1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỌC kỳ 1 lớp 10 hay

13 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 583,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hay .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Kỳ thi: HỌC KỲ 1 Môn thi: TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 10- THỜI GIAN:90 phút

ĐỀ 01

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

:

:

x R x x

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A  x R:x  0 B  x N :x 3 C 2

x R x

:

x R x x

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Một tam giác là vuông khi và chỉ khi có một góc bằng tổng hai góc còn lại

B Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 0

6 0

C Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau

D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông

Câu 4: Cho tập Aa b c d, , , , khẳng định nào sai

Câu 5: Cho tập hợp số sau A  1, 5; B 2 , 7 Tập hợp AB là:

Câu 6: Cho tập hợp số sau A  1, 5; B 2 , 7 Tập hợp A\B là:

Câu 7: Cho tập hợp   3   2  

ExN xx xx   , E được viết theo kiểu liệt kê là:

2

  D E 2; 3

Câu 8: Tập xác định của hàm số yx 4 là:

A 4 ;   B   ; 4 C 4 ;   D   ; 4

Câu 9: Cho hàm số 2 2

6

x y x

 

 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2

xx  là:

A 2

3

x

x

2 3

x

x

 

 

C 2

3

x

x

 

3

x

x

 

  

Câu 11: Nghiệm của phương trình 2

xx   là:

A 2

3

x

x

2 3

x

x

 

 

3

x

x

 

3

x

x

 

  

Câu 12: Phương trình 2

xxm  có nghiệm khi:

Câu 13: Phương trình 2

xxm  có nghiệm khi:

Câu 14: Phương trình 2

4x  4xm   1 0 có nghiệm khi:

Trang 2

Câu 15: Phương trình 4x  4xm   1 0 vô nghiệm khi:

Câu 16: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

A x 3 y 1

 

B

2

2



C

2

   

 

D

2

  

Câu 17: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1   ?

A

  

   

B

   

C

   

D 4 x y 3

 

Câu 18: Hệ phương trình x y 1 0

  

  

có nghiệm là :

Câu 19: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A x y 1

x 2 y 0

 

  

  

C 4 x 3 y 1

D x y 3

 

   

Câu 20: Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

A x y 1

x 2 y 0

 

B x y 3

  

  

C 3 x y 1

6 x 2 y 0

D 5 x y 3

1 0 x 2 y 1

 

  

Câu 21: Cho trước v ctơ M N 0 thì số v ctơ c ng phương với v ctơ đ cho là:

Câu 22: Hai v ctơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

A Giá của chúng tr ng nhau và độ dài của chúng bằng nhau

B Chúng tr ng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành

C Chúng tr ng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều

D Chúng c ng hướng và độ dài của chúng bằng nhau

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hai v ctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau

B Hiệu của hai v ctơ có độ dài bằng nhau là v ctơ – không

C Tổng của hai v ctơ khác v ctơ – không là một v ctơ khác v ctơ – không

D Hai v ctơ c ng phương với 1 v ctơ 0 thì hai v ctơ đó c ng phương với nhau

Câu 24: Nếu cóA B A C thì:

Câu 25: Cho tứ giác ABCD có A D B C Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai ?

Câu 26: Cho tam giác MNP vuông tại M và M N 3 c m , M P 4 c m Khi đó độ dài của v ctơ N P là:

Trang 3

A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm

Câu 27: Cho B(3; 2), C(5; 4) Toạ độ trung điểm M của BC là:

Câu 28: Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(2; 2) Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là:

Câu 29: Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(–1; –1) Tọa độ trọng tâm G của tam giác

có tọa độ là:

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho a  2 ;1 , b 3;  2 và c  2a  3b Tọa độ của vectơ c là:

Câu 31: Giá trị của E = sin360 cos60 – sin 1260 cos840

A 1

2

B 3

2

Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, cho a 2 ;1 và b  3;  2 Tích vô hướng của hai vectơ đ cho là:

Câu 33: Cặp vectơ nào sau đây vuông góc ?

A a  2 ;  1 và b   3; 4 B a  3;  4 và b   3; 4

C a   2 ;  3 và b   6 ; 4 D a 7 ;  3 và b  3;  7

0034: Trong mặt phẳng Oxy, cho a  2 ;  1 và b   3; 4 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Tích vô hướng của hai vectơ đ cho là –10 B Độ lớn của vectơ a là 5

9 0

0035: Góc giữa hai vectơ u  3;  4 và v   8;  6 là

A 0

4 5

0036: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển được.”

