Giới thiệu về dây chuyền công nghệ và hệ thống điều khiển máy đóng bao xi măng của hãng Haver Boecker. Xi măng được vận chuyển từ xi lô chứa đến hệ thống băng chuyền đứng dạng gầu (1a) đổ vào sàng (2) và đổ vaò một hopper chứa (3) có thiết bị hiển thị của hệ thống điều khiển lưu lượng (4). Xi măng được nạp vào máy đóng bao nhờ một cơ cấu nạp (Rotary Feeder – động cơ M0101). Xi măng bột tiếp tục được chảy vào buồng quay của máy đóng bao thông qua một cơ cấu cấp quay kép (5a) (động cơ truyền động M0102 Rotary Drive) và được phun vào các bao nhờ hệ thống phun. Các bao đã được đổ đầy xi măng sẽ được tách ra và được đặt lên băng chuyền (7) truyền động bới động cơ M0130 (Discharge Belt) và thông qua một hệ thống băng chuyền (các động cơ M0104 Directing Belt; M0105 – Bag Cleaning Belt; M0106 – Intermediate Belt) sau đó vận chuyển qua hệ thống kiểm tra trọng lượng (12) (động cơ N790M01) đến băng tải xuất bao .
Trang 11 Giới thiệu về công nghệ máy đóng bao xi măng
Xi măng được vận chuyển từ xi lô chứa đến hệ thống băng chuyền đứng dạng gầu(1a) đổ vào sàng (2) và đổ vaò một hopper chứa (3) có thiết bị hiển thị của hệ thốngđiều khiển lưu lượng (4) Xi măng được nạp vào máy đóng bao nhờ một cơ cấu nạp(Rotary Feeder – động cơ M0101) Xi măng bột tiếp tục được chảy vào buồng quay củamáy đóng bao thông qua một cơ cấu cấp quay kép (5a) (động cơ truyền động M0102 -Rotary Drive) và được phun vào các bao nhờ hệ thống phun Các bao đã được đổ đầy
xi măng sẽ được tách ra và được đặt lên băng chuyền (7) truyền động bới động cơM0130 (Discharge Belt) và thông qua một hệ thống băng chuyền (các động cơ M0104-Directing Belt; M0105 – Bag Cleaning Belt; M0106 – Intermediate Belt) sau đó vậnchuyển qua hệ thống kiểm tra trọng lượng (12) (động cơ N790-M01) đến băng tải xuấtbao
76Hình 1
Trang 2Sơ đồ cấu tạo máy đóng bao (xem hình vẽ ) gồm một cơ cấu quay 2 (rotor drive)truyền động bởi động cơ M0102, cơ cấu phun xi măng 6 (filling station), hệ thống cân
5 (weigher), hệ thống tháo bao (đẩy bao xi măng ra khỏi vòi phun) , Cơ cấu kẹp baorỗng được điều khiển băng hệ thống khí nén; ghế đỡ bao đầy xi măng 7 (bag chair),thiết bị làm rỗng nhanh 8 (quick emptying device), hệ thống hút bụi 9 và cảm biến đomức xi măng trong buồng máy đóng bao 10 (filling level sensor)
77Hình 2
Trang 3Nguyên lý làm việc : Buồng máy đống bao được truyền động bởi động cơ M0102,
xi măng được rót từ hopper vào buồng quay qua của nhận 4 (product inlet) và đượcphân phối theo 8 đường để phun vào các bao Mỗi cơ cấu phun xi măng được truyềnđộng bởi một động cơ (612-PM1.M02-M09), quay một cơ cấu dạng turbine vận chuyển
và phun xi măng vào các bao qua các lưỡi gà nhờ luồng khí thổi Mỗi hệ thống vòiphun xi măng có một cơ cấu cân và hiển thị 5 (HAVER) (xem hình vẽ 3) gồm có mộtbàn phím , một màn hình hiển thị tinh thể lỏng và một màn hình hiển thị có 4 digit LED
