2 Biết kiểm tra xem một số có là ước hoặc bội của một số cho trước hay không.. 3 Biết kí hiệu tập hợp các ước của a là Ưa, tập hợp các bội của b là Bb.. 4 Biết tìm ước và bội trong một
Trang 206/17/24 2
MỤC TIÊU
Qua bài này HS :
1) Thuộc định nghĩa ước và bội.
2) Biết kiểm tra xem một số có là ước hoặc
bội của một số cho trước hay không.
3) Biết kí hiệu tập hợp các ước của a là Ư(a), tập hợp các bội của b là B(b).
4) Biết tìm ước và bội trong một số trường hợp đơn giản.
5) Xác định được ước và bội trong bài toán thực tế.
Trang 306/17/24 3
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Cho a, b N, b 0.
Khi nào a b?
2) 18 có chia hết cho 3 không ? Vì sao ?
18 có chia hết cho 4 không ? Vì sao ?
Trang 406/17/24 4
Số học Tiết 25: ƯỚC VÀ BỘI
Trang 5x x Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
1 là ước của 99
0 là ước cuả 7
0 là bội cuả 13
Trang 606/17/24 6
CHÚ Ý:
*Số 1 là ước của mọi số
*Số 0 là bội của mọi số khác 0.
*Số 0 không là ước của bất kì số nào.
Trang 7*Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
* Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b)
Hãy tìm một số là
ước của 8
Trang 806/17/24 8
Số học Tiết 25: ƯỚC VÀ BỘI
1 Ước và bội
2 Cách tìm bội và ước của một số
* Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư (a).
* Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b).
Trang 9Muốn tìm các bội của một số
ta làm như thế nào?
Ta có thể tìm các bội của một
số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;
Trang 1006/17/24 10
PHIẾU HỌC TẬP 2
*Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x<40.
Bài giải B(8) ={ 0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32 ; 40 ; 48 ;56 ; …}.
Vì x B(8) và x < 40 nên
x { 0 ; 8 ;16 ; 24 ; 32 }.
Hãy tìm tập hợp Ư(8)
Trang 1106/17/24 11
Số học Tiết 25 : ƯỚC VÀ BỘI
Trang 12Muốn tìm các ước của số a
ta làm như thế nào ?
Ta có thể tìm các ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Trang 1306/17/24 13
PHIẾU HỌC TẬP 3
*Tìm x Ư ( 20 ) và x > 8.
Bài giải Ư( 20 ) = { 1 ; 2 ; 4 ; 5 ; 10 ; 20 }.
Vì x Ư ( 20 ) và x > 8 nên
x { 10 ; 20 }
Trang 14được là bội của b
cho các số tự nhiên từ
1 đến a
nào thì số đó là ước của a
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; … 1 đến a
Tương đương
Tương đương
a B(b) a b b Ư (a)
Trang 15Mời các em tham gia vào trò chơi
PHIẾU HỌC TẬP 4
Trang 1606/17/24 16
Chia lớp thành 3 nhóm, cùng chơi trò
chơi tìm số
Luật chơi:
*Mỗi nhóm được cho trước 5 điểm
*Tìm đúng số theo yêu cầu được 2 điểm.
*Tìm sai số theo yêu cầu bị trừ 1 điểm.
*Thời gian chơi là 1 phút.
Trang 1706/17/24 17
Cho vòng tròn chứa số sau:
54 3
136 342
15 78
144 18 92
30 12 67
443 39
248 2 99
1002 1008
6
Hãy tìm các số B(9)
Hãy tìm các số Ư
(90)
Trang 1806/17/24 18
ĐÁP ÁN:
54 3
136 342
15 78
144 18 92
30 12 67
443 39
248 2 99
1002 1008
6
Các số B(9)
các số Ư
(90)
54
342
144 18
99 1008
3 15
2 30
6 18
Trang 1906/17/24 19
PHẦN THƯỞNG
Nhóm của bạn thắng cuộc, mời bạn hãy chọn phần thưỏng cho nhóm của mình !
Trang 2406/17/24 24
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1) Học thuộc định nghĩa bội và ước.
2) Học thuộc cách tìm bội và ước của một số 3) Làm các bài tâp từ bài 111 đến bài 114
(Sgk –44; 45 ).
Trang 2506/17/24 25
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI!
BÀI GIẢNG CỦA CÔ ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT