- Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc haygiải một bài toán.. Thái độ: - Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực
Trang 1Tuần: 1 Ngày
soạn :
Tiết: 1 Ngày dạy : 8A1: .
8A2:
PHẦN I: LẬP TRÌNH ĐƠN GIẢN Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
(Tiết 1)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việcliên tiếp
- Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc haygiải một bài toán
2 Kĩ năng:
- Biết đưa ra quy trình các câu lệnh để thực hiện một công việc nào đó
- Rèn luyện kĩ năng viết chương trình đơn giản
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)
a Hoạt động 1: Học sinh hiểu con người điều khiển máy tính thông qua cái gì?
20
phú
t
1 Con người ra lệnh cho
máy tính như thế nào ?
Con người chỉ dẫn cho
máy tính thực hiện thông
qua lệnh
? Máy tính là công cụ giúpcon người làm những côngviệc gì
? Nêu một số thao tác đểcon người ra lệnh cho máytính thực hiện
+ Máy tính là công cụ giúpcon người xử lý thông tinmột cách hiệu quả
+ Một số thao tác để conngười ra lệnh cho máy tínhthực hiện như: khởi động,thoát khỏi phần mềm, saochép, di chuyển, thực hiệncác bước để tắt máy tính…
Trang 2Khi thực hiện những thaotác này => ta đã ra lệnh chomáy tính thực hiện.
? Để điều khiển máy tínhcon người phải làm gì
Con người điều khiển máytính thông qua các lệnh
b Hoạt động 2: Tìm hiểu vị trí Rô bốt nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
? Con người chế tạo rathiết bị nào để giúp conngười nhặt rác, lau cửakính trên các toà nhà caotầng
- Giả sử ta có một Rô-bốt
có thể thực hiện các thaotác như: tiến một bước,quay phải, quay trái, nhặtrác và bỏ rác vào thùng
- Quan sát hình 1 ở sáchgiáo khoa
? Ta cần ra lệnh như thếnào để chỉ dẫn Rô-bốt dichuyển từ vị trí hiện thời
=> nhặt rác => bỏ rác vàothùng
? Sau khi thực hiện lệnh “Hãy nhặt rác” ở trên, vị trímới của rô-bốt là gì? Emhãy đưa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phátcủa nó
Con người chế tạo ra bốt
Rô-Học sinh chú ý lắng nghe
Học sinh quan sát hình 1 ởsách giáo khoa theo yêucầu của giáo viên
+ Để Rô-bốt thực hiện việcnhặt rác và bỏ rác vàothùng ta ra lệnh như sau:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
Học sinh quan sát trả lời:
- Quay trái, tiến 5 bước
- Quay trái, tiến 3 bước
Trang 3- Về nhà học bài.
- Xem tiếp bài 1 “Máy tính và chương trình máy tính (tt)”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 4
Tuần: 1 Ngày
soạn :
Tiết: 2 Ngày dạy : 8A1: .
8A2:
PHẦN I: LẬP TRÌNH ĐƠN GIẢN Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
(Tiết 2)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việcliên tiếp
- Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc haygiải một bài toán
2 Kĩ năng:
- Biết đưa ra quy trình các câu lệnh để thực hiện một công việc nào đó
- Rèn luyện kĩ năng viết chương trình đơn giản
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Câu 1: Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?
Câu 2: Em hãy mô tả quá trình rô-bốt nhặc rác và bỏ vào thùng?
3 Tiến trình tiết dạy: (38 phút)
a Hoạt động 1: Học sinh hiểu viết chương trình là gì?
về thực chất cũng cónghĩa là viết chương trình
- Để điều khiển Rô-bốt taphải làm gì?
+ Để điều khiển Rô-bốt taphải viết các lệnh
+ Viết chương trình là
Trang 5+ Viết chương trình là
hướng dẫn máy tính thực
hiện các công việc hay
giải một bài toán cụ thể
- Viết các lệnh chính làviết chương trình => thếnào là viết chương trình
là một dãy các lệnh màmáy tính có thể hiểu vàthực hiện được
+ Viết chương trình giúpcon người điều khiển máytính một cách đơn giản vàhiệu quả hơn
b Hoạt động 2: Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chương trình dịch?
- Tương tự để chỉ dẫn chomáy tính những công việccần làm ta phải viếtchương trình bằng ngônngữ máy
Tuy nhiên, việc viếtchương trình bằng ngônngữ máy rất khó.?
