1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN THI lý 8 HKI 2016 2017 de 1

9 432 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Nội dung Tổng số tiết LT Tỉ lệ thực dạy LT VD LT Trọng số VD Chuyển động cơ – Áp suất – Lực đẩy II... Vận dụng công thức p = d

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017

===================================

MA TRẬN VÀ ĐỀ THI HKI MÔN VẬT LÍ LỚP 8 (ĐỀ 1) Bước 1 Xác định mục đích của đề kiểm tra

a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 16 theo PPCT

b) Mục đích:

- Đối với học sinh: Kiểm tra chuẩn kiến thức kĩ năng từ bài 1 đến bài 12

- Đối với giáo viên: Nắm kết quả của HS để điều chỉnh việc dạy và học

Bước 2 Xác định hình thức đề kiểm tra:

Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)

Bước 3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

I TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG

TRÌNH

Nội dung Tổng số tiết LT Tỉ lệ thực dạy LT VD LT Trọng số VD Chuyển động cơ –

Áp suất – Lực đẩy

II TÍNH TỔNG SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung Trọng số

Số lượng câu hỏi theo chuẩn

Cấp độ

1, 2

Chuyển động cơ

3 (0,75đ)

(3,75’)

1 (2đ)

(5’)

2,75đ (8,75’)

Áp suất – Lực

đẩy Ác si met –

Sự nổi

21,9 3,5 ≈ 4 3 (0,75đ)(3,75’) 1 (1đ)(6’) (9,75’)1,75

Cấp độ

3, 4

Chuyển động cơ

3 (0,75đ)

(3,75’)

1 (2đ)

(10’)

2,75 (13,75’)

Áp suất – Lực

đẩy Ác si met –

Sự nổi

21,9 3,5 ≈ 4 3 (0,75đ)(3,75’) 1 (2đ)(9’) (12,75’)2,75

(15’)

4(7đ)

(30’)

10

(45’)

Trang 2

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 8

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Chủ đề

1.

Chuyển

động cơ

-Lực cơ

1 Nêu được dấu hiệu để nhận

biết chuyển động cơ Nêu được

ví dụ về chuyển động cơ

2 Nhận biết được vật chuyển

động hay đứng yên

3 Viết được công thức tính vận

tốc

4 Phân biệt được chuyển động

đều và chuyển động không đều

dựa vào khái niệm tốc độ

5 Nêu được lực là một đại

lượng vectơ

6 Nhận biết được khi nào thì xuất hiện lực ma sát

7 Biểu diễn được lực bằng véc tơ Biết được đơn vị của lực

8 Vận dụng công thức tính vận tốc

- Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ

9 Nêu được tốc độ trung bình là

gì và cách xác định tốc độ trung bình Nêu được các lực tác dụng lên vật

Số câu

hỏi

3

C1.1; C5.2; C3.6 (3,75’)

1

C4.13 (5’)

2

C6.4; C7.3 (2,5’)

1

C8.5 (1,25’)

1

C7.14 (10’)

7

(22,5’)

Chủ đề

2.

Áp suất

-Lực đẩy

Ac-si-met

9 Nêu được áp lực, áp suất và

đơn vị đo áp suất là gì?

10 Mô tả được hiện tượng

chứng tỏ sự tồn tại của áp suất

chất lỏng, áp suất khí quyển

Vận dụng công thức p = d.h đối

với áp suất chất lỏng

11 Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét

Viết được công thức tính

độ lớn lực đẩy, nêu được đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong công thức

13 Vận dụng công thức p F

S

để giải các bài toán, khi biết trước giá trị của hai đại lượng

và tính đại lượng còn lại Giải thích được một số trường hợp cần làm tăng hoặc giảm áp suất

14 Vận dụng công thức tính lực

Trang 3

12 Nêu được điều kiện vật nổi, vật chìm, vật lơ lủng

đẩy Ác si mét FA = d.V

Số câu

hỏi

1

C10.8 (1,25’)

1

C10.15 (6’)

2

C11.12;

C12.7 (2,5’)

3

C13.10;

C10.11; C9.9 (3,75’)

1

C14.16 (9’)

7

(22,5’)

TS câu

hỏi

4

(5’)

1

(11’)

4

(5’ )

4

(5’ )

6

(19’)

16

(45’)

Tổng số

Bước 3 Biên soạn câu hỏi theo ma trận.

