1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN MÁY PHÂN TÍCH PHỔ 2399

30 466 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chế độ bắt đầu Start – dừng Stop Giới hạn tần số thấp và cao là 1 kHz đến 3 GHz Phím FREQ đợc sử dụng phím đầu cho thiết lập tần số Phím SPAN đợc sử dụng phím đầu cho thiết lập tần số qu

Trang 1

Ch¬ng 1: Giíi thiÖu tÝnh n¨ng kü thuËt

vµ c¸c chøc n¨ng ®o cña m¸y ph©n tÝch phæ 2399

I Giíi thiÖu tÝnh n¨ng kü thuËt vµ c¸c chøc n¨ng ®o cña m¸y

Trang 2

1.3 Độ rộng quét tần số: 100Hz/div đến 300 MHz trong bớc chọn lựa 1,

-90 dBc/Hz tại 10 kHz offset đo tại 2,9 GHz

-98 dBc/Hz tại 100 kHz offset đo tại 2,9 GHz

7.1 Tốc độ (toàn màn hình): 50 ms đến 1000 s trong 1-2-5 tuần tự, 25 μs

đến 20 s trong quét Zero

7.2 Nguồn trigger: Ngoài, line, video, tự do

7.3 Chế độ trigger: Liên tục và đơn

2

Trang 3

8 Hiển thị:

8.1 Loại: 6,4 inch TFT nomo/mầu LCD

8.2 Độ phân giải số: 640 H x 480 V hiển thị tích cực

9 Con trỏ:

9.1 Số: đến 9 con trỏ đánh giấy bằng mầu với 9 con trỏ Delta

9.2 Chế độ: thờng, Delta, tìm đỉnh, bám đỉnh, 1/delta, con trỏ và tất cả con

10.1 Nhớ đồ thị (trace): 1000 đồ thị nhớ trong máy

10.2 Thiết lập nhớ: 2000 trạng thái hoạt động

10.3 Ngoài: ổ đĩa mềm 3,5”

10.4 Hiển thị đồ thị: 2

11 Đầu vào:

11.1 Đầu vào RF: loại N 50 ohm female

11.2 Đầu vào VSWR: < 1.5:1 từ 150 kHz đến 3 GHz với 10 dB suy hao 11.3 Đầu vào lớn nhất: +30 dBm với 30 dB suy hao, 50 Vdc

11.4 Phát LO: <= -70 dBm với 10 dB suy hao

12 Đầu ra:

12.1 IF: 10,7 MHz

12.2 Video: 0-5V, VGA outut

12.3 Điều khiển in: PLC5, 25 chân, song song

12.4 Công suất đầu dò (probe): +15 V, -12 và đất

Trang 4

14.6 Công suất tiêu thụ 90W

15 Phần chọn: Phát tracking, Quasi-peak detector, độ ổn định nhiệt độ cao, bộ

lọc băng thông phân giải số, tìm vị trí hỏng trên ống dẫn sóng và cáp đồng trục,EMC

II Chuẩn bị thiết bị trớc khi dùng

Thiết bị làm việc bình thờng tại nhiệt độ từ 0 đến 45oC Để cho thiết bị hoạt

động tốt nhất nên tránh các trờng hợp sau:

- Máy đo để nơi có độ rung

- Độ ẩm cao

- Để trực tiếp ngoài ánh nắng mặt trời

- Để gần nguồn khí ga

Ngoài ra máy đo nên để trong phòng có nhiệt độ và nguồn cấp điện ổn định

Chú ý : Nếu nh thiết bị đang dùng tại nhiệt độ bình thờng, sau đo sử dụng

hoặc lu kho tại nhiệt độ thấp trong thời gian dài, hơi nớc ngng tụ trong máy đo có thể làm ngắn mạch điện.