A Mọi động vật đều không di chuyển được B Mọi động vật đều đứng yên

C Có ít nhất một động vật không di chuyển được D Có ít nhất một động vật di chuyển được

0037: Cho X =   ; 5 Y = 0; 8và Z = 7 ;   Vậy X  Y  Z là:

0038: Tập xác định của hàm số y  2x  4  6  x là:

0039: Tập xác định của hàm số 4

4

x y x

 là:

A 4 ;   B   ; 4 C 4 ;   D   ; 4

0040: X t tính chẵn, lẻ của hàm số Đi-rich-lê: ( ) 1

0

k h i x Q

D x

k h i x Q

 

ta được:

0041: Cho (P): yx2  2x  3 Khẳng định nào sau đây là đúng:

Trang 4

A Hàm số đồng biến trên   ; 1 B Hàm số nghịch biến trên   ; 1

C Hàm số đồng biến trên   ; 2 D Hàm số nghịch biến trên   ; 2

0042: Parabol 2

yxx  có đỉnh là:

I 

1 1 5

;

1 1 5

;

I 

;

 

0043: Tập xác định của hàm số 2

yxx là:

A D    ;1  3;   B D  1; 3 C D    ;1  3;   D D 1; 3

0044: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

A 3

1

x

0045: Với giá trị nào của a và c thì đồ thị của hàm số y = ax2 + c là parabol có đỉnh (0;–2) và một giao điểm của đồ thị với trục hoành là (–1;0):

0046: Cho hàm số y = x2 – 2mx + m + 2, (m > 0) Giá trị của m đề parabol có đỉnh nằm trên đường thẳng y = x + 1 là:

0047: 7: Tập nghiệm của phương trình   2 2

A S   3 B S   3;1 C S   3; 3 D S 1;  3; 3

0048: Nghiệm của phương trình 2 2

2xx  6x  1 2x  7  0 là:

0050: 35: Một xe hơi khởi hành từ tỉnh X đi đến tỉnh Y cách nhau 150 km Khi về xe tăng vận tốc hơn vận tốc lúc đi là

25 km/giờ TÍnh vận tốc lúc đi biết rằng thời gian d ng để đi và về là 5 giờ

0051: Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết rằng : Khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17 cm2; khi

ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2 Đáp án đúng là:

A 5cm và 10cm B 4cm và 7cm C 2cm và 3cm D 5cm và 6cm

Kỳ thi: HỌC KỲ 1 Môn thi: TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 10- THỜI GIAN:90 phút

ĐỀ 02

Câu 1: Tìm giá trị của x để mệnh đề P(x): 2

" 3x  2x  1 0 "được một mệnh đúng

3

3

Câu 2: Cho phương trình

2

4

2

x x

A x = 2 là nghiệm của phương trình (1)

B x = -2 không phải là một nghiệm của phương trình (1)

C Phương trình (1) vô nghiệm

D x = -2 là nghiệm của phương trình (1)

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây sai

A Bình phương mọi số thực đều nhỏ hơn hoặc bằng 1

B Có một số thực mà bình phương của nó nhỏ hơn hoặc bằng 0

C Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600

Trang 5

D Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi có một góc(trong) bằng tổng hai góc còn lại

Câu 4: Quy tròn số 7216,4 đến hàng chục ta được số

Câu 5: Cho A = [12; 2016), B = (  ; 22) Tìm AB và A\ B

A \ B [2 2; 2 0 1 6 )

A \ B (1 2; 2 0 1 6 )

Câu 7: Cho các tập hợp AxR |   5 x  1 và B xR |   3 x  3 Tìm tập hợp AB

A AB   5; 3 B AB   5;1 C AB   3; 3 D AB   3;1

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây sai

A A=B   x (x  A x  B) B Nếu tập A là con của B, kí hiệu: A B hoặc B A

C Nếu A  B và B  C thì A  C D Cho A ≠  có ít nhất 2 tập con là  và A

Câu 9: Tập xác định của hàm số 22 1

4

x y x

 là:

2

  

  D D   2

Câu 10: Tập xác định của hàm số y  3  2x là:

A 1 ;3

  

3

; 2

    

;

  

3

; 2

   

Câu 11: Cho hàm số



1 x neáu

1 x 1 -neáu 1

) 2 ( 2 ) (

2

x

x x

Câu 12: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0 ;  

A y   2x 1 B 2

Câu 13: Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y   4x 3 với parabol (P): 2

y  xx

A (3;3) và (6;-21) B (3;0) và (6;-21) C (0;3) và (6;-21) D (0;3) và (-21;6)

Câu 14: Nghiệm của hệ phương trình sau

x y





A 1 1;1 3

2 1 4 5

1 1 1 3

;

2 1 4 5

;

;

Câu 15: Nghiệm của hệ phương trình sau 3 2 1

  

Trang 6

Câu 16: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD các mệnh đề nào sau đây đúng

Câu 17: Cho a (1; – 2); b (– 3; 0); c(4; 1) H y tìm tọa độ của t = 2a – 3b + c

A t 3;  3 B t 3; 3 C t1 5;  3 D t 1 5;  3

Câu 18: Cho A(2; 5), B(1; 3), C(5; -1) Tìm tọa độ điểm K sao cho A K  3 B C  2 C K

