Nguyên lí Pauli: mỗi AO chỉ có tối đa 2e có chiều tự quay ngược nhau Quy tắc Hun: các e phân bố sao cho số e độc thân là tối đa Gồm các e có mức năng lượng gần bằng nhau PHÂN LỚP ELECT
Trang 1Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 1: NGUYÊN TỬ
I THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
II CẤU TẠO LỚP VỎ ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
V ĐẶC ĐIỂM E NGOÀI CÙNG
Electron mang điện âm
me = 0,00055u
qe = -1 (đvđt)
Proton mang điện dương
mp = 1u q
e = +1 (đvđt)
Notron không mang điện
mn = 1u q
n = 0
Hạt nhân Vỏ
Nguyên tử
Sự phân bố electron trong lớp vỏ
tuân theo
Nguyên lí vững bền: các e phân bố
theo mức năng lượng thấp cao
Trật tự các mức năng lượng:
1s2s2p3s3p4s3d4p5s…
Nguyên lí Pauli: mỗi AO chỉ có tối
đa 2e có chiều tự quay ngược nhau
Quy tắc Hun: các e phân bố sao
cho số e độc thân là tối đa
Gồm các e có mức năng lượng
gần bằng nhau
PHÂN LỚP ELECTRON
Kí hiệu phân lớp theo chiều mức năng
Gồm các e có mức năng lượng
bằng nhau
OBITAN NGUYÊN TỬ
Khoảng không gian xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt e là lớn nhất (khoảng 90%)
Ứng với lớp n có n phân lớp, n2 obitan và 2n2 e tối đa
Gồm các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân (Z+)
Đồng vị: cùng Z, khác N
Nguyên tử khối trung bình:
1, 2, 3 Kim loại
5, 6, 7 Phi kim
8 Khí hiếm
Trang 2CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
Câu: 1 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtrơn và
electron là 34 trong đó số nơtrơn lớn hơn số proton là 1
hạt Số khối của hạt nhân X là:
Câu: 2 Tìm phát biểu sai:
A) Các electron trong cùng một AO có cùng mức năng
lượng
B) Các electron trong cùng một phân lớp có sự định
hướng giống nhau trong không gian
C) Có 7 lớp electron và lớp K là lớp có mức năng
lượng thấp nhất
D) Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau
thuộc cùng một lớp electron
Câu: 3 Nguyên tử 17X có cấu hình electron lớp
ngoài cùng là 2s22p4 Nguyên tử X có:
A) 8e, 9p, 9n B) 9e, 8p, 8n
C) 8e, 8p, 9n D) 9e, 9p, 8n
Câu: 4 Phân tử R có công thức tổng quát là XaYb
Tổng số nguyên tử và electron trong R lần lượt là 5 và
90 Công thức phân tử của R là:
A) Fe2O3 B) Al2O3 C) Ca3P2 D) CCl4
Câu: 5 Nguyên tố B có 2 đồng vị và có nguyên tử
khối trung bình là 10,812 Nếu có 94 nguyên tử 10B thì
có bao nhiêu nguyên tử 11B ?
A) 85 B) 406 C) 22 D) 103
Câu: 6 Nguyên tố Z có 2 đồng vị với tổng số khối là
128, đồng vị thứ 2 ít hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtrơn Số
nguyên tử của đồng vị thứ nhất bằng 37% số nguyên tử
đồng vị thứ 2 Nguyên tử khối trung bình cùa Z là:
A) 64,26 B) 64 C) 63,54 D) 64,46
Câu: 7 Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất
thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
A) Proton và nơtrơn B) Nơtrơn và electron
C) Proton, nơtrơn và electron D) Proton và electron
Câu: 8 Chọn phát biểu sai:
A) Lớp electron thứ n có n2 AO
B) Số phân lớp trong một lớp electron bằng số thứ tự
của lớp
C) Lớp electron thứ n có 2n2 electron
D) Số AO trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3,
5, 7
Câu: 9 Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị
là 3579Br và 81
35Br Nếu nguyên tử khối trung bình của
brom là 79,91 thì % số nguyên tử của đồng vị thứ nhất
là:
Câu: 10 Nguyên tử x được cấu tạo bởi 21 hạt Số hạt
nơtrơn và proton cách nhau không quá 2 đơn vị Tổng
Câu: 11 Phát biểu nào về nguyên tử 199F là sai?
A) Có 2 lớp electron B) Có 5 electron ngoài cùng C) Có 1 electron độc thân D) Thuộc loại nguyên tố phi kim
Câu: 12 Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1, X2 Giả
sử % số nguyên tử của 2 đồng vị là bằng nhau và 3 loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Tổng số hạt trong X1 và
X2 lần lượt là 18 và 20 thì nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?
