Phẩm màu Phân loại phẩm màu1 Gồm có 3 loại: - Phẩm màu tự nhiên - Phẩm màu tổng hợp - Phẩm màu vô cơ 2 là phụ gia thực phẩm được sử dụng với mục đích tăng cường hoặc khôi phục màu cho sả
Trang 1PHỤ GIA TẠO MÀU TRONG
THỰC PHẨM
GVHD: TRẦN THỊ THANH MẪN
Trang 3PHỤ GIA TẠO MÀU TRONG THỰC PHẨM
Cơ sở lý
thuyết về chất
phụ gia tạo
màu
Các chất phụ gia tạo
màu
Kết luận Tài liệu tham
khảo
Trang 4Phẩm màu Phân loại phẩm màu
1
Gồm có 3 loại:
- Phẩm màu tự nhiên
- Phẩm màu tổng hợp
- Phẩm màu vô cơ
2
là phụ gia thực phẩm được sử dụng với
mục đích tăng cường hoặc khôi phục
màu cho sản phẩm thực phẩm
Trang 5Proc es s
1.CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CHẤT PHỤ GIA TẠO MÀU
Phẩm màu tự
nhiên
Phẩm màu tổng hợp
Phẩm màu
vô cơ
- Là những hợp chất hóa học phức tạp được tạo nên trong quá trình sống thích ứng với các loại thực vật.
- Mật độ bền của chúng khác nhau và trong quá trình bảo quản chế biến nhiệt và gia công khác thường bị thay đổi theo những cách khác nhau
Là các chất có màu được tổng hợp từ các phản ứng hóa học khác nhau.
Thường được cấu tạo đơn giản là muối hoặc oxyd kim loại Các phẩm màu vô cơ chủ yếu dùng để trong trí thực phẩm màu
vô cơ có độc tính 1.2 Phân loại phẩm màu
Trang 6Bao gồm: Curcumin, Riboflavin, Tartrazine, Sunset yellow FCF , Brilliant blue FCF.
Trang 72 CÁC CHẤT PHỤ GIA TẠO MÀU
2.1 Curcumin
01 Màu sắc
02 liều sử dụng
03 Độc tính
04 Tính chất hóa học
không có độc tính
- Là một phân tử đối xứng , còn gọi là diferuloyl methane
- Curcumin rất thích kim loại
Màu vàng cam
nên uống hoặc bôi da
với liều lượng thích
hợp trong vòng 8
tháng
Trang 82.1 Curcumin
Công thức
phân tử
Công thức cấu tạo
Tính chất vật lý
Ứng dụng
tan trong nước và dietyl ete, tan trong etanol và acid
acetic băng
Curumin được dùng trong sản xuất bột cari, mù tạt, bột canh rau
Hỗ trợ phòng
và điều trị ung thư,hỗ trợ dưỡng da toàn diện và hiệu quả
Trang 92 CÁC CHẤT PHỤ GIA TẠO MÀU
2.2 Riboflavin
Ứng dụng Tính chất vật lý
Công thức cấu tạo Công thức phân tử
C17H20N4O6
Riboflavin rất khó tan trong nước, thực tế không tan trong cồn, ete, aceton và cloroforn, rất dễ tan trong dung dịch kiềm
lỏng
Được sử dụng nhiều trong kem,đồ
uống,bánh kẹo, nước sốt,mì ống
Trang 102.2 Riboflavin
1
Màu vàng kèm
vàng cam
Tối đa 50÷1000mg/kg
Nói chung đa số thực phẫm sử dụng phẫm màu này ở mức
300÷500mg/kg là đãm bảo an toàn
Không thấy tác dụng không mong muốn khi
sử dụng riboflanin Dùng liều cao
riboflani thì nước tiểu sẽ chuyển thành màu vàng nhạt
Trong môi trường acid và kiềm, riboflanin chuyển hóa
thành lumiflavin
và lumicrom lumiflavin (môi trường kiềm) lumicrom (môi trường acid)
Trang 112 CÁC CHẤT PHỤ GIA TẠO MÀU
2.3 Tatrazin
Công thức cấu tạo
Công thức
phân tử
Tính chất vật lý
C16H9N4Na3O9S2
Tartrazin tan trong nước,ít tan trong etanol.
- Định tính các chất màu:Phải có phản ứng chất đặc trưng chất màu.
