Tuyển tập 11 đề thi chuyên đề “Polime và vật liệu polime” cực hay có lời giải chi tiết MỤC LỤC Lý thuyết trọng tâm về Polime Cơ bản Đề 1 2 Lý thuyết trọng tâm về Polime Cơ bản Đề 2 24 Lý thuyết trọng tâm về Polime Nâng Cao 35 Phương pháp xác định cấu tạo Polime Cơ bản 50 Phương pháp xác định cấu tạo Polime Nâng cao 68 Các loại vật liệu polime, bài tập điều chế polime 84 PP xác định Lượng chất Hiệu suất trong phản ứng Polime hóa Cơ bản Đề 1 94 PP xác định Lượng chất Hiệu suất trong phản ứng Polime hóa Cơ bản Đề 2 105 PP xác định Lượng chất Hiệu suất trong phản ứng Polime hóa Nâng cao 114 Tổng hợp polime (Đề 1) 131 Tổng hợp polime (Đề 2) 141
Trang 1Tuyển tập 11 đề thi chuyên đề “Polime và vật liệu polime” cực hay có lời giải chi tiết
M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
Lý thuyết trọng tâm về Polime - Cơ bản - Đề 1 2
Lý thuyết trọng tâm về Polime - Cơ bản - Đề 2 24
Lý thuyết trọng tâm về Polime - Nâng Cao 35
Phương pháp xác định cấu tạo Polime - Cơ bản 50
Phương pháp xác định cấu tạo Polime - Nâng cao 68
Các loại vật liệu polime, bài tập điều chế polime 84
PP xác định Lượng chất - Hiệu suất trong phản ứng Polime hóa - Cơ bản - Đề 1 94
PP xác định Lượng chất - Hiệu suất trong phản ứng Polime hóa - Cơ bản - Đề 2 105
PP xác định Lượng chất - Hiệu suất trong phản ứng Polime hóa - Nâng cao 114
Tổng hợp polime (Đề 1) 131
Tổng hợp polime (Đề 2) 141
Trang 2Lý thuyết trọng tâm về Polime - Cơ bản - Đề 1
Bài 1 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron,
poli(metyl metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là
A tơ capron và teflon.
B amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon.
C polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon.
D amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat).
Bài 2 Để tạo ra tơ lapsan cần thực hiện phương trình hóa học của phản ứng
A đồng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic.
B trùng hợp caprolactam.
C trùng ngưng lysin.
D đồng trùng ngưng giữa ure và fomanđehit.
Bài 3 Từ X (C6H11NO) có thể điều chế tơ capron bằng một phản ứng Vậy X có tên gọi là
A caprolactam.
B axit α - aminopropionic.
C axit 6 - aminocaproic.
D axit α - aminohexanoic.
Bài 4 Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
C nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
Bài 5 Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Trang 3D poliisopren.
Bài 8 Cách phân loại nào sau đây đúng ?
A Tơ visco là tơ tổng hợp.
B Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học.
C Tơ nilon-6 là tơ nhân tạo.
D Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ thiên nhiên.
Bài 9 Điều nào sau đây không đúng ?
A Chất dẻo là những vật liệu polime bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà
vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng
B Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
D Tơ tằm, bông, lông thú là polime thiên nhiên.
Bài 10 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S.
B Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis.
C Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron.
D Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.
Bài 11 Dãy gồm các chất đều có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng (không kết
hợp với chất khác) là:
A caprolactam, axit aminoaxetic, etylenglicol.
B caprolactam, axit glutamic, axit enantoic.
C axit glutamic, axit lactic, acrilonitrin.
D axit glutamic, axit enantoic, axit lactic.
Bài 12 Dãy gồm những polime nào sau đây đều được dùng làm chất dẻo ?
A Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit).
B poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen.
C Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien.
D Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột.
Bài 13 Dãy gồm những polime nào sau đây đều là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polibutađien, poliacrilonitrin.
B Poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat), poli(etylen-terephtalat), poliacrilonitrin.
C Nilon-6, nilon-7, poli(etylen-terephtalat), nilon-6,6.
D Poliacrilonitrin, poli(vinyl clorua), poli(etylen-terephtalat), polietilen.
Bài 14 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon
(d); poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit) (f); capron (g) Dãy gồm các polimeđược điều chế bằng phản ứng trùng hợp là :
A (b), (c), (d).
Trang 4B (c), (d), (e), (g).
C (a), (b), (f).
D (b), (d), (e).