A) 6,5 B) 7 C) 13 D) 12,5
Câu: 13 Nguyên tử R có electron cuối cùng là
electron độc thân ở phân lớp s và thuộc lớp N Tổng số electron của R là:
A) 24 B) 19 C) 29 D) Tất cả đúng
Câu: 14 Trong anion AO23
có 30 proton và nguyên
tử A có số nơtrơn chiếm 1/3 tổng số hạt Tổng số hạt trong ion AO23
là:
Câu: 15 Chọn phát biểu đúng
A) Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton trong nguyên tử
B) Nguyên tử khối là khối lượng ngtử tính bằng u C) Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng proton và nơtrơn
D) Trong nguyên tử, số hiệu nguyên tử = điện tích hạt nhân = số proton = số electron
Câu: 16 Nguyên tử Y có 12 nơtrơn và có số hạt
mang điện chiếm 2/3 tổng số hạt Số hiệu nguyên tử của Y là:
Câu: 17 Cho các nguyên tử 1H ; 3Li ; 7N ; 8O ;
9F ; 10Ne ; 11Na Số nguyên tử có 1 electron độc thân
là:
Câu: 18 Nguyên tử nào sau đây không phải có 18
nơtrơn?
A) 34
16S B) 40
18Ar C) 35
17Cl D) 36
18Ar
Câu: 19 Cho 4 nguyên tử 136X ; 14
7Y ; 14
6Z ; 15
7T .
Chọn phát biểu sai A) X và Z đứng liền kề nhau trong BTH B) Y và T là đồng vị của nhau
C) Y và Z có cùng số khối D) X và Y có cùng số nơtrơn
Câu: 20 Phát biểu nào sau đây đúng cho cả anion
19
9F- và nguyên tử 1020Ne ?
A) Khác số nơtrơn B) Cùng số khối C) Cùng số electron D) Cùng số proton
Trang 3Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Câu: 22 Cho các nguyên tử 2He ; 6C ; 14Si ; 18Ar ;
20Ca ; 25Mn Số nguyên tử thuộc khối nguyên tố s và
p lần lượt là:
Câu: 23 Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm
27% số nguyên tử) Hỏi 0,5 mol đồng có khối lượng là
bao nhiêu?
A) 31,5g B) 32g C) 31,77g D) 32,5g
Câu: 24 Nitơ có 1 đồng vị và hidro có 3 đồng vị Có
bao nhiêu loại phân tử NH3 được tạo thành từ các đồng
vị trên?
Câu: 25 Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y có phân
lớp ngoài cùng lần lượt là 3p và 4s Kết luận nào sau đây về loại nguyên tố của X, Y là đúng?
A) X: khí hiếm, Y:kim loại B) X:phi kim, Y:kim loại C) X:kim loại, Y:phi kim D) Chưa kết luận được
BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG I
Bài 1: Xác định số hiệu nguyên tử của các nguyên tố và viết cấu hình e nguyên tử của nó khi biết:
a Nguyên tố A có tổng số hạt của các nguyên tử là 40
b Nguyên tố B có tổng số hạt là 92 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24 hạt
Bài 2: Ion M+ và X2- đều có cấu hình e như sau: 1s22s22p63s23p6
a Viết cấu hình e của M và X
b Tính tổng số hạt mang điện của hợp chất tạo nên từ 2 ion trên
Bài 3: Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt
a Xác định A, Z của nguyên tử nguyên tố X
b Xác định số lượng các hạt cơ bản trong ion X2+ và viết cấu hình electron của ion đó
Bài 4: Nguyên tử A có 10 electron p Nguyên tử B có eletron cuối cùng là electron ghép đôi ở AO 4s
a) Viết cấu hình electron và xác định loại nguyên tố của nguyên tử A, B.
b) Phân bố electron vào các ô lượng tử và xác định số electron độc thân của nguyên tử A, B.
Bài 5: Nguyên tử X có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt và có số nơtron chiếm
35,294% tổng số hạt
a) Viết kí hiệu nguyên tử X.