Trang 4

1 ĐỀ TRẮC NGHIỆM

Trường THCS Lê Văn Tám ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Họ và tên: ……….……… … Môn : Vật Lý ; Lớp : 8

Lớp:…….… GT : …….…… DT :…….……. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề A

Phần I Trắc nghiệm: Thời gian làm bài 15 phút

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1 Để khẳng định ôtô đang chuyển động trên đường, các hành khách chọn các

vật mốc như sau:

A Ghế trên xe B Tài xế ngồi lái trên xe

C Người ngồi bên cạnh D Cây bên đường

Câu 2 Lực là một đại lượng vectơ vì:

A Lực là một đại lượng có độ lớn, phương thẳng đứng

B Lực là một đại lượng có độ lớn, chiều từ phải sang trái

C Lực là một đại lượng có độ lớn, phương và chiều

D Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên hướng xuống dưới

Câu 3 Đơn vị của lực là:

A J B m/s C N/m2 D N

âu 4 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi lò xo bị nén

B Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường

C Lực xuất hiện làm mòn đế giày

D Lực xuất hiện khi quả bóng lăn trên mặt đất

Câu 5 Một ca nô chuyển động với vận tốc 15m/s, một tàu hoả chuyển động với vận

tốc 13km/h, một ô tô chuyển động với vận tốc 15km/h Sắp xếp nào sau đây đúng

theo thứ tự vận tốc giảm dần:

A Tàu hoả - ca nô – ôtô B Canô - tàu hoả - ôtô

C Ca nô -Ôtô - tàu hoả D Ôtô - canô - tàu hoả

Câu 6 Công thức tính vận tốc là:

A v S

t

 B v t

S

 C v F

t

 D v S t

Câu 7 Một vật nhúng trong chất lỏng, khi vật đứng yên thì lực đẩy Acsimét có cường

độ:

A Bằng trọng lượngcủa phần vật chìm trong nước

B Bằng trọng lượngcủa phàn nước bị vật chiếm chổ

C Bằng trọng lượng của vật

D Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật

Trang 5

Câu 8 Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống

B Áp suất của chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng

Câu 9 Một vật khối lượng m = 2 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Thông tin nào sau

đây là đúng?

A Áp lực do vật tác dụng xuống mặt bàn bằng khối lượng của vật

B Áp lực do vật tác dụng xuống mặt bàn bằng 20N

C Áp lực do vật tác dụng xuống mặt bàn bằng 10N

D Áp lực do vật tác dụng xuống mặt bàn bằng 2N

Câu 10 Khi qua chỗ bùn lầy, người ta thường dùng một tấm ván đặt lên trên để đi

Cách làm ấy nhằm mục đích gì? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

C Làm giảm áp suất D Làm tăng áp suất

Câu 11 Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

A Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ

B Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên

C Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ

D Đổ nước vào quả bóng bay chưa thổi căng, quả bóng phồng lên

Câu 12 Công thức nào sau đây là công thức tính lực đẩy Ác-si-mét?

A FA = d.P B FA = d.V C FA = d/V D FA = F.V

============================================================

Trang 6

1 ĐỀ TRẮC NGHIỆM

Trường THCS Lê Văn Tám ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Họ và tên: ……….……… … Môn : Vật Lý ; Lớp : 8

Lớp:…….… GT : …….…… DT :…….……. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề B

Phần I Trắc nghiệm: Thời gian làm bài 15 phút

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1 Để khẳng định ôtô đang chuyển động trên đường, các hành khách chọn các

vật mốc như sau:

A Cây bên đường B Bánh xe đang quay

C Tài xế ngồi lái trên xe D Người ngồi bên cạnh

Câu 2 Lực là một đại lượng vectơ vì:

A Lực là một đại lượng có độ lớn, phương thẳng đứng

B Lực là một đại lượng có độ lớn, chiều từ phải sang trái

C Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên hướng xuống dưới

D Lực là một đại lượng có độ lớn, phương và chiều

Câu 3 Đơn vị của lực là:

âu 4 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường

B Lực xuất hiện khi lò xo bị nén

C Lực xuất hiện làm mòn đế giày

D Lực xuất hiện khi quả bóng lăn trên mặt đất

Câu 5 Một ca nô chuyển động với vận tốc 15m/s, một tàu hoả chuyển động với vận

tốc 13km/h, một ô tô chuyển động với vận tốc 15km/h Sắp xếp nào sau đây đúng

theo thứ tự vận tốc giảm dần:

A Tàu hoả - ca nô – ôtô B Ca nô -Ôtô - tàu hoả

C Canô - tàu hoả - ôtô D Ôtô - canô - tàu hoả

Câu 6 Công thức tính vận tốc là:

A v F

t

 B v t

S

 C v S

t

 D v S t

Câu 7 Một vật nhúng trong chất lỏng, khi vật đứng yên thì lực đẩy Ac-si-mét có

cường độ:

A Bằng trọng lượngcủa phần vật chìm trong nước

B Bằng trọng lượngcủa phàn nước bị vật chiếm chổ

C Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật

D Bằng trọng lượng của vật

Trang 7

Câu 8 Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

A Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

B Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống

C Áp suất của chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng

Câu 9 Một vật khối lượng m = 2 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Thông tin nào sau

đây là đúng?

A Áp lực do vật tác dụng xuống mặt bàn bằng khối lượng của vật

B Áp lực do vật tác dụng xuống mặt bàn bằng 2N

C Áp lực do vật tác dụng xuống mặt bàn bằng 20N

D Áp lực do vật tác dụng xuống mặt bàn bằng 10N

Câu 10 Khi qua chỗ bùn lầy, người ta thường dùng một tấm ván đặt lên trên để đi

Cách làm ấy nhằm mục đích gì? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

A Để cho dễ đi B Làm giảm áp suất

C Làm giảm ma sát D Làm tăng áp suất

Câu 11 Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

A Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên

B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ

C Đổ nước vào quả bóng bay chưa thổi căng, quả bóng phồng lên

D Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ

Câu 12 Công thức nào sau đây là công thức tính lực đẩy Ác-si-mét?

A FA = d.V B FA = d.P C FA = d/V D FA = F.V

============================================================

Trang 8

2 ĐỀ TỰ LUẬN VÀ PHẦN TỰ LUẬN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Môn : Vật Lý ; Lớp : 8 Phần II Tự luận: Thời gian làm bài 30 phút

Câu 13.(2 điểm) Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều?

Câu 14.(2 điểm) Hãy biểu diễn những lực dưới đây:

a) Trọng lực của một vật có khối lượng 5kg (tỉ lệ xích 1cm ứng với 10N)

b) Lực kéo 3000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ lệ xích tự chọn)

Câu 15.(1 điểm) Vì sao không khí lại có áp suất? Áp suất này gọi là gì?

Câu 16.(2 điểm) Một vật có khối lượng 2,7kg làm bằng chất có khối lượng riêng

2700kg/m3 được nhúng hoàn toàn trong nước Cho trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật?

============================================================

2 ĐỀ TỰ LUẬN VÀ PHẦN TỰ LUẬN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

Môn : Vật Lý ; Lớp : 8 Phần II Tự luận: Thời gian làm bài 30 phút

Câu 13.(2 điểm) Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều?

Câu 14.(2 điểm) Hãy biểu diễn những lực dưới đây:

a) Trọng lực của một vật có khối lượng 5kg (tỉ lệ xích 1cm ứng với 10N)

b) Lực kéo 3000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ lệ xích tự chọn)

Câu 15.(1 điểm) Vì sao không khí lại có áp suất? Áp suất này gọi là gì?

Câu 16.(2 điểm) Một vật có khối lượng 2,7kg làm bằng chất có khối lượng riêng

2700kg/m3 được nhúng hoàn toàn trong nước Cho trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật?

============================================================

Trang 9

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÍ 8, NĂM HỌC

2016-2017 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 13

(1 điểm)

- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

1 đ

1 đ

Câu 14

(2 điểm)

P = 10.m = 10.5 = 50N

10N

P

1 đ

F = 3000N F

1000N Học sinh lấy tỉ lệ khác đúng vẫn cho điểm tối đa

1 đ

Câu 15

(1 điểm)

Vì không khí cũng có trọng lượng nên Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu áp suất của lớp không khí bao quanh Trái Đất, áp suất này tác dụng theo mọi phương Áp suất này gọi là áp suất khí quyển

1 đ

Câu 16

(2 điểm)

Thể tích của vật là:

Từ CT: D = m/V => V = m/D

=> V = 2,7/2700 = 0,001 m3 Thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ cũng chính là thể tích của vật: V = 0,001 m3

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật là:

ADCT: FA = d.V = 10000.0,001 = 10N

1 đ

1 đ

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 29/12/2016, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w