Bài 15 Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metyl metacrilat); (3) polibutađien; (4)
polisitiren; (5) poli(vinyl axetat); (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime bị thủy phân cả trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:
A (1), (4), (5), (3).
B (1), (2), (5), (4).
C (2), (5), (6).
D (2), (3), (6).
Bài 16 Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:
A Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt.
B Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm trong phân tử kém bền với nhiệt.
C Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại.
D Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy.
Bài 17 Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su buna–S ?
Trang 5Bài 19 Hiđro hoá hợp chất hữu cơ X được isopentan X tham gia phản ứng trùng hợp được
một loại cao su Công thức cấu tạo thu gọn của X là
D trùng ngưng HOOC-(CH2)6-COOH.
Bài 21 Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây ?
Trang 6Bài 24 Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su buna–N ?
A
B
C
D
Bài 25 Chọn câu phát biểu sai:
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
B Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường.
C Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
D Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime thiên nhiên, còn tinh bột và xenlulozơ là
loại polime tổng hợp
Bài 26 Khi cho hai chất X và Y trùng ngưng tạo ra polime Z có công thức
Công thức của X, Y lần lượt là
A HO-CH2-CH2-OH; HOOC-C6H4-COOH.
B HO-CH2-COOH; HO-C6H4-COOH.
C HOOC-CH2CH2-COOH; HO-C6H4-OH.
D cả A, B, C đều đúng.
Bài 27 Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào
sau đây ?
A So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn.
B So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo.
C Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét.
D Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng Bài 28 Xét các phản ứng sau đây, phản ứng nào thuộc loại phản ứng trùng ngưng ?
Trang 7A chỉ phản ứng (1).
B chỉ phản ứng (3).
C hai phản ứng (1) và (2).
D hai phản ứng (2) và (3).
Bài 29 Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6,
polibutađien Dãy gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.
B polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6.
C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
D polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Bài 30 Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit.
B CH3CHO trong môi trường axit.
C CH3COOH trong môi trường axit.
D HCHO trong môi trường axit.
Bài 31 Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
A HCHO trong môi trường kiềm.
B CH3CHO trong môi trường axit.
C HCHO trong môi trường axit.
D HCOOH trong môi trường axit.
Bài 32 Poli(ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là
Trang 8A đều có phân tử khối lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
B có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.
C được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo.
D đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ.
Bài 34 Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
A Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol.
B Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.
C Polietilen; đất sét ướt; PVC.
D Polietilen; polistiren; bakelit.
Bài 35 Tơ gồm 2 loại là
A tơ hóa học và tơ tổng hợp.
B tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
C tơ hóa học và tơ thiên nhiên.
D tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.
Bài 36 Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với tơ nitron là
Bài 39 Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ,
amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá.
B PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ.
C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
D PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.
Trang 9Bài 40 Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ
nilon-6,6; poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là
A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
B amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat).
C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
D xenlulozơ, amilozơ, amilopectin.
Bài 41 Quá trình điều chế loại tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?
A điều chế tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.
B điều chế tơ nilon-6 từ axit e-aminocaproic.
C điều chế tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic.
D điều chế tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic.
Bài 42 Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp ?
Bài 44 Trong số các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) len ; (4) tơ enang ; (5) tơ
visco ; (6) nilon 6-6 ; (7) tơ axetat Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
Trang 10C Tơ bán tổng hợp
D Tơ tổng hợp
Bài 47 Cho các polime: tơ lapsan ; teflon ; tơ nilon-6,6 ; tơ visco ; tơ tằm ; nilon-7 ; tơ
axetat ; tơ capron ; tơ nitron Số polime thuộc loại poliamit là
Bài 49 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A tơ capron; nilon-6,6, polietilen.
B poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna.
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.
D polietilen; cao su buna; polistiren.
Bài 50 Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có
bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
Bài 52 Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) acrilonitrin,
(5) buta–1,3–đien, (6) phenol Số chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
A 2
B 3
C 4
D 5
Bài 53 Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polime là
A sản phẩm trùng hợp có khối lượng phân tử nhỏ hơn.
Trang 11B sản phẩm trùng ngưng có cấu tạo phức tạp hơn.
C trùng ngưng có loại ra phân tử nhỏ còn trùng hợp thì không.
D phản ứng trùng hợp khó thực hiện hơn trùng ngưng.