b) Hợp chất M có công thức XaYb , trong đó tổng số proton và tổng số nguyên tử trong phân tử M lần lượt là 30 và 3 Xác định công thức phân tử của M (ĐS: Na 2 O)
Bài 6: Đồng vị X1 của nguyên tố X được cấu tạo bởi 54 hạt Trong hạt nhân đồng vị X1, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 3 hạt
a) Viết kí hiệu nguyên tử X1
b) Đồng vị còn lại X2 của nguyên tố X có tỉ lệ số không hạt mang điện và tổng số hạt mang điện là 9
17 Tính
% số nguyên tử và % khối lượng của từng đồng vị biết NTKTB của X = 35,5
(ĐS: 75%; 25% và 73,94%; 26,06)
Bài 7: Phân tử R có công thức MX3 Tổng số hạt trong R là 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong ion X nhiều hơn trong ion M3
Bài 8: Hợp chất M được tạo thành từ cation X và anion Y2 Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong Xlà 11, còn tổng số electron trong Y2 là 50 Biết 2 nguyên tố trong thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Xác định CT phân tử của M
(ĐS: (NH 4 ) 2 SO 4 )
Bài 9: Nguyên tố X có hóa trị cao nhất với oxi cao 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hidro Đặt A là công
thức hợp chất oxit cao nhất, B là công thức hợp chất khí với hidro của X Khi đó tỉ khối hơi của A đối với B là
Trang 4Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
I CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
II SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG VÀ TÍNH CHẤT:
Ô NGUYÊN TỐ: mỗi ngtố trong
BTH chiếm 1 ô Ô ngtố cho biết
Số hiệu nguyên tử
CHU KÌ: tập hợp các nguyên tố có
cùng số lớp e (STT CK = số lớp) Chu kì lớn: các chu kì 4, 5, 6, 7 gồm các nguyên
tố s, p, d, f (CK 4, 5 có 18 ngtố, CK 6 có 32 ngtố,
CK 7 chưa hoàn thành)
Chu kì nhỏ: các chu kì 1, 2, 3 gồm các nguyên tố
s và p (chu kì 1 có 2 ngtố, chu kì 2, 3 có 8 ngtố)
NHÓM: gồm các ngtố có cấu hình
e nguyên tử tương tự nhau
Nhóm B: (gồm 10 cột: IB VIIIB, VIIIB có 3 cột)
STT nhóm = số e hóa trị Gồm các nguyên tố d và f
Nhóm A: (gồm 8 cột: IA VIIIA)
- STT nhóm = số e lớp ngoài cùng
- Gồm các nguyên tố s và p
Kí hiệu nguyên tố
Nguyên tử khối Tên nguyên tố
I1
Tính kim loại Tính phi kim
Tính bazơ Tính axit
I1
Tính kim loại Tính phi kim
Tính bazơ Tính axit Hóa trị cao nhất với oxi (n = STT nhóm) tăng dần từ 1 7;
Hóa trị với hidro của nguyên tố phi kim (m = 8 – STT nhóm) giảm dần từ 4 1
Trang 5Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II
Câu: 26 X là kim loại hóa trị II, Y là kim loại hóa trị
III Tổng số hạt trong một nguyên tử X, Y lần lượt là
36, 40 X, Y là:
A) Ca, Al B) Ca, Cr C) Mg, Cr D) Mg, Al
Câu: 27 Cho cấu hình electron nguyên tử của các
nguyên tố sau: X(1s22s22p63s2), Y(1s22s22p63s23p5), Z
(1s22s22p63s23p63d54s2), T (1s22s22p6) Nguyên tố kim
loại gồm:
A) X, Y, T B) Y, Z, T C) X, Z D) Y, T
Câu: 28 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng
nhóm A biến đổi tuần hoàn
B) Nhóm A gồm các nguyên tố s và p, nhóm B gồm
các nguyên tố d và f
C) STT của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó
D) Có 16 cột tương ứng với 16 nhóm, gồm 8 nhóm A
và 8 nhóm B
Câu: 29 Khẳng định nào sau đây sai?
A) Có 7 chu kì gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
B) Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số
electron tăng dần
C) Nguyên tử các nguyên tố cung chu kì có số lớp
electron bằng nhau
D) Chu kì thường bắt đầu bằng kim loại kiềm, kết thúc
bằng halogen
Câu: 30 Trong một chu kì, đại lượng nào sau đây
không biến đổi tuần hoàn?
A) Số khối B) Thành phần các oxit, hidroxit
C) Hóa trị với hidro D) Số electron hóa trị
Câu: 31 Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Chọn phương án
đúng về vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn:
A) X: chu kì 3, nhóm VIIA; Y: chu kì 4, nhóm IIA
B) X: chu kì 4, nhóm IA; Y: chu kì 3, nhóm VIA
C) X: chu kì 3, nhóm VIIB; Y: chu kì 4, nhóm IIB
D) X: chu kì 4, nhóm VIIA; Y: chu kì 3, nhóm IIA
Câu: 32 Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình e lớp
ngoài cùng 2s22p2 Công thức hợp chất khí với hidro và
công thức oxit cao nhất của X là:
A) RH2 ; RO B) RH4 ; RO2
C) RH5 ; R2O3 D) RH3 ; R2O5
Câu: 33 Tìm phát biểu đúng nhất khi nói về quy luật
biến đổi tuần hoàn trong một chu kì đi từ trái sang
phải:
A) Hóa trị đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
B) Hóa trị đối với hidro giảm dần từ 7 đến 1
C) Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
D) Hidroxit tương ứng có tính bazơ giảm dần
Câu: 34 Nguyên tố X thuộc CK nhỏ tạo được các
hchất sau: XH3, XCl5, X2O5, Na3XO4 Trong BTH
nguyên tố X thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?