Để tránh tình trạng trên, không đợc bật máy khi bề mặt máy còn hơi nớc.Thiết bị để cách tờng ít nhất 10 cm để cho quạt sau máy có khoảng khôngtản nhiệt

1 Bật máy đo:

- Trớc khi bật máy đo phải nối dây tiếp đất để tránh sốc điện, kiểm tranguồn điện cấp vào máy đo tránh trờng hợp điện cấp vào quá cao làm cháy thiếtbị

- Mức tín hiệu RF vào:

- Dải tần số từ 9 kHz đến 3 GHz

- Mức tín hiệu đo: Mức tín hiệu vào lớn nhất tại đầu nối loại N RF là+30dBm

- Đầu vào tín hiệu RF không đợc bảo vệ

- Nếu nh tín hiệu vào vợt quá +30 dBm thì bộ suy hao và mạch điện trongmáy sẽ bị hỏng

Chú ý : Không đợc cấp đầu vào quá  50 VDC cho loại đầu vào RF loại N

4

Trang 5

2 Dây tiếp đất:

Khi không có dây đất tại nguồn cấp AC, phải nối dây tiếp đất Groundingwith Frame Ground (FR) terminal

1 (LCD) Đây là màn hình tinh thể lỏng, để hiển thị các dạng tín

hiệu, các thông số thiết lập, giá trị của con trỏ, các phímmềm, v.v

Đây là số liệu thông số tần số vào

Thông số quét đầu vào

Thông số biên độ đầu vào

Phím để thiết lập cấu hình của thiết bị đo

Phím để thiết lập các thông số đo về các giá trị cho trớc(default)

5

Trang 6

Phím dùng cho chức năng phát trackingPhím dùng để in.

8 (SCROLL

KNOB)

Phím sử dụng cho thay đổi các thông số bằng nút quay

9 (STEP KEY) Đây là phím để tăng/giảm (up/down) các thông số

10 RF INPUT Đầu vào tín hiệu RF

11 PROBE Công suất đầu dog probe RF

12 RF OUTPUT Đầu phát tracking

16 STBY/ON Công tắc nguồn, đợc sử dụng khi công tắc nguồn chính ở

mặt sau máy đã bật Công tắc sử dụng tắt mở bằng các ấn

và giữ trong khoảng 1 giây

17 IF OUT Đây là đầu nối tín hiệu IF ra, tín hiệu điều khiển băng

thông bởi thiết lập RBW (phím CPL)

18 VIDEO Đầu ra Video

19 EXT TRIG Đầu vào cho TRIGGER ngoài

20 RS-232C Đầu nối RS232 để nối với hệ thống điều khiển

21 EXT VGA Đầu VGA ra nối với màn hình ngoài

22 (OFF/ON)

(Inlet)

Công tắc có cầu chì AC

Đầu nối điện cấp AC

23 PRINTER Dùng cho máy in

24 SWP GATE Đầu ra cho cổng quét tín hiệu

25 REF I/O Đầu vào ra cho tín hiệu chuẩn 10 MHz Khi nguồn chuẩn

ngoài đợc đặt vào cổng này, ngời sử dụng bật cổng này từ

6

Trang 7

mặt trớc máy, hiển thị ở phía dới đáy màn hình

26 GPIB Giao diện GPIB, cho điều khiển ngoài

27 (FAN) Quạt làm mát trong máy

28 (FG) Chỗ nối dây đất

IV Hớng dẫn sử dụng máy đo

3 Cửa sổ hiển thị sóng Hiển thị dạng phổ hiện thời A đến dạng phổ B

4 Cửa sổ hoạt động Hiển thị các thông số thực đơn hoạt động hiện thời

5 Thông số dới Hiển thị tần số, thông tin, RBW, VBW, thời gian

quét, tín hiệu tắt bật, 10 MHz Ref

6 Trạng thái cửa sổ Hiển thị trạng thái công việc xử lý hiện thời

7 Cửa sổ chú giải Hiển thị trig phổ (trace), tần số offset, mức offset,

chế độ tách sóng

8 Thực đơn phím cứng Hiển thị sự lựa chọn của phím cứng

9 Thực đơn phím mềm Hiển thị các chức năng phím mềm có sẵn sau khi đã

1 Chế độ tần số trung tâm – quét (Center – Span)

2 Chế độ bắt đầu (Start) – dừng (Stop)

Giới hạn tần số thấp và cao là 1 kHz đến 3 GHz

Phím FREQ đợc sử dụng phím đầu cho thiết lập tần số

Phím SPAN đợc sử dụng phím đầu cho thiết lập tần số quét

* Truy nhập số liệu tần số ở chế độ trung tâm - quét:

