1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án sinh học lớp 8 theo chuẩn (2)

12 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt Động 1 Tìm hiểu vị trí của con người trong tự nhiên: -Yêu cầu HS: Kể tên các ngành động vật đã học ở lớp 7?.

Trang 1

Ngày soạn: 05/ 9/ 2016

BÀI MỞ ĐẦU

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nêu được mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của môn học.

- Xác định được vị trí của con người trong tự nhiên và các đặc điểm tiến hóa của

con người so với động vật

- Nêu được các phương pháp học tập bộ môn.

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Yêu thích bộ môn.

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài

- Mô hình cấu tạo cơ thể người.

- Chuẩn bị tranh vẽ H1.1, H1.2

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt Động 1

Tìm hiểu vị trí của con

người trong tự nhiên:

-Yêu cầu HS:

Kể tên các ngành động vật

đã học ở lớp 7?

Ngành động vật nào có cấu

tạo hoàn chỉnh nhất?

- Yêu cầu HS đọc mục ■

và thảo luận các câu hỏi:

Vì sao loài người thuộc lớp

thú?

Những đặc điểm nào của

con người khác biệt với

động vật?

- Cho HS làm bài tập mục

 và yêu cầu HS trình bày

GV: Hoàn thiện kiến thức

cho HS

HS kể tên các ngành động vật đã học

HS: Thảo luận nhóm trả lời:

Loài người thuộc lớp thú vì cơ thể người có nhiều đặc điểm giống với thú (HS tự lấy VD)

I Vị trí của con người trong tự nhiên

- Loài người thuộc lớp

thú

- Con người có tiếng nói,

chữ viết và hoạt động có mục đích vì vậy làm chủ thiên nhiên

Trang 2

Hoạt Động 2

Tìm hiểu nhiệm vụ của

môn học cơ thể người và

vệ sinh:

GV: Nêu câu hỏi:

Bộ môn cơ thể người và vệ

sinh cho chúng ta biết điều

- Chốt kiến thức cho HS,

lấy VD

- Mối quan hệ giữa bộ môn

Cơ thể người và Vệ sinh với

các ngành nghề trong xã

hội (những môn KH khác)

Chỉ ra mối liên quan giữa

bộ môn và môn TDTT mà

các em đang học

Hoạt Động 3

Tìm hiểu các phương

pháp học tập bộ môn:

GV: Nêu câu hỏi:

Hãy nêu các phương pháp

cơ bản học tập bộ môn

GV: Lấy VD cụ thể minh

họa cho các phương pháp

mà H nêu ra

GV: Yêu cầu HS đọc kết

luận chung

-Đọc mục ■, thảo luận trả lời:

Nhiệm vụ của bộ môn Biện pháp bảo vệ cơ thể

trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

HS: Đọc thông tin, thảo luận

II Nhiệm vụ của môn

cơ thể người và vệ sinh

- Cung cấp những kiến

thức về cấu tạo, sinh lý của các cơ quan trong cơ thể

- Thấy được mối quan hệ

giữa cơ thể người và môi trường để đề ra các biện pháp bảo vệcơ thể

- Thấy rõ mối liên quan

giữa môn học với các môn khoa học khác như

y học, TDTT, điêu khắc, hội họa…

III Phương pháp học tập bộ môn cơ thể người và vệ sinh

- Quan sát tranh, mô

hình, tiêu bản, mẫu vật

- Bằng thí nghiệm

- Vận dụng kiến thức

giải thích thực tế, cú biện phỏp vệ sinh, rốn luyện cơ thể

4 Củng cố:

- Trình bày những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa người và động vật

thuộc lớp thú?

- Trình bày nhiệm vụ và các phương pháp học tập bộ môn?

5 Dặn dò:

- Học bài theo câu hỏi SGK.

- Kẻ bảng 2 (Trang 9) vào vở bài tập.

- Ôn tập kiến thức cơ bản của lớp Thú.

Trang 3

Ngày soạn: 05/ 9/ 2016

Chương I KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI

CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nêu được tên các cơ quan trong cơ thể, xác định vị trí của các hệ cơ quan trong

cơ thể

- Giải thích đượcvai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt

động của các cơ quan

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Yêu thích bộ môn.

