1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

475 câu trắc nghiệm chương mũ logarit

35 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 6,57 MB
File đính kèm Muloga.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

475 câu trắc nghiệm khách quan chương 2 Giải tích 12, Mũ logarit, đầy đủ các dạng dùng cho học sinh ôn thi THPT QG 2017 và các giáo viên Toán THPT.Tài liệu được biên soạn bởi Ths Lê Hoài Vũ, GV trường THPT Nguyễn Khuyến, Gia Lai

Trang 1

Kỳ thi: HỌC KỲ 1

Môn thi: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 2017

Câu 0 (0001): Cho a là số thực dương và m n, là các số thực tuỳ ý Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng

3 2

1 2

Câu 0 (0009): Tính: K =

4 0,75

3 0

3 2

1

2 : 4 3

91

Trang 2

Câu 0 (0015): Kết quả thu gọn biểu thức sau ( )

6 5

11 6a

Câu 0 (0017): Biểu thức a43: a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2

2 3

5 8

7 3a

Câu 0 (0018): Biểu thức x x x3 6 5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

3 2

5 2

3 4

5 3

b

Câu 0 (0029): Biểu thức a52:3a (a > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

13 6

13 5

7 2

a

Câu 0 (0030): Biểu thức b2: b3 (b > 0) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

Trang 3

A b12 B

3 2

1 3

2 3

b

Câu 0 (0031): Biểu thức

1 2 3

1

1 6

2 3

b

Câu 0 (0032): Biểu thức

2

3 2 2

12 5

5 3

1

17 6

15 7

2 3

3 4

a

Câu 0 (0035): Biểu thức rút gọn của

35 4

 

 ÷

a b

Câu 0 (0042): Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 5

3 3

Trang 6

II Hàm số đồng biến trên tập xác định.

III Hàm số luôn đi qua I( )1;1 .

IV Đồ thị hàm số không có tiệm cận

'3

7

6'7

3'

x y

x y

x y

x

=

2 4 3 5

3'

x y

2 38

3

Trang 7

Câu 0 (0082): Hàm số y = 3a bx+ 3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 bx 3

2 2 3 3

y

x x

=+ − tại điểm x=1 là:

x 2+ − Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu 0 (0090): Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu 0 (0091): Cho hàm số y = ( ) 2

x 2+ − Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

Câu 0 (0092): Cho a>0, a≠1, x y, là 2 số dương Tìm mệnh đề đúng:

A loga(x y+ ) =loga x+loga y B loga( )x y =loga x+loga y

C loga( )x y =log loga x a y D loga(x y+ ) =log loga x a y

Câu 0 (0093): Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

Câu 0 (0094): Cho a>0, a≠1 Tìm mệnh đề sai:

a a =b D loga b2 =2 loga b

Trang 8

Câu 0 (0095): Cho a x y, , là 3 số dương khác 1 Tìm mệnh đề sai:

A log log

log

a y

a

x x

= D loga y=log loga x x y

Câu 0 (0096): Cho a>0, a≠1, x y, là 2 số dương Tìm mệnh đề đúng:

A loga logloga

a

x x

log

a a

Câu 0 (0097): Giá trị của biểu thức lne a−lne b+2017 ln1 bằng:

Câu 0 (0098): Giá trị của biểu thức .

2log10a−lne b +log 2a b

Câu 0 (0101): Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0

C Nếu 0<x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành

Câu 0 (0105):

3 7 1 a

Trang 9

A 3

B

125

a ta được kết quả nào sau đây:

Câu 0 (0108): Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

a a

a

log xx

C log x ya( + ) =log x log ya + a

D log x log a.log xb = b a

Câu 0 (0109): Cho ln 2 a= và ln 3 b= Tính log 3 theo a và b 2

A b

a

Câu 0 (0110): Nếu 0< < <a b 1 thì kết luận nào sau đây đúng khi so sánh logab và logb a

A loga b<logb a B loga b>logb a C loga b≤logb a D loga b≥logb a

Câu 0 (0111): Nếu 1 a b< < thì kết luận nào sau đây đúng khi so sánh logab và logb a

A loga b<logb a B loga b>logb a C loga b≤logb a D loga b≥logb a

Câu 0 (0112): Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Câu 0 (0115): Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa có nghĩa với ∀x B log 1 = a và log a = 0a a

