngụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H v iới H m tột ancol với H lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 21,6 gam Ag Tên g i c a X làọc) có ủa ancol là:

A axit acrylic B axit propanoic C axit etanoic D axit metacrylic

CD 2009

4. Cho 0,04 mol m tột ancol với H h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có X gồng phân hình học) cóm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO ph nả đồng phân hình học) có ngức no v a đủa ancol là:

v iới H dung d chị ch aức no 6,4 gam brom M tặc ở 170 khác, để cả đồng phân hình học) có trung hoà 0,04 mol X c nầ dùng v a đủa ancol là: 40 ml

dung dịch NaOH 0,75 M Kh i ối hơi so với A là 1,7 lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng c aủa ancol là: CH2=CH-COOH trong X là

A 0,56 gam B 1,44 gam C 0,72 gam D 2,88 gam

DHB 2009

5. *H n h p Z g m hai axit cacboxylic đ n ch c X và Y (Mỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ơn chức no ức no X > MY) có t ng kh i l ng là 8,2 gam Cho Z tácổng kh ối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

d ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đ c dung d ch ch a 11,5 gam mu i M t khác, n u cho Z tác d ngụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ủa ancol là: ới H ị ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ị ức no ối hơi so với A là 1,7 ặc ở 170 ế ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H

v i m t l ng d dung d ch AgNOới H ột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ư ị 3 trong NH3, thu đ c 21,6 gam Ag Công th c và ph n trăm kh iược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ức no ầ ối hơi so với A là 1,7

l ng c a X trong Z làược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ủa ancol là:

A C3H5COOH và 54,88% B C2H3COOH và 43,90%.

C C2H5COOH và 56,10% D HCOOH và 45,12% DHB 2010

6. Đun nóng 6,0 gam CH3COOH v iới H 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hi uện nhiệt độ thích suất ph nả đồng phân hình học) có ng esteức no hoá b ngằn 50%) Kh i lối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng este t o thành làạch hở

A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam

Trang 9

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

CD 2008

7. Đ t cháy hoàn toàn a mol axit h u c Y thu đối hơi so với A là 1,7 ữu cơ Y, tỉ ơn chức no ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 2a mol CO2 M t khác đ trung hòa a mol Y c n v aặc ở 170 ể cả đồng phân hình học) có ầ

đ a mol NaOH CTCT thu g n c a Y là:ủa ancol là: ọc) có ủa ancol là:

8. Đ trung hoà a gam h n h p X g m 2 axit no, đ n ch c, m ch th ng là đ ng đ ng k ti p c n 100 ml dung d chể cả đồng phân hình học) có ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ơn chức no ức no ạch hở ẳ ồng phân hình học) có ẳ ế ế ầ ị NaOH 0,3M M t khác, đ t cháy hoàn toàn a gam X thu đặc ở 170 ối hơi so với A là 1,7 ư c b gam n c và (b+3,64) gam COợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ưới H 2 Công th c phânức no

t c a 2 axit là:ử ủa ancol là:

9. Đ t cháy hoàn toàn 0,10 mol h n h p hai axit cacboxylic là đ ng đ ng k ti p thu đ c 3,360 lít COối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ẳ ế ế ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có 2 (đktc)

và 2,70 gam H2O S mol c a m i axit l n l t là:ối hơi so với A là 1,7 ủa ancol là: ỗ ầ ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

A 0,045 và 0,055 B 0,060 và 0,040 C 0,050 và 0,050 D 0,040 và 0,060.

10.*H nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có X g mồng phân hình học) có axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để cả đồng phân hình học) có trung hoà m gam X c nầ 40 ml dung dịch NaOH 1M M tặc ở 170 khác, n uế đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 15,232 lít khí CO2 (đktc)

và 11,7 gam H2O Sối hơi so với A là 1,7 mol c a axit linoleic trong mủa ancol là: gam h n h p X làỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

DHB 2010

11.Trong phân t axit cacboxylic X có s nguyên t cacbon b ng s nhóm chử ối hơi so với A là 1,7 ử ằn ối hơi so với A là 1,7 ức no c Đ t cháy hoàn toàn m tối hơi so với A là 1,7 ột ancol với H

lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng X thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ối hơi so với A là 1,7 c s mol CO2 b ng s mol Hằn ối hơi so với A là 1,7 2O Tên g i c a X làọc) có ủa ancol là:

