• Đức là thành viên chính thức của EU vào năm .... • Thủ đô của Đức ?• Nền bóng đá Đức ?Một số cậu thủ bóng đá nổi tiếng của Đức?. Dân số ?Mật độ dân số ?của Đức so với các nước khác trê
Trang 1đức
Trang 2Chµo c¸c em häc sinh Chóc c¸c em cã mét giê häc tèt
Trang 4Quan sát bản đồ sau cho biết nó là hình ảnh của nước nào?
Trang 7Bài cũ: Em hãy điền vào chỗ
trống
• Hiện nay EU gồm thành viên
• EU được thành lập vào năm
• Đức là thành viên chính thức của EU vào năm
• Đồng tiền chung của EU là
• Hãng là hãng sản xuất máy bay nổi tiếng của EU
• Tuyến đường hầm xuyên biển dài nhất thế giới nối nước với nước
27
1957
1957
eu ro
E bert
Trang 8• Thủ đô của Đức ?
• Nền bóng đá Đức ?Một số cậu thủ bóng đá nổi tiếng của Đức?
• Cộng hoà liên bang Đức thuộc châu lục nào ?
• Diện tích ? Dân số ?Mật độ dân số ?của Đức
so với các nước khác trên thế giới
• (Gv :So sánh hình ảnh kinh tế Đức sau chiến tranh thế giới 2 và hiện nay => vào bài )
Trang 9I Vị trí địa lí và điều kiện tự
nhiên
Hs :- Dựa vào lược đồ hãy xác định vị trí địa lí của CHLB Đức
- Nghiên cứu SGK ,Gv đọc thông tin về
đktn => Hs rút ra đặc điểm tự nhiên
=>Thuận lợi ?Khó khăn? của vị trí và đ ktn đối với sự phát triển kinh tế xã hội Đức
Trang 10(Sau khi học sinh trả lời Gv chuẩn
kiến thức ) 1.Nước Đức có vị trí quan trọng ở châu Âu
- Có vai trò chủ chốt trong EU:là một trong như
ng nước sáng lập ra EU
- Nằm ở trung tâm châu âu: Thuận lợi cho giao lưu ,thông thương với các nước
2.Cảnh quan thiên nhiên đa dạng , đẹp ,nghèo
Trang 11II Dân cư và xã hội
• Từ tháp tuổi So sánh sự khác nhau cơ bản về dân số Đức năm 1910 với năm 2000.Tại
sao ?
• Hs đọc SGK ,phân tích số liệu từ đó rút ra
đặc điểm nổi bật về dân cư xã hội Đức
Trang 12Một số chỉ tiêu dân cư xã hội Đức 2005
Dân số :82,5 triệu người
Tỷ lệ sinh:9%o(thế giới 21%o)
Tỷ lệ tử :10%o(thế giới 9%o)
Gia tăng dân số: -0,1%
Tuổi thọ:Nam 76,Nữ 81
Cơ cấu dân số
năm 2000
- 0-18 tuổi:16%
->64tuổi:16%
Trang 13III.Kinh tế
• 1.Khái quát :
• Hs phân tích số liệu bảng 7.3.7.4(trang 58 )
và bảng số liệu sau (Biểu đồ)
• Cơ cấu GDP (%)
Trang 14C¬ cÊu GDP ph©n theo c¸c
ngµnh(%)
2004
1
29
70
1999
1.2
30.4
68.8
Trang 152.Công nghiệp :
*Dựa vào lược đồ công nghiệp:
- Hãy xác định các ngành công nghiệp chính
- Nhận xét sự phân bố sản xuất công nghiệp
Trang 162 Nông nghiệp
• Dựa vào lược đồ Nông
nghiệp và kiến thức đã
học ở phần I => thuận
lợi và khó khăn tự
nhiên đối với SXNN?
• Để Khắc phục những
khó khăn đó Đức đã áp
• Từ lược đồ NN Đức Hãy kể tên các sản phẩm nông nghiệp và
sự phân bố các cây trồng vật nuôi
• Nhận xét về đặc điểm nền nông nghiệp Đức.
Trang 17Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau
TTcnghiệp Vị trí địa lí Các ngành công
nghiệp chính
- Cô lô nhơ
- Ph ran phuốc
- Muy ních
- Xtút gát