Trang 8

FREQ  Center truy cập số liệu (phím số 0-9) (phím số 13) hoặc bớc (phím số 9)hoặc phím quay (số 8)

Phím bớc có kích cỡ 1 div của thang chia hiện tại (ví dụ: thiết lập thangchia biên độ 5-14 thì bớc củaphím quay (8) là 0,1 dB

Kích cỡ của phím up-down (9) là 1/10 giá trị hiện thời của tần số quét Quét

có thể thay đổi nếu nh tần số trung tâm chuyển về gần biên giới

Ví dụ: Trung tâm 40 MHz, quét 80 MHz, và thay đổi tần số trung tâmxuống 20 MHz thì tần số quét sẽ là 40 MHz

2 Thiết lập tần số quét:

Thiết lập tần số quét đợc trình bầy theo sự hoạt động các phím sau:

SPANWidthSpan (độ rộng quét)truy cập số liệu (phím số 0 – 9) (phím số13) hoặc bớc (phím số 9) hoặc phím quay (số 8)

Phạm vi quét: 100 Hz đến 3.0 GHz

Thay đổi theo 1, 2, 5 bớc tuần tự; 1k; 2k; 5k,….9, +/-, BS,., 100k, 200k, 500k,….9, +/-, BS,

Kích cỡ phím quay là 1/500 của tần số quét hiện thời

* Truy cập số liệu tần số chế độ bắt đầu - dừng

1 Thiết lập tần số chế độ bắt đầu (start):

Trang 9

Thiết lập tần số START đợc trình bày theo sự hoạt động các phím sau:FREQSTOPtruy cập số liệu (phím số 0 – 9) (phím số 13) hoặc bớc (phím

Nếu chế độ CF (AUTO/MNL) “AUTO” đợc chọn, kích cỡ của bớc là 1/10 của giátrị hiện thời quét

* Thiết lập tần số Offset

FREQFreq Offset OFF/ONtruy cập số liệu (phím số 0 – 9 phím số 13)Chế độ tần số Offset đợc chuyển từ OFF sang ON bằng cách ấn phím mềmFreq Offset

Trong chế độ Freq Offset (ON) kích cỡ tần số Offset có thể đợc thiết lập bởiphím số liệu

Trang 10

* Thiết lập quét Zero

Phân tích phổ có thể hoạt động nh máy đo mức trong đó trục ngang đợcchuyển nh trục thời gian đợc thiết lập tần số quét 0 Hz

Mức lên và xuống của tín hiệu dạng sóng BURST có thể đợc quan sát và đoThực hiện theo các bớc sau:

Chức năng thu nhỏ chuyển quét xuống 1/2 quét hiện thời

Chức năng phóng to: gấp 2 lần quét hiện thời

Tần số trung tâm không đợc chuyển

Thực hiện nh sau:

SPAN Zoom in hoặc Zoom out

* Tần số chuẩn 10 MHz

Thiết lập đồng hồ chuẩn cho máy phân tích phổ:

FREQMore 10 MHz Ref [Ext/int] ngoài/trong

Giá trị định trớc trong máy

* Tự động điều chỉnh

Tách các điểm đỉnh lớn nhất trong toàn dải quét và hiển thị nó trên phổ tínhiệu trong trung tâm của màn hình và chuyển xuống dải quét nhỏ hơn

* Tín hiệu chuẩn (Cal Signal)

Khi tín hiệu chuẩn đợc bật, tín hiệu chuẩn sẽ hiện lên màn hình

Trang 11

FREQMore Cal Signal (OFF/ON)

3 Các chức năng biên độ

Phím AMPL đợc sử dụng phím đầu cho thiết lập biên độ

* Thiết lập mức chuẩn

Thiết lập mức chuẩn đợc trình bầy theo sự hoạt động các phím sau:

AMPLRef leveltruy cập số liệu (phím số 0 – 9) (phím số 13) hoặc bớc(phím số 9) hoặc phím quay (số 8)

Kích cỡ của phím bớc là 1 div của thang chia hiện thời (xem mục: thiết lậpthang chia biên độ)

* Thiết lập thang chia biên độ

Trong thang chia log, thiết bị đợc cung cấp 4 thang chia: 10 dB/DIV, 5 dB/

DIV, 2 dB/DIV, 1 dB/DIV.