A axit axetic B axit oxalic C axit fomic D axit malonic

CD 2012

12.Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol m t axit cacboxylic đ n ch c c n v a đ V lít Oối hơi so với A là 1,7 ột ancol với H ơn chức no ức no ầ ủa ancol là: 2 ( đktc), cho toàn b s nở 170 ột ancol với H ả đồng phân hình học) có

ph m vào bình ch a nẩm ức no ưới Hc vôi trong d thu đư ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 30 g k t t a và kh i lế ủa ancol là: ối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng bình nưới Hc vôi tăng 16,8

g Giá tr c a V làị ủa ancol là:

13.H n h p X g m axit fomic, axit axetic và m t axit no đ n ch c m ch h Cho 18 gam h n h p X tácỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ột ancol với H ơn chức no ức no ạch hở ở 170 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

d ng v i NaHCOụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H 3 d thu đư ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 6,72 lít CO2 (đktc) N u đem đ t cháy 18 gam X thì s mol Oế ối hơi so với A là 1,7 ối hơi so với A là 1,7 2 c nầ dùng là:

A 0,45 mol B 0,6 mol C 0,75 mol D 0,9 mol

14.Cho m gam h n h p 2 axit cacboxylic X, Y k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng tác d ng v i m t l ng d ancolỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ế ế ồng phân hình học) có ẳ ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ột ancol với H ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ư propylic (trong H2SO4 đ c nóng) thu đ c 14,25 gam h n h p 2 este đ n chặc ở 170 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ơn chức no ức no C Cũng m gam h n h p haiỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có axit trên tác d ng v i Na d t o ra 0,075 mol khí Hụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ư ạch hở 2 Bi t hi u su t các ph n ng là 100%, Mế ện nhiệt độ thích ấ ả đồng phân hình học) có ức no Y>MX CTCT

c a X, Y l n l t là: ủa ancol là: ầ ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

A HCOOH, CH3-COOH B CH3-COOH, CH3-CH2-COOH

C CH2=CH-COOH, CH2=CH-CH2-COOH D CH3-CH2-COOH, CH3-CH2- CH2-COOH.

15.*Đ t cháy hoàn toàn x gam h n h p g m hai axit cacboxylic hai ch c, m ch h và đ u có m t liên k tối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ức no ạch hở ở 170 ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ột ancol với H ế đôi C=C trong phân t , thu đử ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O Bi u th c liên h gi a các giá tr x,ể cả đồng phân hình học) có ức no ện nhiệt độ thích ữu cơ Y, tỉ ị

y và V là

A V = (28/55) (x + 30y) B V = (28/55) (x – 30y)

C V = (28/95) (x +62y) D V = (28/95) (x -62y) DHA 2011

T LUY N AXIT CACBOXYLIC Ự LUYỆN ANDEHIT ỆN ANDEHIT

1. Trung hoà 100ml dung d ch ch a m t axit cacboxylic X n ng đ 0,1M c n v a đ 16 gam dung d chị ức no ột ancol với H ồng phân hình học) có ột ancol với H ầ ủa ancol là: ị NaOH 5%, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 1,48 gam mu i Công th c c a X làối hơi so với A là 1,7 ức no ủa ancol là:

2. Trung hoà 5,48 gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có g mồng phân hình học) có axit axetic, phenol và axit benzoic, c nầ dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô c n dung d chạch hở ị sau ph n ả đồng phân hình học) có ức no ng, thu đư cợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có h n h p chỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ất r nắ khan có kh i lối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng là

A 8,64 gam B 6,84 gam C 4,90 gam D 6,80 gam

Trang 10

Trung tâm luyện thi Pleiku - Gia Lai - Chuyên đề bồi dưỡng kiến thức hóa 11 2016-2017

DHA 2008

3. Đ tối hơi so với A là 1,7 cháy hoàn toàn a mol axit h uữu cơ Y, tỉ cơn chức no Y được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 2a mol CO2 M tặc ở 170 khác, để cả đồng phân hình học) có trung hòa a mol Y c n v a

đ 2a ủa ancol là: mol NaOH Công thức no c c u ấ t oạch hở thu g n c a Y làọc) có ủa ancol là:

C CH3-COOH D HOOC-CH2-CH2-COOH DHA 2007

4. Cho 16,4 gam h nỗ hợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóp X gồng phân hình học) cóm 2 axit cacboxylic là đ ngồng phân hình học) có đ ngẳ kế ti pế nhau ph nả đồng phân hình học) có ngức no hoàn toàn với Hi 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc dung d chị Y Cô c nạch hở dung d chị Y, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 31,1 gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ch tấ r nắ khan Công th cức no c aủa ancol là: 2 axit trong X là

