1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 21: Nhiệt năng

18 1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhiệt Năng
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 654,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhiệt l ợng một vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào?. - Để kiểm tra sự phụ thuộc của nhiệt l ợng vào 1 trong 3 yếu tố trên ta làm nh thế nào?. - Để kiểm tra sự

Trang 1

- Nhiệt l ợng một vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào ba yếu tố:

+ Khối l ợng của vật (m) + Độ tăng nhiệt độ (∆t = t2 – t1)

+ Chất cấu tạo nên vật

- Nhiệt l ợng một vật cần thu vào để nóng lên

phụ thuộc vào những yếu tố nào?

- Để kiểm tra sự phụ thuộc của nhiệt l ợng vào 1 trong 3 yếu tố trên ta làm nh thế nào?

- Để kiểm tra sự phụ thuộc của nhiệt l ợng vào 1 trong 3 yếu tố trên ta làm trên các thí nghiệm

Trang 2

05:00

0:

Cốc 2: 100g n ớc

Cốc 1:

50g n ớc

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

Chất Khối l

ợng nhiệt độĐộ tăng Thời gian đun So sánh khối l ợng So sánh nhiệt l ợng

1 = t1 =

2 = t2 =

- Hãy quan sát, mô tả thí nghiệm đun nóng hai khối l ợng n ớc

ở hai cốc?

- Sau đó điền dữ liệu vào các cột chất, khối l ợng, độ tăng

nhiệt độ và thời gian đun trong bảng sau:

Trang 3

05:00

0:

Cèc 2: 100g n íc

Cèc 1:

50g n íc

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

Trang 4

Chất Khối

l ợng Độ tăng nhiệt độ Thời gian đun So sánh khối l ợng So sánh nhiệt l ợng

50g ∆t01 = 20 0 C

∆t 0

2 = 20 0 C

t1 = 5phút

t2 = 10phút

100g

Trong thí nghiệm trên yếu tố nào ở hai cốc đ ợc giữ giống nhau? Yếu

tố nào đ ợc thay đổi?

Tại sao phải làm nh thế?

Biết rằng nhiệt l ợng ngọn lửa đèn cồn truyền cho n ớc tỷ lệ với thời gian đun

Hãy so sánh khối l ợng và thời gian đun n ớc ở mỗi cốc, từ đó so sánh nhiệt l ợng mà mỗi cốc thu vào (Q2 = ? Q1)?

Từ thí nghiệm trên có thể kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên và khối l ợng của vật?

Trang 5

Để kiểm tra mối quan hệ giữa nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ, trong thí nghiệm ta sẽ:

+ Giữ không đổi những yếu tố nào? Muốn vậy phải làm thế nào? + Thay đổi những yếu tố nào? Muốn vậy phải làm thế nào?

Để kiểm tra mối quan hệ giữa nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ, trong thí nghiệm ta sẽ:

+ Giữ không đổi khối l ợng và chất làm vật Muốn vậy hai cốc phải

đựng cùng một l ợng n ớc

+ Cho độ tăng nhiệt độ ở mỗi cốc khác nhau Muốn vậy phải cho nhiệt độ cuối của hai cốc khác nhau bằng cách cho thời gian đun

khác nhau

Trang 6

05:00

0:

0:00:00 10:00

0:

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

600C

Cốc 1:

50g n ớc

Cốc 2: 50g n ớc

Chất Khối l

ợng Độ tăng nhiệt độ Thời gian đun So sánh khối l ợng So sánh nhiệt l ợng

1 = t1 =

t2 =  t1 Q2 =  Q1

2 = t2 =

- Hãy quan sátthí nghiệm đun nóng hai khối l ợng n ớc ở hai cốc

- Sau đó điền dữ liệu vào các cột khối l ợng, độ tăng nhiệt độ và

thời gian đun trong bảng sau:

Trang 7

05:00

0:

0:00:00 10:00

0:

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

600C

Cèc 1:

50g n íc

Cèc 2: 50g n íc

Trang 8

Chất Khối

l ợng nhiệt độĐộ tăng Thời gian đun So sánh độ tăng nhiệt độ So sánh nhiệt l ợng

1 = 20 0 C

∆t 0

2 = 40 0 C

t1 = 5phút

t2 = 10phút

50g

Từ thí nghiệm trên có thể kết luận gì về mối quan hệ giữa nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ của vật?

∆t0

2=  ∆ t0

1

Biết rằng nhiệt l ợng ngọn lửa đèn cồn truyền cho n ớc tỷ lệ với thời gian đun

Hãy so sánh độ tăng nhiệt độ và thời gian đun n ớc ở mỗi cốc, từ đó

so sánh nhiệt l ợng mà mỗi cốc thu vào (Q2 = ? Q1)

Trang 9

- Để kiểm tra mối quan hệ giữa nhiệt l ợng cần thu vào để nóng lên

với chất làm vật ng ời ta làm thí nghiệm đun nóng 1 cốc n ớc và 1

cốc bột băng phiến.