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể.

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Chuẩn bị mô hình người, bảng phụ

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

Kẻ bảng 2 vào vở

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa người và động vật thuộc

lớp thú?

- Nêu những nhiệm vụ của môn cơ thể người và vệ sinh?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt Động 1

Tìm hiểu về cấu tạo cơ thể

người:

a.VĐ 1: Tìm hiểu các

phần cơ thể

- Yêu cầu HS quan sát

H2.1, H2.2 và mô hình

người kết hợp với tự tìm

hiểu bản thân, thảo luận các

câu hỏi mục :

- Chốt kiến thức cho HS

trên tranh, mô hình:

Hoạt Động 2

HS quan sát H2.1, H2.2 và mô hình người kết hợp với tự tìm hiểu bản thân, thảo luận các câu hỏi mục :

I Cấu tạo

1 Các phần cơ

- Da bao bọc toàn bộ cơ

thể

- Cơ thể gồm 3 phần:

Đầu , thân, tay chân

- Cơ hoành ngăn cách

khoang ngực và khoang bụng

Trang 4

Tìm hiểu các hệ cơ quan

GV: Hệ cơ quan là gì

HS: Đọc mục ■ trả lời

- Yêu cầu HS quan sátmô

hình người và hoàn

thành bảng 2 SGK/9

- Kẻ bảng 2 lên bảng và

yêu cầu HS lên bảng

điền

-> GV NX chốt lại Đá đúng

Ngoài những hệ cơ quan

trên còn có những hệ cơ

quan nào?

HS: Nêu được: hệ sinh dục

và hệ nội tiết

2 Các hệ cơ quan

- Có 8 hệ cơ quan: Tiêu

hóa - Hô hấp - Tuần hoàn - Bài tiết - Sinh sản

Nội tiết Vận động

-Thần Kinh

- Mỗi hệ cơ quan thực

hiện một chức năng nhất định

- Thảo luận hoàn thành bảng trong vở BT

Đại diện lên điền bảng -> HS khác nhận xét, bổ sung

4 Củng cố:

- Cơ thể người có mấy hệ cơ quan? Chỉ rõ thành phần và chức năng của các hệ

cơ quan?

- Sự phối hợp của các hệ cơ quan được thể hiện như thế nào?

- Lấy VD phân tích vai trò của hệ thần kinh trong sự điều hòa hoạt động của các

hệ cơ quan trong cơ thể

- Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng: Thấy trời mưa chạy nhanh về nhà

5 Dặn dò: (1 Phút)

- Học bài và làm BT

- Ôn lại cấu tạo TBTV

Trang 5

Tiết 3 TẾ BÀO

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nêu được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm màng tế bào, chất tế bào,

nhân

- Phân biệt được chức năng từng cấu trúc của tế bào.

- Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng của cơ thể.

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Yêu thích bộ môn.

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài

Chuẩn bị tranh vẽ cấu tạo tế bào động vật

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

Kẻ bảng 3.1 vào vở

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)

- Cơ thể người có mấy hệ cơ quan? Chỉ rõ thành phần và chức năng của các hệ

cơ quan?

- Sự phối hợp của các hệ cơ quan được thể hiện như thế nào?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt Động 1

Tìm hiểu về cấu tạo của tế bào

-Yêu cầu HS đọc mục “Em có

biết?” SGK/13 cho biết:

TB có hình dạng và kích thước

khác nhau như thế nào?

- Tuy TB có nhiều hình dạng

và kích thước khác nhau nhưng

đều có cấu tạo giống nhau

- Yêu cầu HS quan sát H3.1

SGK/11 ghi nhớ thảo luận:

Trình bày cấu tạo của tế bào?