- Để máy tính có thể xử lí,thông tin đưa vào máyphải đuợc chuyển đổidưới dạng một dãy bit(dãy số gồm 0
và 1)
- Để có một chương trình
mà máy tính có thể thựchiện được cần qua 2 bước:
* Viết chương trình theongôn ngữ lập trình
* Dịch chương trình sangngôn ngữ máy để máy
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Hs cho ví dụ
Học sinh chú ý lắng nghe
Trang 6tính có thể hiểu được.
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
a Củng cố:
? Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính
? Chương trình dịch dùng để làm gì
b Dặn dò:
- Về nhà học bài
- Xem tiếp bài 2 “Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 7
Tuần: 2 Ngày
soạn :
Tiết: 3 Ngày dạy : 8A1: .
8A2:
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Câu hỏi: Chương trình dịch làm gì?
Trả lời: Chương trình dịch là chương trình có vai trò chuyển đổi chương trình viết bằng
ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
3 Tiến trình tiết dạy: (38 phút)
a Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chương trình.
chương trình đơn giản
được viết bằng ngôn ngữ
lập trình Pascal
Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
Ví dụ minh hoạ mộtchương trình đơn giảnđược viết bằng ngôn ngữlập trình Pascal
Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
BeginWriteln(‘Chao cac ban’);
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
Trang 8Chương trình gồm có
5 câu lệnh Mỗi lệnhgồm các cụm từ khácnhau được tạo thành từcác chữ cái
b Hoạt động 2: Tìm hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?
chương trinh hoàn chỉnh và
thực hiện được trên máy
- Bảng chữ cái của ngônngữ lập trình gồm nhữnggì?
- Mỗi câu lệnh trongchương trình gồm các kí tự
và kí hiệu được viết theomột quy tắt nhất định
- Nếu câu lệnh bị viết saiquy tắt, chương trình dịch
sẽ nhận biết được và thôngbáo lỗi
Ví dụ: Hình 6 dưới đây là
một chương trình đơn giảnđược viết bằng ngôn ngữlập trình Pascal Sau khidịch, kết quả chạy chươngtrình là dòng chữ "ChaoCac Ban" được in ra trên
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
Bảng chữ cái của ngônngữ lập trình bao gồmcác chữ cái tiếng Anh
và một số kí hiệu khác,dấu đóng mở ngoặc,dấu nháy
Học sinh chú ý lắngnghe
Trang 9- Về nhà học bài.
- Xem tiếp bài 2 “Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình(tt)”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 10
Tuần: 2 Ngày
soạn :
Tiết: 4 Ngày dạy : 8A1: .
8A2:
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Tên nào sau đây hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal? Vì sao?
e BeginProgram; f end; g b1; h abc;
(Tên hợp lệ là: A, B, G, H)
3 Tiến trình tiết dạy: (38 phút)
a Hoạt động 1: Tìm hiểu từ khoá và tên của chương trình.
- Ngoài từ khoá, chương trìnhcòn có tên của chương trình
- Đặt tên chương trình phải
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắngnghe
Trang 11tuân theo những quy tắt nào?
+ Học sinh nghiên cứusách giáo khoa và trả lờicâu hỏi của giáo viên
* Khi đặt tên cho chươngtrình cần phải tuân theonhững quy tắt sau:
- Tên khác nhau tươngứng với những đại lượngkhác nhau
b Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc chung của chương trình.
* Phần khai báo: gồm các câu
lệnh dùng để: khai báo tên
chương trình và khai báo các
* Phần thân chương trình:
gồm các câu lệnh mà máytính cần phải thực hiện
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
c Hoạt động 3: Tìm hiểu ví dụ về ngôn ngữ lập trình.
trình như trong Word
B4 Sau khi soạn thảo xong
- Giới thiệu các bước cơ bản
để HS làm quen với môitrường lập trình
Học sinh chú ý lắngnghe
Trang 124 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
a Củng cố:
? Hãy nêu cấu trúc của chương trình Pascal
b Dặn dò:
- Về nhà học bài
- Xem tiếp bài TH1 “Làm quen với Turbo Pascal”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 13
Tuần: 3 Ngày
soạn :
Tiết: 5 Ngày dạy : .
Bài TH1: LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng dịch, sửa lỗi và chạy chương trình
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ: (2 phút)
Hãy cho biết các thành phần chính trong cấu trúc của chương trình?