7 thanh Một máy chủ để điều khiển các vòi phun và các cơ cấu của hệ thống đóng bao
78Hình 3
Trang 42 Hệ thống điều khiển PLC
2.1 Các đầu vào/ra :
Đầu
vào
Chức năng Tiếp điểm Trang
I1.5 Chế độ đk REMOTE đ/c Rotary Feeder - M0101
(chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
9
I1.6 Dừng đ/c Rotary Feeder - M0101 từ tủ đk tại chỗ 9
I1.7 Khởi động đ/c Rotary Feeder - M0101 từ tủ đk tại
chỗ
9
I2.0 Đ/c Rotary Feeder – M0101 sẵn sang khời động 9
I2.2 Chế độ đk REMOTE đ/c Roto Packer Rotary
-M0102 (chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
I4.3 Tín hiệu điều khiển cho phép chạy (ON) từ bộ đk 19
79
Trang 5I4.7 Chế độ đk REMOTE đ/c băng tải nhận bao
-M0103 (chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
I5.5 Chế độ đk REMOTE đ/c băng tải dẫn hướng
-M0104 (chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
I6.2 Chế độ đk REMOTE đ/c quat làm sạch bao
-M0105 (chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
I6.7 Chế độ đk REMOTE đ/c băng tải trung gian
-M0106 (chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
I7.4 Chế độ đk REMOTE đ/c băng tải khâu kiểm tra
trọng lượng - N790-M01 (chọn từ tủ điều khiển tại
80
Trang 6I8.1 Sự cố BBT động cơ khâu kiển tra trọng lượng 28
I8.7 Khâu kiểm tra trọng lượng sẵn sang khời động 18
I9.1 Chế độ đk REMOTE đ/c băng tải loại bao
-M0107 (chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
I9.4 Đ/c băng tải loại bao - M0107sẵn sang khời động 29
I9.6 Chế độ đk REMOTE đ/c cơ cấu loại bao - M0108
(chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
I10.5 Chế độ đk REMOTE đ/c cơ cấu hủy bao - M0109
(chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
I11.2 Chế độ đk REMOTE đ/c Screen Drum - M0110
(chọn từ tủ điều khiển tại chỗ)
33
I11.4 Khởi động đ/c Screen Drum - M0110 từ tủ đk tại
chỗ
33
81
Trang 7Đầu ra số
Đầu ra Chức năng Đèn tín hiệu/
CTT
Trang tín hiệu đến
Q18.0 Bit 1 của encoder tôc đô cơ cấu quay roto máy D/A Tran 13
Q20.0 Loại Bin1
82
Trang 8CALL FC 1 : Chức năng chung
CALL FC 2 : Chức năng chung 2
CALL FC 20 : Điều khiển máy đóng bao
CALL FC 30 : Điều khiển hệ băng tải
CALL FB 55 , DB55 : Cài đặt thời gian
CALL FC 111 : Xử lý Panel điều khiển BT15
CALL FC 7 : Gửi và nhận tín hiệu từ CCR
2.3 Khối FC 1 : Chức năng chung :
+ Tạo tín hiệu RESET M3.1
83
M2.0
(điện áp mạch điều khiển)
Trang 9+ Tạo cờ M4.1 chức năng giám sát BT15
+ Tạo cờ M4.2 chức năng giám sát cơ cấu đặt bao
+ Biến cờ MW200 lưu trữ các lỗi :
- M200.0 : Lỗi không có điện áp nguồn mạch điều khiển (I0.0)
- M200.1 : Lỗi cháy cầu chì mạch điều khiển nhóm 2 (I0.1)
- M200.2 : Lỗi cháy cầu chì mạch điều khiển nhóm 3 (I0.2)
- M200.3 : Lỗi cháy cầu chì mạch điều khiển chung (I0.5)
- M200.5 : Không có tín hiệu giám sát BT15 (M4.1)
- M200.6 : Không có tín hiệu giám sát cơ cấu đặt bao (M4.2)