Câu: 35 Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron
lớp ngoài cùng (n-1)d ns1 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A) Chu kì n, nhóm VIB B) Chu kì n, nhóm IA C) Chu kì n, nhóm IB D) Cả A, B, C được
Câu: 36 Nguyên tử Z thuộc chu kì 4, nhóm IB Số
proton của Z là:
Câu: 37 Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài
cùng là 3p4 Chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X A) Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton
B) Hidroxit tương ứng của X: H2XO4
C) X có 6 electron lớp ngoài cùng D) X nằm ở chu kì 3, nhóm IVA
Câu: 38 X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì
trong bảng tuần hoàn Oxit của X tan trong nước tạo thành một dd làm quỳ tím hóa đỏ Y td với nước tạo thành dd làm phenolphtalein hóa hồng Hidroxit của Z
td được với cả dd HCl và dd NaOH Thứ tự tăng dần
số hiệu nguyên tử của X, Y, Z là:
A)X, Y, Z B)X, Z, Y C)Z, Y, X D)Y, Z, X
Câu: 39 Hidroxit của nguyên tố R có dạng HRO4 Trong hợp chất khí của R với H có 2,74% hidro theo khối lượng R là:
Câu: 40 Một nguyên tố có hóa trị trong oxit cao nhất
bằng hóa trị trong hợp chất khí với hidro Phân tử khối của oxit cao nhất bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp chất với hidro R là:
Câu: 41 Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tử theo
chiều bán kính nguyên tử giảm dần?
A) Mg > S > Cl > F B) Cl > F > S > Mg C) S > Mg > Cl > F D) F > Cl > S > Mg
Câu: 42 Nguyên tố R thuộc nhóm A Trong công
thức oxit cao nhất, R chiếm 40% về khối lượng Công thức oxit đó là:
A) CO B) SO3 C) CO2 D) SO2
Câu: 43 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron
lớp ngoài cùng 4s24p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A) Chu kì 4, nhóm VA, STT 23 B) Chu kì 3, nhóm VB, STT 33 C) Chu kì 4, nhóm IIIB, STT 23 D) Chu kì 4, nhóm VA, STT 33
Câu: 44 Nguyên tố R thuộc nhóm IIA 6 gam R tác
dụng hết với dd HCl thu được 6,16 lít khí hidro (đo ở 27,3oC ; 1 atm) R là:
Trang 6Câu: 45 Hai nguyên tử A, B có hiệu số đơn vị điện
tích hạt nhân là 16 Phân tử Z gồm 5 ngtử của 2 ngtố
A, B và có tổng cộng 72 proton Công thức của Z là:
A) Cr3O2 B) Cr2O3 C) Fe2O3 D) Al2O3
Câu: 46 Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tử
(ion) theo chiều bán kính nguyên tử (ion) tăng dần?
A) Na+ < Mg2+ < Ne B) Na+ < Ne < Mg2+
C) Mg2+ < Na+ < Ne D) Ne < Na+ < Mg2+
Câu: 47 Cho 3 nguyên tử có các lớp electron lần lượt
là X (2/8/4), Y (2/8/5), Z (2/5) Dãy nào sau đây xếp
đúng thứ tự giảm dần tính axit:
A)HZO3>H3YO4>H2XO3 B)HZO3>H2XO3>H3YO4
C)H3YO4>H2XO3>HZO3 D)H2XO3>H3YO4>HZO3
Câu: 48 Cho các nguyên tố Al (z=13), Br(z=35), Na
(z=11), Li (z=3) Nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là:
Câu: 49 Nguyên tố M, N có số thứ tự trong bảng
tuần hoàn lần lượt là 13 và 16 Chọn câu sai:
A) Tính kim loại: M > N B) Bán kính nt: M < N C) Hóa trị với oxi: M < N D) Độ âm điện: M < N
Câu: 50 Phân lớp có mức năng lượng cao nhất của
các nguyên tử X, Y, Z, T lần lượt như sau: 4s1, 3s1, 3p4, 2p4 Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần tính phi kim:
A) X < Y < Z < T B) Z < T < Y < X C) Y < X < Z < T D) X < Y < T < Z
BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG II
Bài 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là RO3 Trong hợp chất khí của nguyên tố R với hidro, R chiếm 94,12% về khối lượng
a) Xác định tên R
b) Nêu những tính chất cơ bản của R
c) So sánh tính phi kim của R với các nguyên tố lân cận
Bài 2: Hợp chất khí của nguyên tố X với H có dạng XH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng a) Xác định tên X
b) So sánh tính axit của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng của X với các ngtố lân cận trong cùng chu kì
Bài 3: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kì 2 của BTH Hợp chất khí của R với hidro có công thức là RH2 a) Xác định vị trí của R trong BTH
b) R phản ứng vừa đủ với 12,8g phi kim X thu được 25,6g XR2 Xác định tên nguyên tố X