C logaxy = logax.logay D log xa n =n log xa (x > 0, n ≠ 0)

Câu 0 (0116): Rút gọn a3 2log b− a (a > 0, a ≠ 1, b > 0) ta được kết quả là :

Câu 0 (0119): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A log 5 03 > B logx2+32007 log< x2+32008

1log 4 log

3

Trang 10

Câu 0 (0120): Cho a,b là các số thực dương Tìm x thỏa mãn logx=2 loga+3logb?

a a

+

21

a a

211

a a

++

a a

2

a a

Trang 11

Câu 0 (0134): Cho loga b= 3 Khi đó giá trị của biểu thức log b

Câu 0 (0135): Nếu loga b= 5 Khi đó giá trị của biểu thức 2

3loga

Câu 0 (0136): Cho ln 2=a,ln 5=b thì log 20 theo a,b là:

21

b

21

b

21

Trang 12

Cõu 0 (0150): Cho log25 m; log 5 n= 3 = Khi đú log 5 tớnh theo m và n là:6

A 1

mn

Cõu 0 (0151): Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log a b2( + =) log a log b2 + 2 B 2 log2 a b log a log b2 2

Cõu 0 (0154): Giả sử ta cú hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đõy là đỳng?

A 2log a b2( + =) log a log b2 + 2 B 2 log2 a b log a log b2 2

a a

+

33

a a

+

4(3 )3

a a

−+

Cõu 0 (0159): Tỡm mệnh đề đỳng trong cỏc mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trờn (-∞: +∞)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trờn (-∞: +∞)

Trang 13

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x1a

 

 ÷

  (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 0 (0160): Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 0 (0161): Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x < 0

B 0 < ax < 1 khi x > 0

C Nếu x1 < x2 thì ax 1 <ax 2

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu 0 (0162): Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +a ∞)

B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +a ∞)

C Hàm số y = log x (0 < a a ≠ 1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1

a

log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 0 (0163): Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y = ( )x

x23

 

 ÷π

 

Câu 0 (0164): Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x2 B y = log x3 C y = log xe

Câu 0 (0165): Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi x > 1a

B log x < 0 khi 0 < x < 1a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoànha

Câu 0 (0166): Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi 0 < x < 1a

B log x < 0 khi x > 1a

C Nếu x1 < x2 thì log xa 1<log xa 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tunga

Câu 0 (0167): Cho a > 0, a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B Tập giá trị của hàm số y = log x là tập Ra

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞) D Tập xác định của hàm số y = log x là tập Ra

Câu 0 (0168): Tập xác định của hàm số y=log (3 2 )2 + x là:

 +∞

Câu 0 (0170): Tập xác định của hàm số y=ln(1−x2) là:

Trang 14

A ¡ B ¡ \{−1;1} C (−∞ − ∪ +∞; 1) (1; ) D (−1;1)

Câu 0 (0171): Tập xác định của hàm số 2

1log

3 2

x y

Câu 0 (0182): Hàm số y = log 5 1

6 x− có tập xác định là:

Câu 0 (0183): Cho hàm số y=log (2 x+1) Chọn phát biểu đúng:

A Hàm số đồng biến trên ( 1;− +∞). B Trục ox là tiệm cận đứng đồ thị hàm số trên

C Trục oy là tiệm cận ngang đồ thị hàm số trên D Hàm số đồng biến trên (0;+∞).

Câu 0 (0184): Hàm số y=ln ln 2( ( x−3) ) có tập xác định là:

Trang 15

15

Câu 0 (0192): Đạo hàm của hàm số y xe= x là:

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D y'= −x e2 x

Câu 0 (0198): Tính đạo hàm của hàm số y=2 x x2

Trang 16

Câu 0 (0200): Cho f(x) =

x 2

Câu 0 (0204): Cho f(x) = ln sin 2x Đạo hàm f’

Câu 0 (0207): Cho hàm số y e= 2x Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

Câu 0 (0208): Cho y = ln 1

1 x+ Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0

Câu 0 (0209): Hàm số y = ln cos x sin x

Câu 0 (0210): Hàm số f(x) = xe− x đạt cực trị tại điểm:

Câu 0 (0212): Điểm cực trị của hàm số y lnx 1

Trang 17

Câu 0 (0215): Trong các hàm số sau, hàm số nào là đạo hàm cấp n của hàm số y=(x+1).e x