Bài 54 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 1,1,2,2-tetrafloeten ; propilen ; stiren ; vinyl clorua
B Buta-1,3-đien ; cumen ; etilen ; trans-but-2-en
C Stiren ; clobenzen ; isopren ; but-1-en
D 1,2-điclopropan ; vinylaxetilen ; vinylbenzen ; toluen
Bài 55 Tơ poliamit kém bền về mặt hóa học vì lí do nào sau đây?
A Vì mạch polime có chứa nhóm –CO–
B Vì mạch polime có chứa nhóm –NH–.
C Vì mạch polime có chứa nhóm –CO–NH–.
D Vì mạch polime có chứa nhóm peptit kém bền.
Bài 56 Cho các chất: HCHO; HO-CH2-CH2-OH; NH2-[CH2]5-COOH; COOH; (NH2)2CO; C6H5OH (phenol); p-HOOC-C6H4-COOH Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
Bài 59 Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6).
B (1), (2), (3).
C (1), (3), (5).
Trang 12D (3), (4), (5).
Bài 60 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
- Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat) có thành phần nguyên tố là C, H, O;
poli(vinyl clorua) có thành phần nguyên tố là C, H, Cl; tơ capron có thành phần nguyên tố C,
H, O, N; teflon có thành phần nguyên tố là C, F → Đáp án B sai
- Polistiren có thành phần nguyên tố là C, H; amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat) có thành phần nguyên tố là C, H, O; tơ capron có thành phần nguyên tố là C, H, N, O; teflon có thành phần nguyên tố là C, F → Đáp án C sai
- Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat) có thành phần nguyên tố là C, H, O → Đáp án
Trang 13B sai, vì vinyl clorua không bị thủy phân, cần phải có thêm áp suất
C sai, vì tinh bột, saccarozo chỉ bị thủy phân bằng axit
D sai, vì mantozo,tinh bột chỉ bị thủy phân bằng axit
A sai vì tơ visco là tơ nhân tạo
B đúng, tơ xenlulozo là tơ nhân tạo thuộc tơ hóa học
C sai, tơ nilon-6 là tơ tổng hợp
D sao, sợi vải, sợi len đều là tơ tổng hợp hoặc bán tổng hợp
Trang 14C đúng, vì có liên kết -NH-CO- nên là poliamit
D đúng
Chọn B
Câu 10: Đáp án B
A sai, cao su buna-S thu được khi đồng trùng hợp buta-1,3-dien với stiren
B đúng, tất cả các cao su thiên nhiên đều có cấu hình cis, mà không có cấu hình trans
C, sai, trùng howpk acrilonitrin(CH2 CH CN ) được tơ nitron
D sai, tơ xenlulozo axetat là tơ nhân tạo
Đáp án B sai vì caprolactam chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Đáp án C sai vì acrilonitrin chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Đáp án D đúng vì axit glutamic, axit enantoic, axit lactic đều có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng
→ Chọn đáp án D
Câu 12: Đáp án B
A sai vì poliacrilonitrin là tơ
B đúng
C sai vì poliacrilonitrin là tơ
D sai vì poli(etylen-terephtalat) là tơ
Chọn B
Trang 15Câu 13: Đáp án A
B sai vì poli(etylen-terephtalat) từ trùng ngưng
C sai vì nilon-6,nilon-7,poli(etylen-terephtalat), nilon-6,6 đều từ phản ứng trùng ngưng
D sai vì poli(etylen-terephtalat) từ trùng ngưng
Chọn A
Câu 14: Đáp án B
Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:tơ nitron( từ CH2 CH CN ),
teflon ( từ F CH CHF2 2 ) ;poli(metyl metacrylat) ( từ metyl metacrylat), capron ( từ caprolactam)
Trang 17A đúng, các polime có phân tử rất lớn nên thường là chất rắn không bay hơi
Polime tổng hợp: polietilen,nilon-6, nilon-6,6; polibutadien
polime thiên nhiên: xenlulozo, tinh bột,polipeptit
Chọn B
Câu 30: Đáp án D
Phản ứng giữa phenol và HCHO với:
-Pheno dư,xúc tác axit thì thu được nhưa novolac
-tỉ lệ mol phenol và HCHO là 1:2, xác tác kiềm thì thu được nhưa rezol
-Đun nóng nhựa rezol ở nhiệt độ 150o C được nhưa bakeit
Trang 18Chọn D
Câu 31: Đáp án A
Phản ứng giữa phenol và HCHO với:
-Phenol dư,xúc tác axit thì thu được nhưa novolac
-tỉ lệ mol phenol và HCHO là 1:2, xác tác kiềm thì thu được nhưa rezol
-Đun nóng nhựa rezol ở nhiệt độ 150o C được nhưa bakeit
Các chất deo là:polietilen, polistiren, nhựa bakelit
Tơ tằm: tơ nên A sai
cao su thiên nhiên: polime thiên nhiên nên B sai
đất sét ướt:không phải polime nên C sai
Chọn D
Câu 35: Đáp án C
Tơ được chia thành hai loại:
- Tơ thiên nhiên (sãn có trong thiên nhiên) như bông, len, tơ tằm
Trang 19- Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm hai nhóm
+ Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon, capron), tơ vinylic(vinilon)
+ Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat,
→ Đáp án đúng là đáp án C
Câu 36: Đáp án B
Tơ nitron và tơ capron đều là polime tổng hợp
Bông là polime thiên nhiên
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat là polime nhân tạo
Nhựa bakelit và cao su lưu hóa có cấu trúc mạng lưới không gian
Aminlozo và xenlulozo: mạch không phân nhánh
Glicogen: mạch phân nhanh
Trang 20Câu 40: Đáp án D
Polime thiên nhiên có nguồn gốc từ thiên nhiên
Đáp án A sai vì poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat) là tơ tổng hợp
Đáp án B sai vì PVC, poli(vinyl axetat), nilon-6,6 là tơ tổng hợp
Đáp án C sai vì poli(vinyl clorua) và poli(vinyl axetat) là tơ tổng hợp
Điều chế tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin là quá trình trùng hợp → Đáp án A đúng
Điều chế tơ nilon-6 từ axit aminocaproic; điều chế tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic, điều chế tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic là các quá trình trùng ngưng → Đáp án B, C, D sai
→ Chọn đáp án A
Câu 42: Đáp án A
Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương
tự nhau thành phân tử rất lớn (polime)
- Axit aminoenantoic tham gia phản ứng trùng ngưng
- Metyl metacrylat, caprolactam, buta-1,3-đien tham gia phản ứng trùng hợp
Trang 21A sai vì tơ capron bị thủy phân
B sai vì poli(vinyl axetat) bị thủy phân
C sai vì nilon-6,6 bị thủy phân
Trang 22- Cumen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án B sai.
- Clobenzen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án C sai
- 1,2-điclopropan, toluen không có khả năng tham gia trùng hợp → Đáp án D sai
Trang 23Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
Câu 59: Đáp án D
Các polime 3,4,5 là sản phầm của phản ứng trùng ngưng
=> chọn đáp án D
Câu 60: Đáp án D
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau tương tự nhau
thành phân tử rất lớn (polime) Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử có liên kết bội hoặc là vòng kém bền
Trang 24- Clobenzen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án A sai.
- 1,2-điclopropan, toluen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án B sai
- Cumen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án C sai
- Đáp án D đúng
→ Chọn đáp án D
Lý thuyết trọng tâm về Polime - Cơ bản - Đề 2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
B Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
C Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
D Các polime đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
1 Polipeptit là polime
2 Protein là polime
3 Protein là hợp chất cao phân tử
4 Poliamit có chứa các liên kết peptit
Câu 3: Nhóm vật liệu nào được điều chế từ polime thiên nhiên:
A Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ
B Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh
C Tơ visco, keo dán gỗ, nilon-6, cao su isopren
D Tơ axetat, tơ tằm, nhựa PVC
Câu 4: Trong các phản ứng sau đây :
Trang 251 vinyl axetat + dung dịch NaOH ; 2 poli peptit + dung dịch KOH ;
3 poli amit + dung dịch HCl ; 4 nhựa phenol fomanđehit + dung dịch NaOH ;
5 cao su Buna-S + dung dịch nước brom ; 6 tinh bột + men rượu ;
7 xenlulozơ + dung dịch HCl ; 8 đun nóng PS ;
9 đun nóng rezol ở 1500C ; 10 lưu hóa cao su ;
11 PVC + Cl2 (as, t0) ; 12 Xenlulozơ + dung dịch HNO3 đặc, nóng
Số phản ứng giữ nguyên mạch polime là?
D Amilopectin của tinh bột
Câu 6: Chất nào sau đây là polime tổng hợp: I nhựa bakelit; II Polietilen; III tơ capron; IV
Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
Câu 9: Nhựa rezol (PPF) được tổng hợpbằng phươngphápđunnóngphenolvới
A HCHO trong môi trườngbazơ.
B CH3CHO trong môi trường axit.
C HCHO trong môi trường axit.
D HCOOH trong môi trường axit.