Bài 4:
a) Viết cấu hình e, công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố có số hiệu lần lượt là 7, 8, 9 Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính phi kim tăng dần và giải thích
b) Cho 0,72g kim loại M thuộc nhóm IIA trong BTH tác dụng với HCl thu được 0,672 lit khí (đkc) Tìm kim loại M Viết cấu hình e nguyên tử, nêu vị trí trong BTH và so sánh tính chất hóa học của M với 19K (giải thích)
Bài 5:
a) Cho 2 nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong BTH và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 37 Xác định A, B và cho biết TCHH đặc trưng của chúng
b) Cho 8,8g hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIIA tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lit khí (đkc) Xác định 2 kim loại đó
Bài 6: Hòa tan 17,45g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng 400 ml dung
dịch HCl 5,475% (D = 1,25g/ml) thu được dung dịch X và 6,16 lít khí (đktc)
a) Xác định 2 kim loại kiềm
b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch X (ĐS: Na, K; 2,83%, 4,32%; 1,41%) Bài 7:
Hòa tan 4,32g kim loại R bằng 350g dung dịch H2SO4 19,6% (D = 1,4g/ml) thu được dung dịch A và khí B Cô cạn dung dịch A thu được 21,6g muối khan
a) Xác định kim loại R
b) Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A (ĐS: Mg; 0,72M; 2,08M)
Trang 7Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
I LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Liên kết ion
2 Liên kết cộng hóa trị
II HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
III SỰ LAI HÓA
IV SỰ XEN PHỦ TRỤC - SỰ XEN PHỦ BÊN
0 < 0,4 Liên kết cộng hóa trị không cực Cặp e chung không bị lệch
0,4 < 1,7 Liên kết cộng hóa trị có cực Cặp e chung lệch về ngtử có ĐÂĐ lớn
Các khái niệm:
- Cation: là ion mang điện tích dương;
- Anion: là ion mang điện tích âm
- Liên kết ion: hình thành do lực hút tĩnh điện
KẾT ION
Điều kiện liên kết: xảy ra với các kim loại điển
hình và phi kim điển hình
Tinh thể ion (VD: tinh thể NaCl, CaCl2)
- Tạo nên từ những ion mang điện tích trái dấu
- Lực liên kết: có bản chất tĩnh điện
- Đặc tính: bền, và cao, dễ tan trong nước
Hóa trị của ngtố trong hợp chất ion
- Tên gọi: điện hóa trị
- Cách xác định: ĐHT = điện tích ion
LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
Khái niệm:là liên kết hình thành giữa hai ngtử
bằng 1 hay nhiều cặp e chung
Điều kiện liên kết: xảy ra với các ngtử giống
nhau hoặc gần giống nhau về bản chất ( thường
xảy ra với các ngtố từ nhóm IVAVIIA)
Hóa trị của ngtố trong hợp chất cộng hóa trị
- Tên gọi: cộng hóa trị
- Cách xác định: CHT = số liên kết của ngtử đó
tạo ra với các ngtử khác trong phân tử
Tinh thể nguyên tử (VD: kim cương)
- Tạo nên từ các nguyên tử
- Lực liên kết: liên kết cộng hóa trị
- Đặc tính: và cao, có độ cứng lớn
Tinh thể phân tử (VD: tinh thể I2, H2O)
- Tạo nên từ các phân tử
- Lực liên kết: lực tương tác giữa các phân tử
- Đặc tính: ít bền, độ cứng nhỏ, và thấp
Khái niệm: là sự tổ hợp một số AO khác nhau
để tạo thành từng ấy AO lai hóa giống nhau
nhưng định hướng khác nhau trong không gian SỰ
LAI HÓA
Lai hóa sp: 1 AO s + 1AO p 1 AO lai hóa sp
định hướng theo đường thẳng, góc liên kết 1800
Lai hóa sp2: 1AO s + 2AO p 3 AO lai hóa sp2
định hướng từ tâm đến đỉnh của một tam giác đều, góc liên kết 1200
Sự xen phủ trục: đường nối tâm 2 AO xen
phủ trùng với trục liên kết của chúng Sự xen
phủ trục tạo ra liên kết
Sự xen phủ bên: đường nối tâm 2 AO xen phủ
song song với nhau và vuông góc với trục liên
kết của chúng Sự xen phủ trục tạo ra liên kết
Liên kết đơn: là liên kết Liên kết đôi: gồm 1 liên kết và 1 liên kết Liên kết ba: gồm 1 liên kết và 2 liên kết
Lai hóa sp3: 1AO s + 3AO p 4 AO lai hóa sp3
định hướng từ tâm đến đỉnh của một tứ diện đều, góc liên kết 109028’
Trang 8CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III
Câu: 51 Dãy nào sau đây chỉ xuất hiện liên kết ?