GV: Nhận xét chốt kiến thức

Hoạt Động 2

Tìm hiểu chức năng của các

bộ phận trong tế bào:

- Yêu cầu HS n/c bảng 3.1,

thảo luận trả lời câu hỏi:

Đọc mục “Em có biết?” SGK/13 và thảo luận để trả lời

Nêu được

TB có dạng hình đĩa, cầu, sao, trụ, sợi

Kích thước: lớn, nhỏ,

- Thảo luận sau đó trình bày, nx, bs

I Cấu tạo tế bào

- Tế bào gồm ba phần:

+ Màng sinh chất + TB chất (Chất nguyên sinh): gồm các bào quan như ti thể, lưới nội chất, bộ máy gôngi, ribôxôm, trung thể

+ Nhân: NSTvà nhân con

II Chức năng của các

bộ phận trong tế bào

- Màng tế bào: giúp tế

bào thực hiện trao đổi chất

Trang 6

Giải thích mối quan hệ thống

nhất về chức năng giữa màng

tế bào, chất tế bào, nhân?

Tại sao nói tế bào là đơn vị

chức năng của tế bào?

- Chốt kiến thức

Hoạt Động 3

Tìm hiểu thành phần hóa học

của tế bào

- Yêu cầu HS đọc thông tin

trong SGK và thảo luận trả lời

câu hỏi:

Cho biết thành phần hóa học

của tế bào?

Các chất hóa học cấu tạo nên

tế bào có ở đâu?

Tại sao trong khẩu phần ăn

của mỗi người cần có đủ

Prôtêin, Gluxít, Vtm, muối

khoáng?

GV: Chốt kiến thức cho HS

Hoạt Động 4

Tìm hiểu hoạt động sống của

tế bào

GV: Yêu cầu HS n/c sơ đồ H3.2

thảo luận:

Cơ thể lấy thức ăn từ đâu?

Thức ăn được biến đổi và

chuyển hóa như thế nào trong

cơ thể?

Cơ thể lớn lên do đâu?

Giữa môi trường, cơ thể và tế

bào có mối quan hệ như thế

nào?

GV: Chốt kiến thức cho HS

Nghiên cứu bảng 3.1, thảo luận trả lời

- Thảo luận nhóm trình bày, nhận xét

và bổ sung

-Thảo luận để trả lời câu hỏi

-Trình bày, nhận xét,

bổ sung

- Chất tế bào: thực hiện

các hoạt động sống

- Nhân: điều khiển mội

hoạt động sống của tế bào

III Thành phần hóa học của tế bào

- Tế bào gồm hỗn hợp

nhiều chất vô cơ và hữu cơ

+ Chất vô cơ: nước, muối khoáng

+ Chất hữu cơ: P, L, G, aa

IV Hoạt động sống của tế bào

- Bao gồm: Trao đổi

chất, lớn lên, phân chia

và cảm ứng

4 Củng cố:

- GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK/13

- Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?

5 Dặn dò:

- Học bài

- Đọc mục: Em có biết

- Ôn tập phần mô TV

Trang 7

Tiết 4 MÔ

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm mô, phân biệt được các loại mô chính trong cơ thể

- HS nắm được cấu tạo và chức năng từng loại mô trong cơ thể

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Yêu thích bộ môn

II/ CHUẨN BỊ:

- Chuẩn bị tranh vẽ cấu tạo các loại mô,bảng phụ

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

- Kẻ bảng 3.1 vào vở

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấu tạo và chức năng của tế bào?

- Trình bày các hoạt động sống của tế bào?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt Động 1

Tìm hiểu khái niệm về mô:

- Kể tên các TB có hình dạng

khác nhau mà em biết

- Yêu cầu HS n/c SGK và thảo

luận:

Thế nào là mô? (Kể tên 1 số

loại mô TV đã học ở L6)

- Nhận xét và chốt kiến thức

Hoạt Động 2

Tìm hiểu các loại mô, cấu tạo

và chức năng của chúng.