- Khối lượng phân tử :534,47
- Cảm quan :Dạng bột hoặc màu cam nhạt
- Chức năng :Phẩm màu
- Giảm khối lượng khi làm khô tại 135°C
Trang 122.3 Tatrazin
Độc tính
Ứng dụng Liều sử dụng
Tính chất hóa học
Tác nhân khử mạnh,tác nhân hủy màu
những acid và kiềm mạnh
Hợp chất không có tính oxy hóa
Sự phân hủy nguy hiểm
Ban kỹ thuật về phụ gia thực phẩm của
ủy ban codex Việt Nam cũng như hội
đồng khoa học thuộc cơ quan an toàn
thực phẩm châu Âu (EFSA) nghiên cứu
đánh giá nhiều lần trên cơ sở khoa học và
thực tiễn đều thống nhất quy định mức ăn
hàng ngày chấp nhận được (ADI) là 7,5
ng/kg thể trọng/ngày
Được dùng rộng rãi ,đặc biệt cho đồ tráng miệng, bánh kẹo , kem, sản phẩm sữa,nước giải khát, rau muối chua,và sản phẩm nướng
Ths,Bs Huỳnh Văn Tú, trưởng khoa dinh dưỡng ATVSTP cho biết “Phẩm màu tổng hợp có khả năng gây ung thư,độc tính trên gen, độc tính thần kinh gây ra chứng hiếu động thái quá ở trẻ em”
Trang 132 CÁC CHẤT PHỤ GIA TẠO MÀU
2.4 Sunset yellow FCF
A Công thức cấu tạo A Công thức phân tử
C16H10N2Na2O7S2
A - Tan trong nước và rượu,độ tan là: Tính chất vật lý
5-10g/100ml H2O
- Ít tan trong etalnol,không tan trong các dung môi có chất béo
-Tinh thể có màu vàng cam -Nhiệt độ nóng chảy: 390°C
A Bị kết tủa khi có mặt Tính chất hóa học
các ion Ca2+
Trang 142.4 Sunset yellow FCF
Độc tính
-Mức sử dụng tối đa 50:400 mg/kg
tùy vào từng loại sản phẩm, đa số
các loại sản phẩm là: 300 mg/kg
-Giới hạn cho phép là với thể trọng
là 0-2,5mg/kg thể trọng/ngày
-Có thể gây ngộ độc cấp tính do hậu quả sử dụng lâu dài,tích lũy cao có thể gây ung thư
-Kết hợp với intolerances gây ảnh hưởng đến hệ miễn dịch còn non nớt của trẻ em
-Tác dụng phụ: Dạ dày khó chịu, nổi mề đay hoặc phát ban,tiêu chảy,táo bón, rối loạn, huyết áp
-Thường được sử dụng trong thực phẩm lên men để tạo màu vàng cam cho đồ uống và thực phẩm lỏng
-Tạo màu trong các sản phẩm thực phẩm
-Ngoài ra còn được sử dụng để tạo màu nâu cho các sản phẩm như socola
và caramen
Trang 152 CÁC CHẤT PHỤ GIA TẠO MÀU
2.5 Brilliant blue FCF
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
C37H34N2Na2O9S3
-Dạng bột hoặc màu xanh lam
-Nó hòa tan tốt trong nước,ít tan trong etanol -Độ hấp thụ tối đa ở bước sóng khoảng 630nm
-Phản ứng thủy phân trong môi trường acid
-Phản ứng oxy hóa nối đôi (làm mất màu thuốc nhuộm)
Trang 162.5 Brilliant blue FCF
02 Độc tính
Là một trong những chất được khuyến cáo loại bỏ khỏi thực đơn của trẻ em vì độc tính vị Brilliant blue FCF làm tăng tính hiếu động thái quá
ở trẻ em có khả năng cho gây dị ứng
ở những người bị bệnh hen suyễn
01Sử dụng tối đa 50-Liều dùng
500mg/kg thực phẩm
tùy thuộc nhóm thực
phẩm
03Được sử dụng làm mỹ Ứng dụng
phẩm dầu gội Ngoài ra nó còn là phẩm màu cho
nhuộm và in hoa hàng dệt lụa, tơ tằm
Trang 173 Kết luận
01
Vai trò
- Tăng cường giá trị cảm quan, giúp tăng màu sắc đặc hiệu của thực phẩm có cường độ màu kém
- Nhấn mạnh cho người tiêu dùng chú ý đến mùi tự nhiên của rất nhiều loại thực phẩm và chất tạo màu thực phẩm được thêm vào thực phẩm làm cho thực phẩm trở nên bắt mắt hơn
Trang 18Khi sử dụng tất cả các phẩm màu đều độc với con người nên khi sử dụng phải tuân
theo sự chỉ định, đúng quy định.
- Chỉ sử dụng màu để bình thường
hóa thực phẩm
- Phẩm màu có thể được sử dụng được trong sản xuất để tạo màu sắc thích hợp với sản phẩm
Nhìn chung các phẩm màu có nguồn gốc tự nhiên an toàn hơn các
thực phẩm có màu tổng hợp.
Trang 194 Tài liệu tham khảo
- Giáo trình hóa học và phụ gia thực phẩm
- Internet:
+Text.123doc.org
+ Tailieu.vn
+ Giaoan.violet.vn
+ Luanvan.net.vn
+ Http://vi.scribd
+ Letovietnam.com
+ www.foodnk.com/phu gia riboflavin.html
+Tailieu.vinhuni.edu.vn
+ Foof smith and lily hong - shum