Câu 19: Trong mặt phẳng cho 4 điểm t y ý A, B, C, D Tính A B  B C  D A  C D

Câu 20: Cho A(1, 1) , B(5, 3) Tọa độ trung điểm AB là

A I  3; 2 B I 3; 2 C I3;  2 D I3; 2

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(-1; 3); B(3; -4); C(-5; -2).Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A 1; 1

1

3

  C G1; 1   D G   1; 1

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;1) ,B( 2 ;  1).Tọa độ vectơ A B

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A (1;1) , B ( 2 ;  1) , C ( 3; 3 ).Tìm tọa độ điểm E để tứ giác ABCE là hình bình hành

Câu 24: Cho O M   ( 2 ;  1), O N  ( 3;  1) Tính góc của (O M ,O N)

A 0

2

1 3 5

2

Câu 25: Cho tam giácA B C vuông cân tại AB Ca 2 Tính : C A C B.

.

2

a

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A( 5 ; 5 ), B(  3 ; 1 ), C( 1 ;  3 ) Diện tích tam giác ABC

Câu 27: Cho hình vuông ABCD có cạnh a Tính A B A D.

2 a

a

Câu 28: Cho s i n 1

3

A 2 5

9

2 5

9

1 1

P

Câu 29: 3 tập hợp: A={1,2,3,4}; B={2,4,6}; C={4,6} Tìm A  (B  C)

A ABC  2; 4 B ABC  2; 4; 6 C ABC2; 4 D ABC2; 6

Câu 30: Tập xác định của hàm số y  3  2x  2x 1 là:

Trang 7

A 1 ;3

  

;

  

;

  

3

2

D   

Câu 31: Với giá trị nào của m để hàm số 2 2

yxm xm là hàm chẵn

Câu 32: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A 2

4

y  xx

Câu 33: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

A 2

4

y  xx

Câu 34: Cho hàm số 2

2

yxb xc Xác định hàm số trên biết đồ thị đi qua hai điểm A( 0 ; 1), B(-2 ; 7)

2

yxx

Câu 35: Đồ thị hàm số nào sau đây có tọa độ đỉnh I( 2 ; 4) và đi qua A( 1 ; 6)

yxx

Câu 36:x  9 là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2  x  x B

2

x

  C 2x 7  x 4 D 1 4  2xx  3

Câu 37: Nghiệm của phương trình 2 5 3 1

Câu 38: Nghiệm của phương trình 2

2 xx  1 2  3x

A x  0 ;x  1 B 0 ; 1 6

5

5

x

Câu 39: Nghiệm của phương trình ( 2x 8 )( 4  x)  2 2x 8 )  0

Câu 40: Nghiệm của phương trình 2 x + 5 -5 2x  1  0

A x  0 ;x  1 B 0 ; 1 5

2

2

x

Câu 41: Nghiệm của phương trình 2 2

x + 5 -5 x   1 0

Trang 8

A x  0 ;x   1 5 B x  0 ;x   1 3 C x  0 ;x   1 7 D x  0

Câu 42: Cho phương trình: 1 2   2

4

A 1

2

2

2

2

m

Câu 43: Nghiệm của hệ phương trình sau 2 2 5

7

x y x y

x y x y

  

A 1; 2 , 2 ;1  , B  1; 3 , 3;   1 C   1; 2 ,  2;  1 D   1; 2

Câu 44: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Biểu di n vectơ A G qua hai vectơ A B , A C là:

3

6

6

3

[<g>]P

Câu 45: một parabol (P) và một đường thẳng d song song với trục hoành Một trong hai giao điểm của d và (P) là (-2 ; 3) Tìm giao điểm thứ hai của d và (P) biết đỉnh của (P) có hoành độ bằng 1

Câu 46: Cho phương trình : x2  2m xm2 m  0.Tìm tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ,

thỏa m n : 2 2

3

xxx x

5

m

m

0 5

m

m

Câu 47: Nghiệm của hệ phương trình sau

2 2

1 2

   

A 3; 1 ; 1 ; 3

Câu 48: đoàn xe gồm 13 xe tải chở 36 tấn xi măng cho một công trình xây dựng Đoàn xe chỉ có hai loại: xe chở 3 tấn

và xe chở 2,5 tấn Tính số xe mỗi loại

A Có 7 xe loại chở 3 tấn, 6 xe loại chở 2,5 tấn B Có 6 xe loại chở 3 tấn, 7 xe loại chở 2,5 tấn

C Có 6 xe loại chở 3 tấn, 5 xe loại chở 2,5 tấn D Có 5 xe loại chở 3 tấn, 7 xe loại chở 2,5 tấn

Câu 49: Một mảnh vườn hình chữ nhật có hai kích thước là 40m

và 60m Cần tạo ra một lối đi xung quanh mảnh vườn có chiều

rộng như nhau sao cho diện tích còn lại là 1500 2

m (hình vẽ bên)

Hỏi chiều rộng của lối đi là bao nhiêu?

