1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập: Định lý Vi-ét

3 2,6K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Luyện tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố kiến thức đã học về định lý Viét.. - Tính tổng và tích các nghiệm trong trờng hợp có tham số, và hơn nũa trong trờng hợp ấy phải biết kiểm tra biệt thức Delta đảm bả

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 58: Luyện tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức đã học về định lý Viét

2 Kỹ năng:

- Vận dụng thành thạo hệ thc Viet vào việc: Tính nhẩm nghiện của phơng trình bậc hai trong trờng hợp a + b + c = 0 và a - b + c = 0, và trờng hợp hệ số là những số nguyên có giá trị tuyệt đối không lớn

- Tính tổng và tích các nghiệm trong trờng hợp có tham số, và hơn nũa trong trờng hợp ấy phải biết kiểm tra biệt thức Delta đảm bảo sự tồn tại nghiệm

- Có kỹ năng tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

3 T duy, thái độ:

- Rèn luyện t duy linh hoạt cho học sinh thông qua việc vận dụng định lí Viet để nhẩm nghiệm phơng trình

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên soạn giáo án đầy đủ

2 HS làm bài tập

C Tiến trình giờ dạy:

1 Kiểm tra

- Sĩ số:

- Bài cũ: Nêu định lý vi ét ?

áp dụng giải các phơng trình: x2 - 7x + 12 = 0

2 Bài mới:

Hoạt động 1 giải bài tập số 29

SGK

GV yêu cầu HS lên bảng trình

bày lời giải của bài tập 29 SGK

1 Chữa bài tập 29 SGK:

a) 4x2 + 2 x - 5 = 0

Do a, c trái dấu phơng trình chắc chắn có hai nghiệm phân biệt, gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình đã cho, theo định lý viet ta có:

x1 + x2 =

2

1 4

2 a

b =− = −

Trang 2

GV nhận xét cho điểm

Khi nào thì PT bậc hai có

nghiệm?

Nêu công thức nghiệm ?

Hãy tính

u,v là hai nghiệm của PT nào?

HS tự giải phần b,c

GV hớng dẫn HS biến đổi từ

phơng trình bậc hai tổng quát

áp dụng: HS tự giải

Nếu hai số có tổng là S và tích

là p thì

áp dụng hệ thức Viet tính tổng

và tích

x1 x2 =

4

5 a

c = −

b) PT 9x2 - 12x + 4 = 0 có ∆ ' = 36 − 36 = 0

x1 + x2 = 129 =34; x1 x2 = 94 Bài 30: PT: x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi:

0 m 1 ' = − ≥

∆ hay m ≤ 1, khi đó:

x1 + x2 = 2 ; x1.x2 = m

Bài 32:

a) u + v = 42 và u.v = 441; u,v là hai nghiệm của PT: x2 - 42x + 441 = 0 (*)

Ta có ∆ ' = 21 2 − 441 = 0do đó nghiệm của phơng trình (*) là: x1 = x2 = 21

Từ đó u = v = 21

Tơng tự giải phần b, c

Bài 33:

Ta có: ax2 + bx + c = a  + 

−

a

c x a

b

x 2

= a[ ( 1 2) 1 2]

2

x x x x x

x − + + = a(x - x1) (x - x2)

áp dụng:

2x2 - 5x + 3 = 2(x - 1) (x -

2

3

) = 2 (x - 1) (2x-3) Bài 43 Sách bài tập trang 44:

Cho phơng trình x2 + px - 5 = 0 có nghiệm là x1, x2 Hãy lập phơng trình có hai nghiệm là hai số đợc cho trong mỗi trờng hợp sau:

a) -x1 và -x2

Phơng trình phải tìm là:

Hay x2 + (x1+x2)x + x1x2 = 0 Nhng theo Viet thì x1+x2 = p

1

p = −

và x1.x2 = -5

Do đó phơng trình phải tìm là:

Trang 3

vËy ph¬ng tr×nh ph¶i t×m lµ

b) HS tù lµm

x2 - px - 5 = 0

b) §¸p sè: 5x2 - px - 1 = 0

3 Cñng cè: Nh¾c l¹i hÖ thøc Viet , hÖ qu¶

4 híng dÉn dÆn dß:

Lµm c¸c bµi tËp 39,40,41,42 s¸ch bµi tËp

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w