1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trung Quốc (Tiết 1)

26 451 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trung Quốc
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá vị trí địa lí và lãnh thổ Trung Quốc có những thuận lợi và khó khăn gì đối với vấn đề phát triển kinh tế – xã hội?. 3.Đánh giá Thuận lợi: Cảnh quan thiên nhiên đa dạng Mở rộn

Trang 1

Diện tích : 9,57 triệu km2

Dân số : 1303,7 triệu người(2005)

Trang 2

Tieát 1:

Trang 3

TRUNG QUOÁC

Trang 5

I Vị trí địa lí và lãnh thổ

Trang 6

Thượng Hải Trùng Khánh

Nội Mông Cổ Hội Ninh Hạ

Tây Tạng Tân Cương

Quảng Tây Hồng Kong

Ma Cao

Trang 7

Đánh giá vị trí địa lí và lãnh thổ Trung Quốc có những thuận lợi và khó khăn gì đối với vấn đề phát

triển kinh tế – xã hội?

3.Đánh giá

Thuận lợi: Cảnh quan thiên nhiên đa dạng

Mở rộng quan hệ với các nước khác

Khó khăn: Quản lí đất nước Quản lí đất nước

Thiên tai

Trang 8

Người dân vùng lũ phải di chuyển bằng thuyền.

Trang 9

Mực nước lũ

dâng cao với

tốc độ đáng

kinh ngạc.

Trang 10

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Trung Quốc là nước có diện tích lớn sau

A Liên Bang Nga

B Liên Bang Nga, Canađa

C.Liên Bang Nga, Canađa và Hoa Kì

D Liên Bang Nga, Canađa và Braxin

Câu 2: Với đường biên giới tiếp giáp 14 nước, Trung Quốc

dễ dàng mở rộng quan hệ giao lưu buôn bán

A về phía Bắc với Liên Bang Nga, Mông Cổ

B về phía Tây với Trung Á và Ấn Độ

C về phía Nam với các nước Đông Nam Á và Việt Nam

D về duyên hải Thái Bình Dương với các nước Đông Bắc Á và Đông Nam Á

Trang 11

II Điều kiện tự nhiên

Trang 12

1050 Ñ

Trang 13

CÁC VẤN ĐỀ THẢO LUẬN

Đánh giá những thuận lợi và khó khăn của miền Đông và miền Tây Trung Quốc về:

Nhóm 1: Địa hình

Nhóm 2: Khoáng sản

Nhóm 3: Khí hậu 

Trang 14

PHIẾU HỌC TẬP

Địa hình

-Đặc điểm -Thuận lợi -Khó khăn

-Đặc điểm -Thuận lợi -Khó khăn Khoáng sản

Khí hậu

Sông ngòi

Trang 15

Yếu tố Miền Tây Miền Đông

Địa hình

Khoáng sản

Khí hậu

Trang 16

Yeâu toâ Mieăn Tađy Mieăn Ñođng

Coù caùc boăn ñòa vaø cao nguyeđn ñoă soôổ

 thuaôn lôïi p,trieơn lađm sạn,chaín nuođi ñái gia suùc

Vuøng nuùi thaâpÑoăng baỉng maøu môõ:ÑođngBaĩc,Hoa Baĩc, Hoa Trung, Hoa Nam

 thuaôn lôïi phaùt trieơn NN

Than saĩt, daău moû, thieâc, ñoăng

phaùt trieơn CN

Khí ñoât, daău moû,than,saĩt

 phaùt trieơn CN

Trang 18

-Phía Bắc có KH ôn đới gió mùa

-Phía Nam có KH cận nhiệt đới gió mùa

 thuận lợi phát triển NN, cơ cấu cây trồng đa dạng.

 khó khăn lũ lụt ,bão tố.

Nơi bắt nguồn của nhiều hệ thống sông lớn phía Đông

 TL về thủy điện

 KK gây thiếu nước

Nhiều sông lớn: Trường Giang, Hoàng Hà, Tây Giang

 TL về thủy lợi,giao thông, nghề cá,nước tưới

 KK thường gây lũ lụt

Trang 19

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Nơi tập trung

nhiều than, sắt, dầu

khí thuận lợi cho

việc phát triển các

ngành CN truyền

thống đó là:

A Khu Đông Bắc

B Khu hoa Nam

C Khu hoa Trung

D Khu Tây Nam

Câu 2: Miền Tây TQ có

kiểu khí hậu khô khan, khắt nghiệt, chủ yếu là do:

nguyên, bồn địa nằm xen kẽ

nội địaTrải dài theo đai khí áp

Trang 20

III Dân cư và xã hội

1 Dân cư

a Dân số:

- Đông nhất Thế giới

- Tỉ lệ gia tăng dân số

giảm nhưng số người

tăng mỗi năm cao

nhân lực dồi dào, thị

trường rộng

cho phát triển KT – XH,

TN – MT

KHHGĐ, xuất khẩu lao

động

Biểu đồ cột dân số

Trang 21

III Dân cư và xã hội

b Dân tộc:

 sự đa dạng về bản sắc sự đa dạng về bản sắc

văn hóa và truyền thống

dân tộc

Hán tộc

Trang 22

III Dân cư và xã hội

c.Phân bố dân cư:

Trang 23

III Dân cư và xã hội

- Dân cư tập trung :

+ Đông đúc ở

miền Đông

 Thiếu việc làm, Thiếu việc làm,

Tây

 thiếu lao độngthiếu lao động

BẮC KINH

T HẢI

Trang 24

Một cảnh đông đúc trên  đại lộ 

Trang 25

III Dân cư và xã hội

2.Xã hội

Tỉ lệ người biết chữ

từ 15 tuổi trở lên gần

90% (2005)

có chất lượng cao

đời:

+Nhiều công trình kiến

trúc nổi tiếng

+Nhiều phát minh quí

giá:lụa ,chữ

Trang 26

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1:

Sự đối lập giữa hai

miền Đông và Tây TQ

có những biểu hiện cụ

thể qua đặc điểm xã

A nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông

B mở rộng các loại hình trường lớp năng khiếu

c đa dạng hóa các hoạt động GD, dạy nghề

D chuẩn bị một đội ngũ LĐ có chất lượng phục vụ CNH và HĐH

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w