C3H6O2

5. *Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đ nơn chức no ch cức no X tác d ngụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H hoàn toàn v iới H 500 ml dung dịch g m KOHồng phân hình học) có 0,12M và NaOH 0,12M Cô c nạch hở dung dịch thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 8,28 gam h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ch tấ r nắ khan Công th cức no phân tử c a X làủa ancol là:

A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH

DHB 2008

6. Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có Hới H 2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n ng đ t t iặc ở 170 ế ả đồng phân hình học) có ức no ạch hở ới H

tr ng thái cân b ng, thu đạch hở ằn ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 11 gam este Hi u su t c a ph n ng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; Oện nhiệt độ thích ấ ủa ancol là: ả đồng phân hình học) có ức no

= 16)

CD 2007

7. Đun nóng 6 gam CH3COOH v i 9,2 gam Cới H 2H5OH (có H2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n ng đ t t iặc ở 170 ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là: ả đồng phân hình học) có ức no ạch hở ạch hở

tr ng thái cân b ng thì đạch hở ằn ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 5,5 gam este Hi u su t ph n ng este hóa là :ện nhiệt độ thích ấ ả đồng phân hình học) có ức no

8. Chia a g axit axetic làm 2 ph n b ng nhau ầ ằn

Ph n 1: đ c trung hòa v a đ b ng 0,5 lít dung d ch NaOH 0,4M; ầ ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ủa ancol là: ằn ị

Ph n 2: th c hi n ph n ng este hóa v i ancol etylic d thu đ c m g este Gi s h = 100%, giá tr c a mầ ựng ện nhiệt độ thích ả đồng phân hình học) có ức no ới H ư ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ả đồng phân hình học) có ử ị ủa ancol là: là:

9. H n h p X g m HCOOH và CHỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3COOH (t l mol 1:1); h n h p Y g m CHỉ khối hơi so với A là 1,7 ện nhiệt độ thích ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có 3OH và C2H5OH (t l mol 3 :ỉ khối hơi so với A là 1,7 ện nhiệt độ thích 2) L y 11,13 gam h n h p X tác d ng v i 7,52 gam h n h p Y có xúc tác Hấ ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ới H ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có 2SO4 đ c, đun nóng Kh iặc ở 170 ối hơi so với A là 1,7

lược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóng c a este thu đủa ancol là: ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc là ( bi t hi u su t các ph n ng este đ u 75%)ế ện nhiệt độ thích ấ ả đồng phân hình học) có ức no ều thu được 2-metylpentan CTCT của ancol là:

A 10,89 gam B 11,4345 gam C 14,52 gam D 11,616 gam

10.*Cho h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có X gồng phân hình học) cóm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đ nơn chức no ch c,ức no kế ti pế nhau trong dãy đ ngồng phân hình học) có

đ ng) tác d ng hẳ ụng với Na tạo ra một nửa thể tích khí H ết v i Na, gi i phóng ra 6,72 lít kới H ả đồng phân hình học) có hí H2 (đktc) N u đun nóng h n h p X (có ế ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có H2SO4

đ cặc ở 170 làm xúc tác) thì các chất trong h nỗ h pợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ph nả đồng phân hình học) có ngức no v a đủa ancol là: v iới H nhau tạch hở o thành 25 gam h n h pỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có este (gi thả đồng phân hình học) có iết ph nả đồng phân hình học) có ng este hoá đức no ạch hở t hi uện nhiệt độ thích suất 100%) Hai axit trong h n h p X làỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

A C3H7COOH và C4H9COOH B CH3COOH và C2H5COOH.

C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH DHA 2010

11.Đ trung hòa a mol axit cacboxylic A c n 2a mol NaOH Đ t cháy hoàn toàn a mol A thu để cả đồng phân hình học) có ầ ối hơi so với A là 1,7 ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 3a mol CO2 A có công th c phân t là :ức no ử

12.Đ t cháy hoàn toàn 4,38 gam m t axit E no, m ch th ng thu đối hơi so với A là 1,7 ột ancol với H ạch hở ẳ ược 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. CTCT c a E là :ủa ancol là:

C HOOC–(CH2)4–COOH D.CH2=C(CH3)–COOH.

13.Cho h n h p X g m hai axit cacboxylic no, m ch không phân nhánh Đ t cháy hoàn toàn 0,3 mol h n h pỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có ồng phân hình học) có ạch hở ối hơi so với A là 1,7 ỗ ợc 3 anken (kể cả đồng phân hình học) có

X, thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học) cóc 11,2 lít khí CO2 ( đktc) N u trung hòa 0,3 mol X thì c n dùng 500 ml dung d ch NaOH 1M.ở 170 ế ầ ị

Ngày đăng: 17/07/2017, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w