3 Tiến trình tiết dạy: (39 phút)
a Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal
13
phú
t
1 Làm quen với việc
khởi động và thoát khỏi
- Có thể khởi động bằng cáchnháy đúp chuột vào tên tệpTurbo.exe trong thư mụcchứa tệp này
- ? Nêu cách để thoát khỏichương trình Pascal
Ta có thể sử dụng tổ hợpphím Alt + X để thoát khỏiTurbo Pascal
+ Nháy đúp vào biểutượng Turbo Pascal ở trênmàn hình nền
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Chọn Menu File => Exit
Trang 14b Hoạt động 2: Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng
trợ giúp phía dưới màn hình
- Nhấn phím Enter để mởmột bảng chọn
- Quan sát các lệnh trongtừng bảng chọn
Để di chuyển qua lại giữacác bảng chọn, ta sử dụngphím mũi tên sang trái vàsang phải
Học sinh thực hiện cácthao tác theo yêu cầu củagiáo viên
Trang 15- Xem tiếp bài TH1 “Làm quen với Turbo Pascal(tt)”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
soạn :
Tiết: 6 Ngày dạy : .
Bài TH1: LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng dịch, sửa lỗi và chạy chương trình
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình tiết dạy: (39 phút)
a Hoạt động 1: Soạn thảo chương trình đơn giản
Writeln(‘chao cac ban’);
Writeln(‘ Toi la TurboPascal’)
- Nhấn phím F2 hoặc lệnh
Học sinh soạn thảo chương
Trang 16Writeln(‘chao cac ban’);
Writeln(‘ Toi la Turbo
Pascal’);
End
File => Save để lưu chương trình trình trên máy tính theo hướngdẫn của giáo viên
b Hoạt động 2: Dịch và chạy một chương trình đơn giản.
16
phú
t
2 Dịch và chạy chương
trình đơn giản.
- Nhấn phím F9 để dịch
chương trình
- Nhấn Ctrl + F9 để chạy
chương trình
- Yêu cầu học sinh dịch và chạy chương trình vừa soạn thảo
- Kiểm tra và sửa lỗi chương trình nếu có
- Nhấn phím F9 để dịch chương trình
- Tiến hành sửa lỗi nếu có
- Nhấn Ctrl + F9 để chạy chương trình
4 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
a Củng cố:
Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành
b Dặn dò:
- Về nhà học bài
- Xem tiếp bài 3 “Chương trình máy tính và dữ liệu”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 17
Tuần: 4 Ngày soạn : .Tiết: 7 Ngày dạy : .
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
(Tiết 1)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép toán với kiểu dữ liệu số
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)
a Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu
14
phú
t
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Để quản lí và tăng hiệu
? Các kiểu dữ liệu thườngđược xử lí như thế nào
- Các ngôn ngữ lập trìnhđịnh nghĩa sẵn một số kiểu
+ Học sinh chú ý lắngnghe
Trang 18kiểu kí tự là kiểu xâu trong
ngôn ngữ Pascal được đặt
trong dấu nháy đơn
- Một số kiểu dữ liệu thườngdùng:
- Số thực: Chiều cao củabạn Bình, điểm trung bìnhmôn toán
- Xâu kí tự: “ chao cac
ban”
b Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số.
+ Các phép toán trong dấu
ngoặc được thực hiện trước
- Giới thiệu một số phéptoán số học trong Pascalnhư: cộng, trừ, nhân, chia
* Phép DIV : Phép chia lấyphần dư
* Phép MOD: Phép chialấy phần nguyên
- Yêu cầu học sinh nghiêncứu sách giáo khoa => Quytắt tính các biểu thức sốhọc
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
Học sinh nghiên cứusách giáo khoa =>
đưa ra quy tắt tính cácbiểu thức số học:
- Các phép toán trongngoặc được thực hiệntrước
- Trong dãy các phéptoán không có dấungoặc, các phép nhân,phép chia, phép chialấy phần nguyên vàphép chia lấy phần dưđược thực hiện trước
- Phép cộng và phéptrừ được thực hiệntheo thư tự từ tráisang phải
Trang 19+ Trong dãy các phép toán
không có dấu ngoặc, các
phép nhân, phép chia, phép
chia lấy phần nguyên và
phép chia lấy phần dư được
thực hiện trước;
+ Phép cộng và phép trừ
được thực hiện theo thứ tự
từ trái sang phải
Chú ý: Trong Pascal (trong
hầu hết các ngôn ngữ lập
trình nói chung) chỉ được
phép sử dụng cặp dấu
ngoặc tròn ( ) để gộp các
phép toán, không sử dụng
cặp dấu ngoặc vuông [ ]
hay cặp dấu ngoặc nhọn {}
như trong toán học
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
a Củng cố:
? Hãy nêu một số kiểu dữ liệu thường dùng
b Dặn dò:
- Về nhà học bài
- Xem tiếp bài 3 “Chương trình máy tính và dữ liệu (tt)”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 20
Tuần: 4 Ngày soạn : .Tiết: 8 Ngày dạy : .
