1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hóa học 10

14 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit sunfuric. Muối sunfat
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 16,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 56Bµi 33 Axit sunfuric.. Sơ đồ phần trăm sử dụng axit H2SO4 của các ngành công nghiệp... Sơ đồ sản xuất Axit H2SO4... • Biện pháp kĩ thuật:- Tận dụng nhiệt nhờ buồng trao đổi nhiệt

Trang 1

.

Trang 2

TiÕt 56

Bµi 33 Axit sunfuric Muèi sunfat

(TiÕt 2)

KiÓm tra bµi cò

Trang 3

Sơ đồ phần trăm sử dụng axit H2SO4 của các ngành công nghiệp

Trang 4

Phiếu học tập 1

Viết phương trình thực hiện dãy chuyển hoá sau (ghi

rõ điều kiện phản ứng nếu có)

FeS2

SO2 SO3 H2SO4

S

(4) (1)

(2)

(3)

Đáp án:

(1) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

(2) S + O2 SO2

(3) 2SO2+ O2 2SO3

(4) SO3 + H2O H2SO4

t 0

t 0

xt, t 0

Trang 5

FeS2

SO2 SO3 H2SO4 S

(4) (1)

(2)

(3)

Trang 6

Sơ đồ sản xuất Axit H2SO4

Trang 7

• Biện pháp kĩ thuật:

- Tận dụng nhiệt nhờ buồng trao đổi nhiệt

- Dòng khí và dòng chất lỏng đi ngược chiều nhau

- Dòng chất lỏng phun như hạt mưa để tăng diện tích tiếp xúc với chất khí

Trang 9

Muối sunfat

Chứa ion

Sunfat SO4

2-Phần lớn

đều tan

Chứa ion Hiđrô sunfat HSO4- Tất cả đều tan

Trang 10

Phiếu học tập 2

Bài tập thực hành: Có 4 ống nghiệm được đánh số 1, 2,

3, 4 đựng 4 dung dịch sau: HCl , H2SO4 , NaNO3 , Na2SO4

Bằng thí nghiệm hãy chỉ ra tên các dung dịch trong mỗi ống nghiệm đó

4 dd

HCl, H2SO4,

NaNO3, Na2SO4

HCl

H2SO4,

NaNO3

Na2SO4

+ Quỳ

tím

+ Q

uỳ tím

HCl (d 2 trong suốt)

H2SO4 (có kết tủa trắng)

+ BaCl2 + BaCl2

Na2SO4 (có kết tủa trắng) NaNO3 (d 2 trong suốt)

+ BaCl2 + BaCl2

Đáp án

Trang 11

Tính chất của axit H 2 SO 4

Tính chất vật lí Tính chất hoá học

Chất

lỏng

sánh,

không

màu,

không

bay hơi.

Tan vô

hạn trong nước và toả

nhiều nhiệt.

T/c của axit

H2SO4 loãng

T/c của axit

H2SO4 đặc

Tính axit do ion H +

quyết định

Tính axit

do ion H +

quyết định

Tính oxi hoá mạnh

do ion SO4

2-quyết định

Củng cố

Trang 12

S¶n xuÊt axit sunfuric

(Gåm 3 giai ®o¹n)

FeS2

S

SO2

+ O 2

+ O2

SO3

+ O2

xt V2O5

Trang 13

Bài tập

Tìm các chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a 2H2SO4 (đặc nóng) + Cu CuSO4 + 2H2O + …

b 2H2SO4 + S 3 + 2H… 2O

c 2H2SO4 + 2KBr Br2 + + 2… …… + K2SO4

d C12H22O11 12 + 11H… 2O

H2SO4

C

BT trắc nghiệm

Trang 14

Dặn dò

- ôn tập chương 6

- Làm bài tập 1 – 8 trang 147

t 0

Phiếu học tập:

1 Hoàn thành các phương trình hoá học sau:

FeS2 A B C A D E

2 Trên một đĩa cân đặt cốc đựng H2SO4 đặc và trên đĩa cân còn lại đặt các quả cân sao cho cân ở vị trí cân bằng Hỏi sau một thời gian cân có ở vị trí cân bằng hay không? Giải thích?

3 Trình bày phương pháp tách nhanh bột nhôm ra khỏi

hỗn hợp bột nhôm, kẽm và magiê

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phần trăm sử dụng axit H 2 SO 4  của các ngành công nghiệp - hóa học 10
Sơ đồ ph ần trăm sử dụng axit H 2 SO 4 của các ngành công nghiệp (Trang 3)
Sơ đồ - hóa học 10
Sơ đồ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w