Hàm FB11 sẽ tạo biến cờ M202.0 lưu các lỗi trên, cứ xuất hiện một lỗi trên, cờ
M202.0 được set bit 1 Khi mạch điều khiển được cấp nguồn, xảy ra một lỗi, cờ M3.3 =
‘S’, xuất hiện một xung còi Cờ M3.4 =’S’ khi xảy ra một trong các lỗi trên
Khi xảy ra lỗi, Q16.2=’1’ đèn H1 sáng, Q19.6=’1’, đèn H3 ở bộ điều khiểnRADIMAT sáng Sau thời gian (DB110.DBW0 của T11), Q17.2 = ‘1’, còi kêu
2.4 FC2 : Chức năng chung
+ Biến cờ lưu trữ các tín hiệu điều khiển từ RADIMAT và panel điều khiển BT15::
- M200.0 =I4.4 (ON/OFF từ RADIMAT)
- M200.1 = BT15.DBX047 (Nút S1 - material transport on/off)
- M200.2 = BT15.DBX046 (Nút S2 - material feeding on/off)
- M200.3 = BT15.DBX045 (Nút S3 - rotary drive on/off)
84
Trang 10- M200.4= BT15.DBX044 (Nút S4 - rotary feeder on/off)
- M200.5 = BT15.DBX043 (Nút S5 - belt plant on/off)
+ Gọi hàm FB25 thực hiện lưu giữ trạng thái nút ấn 6 kênh :
Đầu vào : + Các nút ấn điều khiển (ON/OFF) : M200.0 – M200.5
+ Các nút dừng : M201.0 – M201.5
Đầu ra : 6 bít ứng với 6 kênh
Đầu ra được gán vào biến MB8 :
M8.0 : Cờ ON/OFF hệ thống
M8.1 : Khởi động hệ thống hồi lưu xi măng
M8.2 : Khởi động hệ thống nạp xi măng
M8.5 : Khởi động hệ thống băng tải
Các cờ MB8 được gán cho các đầu ra :
2.5 FC20 : Điều khiển chung hệ TĐĐ máy dóng bao :
+ Cờ M2.1 được tạo khi đồng thời có nguồn mạch điều khiển, cầu chì mạch điềukhiển nhóm 2 không đứt, và rơ le an toàn nhóm 2 tác động
85
M2.0
(điện áp mạch điều khiển)
Trang 11+ Tín hiệu RESET M3.1 sẽ reset các cờ :
- M20.1 (FC21) : sự cố nhóm 2 - hệ TĐ quay roto máy đóng bao;
- M22.0 (FC22) :sự cố của mạch cấp điện cho máy đóng bao ;
- M22.1 (FC23) : Sự cố nhóm 2 – Cơ cấu nạp xi măng cho máy đóng bao
- Tạo tín hiệu (Q17.7) RESET role an toàn hệ đk máy đóng bao M0102
M20.4=’S’
Lệnh khởi động nhóm 2
M203.1
(Cờ hiệu khởi động)
M20.0
(Liên động nhóm 2)
AND
FC21
Trang 12Cờ M20.3 (Nhóm 2 ON) được tạo ra khi máy ở chế độ tự động và xuất hiện mộttrong 3 tín hiệu : I2.6 : Khởi dộng từ dóng điện M0102 có điện.
Cờ M8.3 : Lệnh ON/OFF hệ truyền động quay roto máy đóng bao
Cờ M20.4 = S : Lệnh khởi động nhóm 2
+ Gọi FC21 : Hệ TĐĐ máy đóng bao
FC22 : Cơ cấu đặt bao
FC23 : Cơ cấu nạp xi măng
+ Tạo các cờ lỗi : M200.0 (Rơ le an toàn không tác động); M200.1 (cửa werstenmở); M200.2 (Pull-rope actuated); M200.3 và M200.4 (Cửa bảo vệ động cơ M0102mở); M200.5 ( Cơ cấu Spillage transport không chạy)
2.5.1 FC21 : Hệ thống truyền động máy đóng bao (M0102) :
I2.4
(lệnh khởi động tại chỗ)
I2.2
(chọn
RẺMOTE)
Q17.5 M0102 khởi động
I2.2
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗ
M200.6 : Công tắc tơ đóng điện M0102 có điện
I2.6
(Công tắc tơ đóng điện M0102)
Trang 13Cờ M201.0 điều khiển dừng động cơ M0102 : M201.0 =’1’ sẽ cho phép hệ TĐĐ làmviệc; M201.0 =’0’ sẽ dừng hệ TĐĐ; M201.0 được kích hoạt khi : ở chế độ REMOTE(I2.2) , có tín hiệu khởi động (M20.4) hoặc ở chế độ LOCAL (I2.3).
