1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017

18 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 390,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng có phương trình x =0 và x =2, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x Î [0;2] là

Trang 1

ĐỀ SỐ 8

Biên soạn: Đoàn Công Chung ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 Môn: TOÁN (50 câu trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên:

Số báo danh:

––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Câu 1 Cho

4

và ( )

Kết quả nào sau đây là đúng?

A f p( ) 0

B g p( ) 0

C f x( ) g x( ), x

D Các kết quả đã cho đều đúng.

là đạo hàm của hàm số nào sau đây ?

A

2x x

=

B

8x x

=

C

2

3 3 1

=

D

2

3 3 1

=

Câu 3 Hàm số

3 5 2 3 1

y x= - x + x+

đạt cực trị khi:

Trang 2

A

3

1

3

x

x

é

=-ê

ê

ê

=-ê

B

0

10

3

x

x

é =

ê

ê

ê =

ê

C

0

10

3

x

x

é =

ê

ê

ê

=-ê

D

3

1

3

x

x

é =

ê

ê

ê =

ê

Câu 4 Cho hàm số

3 3 2 9 4

y x= - x - x+

Nếu hàm số đạt cực đại x1 và cực tiểu x2 thì

tích y x y x( ) ( )1 . 2 bằng:

A - 302

B - 82

C - 207

D 25

Câu 5 Đường thẳng y m= cắt đường cong

4 2 2 3

y x= - x

tại hai điểm phân biệt khi:

A

3

4

m

m

é >

ê =

B

4

3

m

m

é <

ê

=-ë

Trang 3

C - 4< m< - 3

D m > - 4

Câu 6 Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số f x( )= x+ 3 trên đoạn [- 1;1] lần lượt là:

A - 4 và 4

B - 1 và 1

C 0 và 4

D 3 và 4

Câu 7 Đồ thị hàm số

sin 1 2

y

x

= + +

có:

A Tiệm cận đứng

B Tiệm cận ngang

C Tiệm cận đứng và tiệm cận xiên

D Tiệm cận xiên

Câu 8 Cho phương trình

3

, khẳng định nào sau đây sai?

3 4 1

f x =x + x

liên tục trên ¡

B Phương trình

3 4 1 0

luôn có ít nhất một nghiệm

C Phương trình

3 4 1 0

x + x- =

- ¥ Î

D Phương trình

3

có nghiệm x0Î (- 1;1)

Câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên ¡ ?

2

y= x- - x+

Trang 4

B

2 1

x

y

x

=

+

x

y

x

=

+

D y=tanx

Câu 10 Hàm số y x= 3- (m+1)x2- (2m2- 3m+2)x+2m m(2 - 1)

đồng biến trên miền )

2;

é + ¥

ë

khi:

A m <5

B

3 2

2

m

- < <

C m > - 2

D

3

2

m <

Câu 11 Tập xác định của hàm số

1

y

=

là:

A (- ¥ ;1) (È 3;+ ¥ )

B [3;+ ¥ )

C (- ¥ -; 1] [È 3;+ ¥ )

3;+ ¥

Trang 5

Câu 12 Tập xác định của hàm số

3 2 2

x x

là:

A [0;3]

B (- ¥ ;1] [È 2;+ ¥ )

C [ 1;2]

-D [1;2]

Câu 13 Cho hàm số

1

y

=

Hãy chọn hệ thức đúng:

A xy y y x( ln 1)

¢

B xy¢=y y x( ln - 1)

C xy y y( lnx 1)

¢

-D xy¢=y y x( ln +1)

Câu 14 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Một số thực bất kỳ luôn có lôgarit tự nhiên

B Chỉ số thực dương mới có lôgarit tự nhiên

C Chỉ số thực dương khác 1 mới có lôgarit tự nhiên

D Chỉ số thực lớn hơn 1 mới có lôgarit tự nhiên

Câu 15 Giá trị của biểu thức log 5 2 65( + )+ log 5 2 65( - )

bằng:

A 2

Trang 6

B log 105

C 1

D 0

x = - x

là sai?