Trang 26Câu 10: Nilon–6,6 là một loại
D tơ nhân tạo.
Câu 12: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
Câu 15: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi
“len” đan áo rét?
B Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
C Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Trang 27Câu 17: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
Câu 19: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) CH3)3]n
Câu 22: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron,
tơ enan Những tơ thuộc loạitơ nhântạolà
A Tơ tằmvà tơ enan.
B Tơ visco và tơnilon-6,6.
Trang 28C Tơ nilon-6,6và tơ capron
D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 23: Phát biểu sai là
A Phátbiểu sai là
B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
C Quần áo nilon, len, tơ tằmkhông nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
D Tơ nilon,tơ tằm, lenrất bền vững với nhiệt.
Câu 24: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là
B Amilopectin của tinh bột.
C Poli (vinyl clorua).
D Cao su lưu hóa
Câu 26: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit
B tơ visco
C tơ polieste
D tơ axetat.
Câu 27: Tơ gồm2 loại là
A tơ hóa học và tơ tổng hợp
B tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
C tơ hóa học và tơ thiên nhiên.
D tơ tổnghợp và tơ nhântạo.
Câu 28: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
A Polietilen; tơ tằm,nhựa rezol.
B Polietilen; cao su thiên nhiên, PVA.
C Polietilen;đất sétướt; PVC.
D Polietilen; polistiren; bakelit
Câu 29: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ,
amilopectin, xenlulozơ,caosulưu hoá Dãy gồmtất cả các polime có cấutrúcmạch không phân nhánh là
A PE,polibutađien,poliisopren,amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá
B PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ.
Trang 29C PE,PVC,polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
D PE,PVC,polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ
Câu 30: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4)
polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể
bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
Trang 30+) tơ visco là sp chế hóa của xenlulozo (trong CS2)
1 tạo polivinylic và natri axetat giữ nguyên mạch polime
2,3 phản ứng thủy phân trong môi tr axit hoăc kiềm có liên kết CO -NH
=> mạch bị phá vỡ
4., giữ nguyên mạch
5 Br2 chỉ cộng vào các nối đôi , mạch polime k đổi
6 tinh bột chuyển thành rượu => cắt mạch polime
7 xenlulozo bị thủy phân => mạch bị phá vỡ
8 khi đun nóng (ở nhiệt độ cao hoawcjj khá cao ) , PS k bị biến đổi mạch
9 Rezol (mạch thẳng ) rerit (mạch không gian)
10 lưu hóa cao su làm cho mạch cao su trở thành mạch không gian nhờ các cầu nối disulfua
11 Cl2 thế vào vị trí H , mạch polime không đổi
12 xenlulozo +HNO3 => xenlulozo nitrat (không đổi )
Trang 31polime có cấu trúc mạch phân nhánh là các mắt xích nối với nhau phân nhánh nhé vip, ở đây poli isopren chỉ phân nhánh ở monome chứ khi các monome liên kết với nhau là mạch thẳng chứ không phân nhánh
Tơ visco là tơ nhân tạo (còn gọi là bán tổng hợp ) , là 1 trong những loại tơ hóa học (bên cạnh
tơ thiên nhiên )
Trang 34=> đáp án D
Câu 24: Đáp án : A
Len là polime thiên nhiên
=> bông cùng loại với len (về nguồn gốc )
tơ +) thiên nhiên
+) hóa học : +) nhân tạo (bán tổng hợp)
Trang 35Lý thuyết trọng tâm về Polime - Nâng Cao
Câu 1. Điều chế nhựa phenol-fomanđehit (1), các chất đầu và chất trung gian trong quá trình điều chế là: metan (2), benzen (3), anđehit fomic (4), phenol (5), benzyl clorua (6), natri phenolat (7), axetilen (8), etilen (9), phenyl clorua (10) Các chất thích hợp cho sơ đồ
Trang 36B PVC
C PE
D amilopectin
Câu 3 Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4)
polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể
bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
A (2), (3), (6)
B (2), (5), (6)
C (1), (4), (5)
D (1), (2), (5)
Câu 4 Cho các chất : caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4),
vinyl axetat (5) Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (1), (2) và (3)
B (1), (2) và (5)
C (1), (3) và (5)
D (3), (4) và (5)
Câu 5 Cho các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin),
poli(vinyl clorua), nhựa bakelit Số polime có mạch không phân nhánh là
Trang 37Câu 9 Cho các chất: O2N[CH2]6NO2 và Br[CH2]6Br Để tạo thành tơ nilon–6,6 từ các chất trên (các chất vô cơ và điều kiện cần có đủ) thì số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 10 Cho các chất: ancol etylic (I); vinyl axetat (II); isopren (III); lưu huỳnh (IV);
2-phenyletan-1-ol (V) Từ hai chất nào dưới đây có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3 phản ứng?