2.5.2 FC22 : Hệ thống truyền động máy đóng bao (M0102) :
Chức năng : Tạo các tín hiệu lỗi của hệ thống cấp điện chùn cho máy đóng bao, máy
chủ MEC II và cơ cấu đặt bao tự động :
a Tạo các cờ lỗi của hệ thống cấp điện chung : M200.0 và M200.1 :
cho cờ M200.3 Khi xảy ra lỗi nguồn, Cờ M20.1 được kích hoạt
Hàm FB7 được gọi để xử lý lỗi, lỗi được gán cho 2 cờ : M 202.2 kích hoạt khi có lỗi.Khi xảy ra lỗi, cờ M202.3 được kích hoạt và được reset bởi tín hiệu Reset Trạng thái
lỗi được lưu vào DB103.DBB12 và gán cho địa chỉ "BT 15".DBB78 gửi thông báo trên
BT15
b Tạo các cờ lỗi của hệ thống cấp bao tự động RADIMAT : M200.0 và M200.1
Khi áp to mat nguồn 3 pha không đóng, I4.2 =’0’;
Khi áp to mat nguồn 3 pha không đóng, I4.0 =’1’; Cầu chì mạch 230 V cháy, I4.1=’0’;
Cờ M200.0 được kích hoạt, báo lỗi :
Mất nguồn mạch điều khiển chung của máy.
Cờ M200.1 = I3.7 :Lỗi Local
Hàm FB75 : Tích hợp lỗi và tạo trễ cho
hiển thị lỗi, gán các cờ : Giá trị cờ M202.2 kích hoạt khi có lỗi sẽ được gán
Trang 14Cờ M200.0 được kích hoạt, báo lỗi : Mất nguồn mạch điều khiển của hệ RADIMAT
Cờ M200.1 = DB121.DBX2.3 :Lỗi Local
Hàm FB7 được gọi để xử lý lỗi, lỗi được gán cho 2 cờ : M 202.2 kích hoạt khi có lỗi
Cờ M22.0 được kích hoạt Khi xảy ra lỗi, cờ M202.3 được kích hoạt và được reset bởi
tín hiệu Reset Trạng thái lỗi được lưu vào DB103.DBB13và gán cho địa chỉ "BT 15".DBB81 gửi thông báo trên BT15
c Tạo các cờ lỗi của hệ thống kiểm tra trọng lượng bao : M200.0 và M200.1
Khi áp to mat nguồn 3 pha không đóng, I8.7 =’0’;
Cờ M200.0 được kích hoạt, báo lỗi : Mất nguồn mạch điều khiển của hệ RADIMAT
Cờ M200.1 = I25.5 :Lỗi Local
Hàm FB7 được gọi để xử lý lỗi, lỗi được gán cho 2 cờ : M 202.2 kích hoạt khi có lỗi
Cờ M22.0 được kích hoạt Khi xảy ra lỗi, cờ M202.3 được kích hoạt và được reset bởi
tín hiệu Reset Trạng thái lỗi được lưu vào DB103.DBB14 và gán cho địa chỉ "BT 15".DBB80 gửi thông báo trên BT15.
2.5.3 FC23 : Hệ thống truyền động cơ cấu nạp xi măng (M0101) :
I1.7
(lệnh khởi động tại chỗ)
I1.5
(chọn
RẺMOTE)
Q17.4 M0101 khởi động
I1.5
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗM200.6 : Công tắc tơ đóng điện M0101 có điệnM201.1 : Cờ khởi động M0101
I2.1
(Công tắc tơ đóng điện M0101)
Trang 152.6 FC30 : Hệ thống điều khiển các băng tải
+ Cờ M2.1 được tạo khi đồng thời có nguồn mạch điều khiển, cầu chì mạch điềukhiển nhóm 3 không đứt, và rơ le an toàn nhóm 2 tác động sl21 l102 a01
+ Tín hiệu RESET M3.1 sẽ reset các cờ :
t>500ms
M2.1
(Có nguồn đk)
I4.6 I0.2
Trang 16+ Tạo cờ tự động : M3.6 :Cờ tự động M3.6 được kích hoạt khi tất các các động cơM0103, M0104, M0106, M0107, M0108, N79M01 được chọn chế độ điều khiểnREMOTE Cờ M30.3 dược kích hoạt ở chế độ tự động (M3.6 được kích hoạt ) và mộttrong các động cơ M0103, M0104, M0106, M0107, M0108, N79M01đã làm việc.