A) CO2, NH3 B) HCl, O2
C) NO, H2O D) SiH4, C2H6
Câu: 52 Ion nào không có cấu hình e của khí hiếm?
A) Mg2+ B) Al3+ C) Na+ D) Fe3+
Câu: 53 Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự số oxi hóa
tăng dần của nitơ?
A) NH3, N2, NO2, NaNO2 B) N2, NH3, NO2, NaNO2
C) NH3, N2, NaNO2, NO2 D) N2, NH3, NaNO2, NO2
Câu: 54 Trong nhóm phân tử nào sau đây đều có
chứa nguyên tử có sự lai hóa sp3 ?
A) BF3, H2O, CH4 B) NH3, H2SO4, H2O2
C) C2H4, PH3, H2S D) H2CO3, SiH4, NH3
Câu: 55 Nguyên tố A có 2e hóa trị, nguyên tố B có
5e ngoài cùng Công thức của hợp chất tạo bởi A và B:
A) A5B2 B) A2B3 C) A3B2 D) A2B5
Câu: 56 Dãy nào sau đây, các chất đều có lkết ?
A) CO2, PH3 B) SO2, H2O2
C) HBr, N2 D) C2H2, N2O5
Câu: 57 Nhóm phân tử nào sau đây đều có cấu trúc
thẳng hàng?
A) H2O, CO2 B) BeCl2, SiO2
C) C2H2, H2O2 D) SO2, CO2
Câu: 58 Ba nguyên tử X, Y, Z, T có số hiệu nguyên
tử lần lượt là 13, 16, 17, 19 Câu nào sau đây sai khi
nói về liên kết giữa các nguyên tử?
A) Z và T: liên kết ion B) Y và T: liên kết ion
C) X và Z: liên kết ion D) Y và Z: lkết cộng hóa trị
Câu: 59 Cation R+ có 10 electron Liên kết giữa
nguyên tử R với nguyên tử clo thuộc loại liên kết gì?
A) Liên kết cho-nhận B) Liên kết ion
C) Liên kết cộng hóa trị D) Không xác định được
Câu: 60 Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA
trong hợp chất ion với các nguyên tố nhóm IA là:
6-Câu: 61 Phân tử nào sau đây có liên kết cho-nhận?
A) H2O2 B) SiO2 C) SO2 D) CO2
Câu: 62 Trong phân tử CS2, số cặp electron chưa
tham gia liên kết là:
Câu: 63 Cho các ion: NO3
(1); SO23
(2); CO23
(3);
ClO4 (4); SO2
4 (5); PO3
4(6) Liên kết cho-nhận có trong các ion:
A) (1), (2), (3), (5), (6) B) (1), (2), (4), (5), (6)
C) (1), (2), (3), (4), (5) D) (2), (3), (4), (5), (6)
Câu: 64 M thuộc nhóm IIA, N thuộc nhóm VIA.
Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, còn
N chiếm 40% khối lượng Liên kết giữa M và N thuộc loại liên kết:
C) Cộng hóa trị D) Không xác định được
Câu: 65 Ở phân tử nào sau đây, nitơ có cộng hóa trị
và giá trị tuyệt đối của số oxi hóa bằng nhau?
Câu: 66 Liên kết trong phân tử nào sau đây mang
nhiều tính ion nhất?
A) CaCl2 B) AlCl3 C) KCl D) NaCl
Câu: 67 Cho các ion sau: NO3
; SO24
; CO23
; Br
;
NH4 Số electron trong mỗi ion trên lần lượt là:
A) 32, 50, 32, 36, 10 B) 32, 42, 32, 34, 12 C) 30, 50, 32, 35, 10 D) Kết quả khác
Câu: 68 Cho các chất sau: KCl, H2O, N2, Si, Ne, Fe Chất nào có thể tạo thành tinh thể phân tử?