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
(Tiết 2)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép toán với kiểu dữ liệu số
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Viết biểu thức toán dưới đây bằng các ký hiệu trong Pascal
Kí hiệu toán học
Học sinh trả lời cầu hỏicủa giáo viên
Kí hiệu Phép so sánh
= bằng
< nhỏ hơn
> lớn hơn
Trang 21hoặc bằng
> Lớn hơn >
>= Lớn hơn hoặc bằng ≥
Kết quả của phép so sánhchỉ có thể là đúng hoặc sai
+ Giáo viên giới thiệu kíhiệu của các phép so sánh trong ngôn ngữ Pascal
≠ khác
≤ nhỏ hơn hoặc bằng
≥ lớn hơn hoặc bằng.
Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
b Hoạt động 2: Tìm hiểu sự giao tiếp giữa người và máy.
Quá trình trao đổi dữ liệu
hai chiều giữa người và máy
tính khi chương trình hoạt
động thường được gọi là
giao tiếp hoặc tương tác
- Yêu cầu học sinh nghiêncứu SGK => nêu một sốtrường hợp tương tác giữangười và máy
Học sinh chú ý lắngnghe
+ Một số trường hợptương tác giữa người vàmáy:
- Thông báo kết quả tínhtoán: là yêu cầu đầu tiênđối với mọi chươngtrình
- Nhập dữ liệu: Mộttrong những sự tương tácthường gặp là chươngtrình yêu cầu nhập dữliệu
- Tạm ngừng chươngtrình
- Hộp thoại: hộp thoạiđược sử dụng như mộtcông cụ cho việc giaotiếp giữa người và máytính trong khi chạychương trình
Trang 22- Xem tiếp bài TH2 “Viết chương trình để tính toán”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Tuần: 5 Ngày soạn : .Tiết: 9 Ngày dạy : .
Bài TH2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
(Tiết 1)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết cách chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)
a Hoạt động 1: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal?
d) (10 + 2)2 - 24 ;
+ Học sinh thực hiệnchuyển các biểu thứctoán học sang biểu thứctrong Pascal ở trên máytính
Trang 23(3 + 1)
b Hoạt động 2: Khởi động Turbo Pascal và gõ chương trình để tính các biểu thức trên
25
phú
t
BeginWriteln(‘15*4-30 +12=’, 15*4-30+12);
Writeln (‘(10+5)/(3+1)- 18/
(5+1)=’, (10+5)/(3+1)- 18/(5+1));
Writeln (‘(10+2)*(10+2)/(3+1)=’,(10+2)*(10+2)/(3+1));
GV yêu cầu HS thực hiện trênmáy
Em có nhận xét gì về kết quả trênmàn hình?
GV: Hai dãy giống nhau gồm số
và ký hiệu phép toán, nếu đặttrong dấu nháy đơn thì TP hiểu đó
là xâu ký tự và lệnh Write sẽ hiểnthị xâu ký tự ra màn hình Nhưngnếu không đặt trong cặp dấu nháyđơn thì TP coi đó là một biểu thức
và lệnh Write sẽ hiển thị kết quảcủa biểu thức
Đây là một ví dụ về kiểu dữ liệukhác nhau thì cách xử lý dữ liệukhác nhau
Sự kết hợp giữa hiển thị dữ liệuxâu và kết quả biểu thức ở đây tạothuận lợi cho người dùng theo dõikết quả tính toán
* GV yêu cầu HS kiểm tra kếtquả tính toán đối chiếu với kết quảtrên màn hình
? Nhìn vào chương trình trên cónhận xét gì?
Học sinh tiến hành gõchương trình để tínhcác biểu thức đã cho ởtrên
Chọn Menu File =>Save để lưu chươngtrình
Các nhóm thực hiệntrên máy và quan sátkết quả
Các nhóm trao đổi kếtquả cho nhau
* Mỗi lệnh Write,TPhiển thị ra màn hìnhnhững xâu ký tự nằmtrong dấu nháy đơn vàhiển kết quả của biểuthức được đặt ngay saudấu phẩy
Trang 24* GV yêu cầu HS lưu lại.