Trang 10

04:00

0:

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

Cốc 2:

50g bột băng phiến

Cốc 1: 50g n ớc

l ợng nhiệt độĐộ tăng Thời gian đun So sánh nhiệt l ợng

1 = t1 =

Q2 =  Q1

2 = t2 =

Các em hãy quan sát thí nghiệm rồi điền dữ liệu vào bảng sau:

Trang 11

04:00

0:

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

20 0 C

300C

400C

50 0 C

25 0C

35 0C

45 0C

55 0C

Cèc 2:

50g bét b¨ng phiÕn

Cèc 1: 50g n íc

Trang 12

Chất Khối

1 = 20 0 C

∆t 0

2 = 20 0 C

t1 = 5phút

t2 = 4 phút

- Trong thí nghiệm này: Những yếu tố nào thay đổi?Những yếu tố nào không thay đổi?

- So sánh nhiệt l ợng mà mỗi vật thu vào trong thí nghiệm này và cho biết nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên có phụ thuộc vào chất làm vật không?

Trang 13

Công thức tính nhiệt l ợng: Q = m.c.∆t

Trong đó:

- Q là nhệt l ợng vật thu vào, tính ra J.

- m là khối l ợng của vật, tính ra kg.

- ∆t = t 2 – t 1 là độ t ă ng nhiệt độ của vật tính ra 0 C hoặc K.

- c là đại l ợng đặc tr ng cho chất làm vật gọi là nhiệt dung riêng,

tính ra J/kg.K.

Từ công thức Q = m.c.∆t suy ra:

) (

c t2 t1

Q t

c

Q m

Q

t

) (

m t2 t1

Q t

m

Q c

Trang 14

Chất Nhiệt dung riêng

(J/kg.K)

Chất Nhiệt dung

riêng (J/kg.K)

Bảng nhiệt dung riêng của một số chất:

ý nghĩa của nhiệt dung riêng:

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt l ợng cần truyền cho 1kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm

1 0 C (1K)

Trang 15

C8 Muốn xác định nhiệt l ợng vật thu vào cần tra bảng để biết

độ lớn của đại l ợng nào và đo độ lớn của những đại l ợng nào,

bằng những dụng cụ nào?

C9 Tính nhiệt l ợng cần truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt độ

từ 200C lên 500C

C10 Một ấm đun n ớc bằng nhôm có khối l ợng 0,5 kg chứa 2 lít n ớc ở 250C Muốn đun sôi ấm n ớc này cần một nhiệt l ợng bằng bao nhiêu?

H ớng dẫn:

Có mấy vật thu nhiệt?

Nhiệt l ợng mà mỗi vật thu vào?

Túm tắt

m = 5kg

t1 = 20 0 C

t2 = 50 0 C

C = 380 J/kg.K

Q = ?

Bài giải Nhiệt lượng cần truyền cho 5 kg đồng để tăng nhiệt

độ từ 20 0 C đến 50 0 C là:

Q = c.m.(t2 - t1) = 380.5.(50-20) = 57 000 (J) = 57 KJ

Đỏp số: 57 KJ

Trang 16

Bài tập:

Có 4 bình A,B,C,D đều đựng n ớc ở cùng một nhiệt độ

Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các

bình này trong 5 phút (Hình vẽ 24.1) ng ời ta thấy

nhiệt độ của n ớc trong các bình trở nên khác nhau.

1 Hỏi nhiệt độ của bình nào cao nhất? Hãy chọn câu trả

lời đúng:

2 Yếu tố nào sau đây làm cho nhiệt độ của n ớc ở các

bình trở nên khác nhau?

Hãy chọn câu trả lời đúng:

A Thời gian đun

B Nhiệt l ợng từng bình nhận đ ợc

C L ợng chất lỏng đựng trong từng bình.

D Loại chất lỏng chứa trong từng bình.

Đáp án:

1 A

2 C

Trang 17

- Nhiệt l ợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào

khối l ợng, độ tăng nhiệt độ của vật và nhiệt dung riêng của chất làm vật.

- Công thức tính nhiệt l ợng vật thu vào Q = m.c.∆t

Trong đó:

- Q là nhệt l ợng vật thu vào, (J).

- m là khối l ợng của vật (kg).

- ∆t = t 2 – t 1 là độ tăng nhiệt độ của vật ( 0 C hoặc 0 K).

- c là nhiệt dung riêng, (J/kg K).

- Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt l ợng cần

Trang 18

Chất Khối l

ợng nhiệt độĐộ tăng Thời gian đun So sánh khối l ợng So sánh nhiệt l ợng

ợng nhiệt độĐộ tăng Thời gian đun So sánh độ tăng nhiệt độ So sánh nhiệt l ợng

t2 =  t1 Q2 =  Q1

ợng nhiệt độĐộ tăng gian đunThời So sánh nhiệt l ợng

Q2 =  Q1

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhiệt dung riêng của một số chất: - Bài 21: Nhiệt năng
Bảng nhi ệt dung riêng của một số chất: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w