A) N2, Si, Ne, Fe B) H2O, N2
C) H2O, N2, Ne D) KCl, H2O, Si
Câu: 69 Nếu nguyên tử X có 3e hóa trị và nguyên tử
Y có 6e hóa trị Hợp chất ion tạo thành từ X và Y là: A) X3Y2 B) X2Y3 C) X2Y D) XY2
Câu: 70 Cặp chất nào sau đây mà trong mỗi chất đều
có cả 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho-nhận)? A) Ba(OH)2, Na2CO3 B) CaSO4, NH4Cl C) NaOH, H3PO4 D) K2SO4, HNO3
Câu: 71 Sự xen phủ trục p-p xuất hiện trong dãy
phân tử nào sau đây:
A)H2, NaCl B)ClF, Br2 C)HCl, O2 D)KI, Cl2
Câu: 72 Khẳng định nào sau đây đúng?
A) Tinh thể ion bền, khó nóng chảy, dễ tan trong nước B) Tinh thể ngtử bền, cứng, dẫn điện khi nóng chảy C) Tthể ptử kém bền, dễ thăng hoa, dễ tan trong nước D)Tthể KL có tính đàn hồi,dẫn điện,dẫn nhiệt, ánh kim
Câu: 73 Có thể tìm thấy liên kết ba trong ptử nào?
A)N2, C2H2 B)O2, SO3
C)O3, N2 D)FeCl3, HNO3
Câu: 74 Trong các phân tử nào sau đây đều có xuất
hiện góc liên kết 1200 ? A) C2H4, BF3, HNO3 B) H2O, C2H6, NO2
C) SO3, PCl3, H2CO3 D) NH3, SO2, C6H6
Câu: 75 Cho các hợp chất hoặc ion sau: CaO (1),
BaCl2 (2), NaClO3 (3), SO24 (4), H3PO4 (5) Hợp chất hoặc ion nào có liên kết ion?
A) (2), (3), (5) B) (1), (2) C) (1), (2), (3) D) (2), (3), (4), (5)
Trang 9Ôn tập HKI - Hóa học 10 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương 4: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
I PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
II PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HÓA HỌC
III PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG PƯ OXH - KHỬ THEO PP THĂNG BẰNG ELECTRON
PHẢN
ỨNG
HÓA
HỌC
PƯ không có sự thay đổi số oxh
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ PHẢN ỨNG KHÔNG OXI HÓA KHỬ
PHẢN ỨNG TỎA NHIỆT VÀ PHẢN ỨNG THU NHIỆT
PƯ có sự thay đổi số oxh
Phản ứng trao đổi
Phản ứng thế Phản ứng hóa hợp Phản ứng phân hủy
PƯ hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt
PƯ tỏa ra năng lượng dưới dạng nhiệt Phản ứng tỏa nhiệt (H < 0)
Phản ứng thu nhiệt (H > 0) Phương trình nhiệt hóa học
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Khái niệm: là pư có sự thay đổi số oxh hay pư
có sự chuyển e giữa các chất
Chất khử: là chất nhường e
hay có số oxh tăng sau pư
Chất oxh: là chất nhận e hay
có số oxh giảm sau pư
Sự oxh: là quá trình làm chất
khử nhường e hay làm tăng số
oxh chất khử sau pư
Sự khử: là quá trình làm chất
oxi hóa nhận e hay làm giảm số oxh chất oxi hóa sau pư
Nguyên tắc cân bằng pư oxh - khử: tổng số e do chất khử nhường = tổng số e do chất oxh nhận
- Xác định số oxi hóa để tìm chất khử, chất oxi hóa
- Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử
+ Nếu trong phương trình có mặt các chất O2, H2, N2, Cl2, Br2, I2, N2O,
Fe2(SO4)3, … hệ số 2 được giữ lại
+ Cân bằng số nguyên tử ở 2 vế bán phản ứng + Tìm số e nhường hoặc nhận
- Tìm hệ số sao cho tổng số e nhường = tổng số e nhận
- Đưa hệ số vào sơ đồ phản ứng và hoàn thành phương trình phản ứng
Trang 10CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV
Câu: 76 Loại pư nào sau đây luôn là pư oxh - khử
A) Trao đổi B) Phân hủy C) Hóa hợp D) Thế
Câu: 77 Cho PTPƯ sau CuO + CO t 0
Cu +
CO2 Chất oxh là
Câu: 78 Để chuyển từ SO2 sang SO3 ta cho SO2 pư
với chất
Câu: 79 Số oxh của N trong NO2, NO3 , NH4