HS kiểm tra kết quả
*TP có thể không cóphần khai báo, phầnthân chương trình bắtbuộc phải có
- Về nhà xem lại bài thực hành
- Xem tiếp bài TH2 “Viết chương trình để tính toán (tt)”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 25
Tuần: 5 Ngày soạn : .Tiết: 10 Ngày dạy : .
Bài TH2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
(Tiết 2)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết cách chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình tiết dạy: (40 phút)
a Hoạt động 1: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số
nguyên Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình
27
phú
t
- Mở tệp mới và gõ chươngtrình ở sách giáo khoa
- Dịch và chạy chương trình
Quan sát kết quả nhận được
và cho nhận xét về các kếtquả đó
+ Học sinh thực hiện gõchương trình theo sựhướng dẫn của giáo viên
- Ấn phím Alt + F9 để dịch chương trình
- Ấn phím Ctrl + F9 để chạy chương trình
- Ấn phím Alt + F5 để xem kết quả
KQ:
16/3 = 5.333
16 div 3 = 5
16 mod 3 = 1
Trang 26- Thêm các câu lệnh
delay(5000) vào sau mỗi câu
lệnh writeln trong chươngtrình trên Dịch và chạychương trình Quan sátchương trình tạm dừng 5giây sau khi in từng kết quả
ra màn hình
- Thêm câu lệnh Readln vàochương trình (Trước từ khoáend) Dich và chạy chươngtrình Quan sát kết quả hoạtđộng của chương trình Nhấnphím Enter để tiếp tục
* GV Lệnh Clrscr dùng đểlàm sạch màn hình hiển thịkết quả Lệnh này có trongthư viện crt nên muốn sửdụng lệnh này phải khai báo
sử dụng thư viện này đầuchương trình GV yêu cầu
HS bỏ lệnh uses crt để kiểmchứng điều này
* Các lệnh Delay, Readlnđược dùng để tạm ngừngchương trình Các lệnh nàythường được dùng ở các vịtrí thích hợp trong chươngtrình để người dùng quan sátkết quả Việc sử dụng lệnhnày là một ví dụ về điềukhiển giao tiếp người – máytính
16 mod 3 = 1
16 div 3 = 5.000
Học sinh độc lập thựchiện theo yêu cầu củagiáo viên
HS thực hiện trên máy
Hs chú ý lắng nghe vàthực hiện
b Hoạt động 2: Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình
13
phú
t
Mở lại tệp chương trình CT2.pas
và sửa 3 câu lệnh cuối ở trongsách giáo khoa trước từ khoáEnd Dịch và chạy chương trìnhsau đó quan sát kết quả
Học sinh thực hiện thêmcâu lệnh Readln trước từkhoá End, dịch và chạychương trình sau đó quansát kết quả
Học sinh thực hiện theoyêu cầu của giáo viên
4 Củng cố, dặn dò: (4 phút)
Trang 27a Củng cố:
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
b Dặn dò:
- Về nhà học bài
- Về nhà xem lại bài thực hành
- Xem tiếp bài 4 “Sử dụng biến trong chương trình”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 28
Tuần: 6 Ngày soạn : .Tiết: 11 Ngày dạy : .
Bài 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
(Tiết 1)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm biến, hằng
- Hiểu cách khai báo, sử dụng biến, hằng
- Biết vai trò của biến trong lập trình
- Hiểu lệnh gán
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng khai báo biến, hằng trong chương trình
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
Câu 2: Trình bày cấu trúc chung của một ngô ngữ lập trình Pascal? (2đ)
Câu 3: Viết các biểu thức toán học sau sang biểu thức trong Pascal? (6đ)
15
1813
510)
8
)(423
)
542
1))
2 2
2
2 2
xc b a y
x c
x x b
x b a a
ĐA:
Câu 1: NNLT dùng để viết các chương trình máy tính
Câu 2: cấu trúc chung của chương trình máy tính gồm: 2 phần
* phần khai báo: Dùng để khai báo tên chương trình, khai báo thư viện và các khai báokhác
Trang 29* Phấn thân: các lệnh mà máy tính phải thực hiện
Câu 3:
a/ (a+b)*(a+b)-x*x
b/ (½)*x*x+4*x-5
c/ x*x/(3+y)+2+4-(a+b)*c/(8+y)+z-(a/b)*(a/b)
3 Tiến trình tiết dạy: (29 phút)
a Hoạt động 1: Tìm hiểu biến trong chương trình
Biến là một đại lượng có giá
trị thay đổi trong quá trình
thực hiện chương trình
Để chương trình luôn biếtchính xác dữ liệu cần xử líđược lưu trữ ở vị trí nàotrong bộ nhớ, các ngôn ngữlập trình cung cấp một công
cụ lập trình đó là biến nhớ
- Biến là một đại lượng cógiá trị thay đổi trong quátrình thực hiện chương trình
b Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khai báo biến
13
phú
t
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biến gồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu
- Việc khai báo biến gồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu củabiến
S, dientich ?Thongbao ?