Trong trạng thái tuyến tính, thiết bị đợc sử dụng toàn dải

Để chọn một trong các thang chia theo bớc sau:

11

Trang 12

AMPLScale10 dB/div hoặc 5 dB/div hoặc2dB/div hoặc1 dB/divPrev….9, +/-, BS,

* Thiết lập đơn vị biên độ

Trong thang chia log, thiết bị đợc cung cấp 5 loại đơn vị mức tín hiệu: dBm,dBmV, dBV, WATTS, VOLTS

Thực hiện theo bớc sau:

Mức đơn vị dùng cho thang chia tuyến tính chỉ là VOLTS

AMPLđơn vị (unit) Bbm hoặc (dBm, dBmV, dBV, WATTS, VOLTS,dBmV/m) – Prev

* Thiết lập suy hao đầu vào

Thiết lập mức suy hao vào đợc trình bầy theo sự hoạt động các phím sau:

MPLAtten, (Auto.MNL)truy cập số liệu (phím số 0 -9) (phím số 13) hoặcbớc (phím số 9) hoặc phím quay (số 8)

Chế độ suy hao tự động/nhân công đợc chuyển bởi phím Atten

Trong chế độ suy hao nhân công, kích cỡ của bớc đợc thiết lập bởi phím sốliệu, phím bớc và quay (phạm vi từ 0 đến 50 dB), (mức suy hao cho phép 5 -39)

Nếu chế độ suy hao tự động đợc chọn, suy hao đầu vào sẽ đợc nhân đôi trênmức suy hao hiện thời một cách tự động

* Chọn điện trở đầu vào

Chọn điện trở đầu vào đợc thực hiẹn theo các bớc sau:

AMPLMore Input Z (50/75)

Sử dụng Input Z (50/75) chọn điện trở vào là 50 ohm hoặc 75 ohm Khichọn Input Z (75), điều này cho phơng pháp ngời sử dụng có thể dùng máy phântích phổ trong môi trờng lờ đi sự phản xạ và tính toán điện trở đối xứng

12

[AUTO.MNL]

dBmV dBV VOLTS WATTS dBuV/m

AMPL Atten [AUTO/MNL]

Trang 13

* Thiết lập mức chuẩn Offset

Thiết lập mức chuẩn offset theo các bớc sau:

AMPLRef.Offsetsố liệu (phím 13)

Kích cỡ mức chuẩn Offset là -217.3 dB đến 297.6 dB

* Thiết lập biên độ trong

AMPLMore Int Amp (OFF/ON)

Chú ý: Thiết bị chỉ hoạt động ở dới mức tín hiệu vào thấp hơn -20 dBm Nếu lớn hơn sẽ phá hỏng máy đo.

- Đo méo hài

Đo có thể đợc thực hiện ở chế độ hơn, quét liên tục Sử dụng phím mềm liêntục (OFF/ON) Mỗi phép đo có thể đợc đóng bằng các ấn MEAS ClearMeasurement

XdB Point :When this key is pressed, X dB Down is executed continuously

When Continuous off, one measurement executed (ref: Continue Measurement 5-21)

Trang 14

MEASX dB Down 

X (dB) Point: Đặt con trỏ trái, phải ở X dB xuống từ con trỏ chuẩn

START : Khi ấn phím này, X dB xuống sẽ thực hiện liên tục

Khi Continuos off, một phép đo đã thực hiện (ref: đo liên tục 5-21)

STOP : Dừng phép đo X dB xuống

* Đo công suất kênh liền kề

Xác định công suất trong trung tâm và kênh liền kề của tín hiệu (đợc thiết

kế bởi 3 của đờng con trỏ)