-Yêu cầu HS đọc thông tin, q/s

H4.1, 4 thảo luận hoàn thành

phiếu học tập

- Nhận xét và chốt đáp án

đúng

-Nghiên cứu SGK và thảo luận:

-Trả lời câu hỏi

HS: Thảo luận sau đó lên điền bảng phụ HS khác NX bổ sung->

I Khái niệm mô

- Mô là tập hợp các

tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định

- Mô gồm: Tế bào và

phi bào

II Các loại mô

- Nội dung: phiếu

học tập

- Phủ ngoài

cơ thể, lót

các cơ quan

- Nằm trong

chất nền, có khắp cơ thể

- Nằm ở

dưới da, gắn vào

- Nằm ở

tủy sống, tận cùng

Trang 8

rỗng xương,

thành ống tiêu hóa

các cơ quan

- Chủ yếu là

không có

phi bào

- Tế bào có

nhiều hình

dạng, các tế

bào xếp xít

nhau, gồm

biểu bì da,

tuyến

- Gồm tế bào

và phi bào

- Có thêm

canxi và sụn

- Gồm mô sụn,

mô xương, mô sợi, mô mỡ,

mô máu

- Chủ yếu

là tế bào, phi bào rất ít

- Tế bào có

vân ngang hay không

có vân ngang

- Các tế

bào xếp thành bó gồm mô cơ vân, cơ trơn, cơ tim

- Các tế

bào thần kinh và TBTK đệm

- Nơ ron

có các sợi trục và sợi nhánh, có thân

- Bảo vệ,

che chở

- Hấp thụ,

tiết

- Tiếp nhận

KT

- Nâng đỡ, liên

kết các cơ quan

- Dinh dưỡng

- Cơ co

giãn tạo nên sự vận động của

cơ thể

- Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền, xử

lý TT, điều hòa

4 Củng cố:

- Mô cơ vân, cơ trơn và cơ tim có đặc điểm gì khác nhau về cấu tạo và chức

năng?

5 Dặn dò:

- Học bài và làm BT

- Nghiên cứu trước bài 6.

Trang 9

Tiết 5 PHẢN XẠ I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nêu được cấu tạo và chức năng của nơron

- Chỉ rõ 5 thành phần của một cung phản xạ và đường dẫn truyền xung thần kinh

trong cung phản xạ

- Phân biệt được cung phản xạ và vòng phản xạ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Yêu thích bộ môn.

II/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài

Chuẩn bị tranh vẽ H6.1, H6.2

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

- Ôn bài

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Mô cơ vân, cơ trơn và cơ tim có đặc điểm gì khác nhau về cấu tạo và chức năng?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung kiến thức

Hoạt Động 1

Tìm hiểu cấu tạo và chức

năng của nơron

- Nêu thành phần cấu tạo

của mô TK

-Yêu cầu HS quan sát H6.1

mô tả cấu tạo của nơron?

-Lưu ý cho HS: bao miêlin

tạo nên những eo chứ không

nối liền

-Nêu câu hỏi để HS thảo

luận:

Nơron có chức năng gì?

Có mấy loại nơron? Cấu tạo

và chức năng của mỗi loại

nơron?

- Chốt kiến thức cho HS

Hoạt Động 2

Tìm hiểu cung phản xạ

-Dựa vào kiến thức bài trước trả lời

HS quan sát và

mô tả

HS: Thảo luận trả lời

HS: Thảo luận

I Cấu tạo và chức năng của nơron

- Nơron gồm:

+ Thân: chứa nhân, xung quanh là sợi nhánh (Tua ngắn)

+ Sợi trục: có bao miêlin, nơi tiếp nối nơron gọi là xináp

- Chức năng:

+ Cảm ứng

+ Dẫn truyền

- Có 3 loại nơron:

+ Nơron hướng tâm + Nơron trung gian + Nơron li tâm

II Cung phản xạ

1 Phản xạ

Trang 10

VĐ 1: Tìm hiểu khái niệm

phản xạ

- Mọi hoạt động của cơ thể

đều là phản xạ

+ Phản xạ là gì? Cho VD?

+ Nêu đặc điểm khác nhau

giữa phản xạ ở người và

tính cảm ứng ở thực vật?

- Chốt kiến thức cho HS

VĐ 2: Tìm hiểu cung

phản xạ

- Yêu cầu HS quan sát H6.2

và thảo luận:

Nêu các loại nơron tạo nên

một cung phản xạ?

Kể tên các thành phần tham

gia vào một cung phản xạ?

Cung phản xạ là gì?

Cung phản xạ có vai trò gì?

