1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

c3 b4 tiet 45

6 394 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương III
Trường học Trường THPT Krông Ana
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:  Hiểu được mạch kiến thức trong chương III – Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân...  Biết cách tìm các yếu tố còn lại của cáp số cộng hoặc cấp số nhân khi cho trước một số yếu

Trang 1

TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA

Ngày 25/12/2007

Tiết PPCT: 45.

§ ÔN TẬP CHƯƠNG III

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức:

 Hiểu được mạch kiến thức trong chương III – Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân

 Hiểu và vận dụng được các định nghĩa, tính chất , định lí có trong chương

2 Kĩ năng:

 Biết cách chứng minh mọt mệnh đề bằng phương pháp qui nạp

 Biết cách cho dãy số

 Biết cách xét tính tăng, giảm, bị chặn của dãy sô

 Biết cách tìm các yếu tố còn lại của cáp số cộng (hoặc cấp số nhân) khi cho trước một số yếu tố xác định chúng như u1, d (q), un, n, Sn

3 Tư duy thái độ:

 Biết khái quát hóa, dặc biệt hóa, tương tự Biết quy lạ về quen

 Tích cực hoạt đọng, trả lời câu hỏi

II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

 Gợi mở vấn đáp

 Phát hiện và giải quyết vấn đề

 Tổ chức đan xen hoạt động học tập của cá nhân hoặc nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA GV & HS

1 Chuẩn bị của thầy:

 Bảng phụ và các phiếu học tập

 Đồ dùng dạy học của giáo viên: thước kẻ Compa, máy tính cầm tay

2 Chuẩn bị của trò:

 Đồ dùng học tập:Thước kẻ Compa, máy tính cầm tay

 Kiến thức đã học về hàm só với đối số tự nhiên

 Bảng trong và bút dạ (dùng cho hoặt động của cá nhân và nhóm trong tiết học)

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 ổn định tổ chức

2 bài mới

Trang 2

A LÍ THUYEÁT.(15 phuùt).

Trang 3

GV: Hãy nhắc lại phương pháp chứng

minh bằng quy nạp toán học?

HS: Nhắc lại phương pháp chứng

minh bằng quy nạp toán học

GV: ghi bảng tóm tắt

GV: Hãy nhắc lại cho thầy định nghĩa

dãy số là gì, dãy số hữu hạn là gì?

HS: Nhắc lại định nghĩa dãy số, dãy

số hữu hạn

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các

tính chất của cấp số cộng, cấp số nhân?

GV: Ghi bảng

GV: Dãy số như thế nào đựơc gọi là

dãy số tăng, dãy số như thế nào được

gọi là dãy số giảm?

HS: Nêu định nghĩa dãy số tăng, dãy

số giảm

GV: thế nào là dãy số bị chặn?

HS: nhắc lại định nghĩa dãy số bị

chặn trên, dãy số bị chặn dưới, dãy số bị

chặn

GV: tóm tắt trên bảng

GV: Hãy nêu định nghĩa cấp số cộng?

HS: trả lời câu hỏi

GV: Hãy nêu các tính chất của cấp số

cộng?

HS: nêu công thức tổng quát, tính chát

các số hạng của cấp số cộng, công thức

tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số

cộng

GV: ghi tóm tắt trên bảng

GV: Hãy nêu định nghĩa cấp số nhân?

HS: trả lời câu hỏi

GV: Hãy nêu các tính chất của cấp số

nhân?

HS: nêu công thức tổng quát, tính châùt

các số hạng của cấp số nhân, công thức

tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số

nhân

2 Chứng minh các mệnh đề liên quan đến số tự nhiên.

3. B1: kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1.

4. B2: Giả sử mệnh đề đúng với n = k, CMR nó cũng

đúng với n = k + 1.

1 1 Định nghĩa dãy số.

Mỗõi hàm số u xác định trên tập các số nguyên dương N* được gọi là một dãy số vô hạn(gọi tắt là dãy số)

: *

u   

nu n( )

2 2 Định nghĩa dãy số hữu hạn.

3 Hàm số u xác định trên tập M={1,2,3,….,m}với

*

m   được gọi là dãy số hữu hạn.