MEAS Adjacent CH Power Main Ch BW (kênh băng thông chính) hoặc(kênh băng thông liền kề, kênh không gian, đo trung bình (tắt/mở), bắt đầu, dừng,trớc….9, +/-, BS,)

Thiết lập phép đo hoạt động bởi các phím số liệu, phím bớc, quay sau khi

đã ấn mỗi phím mềm (MainChBW, AdjChBW, ChSpacing)

Các băng thông và không gian (spacing) này sẽ đợc điều chỉnh đến khi xuấthiện nhắn tin cảnh báo hoặc sai số trên đáy của Measurement Clear Để lấy thêmbằng giá trị đo, chức năng đo trung bình (Meas Avg.) Function có thể đợc thiếtlập

Thiết lập phép đo hoạt động bởi các phím số liệu, phím bớc, quay sau khi

đã ấn mỗi phím mềm (Integ BW, Ch PWR Span)

Các băng thông và không gian (spacing) này sẽ đợc điều chỉnh đến khi xuấthiện nhắn tin cảnh báo hoặc sai số trên đáy của Measurement Clear Để lấy thêm

14

AdjChBW ChSpacing

Meas Avg [OFF/ON]

Start Stop Prev

Ch PWR Span

MAX HOLD [OFF/ON]

Meas Avg [OFF/ON]

Start Stop Prev

Trang 15

bảng giá trị đo, chức năng đo trung bình (Meas Avg.) Function có thể đợc thiếtlập.

Tần số trung tâm, mức chuẩn và kênh băng thông đợc thiết lập bởi ngời sửdụng

* Đo độ chiếm dụng băng tần

Xác định vị trí của băng thông đang sử dụng của tín hiệu sẽ đợc thực hiệnlên màn hình

Kết quả chỉ ra vùng con trỏ hiển thị cho băng thông đang sử dụng (OBW),tần số sóng mang đang sử dụng (Fc), và tần số băng trung tâm

Thiết bị có chức năng OBW có thể đợc tính toán từ các số liệu đo đợc hiểnthị trên màn hình Nó làm việc bởi tìm kiếm băng tần bao gồm xác định phần trămcủa công suất tổng Giá trị định trớc là 98%, và phạm vi đo giữa 5% và 100% đợcxác định

* Thủ tục đo chiếm dụng băng tần

1 Thiết lập tần số trung tâm và con trỏ thờng đến tần số sóng mang đã biết,

và thiết lập tần số, quét, độ phân giải băng thông (RBW), và thời gian quét đến tự

động (AUTO)

2 Thiết lập các chế độ tách sóng đến lấy mẫu

3 Tính toán băng hiện thời theo các bớc sau:

MEASOccupied Bandwidth OBW span; hoặc(OBW%PWR; START,STOP)

4 Để thay đổi tỷ số giữa công suất chiếm dụng và tổng công suất sử dụngcác phím số để đặt phần trăm cần thay đổi lúc này các Marker sẽ đợc điều chỉnh

tự động

* Đo hài nhiễu của tín hiệu

- Đo nhiễu có hại của một tín hiệu sóng mang và tính toán hài nhiễu Tổnghài nhiễu là đợc tính các nhiễu có hại đo đợc

- Khi đo hài nhiễu bậc n phân tích phổ sẽ chọn độ phân giải băng thông nhỏnhất cho phép đo đợc tất cả các điều chế của hài nhiễu

15

OBW % PWR Start

Trang 16

Cách đo: MeasHarmonic DistortionHarmonics hoặc Averaging hoặc Starthoặc Stop

Giá trị hài nhiễu thờng đợc tính đến bậc 5 mặc định của máy đặt là bậc 2Khuyến cáo để có độ chính xác cao khi đo hài nhiễu Span cần phải đặt nhỏhơn 4 MHz

* Huỷ bỏ chế độ đo

Dùng để dừng chế độ đo hiện thời và đóng các chế độ đo

Cách dừng: MeasClear Measurement

* Đo chế độ liên tục

Chế độ đo có thể đợc chọn là tiếp tục hoặc khác đi Mặc định chế độ đo củamáy là liên tục Khi chế độ đo liên tục bị off các phép đo hiện thời chỉ đợc thựchiện khi ấn phím Start

MeasMore….9, +/-, BS,Continuous [on/off]

MKR Sel Marker [no.]