+ Cờ M30.2 (tất cả các động cơ ON) được kích hoạt ở chế độ tự động (M3.6 được kíchhoạt ) và tất cả các động cơ M0103, M0104, M0106, M0107, M0108, N79M01đã làmviệc
+ Tạo cờ khởi động nhóm 3 M30.4
Cờ M203.1 được kích hoạt khi có cờ M8.0 (hệ thống điều khiển chung ở chế
độ ON) và Cờ M8.5 : (Hệ thống băng tải ở chế độ ON
+ Gọi FC21 : Hệ đk băng tải 1
91
I9.1
(đk RẺMOTE M0107)
I7.4
(đk RẺMOTE N79M01)
I6.7
(đk RẺMOTE M0106)
M4.7
(đk RẺMOTE M0103)
M203.1
(Cờ hiệu khởi động)
M30.0
(Liên động nhóm 3)
AND
Trang 17FC22 : Hệ đk băng tải 2.
FC23 : Hệ đk băng tải 3
+ Tạo các cờ lỗi : M200.0 (Rơ le an toàn không tác động); M200.1 (cửa werstenmở); M200.2 (Pull-rope actuated); M200.3 và M200.4 (Cửa bảo vệ động cơ M0102mở); M200.5 ( Cơ cấu Spillage transport không chạy)
2.6.1 FC31 : Hệ điều khiển loại bao (M0107 và M0108)
I9.3
(lệnh khởi động tại chỗ)
I9.1
(chọn
RẺMOTE)
Q21.5 M0107 khởi động
I9.1
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗM200.6 : Công tắc tơ đóng điện M0102 có điệnM201.1 : Cờ khởi động M0102
I9.5
(Công tắc tơ đóng điện M0107)
Trang 18Cờ M201.0 điều khiển dừng động cơ M0107 : M201.0 =’1’ sẽ cho phép hệ TĐĐ làmviệc; M201.0 =’0’ sẽ dừng hệ TĐĐ; M201.0 được kích hoạt khi : ở chế độREMOTE (I9.1) , có tín hiệu khởi động (M30.4) hoặc ở chế độ LOCAL (I9.2
Các sự cố được gán cho biến "BT 15".DBB86 thông báo trên BT15
2.6.2 FC32 : Hệ điều khiển băng tải 2 (M0103, M0104, M0106 vàN790 M01)
Lưu đồ điều khiển N790M01 (Băng tải cơ cấu kiểm tra trọng lượng)
I7.6
(lệnh khởi động tại chỗ)
I7.4
(chọn
RẺMOTE)
Q21.4 N790_M01 khởi động
I7.4
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗM200.6 : Công tắc tơ đóng điện N790M01 có điệnM201.1 : Cờ khởi động N790M01
I9.0 và Q21.4
(Công tắc tơ đóng điện N790 M01)
Trang 19Cờ M201.0 điều khiển dừng động cơ N790_M01 : M201.0 =’1’ sẽ cho phép hệ TĐĐlàm việc; M201.0 =’0’ sẽ dừng hệ TĐĐ; M201.0 được kích hoạt khi : ở chế độREMOTE (I7.4) , có tín hiệu khởi động (M30.4) hoặc ở chế độ LOCAL (I7.5)
Các sự cố được gán cho biến "BT 15".DBB88 thông báo trên BT15
Lưu đồ điều khiển M0106 (Băng tải vận chuyển trung gian)
I7.1
(lệnh khởi động tại chỗ)
I6.7
(chọn
RẺMOTE)
Q21.3 M0106 khởi động
I6.7
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗM200.6 : Công tắc tơ đóng điện M0106 có điệnM201.1 : Cờ khởi động M0106
I7.3
(Công tắc tơ đóng điện M0106)