4 3 (un) tăng  un+1> un,   n *

5 4 (un) giảm  un+1< un,   n *

6 5 (un) bị chăn trên  Mu nM, n *

7 6.(un) bị chăn dưới   mm un, n *

8 5 (un) bị chăn

m M m u M n

      

9 III CẤP SỐ CỘNG

10 1 Định nghĩa.

un + 1 = un + d , với n *

6 Công thức tính số hạng tổng quát.

un = u1 + (n + 1)d với n2 (2)

7 Tính chất các số hạng của cấp số cộng.

2

k

8 Công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

2

n n

IV CẤP SỐ NHÂN.

11 1 Định nghĩa.

un + 1 = un.q , với n *

9 Công thức tính số hạng tổng quát.

un = u1.qn – 1 với n *(2)

10 Tính chất các số hạng của cấp số nhân.

u2  u u

Trang 4

Hoạt động 2: luyện tập.

Trang 5

GV: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập số 6, 7

HS: lên bảng trình bày bài giải

của mình

Các học sinh khác theo dõi và

nhận xét bài của bạn trên bảng

GV: Nhận xét cho điểm những

bài đạt chất lượng

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại

thế nào là một hàm số tăng, thế

nào là một hàm số giảm

HS: trả lời

GV: Để chứng minh một hàm số

là tăng hay giảm ta làm thế nào?

HS: trả lời câu hỏi

GV: Mời học sinh lên bảng

giảicâu 7 a và b

Các học sinh khác theo dõi và

nhận xét babì làm của bạn trên

bảng

GV: Nhận xét cho điểm nếu đạt

yêu cầu

GV: Để gải bài tập 8, ta cần sử

dụng công thức tính số hạng tổng

quát của cấp số cộng và công thức

tính tổng n số hạng đầu tiên của

cấp số cộng

HS: Lên bảng trình bày bài giải

Các học sinh khác theo dõi,

nhận xét

GV: Nhận xét và cho điiểm

GV: Bài tập 9 ta sử dụng công

thức tính số hạng tổng quát của

cấp số nhân

HS: Lên bảng làm bài

BT 6 sgk

a) 2, 3, 5, 9, 17

b) chứng minh bằng quy nạp + với n = 1 thì u1 = 21 – 1+ 1 = 2

Vậy công thức đúng

+ giử sử đã có uk = 2k – 1 + 1 với k 1

Ta phải chứng minh uk + 1 = 2k + 1

Thật vậy, ta có:

uk + 1 = 2uk – 1 = 2(2k – 1 + 1) – 1 = 2k + 2 – 1 = 2k + 1

Vậy công thức đã được chứng minh

BT7.a sgk

a) xét hiệu

n+ 1

u = n + 1 + 1

n+1 nn  n+1 n

1 = 1- 0

n(n+1)   n Dãy số (un) tăng

Dễ thấy n 1 2 n *

n

     nên dãy số (un) bị chặn dưới

b) Dãy số (un) đan dấu vì có nhân tử (-1)n – 1 nên không tăng và cũng không giảm

Ta có: ( 1) sinn 1 1 sin 1 1

k

u

Hay   1 un  1    n *

BT 8 sgk a)

1 1

1

14 2

hay

 đáp số : u1 = 8, d = -3

b) làm tương tự

BT 9 sgk

a) đưa về hệ:

5 1 6 1

192

u q

u q

 chia hai phương trình vế theo vế ta dễ dàng tìm được

u1 = 6 và d = 2

Trang 6

V CỦNG CỐ, DẶN DÒ

 Làm các bài tập trắc nghiệm do GV chuẩn bị sẵn (có tài liệu kèm theo)

 Nhắc lại một số kiến thức cần nhớ

 Dặn dò HS về nhà xem lại bài và làm các bài tập còn lại

Ðáp án bài trắc nghiệm:

01 - - - ~

02 /

03 ;

04 =

05 ;

06 =

07 ;

08 =

-09 - - - ~

10 - - - ~

11 =

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: ghi bảng tóm tắt. - c3 b4 tiet 45
ghi bảng tóm tắt (Trang 3)
HS: lên bảng trình bày bài giải của mình. - c3 b4 tiet 45
l ên bảng trình bày bài giải của mình (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w