1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trung Quốc (Tiết 1)

18 1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trung Quốc (Tiết 1)
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Thành
Trường học Trường THPT Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Kiểm Tra Bài Cũ
Năm xuất bản 2007 – 2008
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công KIỂM TRA BÀI CŨ... Câu 4: Sản phẩm công nghiệp truyền thống của Nhật Bản vẫn được duy trì và phát triển là a..

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

NHÓM: ĐỊA LÍ GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN THÀNH

(NĂM HỌC: 2007 – 2008)

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của Nhật Bản hiện nay

a Đứng đầu thế giới

b Ngang bằng với Hoa Kì

c Đứng thứ 2 sau Hoa Kì

d Đứng thứ 3 sau Hoa Kì và EU

Trang 3

Câu 2 : Nhật Bản là quần đảo nằm trong

a Đại Tây Dương

b Ấn Độ Dương

c Thái Bình Dương

d Bắc Băng Dương

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

Câu 3: Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có nghĩa là

a Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát

triển nông nghiệp

b Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa

đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

c Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm

d Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy

trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 5

Câu 4: Sản phẩm công nghiệp truyền thống của

Nhật Bản vẫn được duy trì và phát triển là

a Ô tô b Vải sợi

c Xe gắn máy d Rô bốt

Câu 5: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất

nông nghiệp của Nhật Bản là

a Thiếu lao động

b Thiếu diện tích đất canh tác

c Thiếu tài nguyên

d Khí hậu khắc nghiệt

Trang 6

TRUNG QUỐC

(CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA)

Diện tích: 9572,8 nghìn km 2

Dân số: 1328,6 triệu người

(2007)

Thủ đô: Bắc Kinh

TIẾT 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 7

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

1 Vị trí địa lí

Dựa vào lược đồ

hành chính các

nước Châu Á hãy

xác định vị trí

địa lí của Trung

Quốc.

Trang 8

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

Nằm ở Trung và Đông Á

Tiếp giáp với Thái Bình Dương và 14 quốc gia

Thuận lợi: giao lưu phát triển kinh tế, giao thông vận tải, du lịch và nuôi trồng đánh bắt thủy hải sản

Khó khăn: trong việc củng cố nền an ninh quốc phòng, thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai (hạn, lũ lụt, bão…)

1 Vị trí địa lí

Trang 9

2 Lãnh thổ

Là nước có diện tích lớn thứ tư thế giới

Cả nước có 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

Ven biển có 2 đặc khu hành chính là Hồng Kông và Ma Cao

Đài Loan là 1 bộ phận lãnh thổ của Trung Quốc

Trang 10

Địa hình: Gồm vùng đồi núi thấp và các đồng bằng màu mỡ

Khí hậu: + Ôn đới gió mùa ở phía Bắc

+ Cận nhiệt đới gió mùa ở phía Nam

Sông ngòi: Dày đặc, có nhiều sông lớn như Trường Giang, Hoàng Hà, Tây Giang…

Khoáng sản: Dầu mỏ, khí đốt, than đá, quặng sắt…

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

1 Miền Đông

Thuận lợi: phát triển công nghiệp, nông nghiệp,

giao thông, du lịch

Trang 11

2 Miền Tây

Địa hình: núi cao, cao nguyên và bồn địa

Khí hậu: Ôn đới lục địa khắc khiệt

Sông ngòi: Thưa thớt, là nơi bắt nguồn của các

con sông lớn chảy về phía Đông

Khoáng sản: than đá, quặng sắt, dầu mỏ, đồng…

Thuận lợi: phát triển công nghiệp khai khoáng, chăn nuôi gia súc, công nghiệp khai thác và chế biến lâm sản, thủy điện

Khó khăn: hạn hán, phát triển giao thông

Trang 12

III DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ngày càng

giảm (0.6% – 2005)

Có trên 50 dân tộc khác nhau (Người Hán

chiếm trên 90% dân số)

1 Dân cư

Dân cư phân bố không đều: Tập trung chủ

yếu ở miền Đông và thưa thớt ở miền Tây

Triệu người

Thành thị

Nông thôn

Dân số đông nhất thế giới

Trang 13

2 Xã hội

Đầu tư phát triển giáo dục

Là nước có nhiều công trình kiến trúc cổ nổi tiếng ( Vạn Lí Trường Thành, Thiên Đàn …)

Trang 14

2 Xã hội

Có nhiều phát minh quý giá: thuốc súng, la bàn, gốm, giấy viết …)

Trang 15

CỦNG CỐ

Câu 1: Vị trí địa lí của Trung Quốc tiếp giáp với

a.14 quốc gia và Đại Tây Dương b.14 quốc gia và Ấn Độ Dương

c 14 quốc gia và Thái Bình Dương d.14 quốc gia và Bắc Băng Dương

Trang 16

Câu 2: Lúa mì là cây trồng chủ yếu của đồng

bằng nào ở Trung Quốc

a Đồng bằng Hoa Bắc

b Đồng bằng Đông Bắc

c Đồng bằng Hoa Trung

d Đồng bằng Hoa Nam

Câu 3: Các thành phố lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a.Miền Nam b Miền Bắc

CỦNG CỐ

Trang 17

Câu 4: Ngành kinh tế nào là chủ yếu của

miền Tây Trung Quốc

a Nuôi trông đánh bắt thủy hải sản và du

lịch

b Trồng trọt và chăn nuôi

c Khai thác khoáng sản, lâm sản và chăn

nuôi gia súc

d Công nghiệp dệt và sản xuất gốm sứ

CỦNG CỐ

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w