Câu 0 (0218): Trong các hàm số ( ) ln 1 , ( ) ln1 sin , ( ) ln 1

Trang 18

A Hàm số nghịch biến với mọi x > 0 B Hàm số đồng biến với mọi x>1

e

Câu 0 (0233): Gọi a và b lần lượt là giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số y=ln(2x2+e2)trên [0;e] Khi đó, tổng a + b là:

82

Câu 0 (0239): Phương trình 3x− 1=2 có nghiệm là

A 1 log 2+ 3 B 1 log 2− 3 C 1 log 3+ 2 D 1 log 3− 2

5log2

Câu 0 (0241): Số nghiệm của phương trình 1 2

Câu 0 (0246): Phương trình 42x 3 + =84 x − có nghiệm là:

Trang 19

Câu 0 (0254): Phương trình

x 2x 3 20,125.4

4

5

4log5

4

100log80

Câu 0 (0262): Phương trình: 22x 1 − =5 có nghiệm là:

Câu 0 (0263): Phương trình: 102x 1 − =2 có nghiệm là:

Trang 20

Câu 0 (0274): Nghiệm của phương trình 25 x + 2.5 x − = 15 0 là:

Câu 0 (0275): Tổng các nghiệm của phương trình 6.9x−13.6x+6.4x =0 là :

7

x x x

Trang 21

A

2

34log

Câu 0 (0281): Phương trình 5x− 2 =3x có nghiệm là

Câu 0 (0284): Phương trình 4x−4.2x+ =3 0 có tập nghiệm là

A {0;log 32 } B {0;log 23 } C { }1;3 D {log 3;12 }

Câu 0 (0285): Phương trình 25x−26.5x+25 0= có tập nghiệm là

Câu 0 (0292): Tập nghiệm của phương trình 3x+ 1+18.3−x =29 là:

A {log 2 1;23 − } B {log 2;23 } C {log 2 1;13 − } D {log 2 1; 13 − − }

Câu 0 (0293): Tập nghiệm của phương trình 1 ( ) 2

Trang 22

 

 

7 1;

Trang 23

e +

22

Trang 26

Câu 0 (0355): Gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 ( ) ( )2

Câu 0 (0359): Cho phương trình 2

0.5log (x −5x+ +6) 1=0 có hai nghiệm x x1, 2 Tính 2 2

Câu 0 (0367): Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 27

Câu 0 (0373): Bất phương trình: 1( )

2log 2x+ <3 1 có nghiệm là:

x  

513

Trang 28

Câu 0 (0381): Tập nghiệm của bất phương trình ( )2 5 10

Trang 30

Câu 0 (0410): Bất phương trình 49x−6.7x+ <5 0 có tập nghiệm là;

Câu 0 (0421): Nghiệm của bất phương trình log2(x + −1) 2log2(5−x) < −1 log2(x −2 là:)

Trang 31

Câu 0 (0424): Nghiệm của bất phương trình 1 2 2

2log log (2éë - x )ùû> 0 là

Câu 0 (0426): Giải bất phương trình: ln x x<

C 0 < <x 12 2

x x

10

Trang 32

Câu 0 (0436): Nghiệm của bất phương trình: 2 ( )

Câu 0 (0438): Nghiệm của bất phương trình log (2 x+1) 2log (5- 4 - x) 1 log (< - 2 x- 2) là

Câu 0 (0444): Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quí là 2% Hỏi sau 2 năm người đó được tổng là bao nhiêu tiền?

Câu 0 (0445): Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% /năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?

Câu 0 (0446): Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất ban đầu 4%/năm và lãi hàng năm được nhậpvào vốn Cứ sau 1 năm lãi suất tăng 0,3% Hỏi sau 4 năm tổng số tiền người đó nhận được gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 0 (0447): Một người gửi vào ngân hàng 120 triệu đồng với lãi suất ban đầu 6,5%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Cứ sau 1 năm lãi suất tăng 0,33% Hỏi sau 3 năm tổng số tiền người đó nhận được gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 145,5 triệu B 194,1 triệu C 145.9 triệu D 146.4 triệu

Câu 0 (0448): Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn 1 quý, với lãi suất 1,65% một quý Hỏi sau bao lâu người gửi có ít nhất 20 triệu đồng từ vốn ban đầu ?

