Trờng THCS Huyền Tùng Giáo án Vật Lý 8Chuyển động cơ 1: Nờu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ 2: Nờu được tốc độ trung bỡnh là gỡ và cụng thức tớnh tốc độ trung bỡnh của chuyển đ
Trang 12 Ma trận đề:
Trang 3Trờng THCS Huyền Tùng Giáo án Vật Lý 8
Chuyển
động cơ
1: Nờu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2: Nờu được tốc độ trung bỡnh là gỡ
và cụng thức tớnh tốc độ trung bỡnh của chuyển động khụng đều
3: Nờu được đơn vị đo của tốc độ
4: Phõn biệt được chuyển động đều và chuyển động khụng đều dựa vào khỏi niệm tốc độ
5: Vận dụng được cụng thức tớnh tốc độ v st
Số cõu
(T.gian)
2 (C1.1), (C2.2) (5 phỳt)
1 (C3.3) (2,5 phỳt)
1 (C4.7) (5 phỳt)
1 (C5.9) (10 phỳt)
5 cõu (22,5’)
Lực cơ
6: Nờu được hai lực cõn bằng là gỡ?
7: Nờu được lực là một đại lượng vectơ
8: Đề ra được cỏch làm tăng ma sỏt cú lợi và giảm ma sỏt cú hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật 9: Nờu được vớ dụ về lực ma sỏt trượt
Nờu được vớ dụ về lực ma sỏt lăn
11: Biểu diễn được lực
bằng vộc tơ
Số cõu
(T.gian)
2 (C6.4), (C7.5) (5 phỳt)
1 (C8.6) (2,5 phỳt)
1 (C9.8) (5 phỳt)
1 (C11.10) (10 phỳt)
5 cõu (22,5’)
TS cõu hỏi
(T.gian)
4
(10 phỳt)
4
(15 phỳt)
2
(20 phỳt)
10
(45')
IV Đề kiểm tra
Giáo viên: Nguyễn Thu Hằng Năm học: 2008 - 2009
Trang 4TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM
Họ và tên :………
Lớp : GT:……….… DT:………
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT; NĂM HỌC 2016-2017
Môn : Vật Lý ; Lớp : 8 Thời gian : 45 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ A
Phần I Trắc nghiệm : 3 Điểm ( Thời gian làm bài 15 phút).
Chọn phương án trả lời cho các câu sau
Câu 1 Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi:
A vật đó không chuyển động
B vật đó không dịch chuyển theo thời gian
C vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc
D khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi
Câu 2 Vận tốc trung bình của một chuyển động không đều được tính bằng công thức:
A v S
t
S v t
t v S
S
Câu 3 Đơn vị của vận tốc là:
Câu 4 Hai lực cân bằng là:
A hai lực được đặt trên hai vật, có cường độ như nhau, phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều nhau
B hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ như nhau, cùng phương nhưng ngược chiều
C hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ như nhau, khác phương và ngược chiều
D hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ khác nhau, cùng phương và ngược chiều
Câu 5 Lực là một đại lượng véc tơ vì:
A lực làm cho vật chuyển động B lực làm cho vật biến dạng
C lực làm cho vật thay đổi tốc độ D lực có độ lớn, phương và chiều
Câu 6 Phương án có thể làm giảm được ma sát là:
A tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc B tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
C tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc D tăng diện tích của mặt tiếp xúc
Trang 5TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM
Họ và tên :………
Lớp : GT:……….… DT:………
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT; NĂM HỌC 2016-2017
Môn : Vật Lý ; Lớp : 8 Thời gian : 45 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ B
Phần I Trắc nghiệm : 3 Điểm ( Thời gian làm bài 15 phút).
