+ File / Save+ Chọn ổ đĩa, Folder sẽ lưu văn bản + Gõ tên văn bản trong hộp thoại File name + Chọn kiểu file cần lưu mặc định *.doc + Chọn nút lệnh Save... Lưu File Văn Bản Với Một Tên M
Trang 1Microsoft
Trang 2LÀM VIỆC VỚI MICROSOFT WORD
LÀM VIỆC VỚI MICROSOFT WORD
4 Lưu văn bản
Trang 35 Mở, đĩng file văn bản
6 Thay đổi hình thức thể hiện văn bản
7 Các thao tác căn bản
8 Các thao tác hỗ trợ
LÀM VIỆC VỚI MICROSOFT WORD
LÀM VIỆC VỚI MICROSOFT WORD
Trang 4Khởi động Microsoft
word
Trang 5Cách 1: Start / Programs / Microsoft Word
Cách 2: Click vào biểu tượng
trên màn hình Desktop
Trang 6Thanh tiêu đề Thanh Menu
Thanh C ông cụ
Vùng soạn thảo
Thanh trạng thái
Trang 7 chän
ch÷
Trang 8+ Format / Font
+ Lựa chọn kiểu font
cụ thể cho văn bản
+ Chọn nút lệnh OK
Trang 9NhËp
VĂN
BẢN
Trang 11L¦U
VĂN
BẢN
Trang 12+ File / Save
+ Chọn ổ đĩa, Folder sẽ lưu văn bản
+ Gõ tên văn bản trong hộp thoại File name
+ Chọn kiểu file cần lưu (mặc định *.doc)
+ Chọn nút lệnh Save
Trang 13Lưu File Văn Bản Với Một Tên Mới
Chọn File/Save As
Chọn vị trí lưu tập tin
Đặt lại tên cho tập tin(nếu muốn)
Chọn Save
Trang 14Më, §ãNG
file
VĂN BẢN
Trang 15+ File / Open (nút lệnh Open hoặc Ctrl + O)
+ Tìm đến ổ đĩa, Folder chứa file văn bản cần mở
+ Lựa chọn file văn bản
+ Chọn nút lệnh Open
Lưu ý: Mở file văn bản nhanh
Trang 16Thay đổi hình thức
thể hiện Của văn bản
trên màn
hình
Thay đổi hình thức
thể hiện Của văn bản
trên màn
hình
Trang 18Các chế độ hiển thị
(Normal: dạng thông thường, Online Layout: dạng trực tuyến, Outline: dạng phác thảo, Page Layout: dạng trang in, …)
+ View / Lựa chọn chế độ hiển thị phù hợp
Trang 19C¸c thao
t¸c
C¬ b¶n
Trang 20- Đánh dấu 1 đoạn
- Đánh dấu nhiều đoạn nằm liên tiếp nhau
B1. Click chuột vào đoạn đầu tiên đánh dấu.
B2. Dùng một trong các cách sau
+ Giữ phím Shift & click đến đoạn cuối
+ Giữ phím Shift & dùng các phím , Page Up, Page Down
+ Giữ chuột và kéo chuột đến đoạn cuối
Click chuột vào đoạn muốn đánh dấu
1.1 Đánh dấu văn bản
• Đánh dấu đoạn văn bản (Paragraph)
Trang 21Có thể là một kí tự, một từ, nhiều từ,… nằm liên tiếp nhau trên một hàng hoặc nhiều hàng
Trang 22B1 Click chuột vào đầu khối
B2 Dùng một trong các cách sau
+ Giữ phím Shift & click đến cuối khối + Giữ phím Shift & dùng các phím , Page Up, Page Down
+ Giữ chuột và kéo chuột đến cuối khối
- Đánh dấu toàn bộ văn bản
Trang 24Đánh dấu khối văn bản cần xoá + bấm phím Delete
Dùng phím Delete, phím Backspace đối với các khối nhỏ
Đánh dấu văn bản cần thay thế và nhập văn bản thay thế
Đặt con trỏ tại nơi cần chèn văn bản và nhập văn bản
Ở chế độ chèn đè (Insert) nhập kí tự -> xoá kí tự bên phải
1.2 Xo á, t hay thế, thêm, sao chép di chuyển văn bản
Trang 25Là quá trình tạo một khối văn bản mới từ một khối văn bản đã có sẵn
Thực hiện
+ Ctrl + C
B1. Đánh dấu khối văn bản
B2. Thực hiện một trong các lệnh sau + Click biểu tượng trên thanh công cụ Standard + Menu Edit / Copy
+ Right Click Short menu/ Copy
Cách 1: dùng lệnh
• Sao chép
Trang 26+ Click Menu Edit / Paste
B3. Dán văn bản lên vị trí cần thiết
+ Click biểu tượng Paste
+ Right Click Sh ort menu / Paste
+ Ctrl + V
Thực hiện một trong các lệnh sau:
B3 Rê chuột đến vị trí dán và nhả chuột + Ctrl
B1 Đánh dấu khối văn bản cần sao chép
B2 Vẫn giữ chuột đồng thời nhấn phím Ctrl
Cách 2: dùng chuột
1.2 Xo á, t hay thế, thêm, sao chép di chuyển văn bản
Trang 27B3 Dán văn bản (Paste) như
trên
Cách 1: Dùng lệnh
B1 Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển;
B2 Sau đó có thể thực hiện một trong các cách sau:
+ Edit | Cut
+ Click nút Cut trên thanh công cụ Standard;
+ Right Click S hort menu / Cut + Ctrl + X.