Câu 0 (0449): Biết rằng dân số Việt Nam năm 2001 là 78.685.800 người và tỉ lệ tăng dân số là 1,7% /năm Cứ duy trì tỉ

lệ tăng dân số như trên thì đến năm nào dân số nước ta đạt múc 120 triệu người

Câu 0 (0450): Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức f x( ) = A e rx , trong đó A là số lượng

vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r>0), x (tính theo giờ) là thời gian tăng trưởng Biết số lượng vi khuẩn

ban đầu có 1000 con và sau 10 giờ là 5000 con Số lượng vi khuẩn tăng gấp 25 lần sau khoảng thời gian là:

Câu 0 (0451): Một người gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng vào một ngân hàng theo mức kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,65% một tháng Hỏi sau 10 năm, người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn và lãi) ở ngân hàng Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó

Trang 33

Câu 0 (0453): Một người, hàng tháng gửi vào ngân hàng số tiền là 100USD.Biết lãi suất hàng tháng là 0,35% Hỏi sau

1 năm, người ấy có bao nhiêu tiền?

Câu 0 (0454): Mỗi tháng gửi tiết kiệm 580.000đ với lãi suất 0,7% tháng Hỏi sau 10 tháng thì lãnh về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

Câu 0 (0458): Ông B mua nhà trị giá 200 triệu đồng theo phương thức trả góp, với lãi suất 0,4%/ tháng Nếu mỗi tháng (bắt đầu từ tháng thứ hai), ông B trả 3 triệu đồng thì sau bao lâu ông ấy trả hết số tiền trên ?

Câu 0 (0459): Ông B mua nhà trị giá 200 triệu đồng theo phương thức trả góp, với lãi suất 0,4%/ tháng

Nếu người bán nhà buộc ông B phải trả hết số tiền trên trong vòng 5 năm thì mỗi tháng, ông B phải trả bao nhiêu tiền ?

Câu 0 (0460): Chị Hoa vay ngân hàng 20.000.000 đồng để kinh doanh với lãi suất 1,5% /tháng Trong 2 năm đầu chị Hoa chỉ trả lãi hàng tháng theo lãi suất của ngân hàng, những năm còn lại chị Hoa trả 500.000 đồng/tháng Hỏi sau bao nhiêu tháng chị Hoa sẽ trả hết nợ

Câu 0 (0461): Ông A gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất không đổi r = 0,7% một tháng Mỗi tháng ông A phải rút

ra 1 triệu đồng để trả chi phí sinh hoạt Hỏi số tiền ông A có được sau 1 năm là bao nhiêu?

A 98,2651 triệu B 102,51triệu C 95,3 triệu D 112,5 triệu

Câu 0 (0462): Một người mua xe máy trả góp với giá tiền là 20.000.000đ, mức lãi suất 1,2%/ tháng với qui ước mỗi tháng trả 800.000đ Sau 12tháng lãi suất tăng lên 1,5% / tháng và người đó lại qui ước trả mỗi tháng 1.000.000đ Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ (tháng cuối trả không quá 500.000đ)

Câu 0 (0463): Bạn An vừa trúng tuyển ĐH được ngân hàng cho vay trong 4 năm học mỗi năm 2.000.000đ để nôp học phí, với lãi suất 3% / năm Sau khi tốt nghiệp ĐH bạn An phải trả góp hằng tháng cho ngân hàng số tiền m (không đổi) cũng với lãi suất 3% / năm trong vòng 5 năm Tính số tiền m hằng tháng bạn An phải trả nợ cho ngân hàng ( làm tròn kết quả tới hàng đơn vị )

Câu 0 (0464): Chọn câu trả lời đúng: Chu kỳ bán rã của là 5590 năm Một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ là 197 phân rã/phút.Một mẫu gỗ khác cùng loại cùng khối lượng của cây mới hạ xuống có độ phóng xạ 1350 phân rã/phút Tuổi của mẫu gỗ cổ là:

A 15525 năm B 1552,5 năm C 1,5525.105 năm D 1,5525.106 năm

Trang 34

Câu 0 (0465): Lãi suất tiền lời gửi tiết kiệm của bạn An tại một ngân hàng trong một thời gian thay đổi liên tục, cụ thể bạn An gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7%/tháng Sau khi gửi được một số tháng thì lãi suất tăng lên 1,15%/tháng và duy trì cho đến đúng 6 tháng sau lãi suất giảm xuống còn 0,9%/tháng Tiếp tục gửi thêm tròn một số tháng nữa, bạn An mới rút tiền ra khỏi ngân hàng Khi đó số tiền cả vốn lẫn lời mà bạn An thu được là 5.747.478,359 đồng Hỏi bạn An đã gửi tổng cộng bao nhiêu tháng tại ngân hàng trên.