A Phương trình vô nghiệm trong khoảng (1;+ ¥ )

B Phương trình vô nghiệm trong khoảng ( ;1)

- ¥

C Phương trình vô nghiệm trong ¡

D Phương trình có một nghiệm duy nhất

Câu 17 Tổng của nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất phương trình

2x x+ - - 2x- =2 x- 2x là:

A 0

B 1

C

2

+

D

2

-Câu 18 Tìm x để ba số ln 2, ln 2( x- 1 , ln 2) ( x+3)

theo thứ tự lập thành cấp số cộng

A 1

B 2

C log 52

D log 32

Trang 7

Câu 19 Nghiệm của bất phương trình (x2+ x+1)x<1

là:

A x > 0

B x < 0

C x < - 1

D 0< x<1

Câu 20 Phương trình

( )

3

81

x x

có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A 1

B 2

C 3

D Vô nghiệm

Câu 21 Cặp số (x y; ) nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

y x y x

ïí

ïî

?

A (4;1)

B (0;2)

C (1;2)

D (2;1)

Câu 22 Cho f có nguyên hàm trên ¡ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Trang 8

A

1

f x dx= f - x dx

B

0 2

a

f x dx f x dx

-=

C

p

=

D

1 2

f x dx= f x dx

Câu 23 Giả sử

5

1

ln

dx

x

Giá trị đúng của a là:

A 9

B 3

C 81

D 8

Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 4 5

y x= - x+

và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng

a b

Khi đó a b+ bằng:

A 12

B

13

12

C 13

D

4

5

Trang 9

Câu 25 Cho

6

0

1

64

n

p

Khi đó n bằng:

A 3

B 4

C 6

D 5

Câu 26 Tính

1 2 2

ln 2

x

ò

, kết quả sai là:

A

1

2

2 2æççç x + 2ö÷÷÷+C

÷

B

1 1

2

2 x+ + C

C

1

2

D

1

2

2 2æççç x- 2ö÷÷÷+C

÷

Câu 27 Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng có phương trình x =0 và x =2,

biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có

hoành độ x Î [0;2] là một phần tư đường tròn bán kính

2 2x , ta được kết quả nào sau đây?

A 32p (đvtt)

B 64p (đvtt)

C

16

(đvtt)

Trang 10

D 8p (đvtt)

Câu 28 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A

( ) ( )

( f x1 + f x dx2 ) = f x dx1( ) + f x dx2( )

B Nếu F x( ) và G x( ) đều là nguyên hàm của hàm số f x( ) thì F x G x( )- ( )=C là hằng số

C F x( )=x là một nguyên hàm của f x( )=2 x

D ( )

2

F x =x

=

Câu 29 Số nào sau đây là số đối của số phức z, biết z có phần thực dương thoả mãn

2

z =

A 1+ 3i

B - -1 3i

C 1- 3i

D - 1+ 3i

z= x+ + y- i

z¢= x+ y+ i

Ta có z z¢= khi:

A

5

3

x= - y=

B

;

x= - y=

C x=3;y=1

Trang 11

D x=1;y=3

Câu 31 Cho số phức

3 1

z

i

+

=

với m là tham số thực Tìm m, biết số phức

2

w z=

có mô-đun bằng 9

A m = ±3

B m =3

C m =- 3

D Giá trị khác

Câu 32 Cho z= -5 3i Tính ( )

2

1+ z+ z

ta được kết quả:

A - 22 33i+

B 22 33+ i

C 22 33- i

D - 22 33- i

Câu 33 Cho số phức z thỏa mãn (1- i z) + 2iz= +5 3i Tổng phần thực và phần ảo của

số phức w z= +2z là:

A 4

B 3

C 6

D 5

Câu 34 Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 12

A Với mọi số phức z a bi= + thì ( )

2

z - z = abi

B Với mọi số phức u và v ta có u v- £ u v+ £ u+ v

C Với mọi số phức z a bi= - thì

2

z =a - b - abi

D Với mọi số phức z a bi= + thì 2 ( )2 ( 2 2)2

z - z = a + b

Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tồn tại một hình đa diện có số mặt và số đỉnh bằng nhau.

B Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.

C Số mặt và số đỉnh của một hình đa diện luôn luôn bằng nhau.

D Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.

Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, BC a AC= , =2a, tam giác

SAB đều Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AC Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:

A

3 6

3

a

V =

B

3

3

3

a

V =

C

3

6

a

V =

D

3 6

6

a

V =

Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA có độ dài

bằng a và vuông góc với đáy Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng:

Trang 13

A

3

3

a

B

3

8

a

C

3

6

a

D

3

4

a

Câu 38 Hình lăng trụ đều là:

A Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.

B Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau.

C Lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy.

D Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.

Câu 39 Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC)

^

Tam giác ABC vuông tại A và

SA a AB b AC c= = =

Khi đó thì thể tích khối chóp bằng:

A 6

abc

B abc

C 3

abc

D 2

abc

Trang 14

Câu 40 Cho khối chóp S.ABC Trên các cạnh SA, SB, SC lân lượt lấy ba điểm A’, B’, C’

sao cho

SA = SA SB = SB

1 ' 4

Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp

S.A’B’C’ và S.ABC bằng:

A

1

24

B

1

6

C

1

2

D

1

12

Câu 41 Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V Biết M, N lần lượt là

trung điểm của BB’ và CC’ Thể tích của khối đa diện ABCMN bằng:

A 2

V

B 3

V

C

2

3

V

D 4

V

Câu 42 Hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có mấy mặt đối xứng?

A 6

B 9

C 4

Trang 15

D 3

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x 3y z 7 0

và điểm A(3;5;0) Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua ( )P là:

A A¢ - -( 1; 1;2)

B A¢ -( 1;1;2)

C A¢ - - -( 1; 1; 2)

D A¢ -( 1;1; 2- )

Câu 44 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có đỉnh C -( 2;2;2) và trọng

(Oxy)

và điểm B thuộc trục tung.

A A(- 1; 1;0 ,- ) B(0;0;4)

B A( 1;1;0 ,) B(0;0; 4)

-C A(- 1;1;0 ,) B(0;0;4)

-Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0; 4;0 ,- ) B(- 5;6;0 ,) C(3;2;0)

Xác định toạ độ của D.

Trang 16

A

7

2

Dæç -ççè ö÷÷÷ø

B

7

0; ;0

2

Dæçç ö÷÷

÷

C

7

0;0;

2

Dæçç ö÷÷

÷

D

7

0;0;

2

Dæçç - ö÷÷

÷

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M -(2; 5;4) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

2;5; 4

-

B Tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua trục Oy là M - - -( 2; 5; 4)

C Khoảng cách từ M đến mặt phẳng tọa (xOz) bằng 5

Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )

S x + y + z - z- y+ z- =

Chọn phát biểu đúng:

A Mặt cầu ( )S có tâm I - -( 1; 1;1)

B Mặt cầu ( )S có bán kính bằng 4

C Điểm A(1;1; 3- ) thuộc mặt cầu ( )S

Trang 17

D Điểm ( )

1; 1; 3

B

thuộc mặt cầu ( )S

Câu 48 Cho A(1;1;3 ,) B(- 1;3;2 ,) C(- 1;2;3) Khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng

(ABC)

bằng:

B 3

C

3

2

D

3

2

Câu 49 Cho đường thẳng

1

1 2

ì = + ïï

-íï

ïï = + ïî

và mặt phẳng ( )a :x+ 3y z+ + =1 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

A d aP( )

B d cắt ( )a

C dÌ ( )a

D d^ ( )a

Câu 50 Cho A a( ;0;0 ,) B b(0; ;0 ,) C(0;0;c) với a, b, c là những số dương thay đổi sao cho

2

a b c+ + =

Trang 18

A ( )

1;1;1

B (2;2;2)

C

1 1 1

; ;

2 2 2

D

Ngày đăng: 20/12/2016, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Đồ thị hàm số - ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
u 7. Đồ thị hàm số (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w