Chọn phương án trả lời cho các câu sau
Câu 1 Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi:
A vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc
B vật đó không chuyển động
C vật đó không dịch chuyển theo thời gian
D khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi
Câu 2 Vận tốc trung bình của một chuyển động không đều được tính bằng công thức:
A v S
t
t v S
S v t
S
Câu 3 Đơn vị của vận tốc là:
Câu 4 Hai lực cân bằng là:
A hai lực được đặt trên hai vật, có cường độ như nhau, phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều nhau
B hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ như nhau, khác phương và ngược chiều
C hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ như nhau, cùng phương nhưng ngược chiều
D hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ khác nhau, cùng phương và ngược chiều
Câu 5 Lực là một đại lượng véc tơ vì:
A lực làm cho vật chuyển động B lực có độ lớn, phương và chiều
C lực làm cho vật biến dạng D lực làm cho vật thay đổi tốc độ
Câu 6 Phương án có thể làm giảm được ma sát là:
A tăng độ nhám của mặt tiếp xúc B tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc
C tăng diện tích của mặt tiếp xúc D tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – NĂM HỌC 2016-2017
Môn : Vật Lý ; Lớp : 8 Phần II Tự luận : 7 Điểm ( Thời gian làm bài 30 phút)
Câu 7 (1 điểm): Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều?
Câu 8 (2 điểm): Nêu 1 ví dụ về lực ma sát trượt Nêu 1 ví dụ về lực ma sát lăn?
Câu 9 (2 điểm): Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8 giờ, đến Hải Phòng lúc 10 giờ Cho biết
quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 108 km Tính vận tốc của Ô tô ra Km/h và m/s?
Câu 10 (2 điểm): Hãy biểu diễn những lục dưới đây:
a) Trọng lực của một vật có khối lượng 10kg (tỉ lệ xích 1cm ứng với 20N)
b) Lực kéo 25000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ lệ xích tự chọn)
Trang 7V Đáp án và thang điểm:
Phần I:Trắc nghiệm: 3 điểm (mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm)
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian (0,5 điểm)
Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian (0,5 điểm)
Câu 8 (2 điểm):
a) Khi bánh xe đạp đang quay, nếu bóp nhẹ phanh thì vành bánh xe chuyển động chậm lại Lực
sinh ra do má phanh ép sát lên vành bánh xe, ngăn cản chuyển động của vành được gọi là lực ma sát trượt Nếu bóp phanh mạnh thì bánh xe ngừng quay và trượt trên mặt đường, khi đó lực ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường (1 điểm)
b) Khi đá quả bóng lăn trên sân cỏ, quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại Lực do mặt sân tác dụng lên quả bóng, ngăn cản chuyển động lăn của quả bóng là lực ma sát lăn (1 điểm) Câu 9 : ( 2 điểm)
Tóm tắt : (0,5 đ)
t = 2h
S = 108km
v = ? k/h
= ? m/s
Giải : Vận tốc của Ô tô là : ADCT : v S
t
Thay số, ta được:
108
v = = 54 (km/h) (1 ) 2
54.1000
= = 15 (m/s) (0,5 ) 3600
đ đ
Đáp số : 54k/h ; 15m/s
Câu 10 : ( 2 điểm)
a) ( 1 điểm)
Ta có: m = 10kg P = 10.m = 100kg
b) (1 điểm)
F = 25000N
P = 100N
20N 5000N
Trang 8Tuần: 9 Tiết: 9
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục đớch của đề kiểm tra:
a Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 8 theo PPCT (sau khi học xong bài 6 Lực
ma sỏt)
b Mục đớch:
Về kiến thức:
- Mụ tả chuyển động cơ học và tớnh tương đối của chuyển động
- Biết vận tốc là đại lượng biểu diễn sự nhanh chậm của chuyển động
- Nhận biết được hiện tượng quỏn tớnh
- Biết một số cỏch làm tăng giảm ma sỏt trong đời sống và kĩ thuật
- Nhận bết tỏc dụng của lực cõn bằng
Về kĩ năng:
- Biết cỏch tớnh vận tốc của chuyển động đều và vận tốc trung bỡnh của chuyền động khụng đều
- Biết biểu diễn lực bằng vectơ
- Giải thớch một số hiện tượng trong đời sống và kĩ thuật bằng khỏi niệm quỏn tớnh
Về thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực.
II Hỡnh thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
III Ma trận đề kiểm tra.
1 Phần bổ trợ cho cỏc bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh
TT Nội dung Tổng số tiết Lý thuyết Tỷ lệ thực dạy Trọng số
b Tớnh số cõu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở cỏc cấp độ
Cấp độ Nội dung của
Số lượng cõu (chuẩn của kiểm tra) Điểmsố
Cấp độ (1,2)
Lý thuyết
Chuyển động
Cấp độ (3,4)
Vận dụng
Chuyển động