Tuỳ theo ngôn ngữ lập trình, cúpháp khai báo biến có thể khácnhau
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
- Var là từ khoá của ngôn
ngữ lập trình dùng đểkhai báo biến
- m,n: là biến có kiểu sốnguyên
- S, dientich: là các biến
có kiểu số thực
- thongbao: là biến kiểuxâu
Trang 30- Xem tiếp bài 4 “Sử dụng biến trong chương trình(tt)”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Tuần: 6 Ngày soạn :
Trang 31
Tiết: 12 Ngày dạy :
- Biết khái niệm biến, hằng
- Hiểu cách khai báo, sử dụng biến, hằng
- Biết vai trò của biến trong lập trình
- Hiểu lệnh gán
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng khai báo biến, hằng trong chương trình
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Câu hỏi: Biến là gì? Hãy nêu cách khai báo biến trong chương trình?
3 Tiến trình tiết dạy: (36 phút)
a Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng biến trong chương trình
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị của
biến
Các thao tác có thể thực hiệnvới biến là:
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị củabiến
Câu lệnh gán giá trị trongcác ngôn ngữ lập trìnhthường có dạng như thế nào?
Hãy nêu ý nghĩa của các câulệnh sau:
Tên biến <= Biểu thứccần gán giá trị cho biến
- Gán giá trị số 12 vàobiến nhớ x
- Gán giá trị đã lưu trong
Trang 32- Tăng giá trị của biếnnhớ X lên một đơn vị.Kết quả gán trở lại vàobiến X.
b Hoạt động 2: Tìm hiều hằng trong chương trình
giá trị không thay đổi trong
quá trình thực hiện chương
trình
- Hằng là một đại lượng cógiá trị không thay đổi trongquá trình thực hiện chươngtrình
- pi, bankinh: là các hằngđược gán giá trị tươngứng là 3.14 và 2
- Xem tiếp bài TH3 “Khai báo và sử dụng biến”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Tuần: 7 Ngày soạn : Tiết: 13 Ngày dạy :
Trang 33Bài TH3: KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN
(Tiết 1)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng kết hợp giữa câu lệnh Write, Writeln với Read, Readln
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình tiết dạy: (38 phút)
a Hoạt động 1: Viết chương trình có khai báo và sử dụng biến
10
phú
t
Bài 1: Viết chương trình
Pascal có khai báo và sử
dụng biến
- Bài toán: Một cửa hàngcung cấp dịch vụ bán hàngthanh toán tại nhà Kháchhàng chỉ cần đăng kí sốlượng mặt hàng cần mua,nhân viên cửa hàng sẻ trảhàng và nhận tiền thanh toántại nhà khách hàng Ngoàigiá trị hàng hoá, khách hàngcòn phải thanh toán kháchhàng còn phải trả thêm phídịch vụ hãy viết chươngtrình Pascal để tính tiềnthanh toán trong trường hợpkhách hàng chỉ mua một mặthàng duy nhất
- Công thức tính là gì?