ll là:
A) +4, +5, +3 B) +4, +5, -3
C) -4, -5, + 3 D) -4, +5, -3
Câu: 80 Hệ số của pư Cu + HCl + NaNO3
Cu(NO3)2 + NO + NaCl + H2O lần lượt là
A) 3, 8, 2, 3, 2, 2, 4 B) 3, 4, 2, 3, 4, 2, 4
C) 2, 6, 2, 6, 4, 2, 4 D) 3, 8, 8, 3, 2, 8, 4
Câu: 81 PƯ nào sau đây không phải là pư oxh - khử
A) NO2 + O2 + H2O HNO3
B) NH3 + CO2 + H2O NH4HCO3
C) N2 + H2 NH3
D) NO + O2 NO2
Câu: 82 Dãy nào dưới đây sắp theo chiều số oxh
tăng dần của clo
A) HCl, HClO3, HClO, HClO4
B) HClO2, HCl, HClO3, HClO, HClO4
C) HCl, HClO2, HClO3, HClO4
D) HClO4, HClO3, HClO2, HClO
Câu: 83 PƯ nào sau đây không có sự thay đổi số oxh
của các nguyên tố
A) Cho natri clorua tác dụng với bạc nitrat
B) Hòa tan kẽm vào dd H2SO4 loãng
C) Nhiệt phân kali clorat
D) Sắt phản ứng với clo
Câu: 84 Quá trình nào sau đây là quá trình khử trong
phản ứng sau: CuO + CO Cu + CO2
A) Cu 2e2 Cu0 B) C2 C 2e4
C) C 2e4 C2 D) Cu0 Cu 2e2
Câu: 85 Cho phương trình hóa học: NH3 + O2 NO
+ H2O Tổng các hệ số trong phương trình hóa học là
Câu: 86 PƯ nào sau đây SO2 thể hiện tính khử
A) SO2 + H2O H2SO3
B) 2SO2 + O2 2SO3
C) SO2 + CaO CaSO3
D) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
Câu: 87 NH3 đóng vai trò chất khử trong phản ứng:
A) NH3 + AlCl3 + H2O NH4Cl + Al(OH)3
B) NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
C) NH + O N + HO
Câu: 88 Cho các pư sau: Các pư là pư oxh - khử là
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1) FeO + 2HCl FeCl2 + H2O (2)
Fe + 2FeCl3 3FeCl2 (3) FeSO4 + BaCl2 FeCl2 + BaSO4 (4)
Câu: 89 Cho pư: CaCO3 (r) t 0
CaO (r) + CO2(k)
H = +572 kJ/mol Giá trị H = + 572 kJ/mol cho biết A) lượng nhiệt tỏa ra khi phân hủy 1g CaCO3
B) lượng nhiệt cần hấp thụ để tạo thành 1g CaCO3
C) lượng nhiệt cần hấp thụ để phân hủy 1 mol CaCO3
D) lượng nhiệt tỏa ra khi phân hủy 1 mol CaCO3
Câu: 90 Cho PT: M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + … Với giá trị nào của x thì pư trên là pư trao đổi
Câu: 91 Hệ số của pư HNO3 + H2S NO + S + H2O sau khi cân bằng lần lượt là
A) 3, 2, 3, 2, 4 B) 2, 2, 3, 2, 4 C) 2, 6, 2, 2, 4 D) 2, 3, 2, 3, 4
Câu: 92 Sự biến đổi nào sau đây là sự oxh
A) Cl0 Cl 1e1 B) Cr 3e6 Cr3 C) N 3e5 N2 D) S 2e6 S4
Câu: 93 Trong pư Zn+CuSO4 ZnSO4 + Cu Zn đã A) Cho 1e B) Nhận 2e C) Nhận 1e D) Cho 2e
Câu: 94 Phát biểu nào sau đây đúng
A) PƯ trung hòa là pư oxh - khử B) PƯ phân hủy luôn là pư oxh - khử C) PƯ trao đổi luôn là pư oxh - khử D) PƯ có kim loại tham gia luôn là pư oxh - khử
Câu: 95 Cho pư KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 +
Cl2 + H2O Hệ số của các chất trong pư trên lần lượt là A) 1, 8, 1, 1, 4, 2 B) 2, 16, 1 ,1, 4, 5
C) 2, 16, 2, 2, 5, 8 D) 12, 2, 1, 1, 4, 3 Câu: 96 Trong pư Fe+CuSO4FeSO4+Cu Cu2+ đã
C) nhường 2e D) nhường 2 mol e
Câu: 97 Hệ số của pư Mg + HNO3 Mg(NO3)2 +
NH4NO3 + H2O lần lượt là A) 4, 5, 4, 1, 3 B) 4, 10, 4, 1, 3 C) 2, 5, 4, 1, 6 D) 4, 8, 4, 2, 4
Câu: 98 Số mol e cần dùng để khử 0,5 mol Al3+
thành Al là A) 0,5 mol B) 3,0 mol C) 1,5 mol D) 4,5 mol
Câu: 99 Cho phương trình hóa học Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Trong pư Cl2 đóng vai trò A) chất khử B) vừa là chất oxh, vừa là chất khử C) môi trường D) chất oxh
Câu: 100 Thả một mẫu đá vôi vào dd H SO, pư hóa