A (I) và (IV).
B (II) và (III).
C (III) và (IV).
D (I) và (V).
Câu 11 Cho dãy biến hóa sau: Xenlulozơ -> X -> Y -> Z -> cao su buna X, Y, Z lần
lượt là những chất nào dưới đây?
A C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH–CH=CH2.
B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
C C6H12O6 (glucozơ), CH3COOH, HCOOH.
D CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
Câu 12 Khi giặt quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm thì nên làm theo cách nào dưới đây?
A Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước lạnh
B Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh.
C Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước nóng.
D Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước nóng.
Câu 13 Có các mệnh đề sau:
(1) Sự lưu hóa cao su thiên nhiên có được là do trên mạch cacbon còn liên kết đôi
(2) Có thể thay thế S bằng C để tăng độ cứng của cao su lưu hóa
(3) Trong sự lưu hóa cao su, lượng S dùng càng cao thì cao su càng kém đàn hồi và càng cứng Mệnh đề sai là
A chỉ có 1.
B chỉ có 2.
C chỉ có 3.
D 1 và 2.
Câu 14 Khi đun phenol với fomanđehit (có axit làm xúc tác) tạo thành nhựa
phenol-fomanđehit có ứng dụng rộng rãi Polime tạo thành có cấu trúc mạch
A phân nhánh.
B không phân nhánh.
C không gian ba chiều.
Trang 38D hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều.
Câu 15 Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là những dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước tạo thành sản phẩm có thể trùng hợp tạo ra polime, không tác dụng với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
Câu 17 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon;
nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phảnứng trùng hợp là:
A 5.
B 4.
C 6.
D 7.
Câu 18 Cho các polime : PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su
lưu hoá Polime có dạng cấu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, PVC, cao su lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ.
B PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ.
C PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin.
D PE, PVC, cao su buna, amilozơ, xenlulozơ.
Câu 19 Cho các chất sau: butan (1), etin (2), metan (3), etilen (4), vinyl clorua (5), nhựa
PVC (6) Sơ đồ chuyển hoá nào sau đây có thể dùng để điều chế poli(vinyl clorua) ?
Trang 39B Amilopectin của tinh bột.
C Poli(vinyl clorua).
D Cao su lưu hóa.
Câu 21 Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ,
amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá.
B PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ.
C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
D PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.
Câu 22 Cho sơ đồ phản ứng:
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây ?
A Tơ capron và cao su buna.
B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.
C Tơ olon và cao su buna-N.
D Tơ nitron và cao su buna-S.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tơ visco là tơ tổng hợp.
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
D Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương
ứng
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
B Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
C Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
D Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Câu 26 Câu nào sau đây là đúng?
A Chất dẻo là những polime có tính đàn hồi.
B Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.
C Chất dẻo là những polime có tính dẻo.
Trang 40D Chất dẻo là những polime có khối lượng phân tử rất lớn.
Câu 27 Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng ?
D Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe.
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ
T là chất nào dưới đây?
A CH3COOCH3.
B C2H5COOC2H5.
C C2H5COOCH3.
D CH3COOC2H5.
Câu 30 Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được trong thực tế?
A Metan → axetilen → vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna.
B Metan → axetilen → etilen → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna.
C Metan → axetilen → vinyl clorua → vinyl ancol → poli(vinyl ancol).
D Metan → axetilen → vinyl clorua → poli(vinyl clorua) → poli(vinyl ancol).
Câu 31 Khẳng định nào dưới đây là đúng nhất?
A Polime là hợp chất có phân tử khối cao.
B Polime là hợp chất có phân tử khối không xác định.
C Polime là sản phẩm duy nhất của quá trình trùng hợp hoặc trùng ngưng.
D Polime là hợp chất hóa học có phân tử khối cao gồm n mắt xích cơ bản tạo thành.
Câu 32 Chọn phát biểu sai:
A Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích cơ bản trong phân tử polime, khó có thể xác
định một cách chính xác
B Do có phân tử khối lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thường.
C Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch không phân nhánh.
D Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất.
Câu 33 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Polime không bay hơi được.
B Polime không có nhiệt độ nóng chảy nhất định.