• Di chuyển văn bản
Thực hiện
Trang 28Undo dùng để quay lại thao tác vừa mới thực hiện xong
Trang 30+ Viết hoa đầu câu
+ Tìm từ (cụm từ) trong văn bản chuyển đến từ (cụm từ) tìm thấy+ Tìm đề mục chuyển đến đề mục tìm thấy
+ Tìm và sửa các từ sai
+ Tìm và sửa vị trí của các dấu câu
+ Tìm và viết hoa (thường) các cụm từ
Trang 31B1 Đánh dấu khối văn bản cần tìm kiếm
Tìm một khối văn bản trong tài liệu
Thực hiện
Nội dung tìm kiếm
Tuỳ chọn
Phạm vi tìm kiếm
Phân biệt chữ hoa,chữ thường
Kí tự đặc biệt Định dạng
1.3 Tìm và Thay thế
• Tìm kiếm
Find Next
Trang 341 Đoạn (Paragraph)
Nút đánh dấu đoạn (Paraghap mark)
Trang 36C¸c thao
t¸c
Hç trî
Trang 39Nếu muốn gõ tắt một đoạn văn bản dài hoặc các đoạn văn bản có các đối tượng khác như hình ảnh, bảng biểu, word art (chữ nghệ thuật), …
Chú ý
- Đánh dấu khối văn bản muốn gõ tắt
- Click Menu Tools / AutoCorrect
- Đặt tên từ gõ tắt trong ô Replace
- Click nút OK
Trang 41Thay thế từ gõ tắt:
Gõ từ gõ tắt muốn thay thế vào ô Replace
Gõ nội dung sửa đổi vào ô With
Trang 42Đặt tên cho AutoText
Khối văn bản được đánh dấu
Click nút Add
Trang 43Là AutoText đặc biệt dùng để ghép các đoạn văn bản trên cùng
1 file hoặc ở các File khác nhau
Trang 44 Tạo Spike
- Đánh dấu khối văn bản
- Ctrl + F3
Đánh dấu các khối trong cùng 1 file
Đánh dấu các khối thuộc các file
- Click Menu Tools \ AutoCorrect → AutoText nhập Spike vào ô
Trang 452.3 Nhập ký hiệu
Khi cần đưa vào các ký tự: →, , ®, … để minh họa hay diễn
tả một vấn đề nào đó
Thực hiện
- Đặt con trỏ tại nơi cần chèn
- Click Menu Insert \ Symbols …→Symbols
Chọn Font
Chọn kí hiệu
Click nút Insert
Click nút Cancel
Trang 48 Gõ tăt các biểu tượng
- Đánh dấu biểu tượng
- Click Menu Tools / AutoCorrect
- Nhập từ gõ tắt
Trang 50 Định dạng số trang
Chọn dạng số
Số trang liên tục
Số trang bắt đầu
Trang 52Hiệu chỉnh số trang
- Double click vào số trang
- Click vào số trang
- Bấm phím Delete để xóa, hoặc di chuyển vị trí, thêm thông tin vào số trang
Trang 532.5 Chèn chú thích vào văn bản
- Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn
- Click Insert/Foodnote (Ctrl + Alt + F)
Footnote: cuối trang Endnote: cuối tài liệu AutoNumber: số tự động Custom Mark: Tự chọn
ký hiệu chú thích
Trang 54* Bắt đầu lại sau mỗi section
(Restart each section)
* Bắt đầu lại sau mỗi trang (Restart
each page)
Trang 55Thay đổi nội dung chú thích
Click vào phần nội dung chú thích cần sửa đổi
Xóa chú thích.
Xóa ký hiệu chú thích trong văn bản