(giúp PX thực hiện được)

- Hoàn thiện kiến thức

cho HS

VĐ 3: Tìm hiểu vòng phản

xạ

GV: Yêu cầu HS quan sát

H6.2 và thảo luận nhóm

thực hiện lệnh

Vòng phản xạ có ý nghĩa

như thế nào trong đời sống?

-Nhận xét và chốt lại KT

- Yêu cầu HS đọc kết luận

chung

sau đó trình bày, nhận xét, bổ xung

HS quan sát H6.2

và thảo luận theo các câu hỏi

HS: Trả lời câu hỏi

- Phản xạ là phản ứng của

cơ thể trả lời các kích thích

từ môi trường bên trong hay bên ngoài cơ thể thông qua

hệ thần kinh

2 Cung phản xạ

- Cung phản xạ có 5 thành

phần:

+ Cơ quan thụ cảm + Nơron hướng tâm + Nơron trung gian + Nơron li tâm + Cơ quan phản ứng

- Cung phản xạ là con

đường mà xung thần kinh truyền từ cơ quan thụ cảm qua TWTK đến cơ quan phản ứng

3 Vòng phản xạ

- Vòng phản xạ là luồng

thần kinh bao gồm cung phản xạ và đường phản hồi (Xung TK hướng tâm ngược

từ cơ quan thụ cảm và cơ quan phản ứng về TWTK)

- Vòng phản xạ điều chỉnh

phản xạ nhờ luồng thông tin ngược

4 Củng cố:

- Phản xạ là gì? Cho ví dụ?

- Phân biệt vòng phản xạ và cung phản xạ?

5 Dặn dò:

- Học bài và đọc mục “Em có biết”

- Chuẩn bị cho bài thực hành: Mỗi tổ: 1 con ếch, 1 mẩu xương ống có đầu sụn và

xương xốp, thịt lợn lạc còn tươi

Ngày soạn: 17/9/2016

Trang 11

QUAN SÁT TẾ BÀO VÀ MÔ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- HS củng cố lại kiến thức đã học

- HS chuẩn bị được các tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân

- Quan sát được các tiêu bản, phân biệt được các bộ phận

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, thực hành.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức nghiêm túc, phối hợp hoạt động trong học tập

II Đồ dùng dạy học

- GV: Chuẩn bị như SGK

- HS: chuẩn bị theo nhóm

III.Tiến trình dạy học

1 ổn định

2 Kiểm tra bài củ

- Trình bày cấu tạo và chức năng của các loại mô chính trong cơ thể?

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Làm tiêu

bản và quan sát mô cơ

vân

- Trình bày từng bước để

HS ghi nhớ

- Phân chia nhóm yêu cầu

HS làm thực hành

- Kiểm tra công việc của

các nhóm, giúp đỡ nhóm

yếu kém

- Lưu ý cho HS:

+ Cách đặt lamen lên

lam kính tránh bọt khí

+ Nhỏ 1 giọt axit axêtic

1% vào cạnh la men và

dùng giấy thấm hút dung

dịch sinh lý để axit thấm

vào dưới lamen

+ Cách điều chỉnh kính

hiển vi

- Yêu cầu HS trình bày

các bước tiến hành làm

- Nghiên cứu ghi nhớ kiến thức và làm thực hành

I Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân

- Các bước tiến hành: + Rạch da đùi ếch lấy một bắp cơ

+ Dùng kim nhọn rạch dọc bắp cơ

+ Dùng ngón trỏ và cái ấn vào 2 bên mép rạch + Lấy kim mũi mác gạt nhẹ và tách một sợi mảnh

+ Đặt sợi mảnh mới tách lên lam kính, nhỏ dung dịch sinh lý 0,65% + Đậy lamen , nhỏ dung dịch axit axêtíc + Quan sát dưới kính hiển vi

Ngày đăng: 18/12/2016, 14:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   người   và   hoàn - Giáo án sinh học lớp 8 theo chuẩn  (2)
nh người và hoàn (Trang 4)
Hình dạng các loại mô - Giáo án sinh học lớp 8 theo chuẩn  (2)
Hình d ạng các loại mô (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w