Trang 20Cờ M201.0 điều khiển dừng động cơ M0106 : M201.0 =’1’ sẽ cho phép hệ TĐĐ làmviệc; M201.0 =’0’ sẽ dừng hệ TĐĐ; M201.0 được kích hoạt khi : ở chế độ REMOTE(I6.7) , có tín hiệu khởi động (M30.4) hoặc ở chế độ LOCAL (I7.1)
Các sự cố được gán cho biến "BT 15".DBB91 thông báo trên BT15
Lưu đồ điều khiển M0104 (Băng tải vận chuyển dẫn hướng)
I5.7
(lệnh khởi động tại chỗ)
I5.5
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗM200.6 : Công tắc tơ đóng điện M0104 có điệnM201.1 : Cờ khởi động M0104
I6.1
(Công tắc tơ đóng điện M0104)
Trang 21Cờ M201.0 điều khiển dừng động cơ M0104 : M201.0 =’1’ sẽ cho phép hệ TĐĐ làmviệc; M201.0 =’0’ sẽ dừng hệ TĐĐ; M201.0 được kích hoạt khi : ở chế độREMOTE (I5.5) , có tín hiệu khởi động (M30.4) hoặc ở chế độ LOCAL (I5.7)
Các sự cố được gán cho biến "BT 15".DBB90 thông báo trên BT15
Lưu đồ điều khiển M0103 (Băng tải vận chuyển nhận bao)
96
Q21.1 M0104 khởi động
I5.1
(lệnh khởi động tại chỗ)
I4.7
(chọn
RẺMOTE)
Q21.0 M0103 khởi động
I4.7
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗM200.6 : Công tắc tơ đóng điện M0103 có điệnM201.1 : Cờ khởi động M0103
I5.3
(Công tắc tơ đóng điện M0103)
Trang 22Cờ M201.0 điều khiển dừng động cơ M0103 : M201.0 =’1’ sẽ cho phép hệ TĐĐ làmviệc; M201.0 =’0’ sẽ dừng hệ TĐĐ; M201.0 được kích hoạt khi : ở chế độREMOTE (I4.7) , có tín hiệu khởi động (M30.4) hoặc ở chế độ LOCAL (I5.1)
Các sự cố được gán cho biến "BT 15".DBB93 thông báo trên BT15
2.6.2 FC33 : Hệ điều khiển băng tải 3( M0105, M0109, M0110)
Lưu đồ điều khiển M0105 (Quạt làm sạch bao)
I6.4
(lệnh khởi động tại chỗ)
I6.2
(chọn
RẺMOTE)
Q21.2 M0105 khởi động
I6.2
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗM200.6 : Công tắc tơ đóng điện M0105 có điệnM201.1 : Cờ khởi động M0105
I6.6
(Công tắc tơ đóng điện M0105)
Trang 23Cờ M201.0 điều khiển dừng động cơ M0105 : M201.0 =’1’ sẽ cho phép hệ TĐĐ làmviệc; M201.0 =’0’ sẽ dừng hệ TĐĐ; M201.0 được kích hoạt khi : ở chế độ REMOTE(I6.2) , có cờ M8.0 (hệ thống chung ON); Cờ M8.5 (hệ thống băng tải ON) và I1.0 (Hệthống vận chuyển xi măng hồi lưu đã chạy) hoặc ở chế độ LOCAL (I6.4)
Các sự cố được gán cho biến "BT 15".DBB85 thông báo trên BT15
Lưu đồ điều khiển M0110 (Screen Drum)
I11.4
(lệnh khởi động tại chỗ)
I11.2
(chọn
RẺMOTE)
Q22.0 M0110 khởi động
I11.2
(chọn RẺMOTE)
AND
Hàm FB1 : M200.0 : Nguồn mạch điều khiển.
M200.4 : Chọn REMOTE ở tủ điều khiển tại chỗM200.6 : Công tắc tơ đóng điện M0110 có điệnM201.1 : Cờ khởi động M0110
I11.6
(Công tắc tơ đóng điện M0110)