Học sinh độc lập thựchiện viết chương trình
- Tiền thanh toán = Đơngiá x Số luojng + Phí
Trang 34dịch vụ
b Hoạt động 2: Viết chương trình
18
phú
t
- Khởi động Pascal Gõchương trình sau và tìm hiểu
ý nghĩa từng câu lệnh củachương trình
- Khởi động Pascal và gõchương trình
Program Tinh_tien;Uses CRT;
VarSoluong,: integer;Dongia, thanhtien: real;
Thongbao: String;Const phi=10000;Begin
Thongbao:= ‘Tong so tien phai thanh toan’;{Nhap don gia va so luong hang}
Writeln(‘don gia’); Readln(dongia);
Writeln(‘So luong’); Readln(soluong);Thanhtien:=
soluong*dongia + phi;(*In ra so tien phai tra*)
Writeln(thongbao,thanhtien:10:2);
- Xem tiếp bài TH3 “Khai báo và sử dụng biến (tt)”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Tuần: 7 Ngày soạn : Tiết: 14 Ngày dạy :
Bài TH3: KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN
Trang 35(Tiết 2)
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng kết hợp giữa câu lệnh Write, Writeln với Read, Readln
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình tiết dạy: (38 phút)
a Hoạt động 1: Viết chương trình có khai báo và sử dụng biến
đó hoán đổi các giá trị của x
và y rồi in ra màn hình giá trịcủa x và y
Học sinh độc lập thựchiện viết chương trình
b Hoạt động 2: Viết chương trình
18
phú
t
- Khởi động Pascal Gõchương trình sau Chạychương trình và kiểm tra kếtquả
- Khởi động Pascal và
gõ chương trình Chạychương trình và kiểmtra kết quả
Program hoan_doi;Var x,y,z: Integer;Begin
Read(x,y);
Trang 36Writeln(x,’ ‘,y);Z:=x;
X:=y;
Y:=z;
Writeln(x,’ ‘,y);Readln;
- Xem tiếp tiết 15“Bài tập”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Tuần: 8 Ngày soạn : Tiết: 15 Ngày dạy :
ÔN TẬP
Trang 37A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Biết cách viết các kí hiệu toán học sang ngôn ngữ Pascal
- Biết sử dụng một số câu lệnh đơn giản để viết chương trình
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết một số chương trình đơn giản
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
B Phương pháp, phương tiện:
- Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đưa ra nhận xét
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến trình tiết dạy: (38 phút)
a Hoạt động 1: Củng cố lại một số kiến thức đã học
- Chia lấy phần nguyên, phần
dư : Div, mod
? Cấn trúc của một chươngtrình Pascal
? Trong Pascal có nhữngkiểu dữ liệu cơ bản nào
? Hãy nêu các phép toán cơbản
* Phần khai báo và phần thân chương trình
* Kiểu dữ liệu cơ bản :
18 Bài 2 Viết các biểu thức Bài 1 Viết các biểu thức
Trang 38a) a c
b d ;b) ax2bx c ;2
ax bx c ;
c)1 a(b 2)
x 5 ; d) (a2b)(1 c) 3
Bài 2: Hãy xác định kết
quả của các biểu thứcsau đây:
e) 15 – 8 ≥ 3f)(20 – 15)2 ≠ 25g) 112 = 121h) x > 10 – 3x
Bài 3: Viết chương trình
trung bình cộng của 2 sốnguyên dương nhập từbàn phím:
Write(' Nhap so nguyen duong a:'); readln(a);
Write(' Nhap so nguyen duong b:'); readln(b);
Write(' Nhap so nguyen duong a:'); readln(a);
Write(' Nhap so nguyen duong b:'); readln(b);
- Tiết 16“Kiểm tra 1 tiết”
5 Nhận xét sau tiết dạy:
Trang 39Tuần: 8 Ngày soạn : .Tiết: 16 Ngày dạy :
KIỂM TRA 1 TIẾT
A Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức:
Trang 40- Biết sơ bộ về một ngôn ngữ lập trình cụ thể.
- Biết cấu trúc chung của một chương trình: cấu trúc chung và các thành phần
- Biết được các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ
- Hiểu được lệnh gán, cách khai báo biến, khai báo hằng trong chương trình
- Biết các câu lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra màn hình
2 Kĩ năng:
- Viết được chương trình đơn giản, khai báo đúng biến, câu lệnh vào/ra để nhập thông tin từbàn phím và đưa thông tin ra màn hình
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
B Phương pháp, phương tiện:
- Kiểm tra theo hình thức tự luận (100%)
- Đề kiểm tra photo
Hiểu được sự khác nhau: từ khóa và tên Cấu trúc của chương trình Pacal?
Hiểu biết cách chuyển biểu thức Pascal sang toán học.
Vận dụng cách chuyển biểu thức toán học sang Pascal.
Vận dụng khai báo kiểu dữ liệu của biến.
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
23
30%
34
40%
12
20%
11
10%
710100%