Trang 9

Câu 50: Cho ba lực F1  M A F, 2  M B F, 3  M C cùng

tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho

biết cường độ của F1 ,F2 đều bằng 100 N và góc A M B

6 0 Khi đó cường độ lực của F3 là:

Kỳ thi: HỌC KỲ 1

Môn thi: TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 10- THỜI GIAN:90 phút

ĐỀ 03 Câu 1 : Câu nào trong các câu sau không là mệnh đề ?

A 2 + 2 = 5 B 2 là một số hữu tỷ

C 4

2

= 2 D  có phải là một số vô tỷ không ?

Câu 2 Cho số a =37975421 150 H y viết số qui tròn của số 37975421?

A.37975400 B 37975420 C 37975000 D 37975600

Câu 3 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.”  x : x2 +1 > 0” B “ n :n = -n “

C “ x : 2x > x” D “ x : 2x ”

Câu 4 : Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

A Có một số nguyên không chia hết cho chính nó

B Có một số thực cộng với 0 bằng chính nó

C Có một số hữu tỉ nhỏ hơn nghịch đảo của nó

D Mọi số tự nhiên đều lớn hơn số đối của nó

Câu 5 : Tìm cách viết sai trong các cách viết sau:

A 15 B 3

2

  C   D 2 

Câu 6 : Cho hai tập hợp A = { x  / x là ước của 12}

B = { x  / x là ước của 18}

Các phần tử của tập hợp A  B là:

A { 1; 2; 3; 6 } B { 0; 1; 2; 3; 6} C { 1; 2; 3; 4; 6 }

D { 0; 1; 2; 3; 4; 6 }

Câu 7 Tập hợp [-3; 1] [0 ; 4] là tập hợp

A (0; 1) B [ 0;1) C (0; 1] D [ 0 ;1]

Câu 8 : Trong các tập hợp sau tập nào là tập rỗng?

A { x / x < 1}

B { x / 6x2 - 7x + 1 = 0}

C {x / x2 - 4x + 2 = 0}

D { x / x2 - 4x + 3 = 0}

Câu 9 : Cho tập X  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A X \ = 

B  \ X = X

F3

F2

F1

M

A

C

B

Trang 10

C  \  = X

D X \ X = 

Câu 10 : Tập xác định của hàm số y = 1  x

A B \ { 0} C [-1; +  ) D [ 1; 5 ] \ {2}

Câu 11 : Tập xác định của hàm số y = 2

x x

A \ { - 5

2

} B C \ {2} D (- 5;

2

  )

Câu 12 : Tập xác định của hàm số y = 7  x + 1

1

x là:

A \ { 1} B \{1 ; 7} C.( -  ; 7) \{1} D ( - ; 7] \{1}

Câu 13 : Hàm số f(x) = 2x3 + 3x + 1 là

A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ

C Hàm số không có tính chẵn lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 14 : Cho hàm số y = f(x) = x 2 + x 3 điểm nào thuộc đồ thị của hàm số đ cho:

A (7; 51) B ( 4; 12) C ( 5; 25) D ( 3; -9)

Câu 15 : Cho hàm số y = f(x) = 2

1

m x

x m

  , m là tham số Đồ thị không cắt trục tung với giá trị của m:

A m = 0 B m = -2 C m = 1 D m = -1

Câu 16 : Cho hàm số y = -x2 + 2x +1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

A y giảm trên khoảng (2; + ) B y tăng trên khoảng (+ ; 0)

C y giảm trên khoảng ( 1; + ) C y tăng trên khoảng (- ; -1)

Câu 17 : Tọa độ giao điểm của đường thẳng y = - x +3 và parabol

y = - x2 - 4x + 1 là:

A ( 2; 0) B( 1

3

; -1) C ( 1; - 1

2

) ; ( -1 5

; 1 1

5 0 ) D (-1; 4); (-2; 5)

Câu 18 : Giá trị lớn nhất của hàm số y = -2x2 + 8x + 1 là:

A 2 B 9 C 6 D 4

Câu 19 : Tìm parabol y = ax2 + bx + 2 biết rằng parabol đi qua hai điểm

A(1; 5) và B(-2; 8)

A y = x2 - 4x + 2 B y = -x2 + 2x + 2

C y = 2x2 + x + 2 D y = x2 -3x + 2

Câu 20 : Đường parabol trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây :

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Ngày đăng: 18/12/2016, 11:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 32: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? - HỌC kỳ 1 lớp 10  hay
u 32: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w