Trang 17

ấn phím MKR, kích hoạt Marker nh mặc định Marker đơn đợc hiển thị trên dạng phổ Sử dụng phím mũi tên lên xuống để chuyển Marker đến vị trí kháctơng ứng với từng bớc nhảy Khi ấn phím mũi tên đi lên Marker đợc chuyển dời vềphía bên phải cần ấn mũi tên đi xuống thì Marker đợc chuyển dời về phía bên trái.Dùng núm soáy để di chuyển thì bớc di chuyển bằng 1/500 của đờng ngang.

Đặt tại vị trí Marker hiện tại, khi Delta Marker đợc kích hoạt nó đợc cố định

nh mức Marker chuẩn, khi này Marker hiện thời đợc di chuyển đồng thời mức vàtần số đợc hiển thị bằng số so sánh với mức Marker chuẩn

Trong chế độ Delta Marker mức Marker chuẩn đợc chỉ thị bởi 

Để kích hoạt Delta Marker thực hiện nh sau:

MKRDelta

ấn phím Delta trong chế độ Delta Marker Mức Marker chuẩn chuyển dời

đến vị trí con trỏ hiện thời và mức này đợc coi là mức Marker chuẩn

Tắt chế độ Marker

ấn MKROFF

Hoặc ấn MKRSel MarkerNormalOFF

Thiết lập Marker Trace

Marker có thể đợc chọn ở Trace “A” hoặc Trace “B”

Để chọn Marker ở Trace “A” hoặc “B”

MKRMKR Trace [A/B]

Thiết lập chế độ Marker đa ra màn hình

Truy cập đến các phím Menu nh ở dới đây:

MKRMoreReadOut hoặc đọc tần số hoặc chu kỳ hoặc thời gian hoặcnhíc đảo thời gian

Thiết lập chức năng Marker

17

Trang 18

Truy cập vào chức năng Marker nh sau:

MKRMoreFunction hoặc đọc:

- MKR Noise: đa ra mức trung bình của nền

- Phase Noise: Đa ra tỉ số giữa sóng mang và nền

- Counter: Đọc chính xác giá trị tần số tại vị trí Marker hiện thời Độphân giải tần số đếm có thể đặt bằng KHz, 100Hz, 10Hz và 1Hz

- Quasi Peak: Đa ra giá trị đỉnh có nghĩa tại vị trí Marker hiện thời

- OFF: Tắt chức năng Marker

Thiết lập bảng Marker

Khi bảng Marker là đợc kích hoạt đa ra các thông tin bao gồm số Marker,kiểu Marker, biên độ và đa ra trạng thái Marker

MKRMoreMarker table [ON/OFF]

Thiết lập các tham số sử dụng cho Marker

Giá trị Marker có thể đợc thiết lập nh giá trị của các tham của tần số quansát, mức chuẩn….9, +/-, BS,

Để thiết lập các tham số sử dụng cho Marker làm nh sau:

- MKRCF: Chuyển giá trị Marker về tần số trung tâm

- MKRCfstep: Thay đổi giá trị Marker bằng tần số trung tâm

- MKRStart, Stop: Thiết lập giá trị Marker để bắt đầu và kết thúc giátrị tần số

- MKRRef: Đa giá trị Marker lên mức chuẩn (reference level)

- dMKRSpan: Đa giá trị Delta Marker đến Span

- dMKRCF step: đa giá trị Delta Marker đến bớc của tần số trung tâm

- MKRZoom In, Zoom Out: Cố định vị trí Marker và đa Span đến giátrị bằng 1/2 hoặc 2 lần giá trị Span hiện thời

Chỉ trong miền thời gian thì MKR>Ref là đợc

Ngày đăng: 20/12/2016, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w