Câu 0 (0466): Lãi suất tiền lời gửi tiết kiệm của ngân hàng VTB trong một thời gian thay đổi liên tục theo thị trường,

cụ thể Ông A gửi số tiền ban đầu là 50 triệu đồng với lãi suất 0,85%/tháng Sau khi gửi được một số tháng thì lãi suất tăng lên 1,2%/tháng và duy trì cho đến đúng 7 tháng sau lãi suất giảm xuống còn 0,75%/tháng Tiếp tục gửi thêm tròn một số tháng nữa, Ông A mới rút tiền ra khỏi ngân hàng Khi đó số tiền cả vốn lẫn lời mà Ông A thu được, là 58.424.237,93 đồng Hỏi ông A đã gửi tổng cộng bao nhiêu tháng tại ngân hàng trên

Câu 0 (0467): Lãi suất tiền lời gửi tiết kiệm của ngân hàng VPB trong một thời gian thay đổi liên tục theo thị trường,

cụ thể Cô Oanh gửi số tiền ban đầu là 100 triệu đồng với lãi suất 0,75%/tháng Sau khi gửi được một số tháng thì lãi suất tăng lên 1,01 %/tháng và duy trì cho đến đúng 6 tháng sau lãi suất giảm xuống còn 0,7%/tháng Tiếp tục gửi thêm tròn một số tháng nữa, Cô Oanh mới rút tiền ra khỏi ngân hàng Khi đó số tiền cả vốn lẫn lời mà Cô Oanh thu được, là 114.228.490,5 đồng Cô Oanh đã gửi tổng cộng bao nhiêu tháng tại ngân hàng trên

Câu 0 (0470): Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia γ để diệt tế bào bệnh Thời gian chiếu xạ lần đầu là

20

t

∆ = phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi ∆ <<t T) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia γ như lần đầu?

Câu 0 (0471): Phân tích một mẫu gỗ cỗ và một khúc gỗ vừa mới chặt có đồng vị phóng xạ 14C với chu kì bán rã 5600 năm Đo độ phóng xạ của hai khúc gỗ thì thấy độ phóng xạ của khúc gỗ vừa mới chặt gấp 1,2 lần của khúc gỗ cỗ với khối lượng của mẫu gỗ cỗ gấp đôi khối lượng khúc gỗ mới chặt Tuổi của mẫu gỗ cỗ là:

Câu 0 (0472): Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Trong t1 giờ đầu tiên máy đếm được n1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được n2 =

64

9n1 xung Chu kì bán rã T có giá trị là bao nhiêu?

Câu 0 (0473): để đo chu kì bán rã của 1 chất phóng xạ ß- người ta dùng máy đếm electron Kể từ thời điểm t=0 đến t1=

2 giờ máy đếm ghi dc N1 phân rã/giây Đến thời điểm t2 = 6 giờ máy đếm dc N2 phân rã/giây Với N2 = 2,3N1 tìm chu

kì bán rã

Câu 0 (0474): Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có trong khí quyển có chu kỳ bán rã là 5568 năm Mọi thực vật sống trên Trái Đất hấp thụ cacbon dưới dạng CO2 đều chứa một lượng cân bằng C14 Trong một ngôi mộ cổ, người ta tìm thấy một mảnh xương nặng 18g với độ phóng xạ 112 phân rã/phút Hỏi vật hữu cơ này đã chết cách đây bao nhiêu lâu, biết độ phóng xạ từ C14 ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút

Câu 0 (0475): Một pho tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ của nó bằng 0,42 lần độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi cùng loại vừa mới chặt có khối lượng bằng 2 lần khối lượng của pho tượng cổ này Biết chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ 14C

6 là 5730 năm Tuổi của pho tượng cổ này gần bằng

Ngày đăng: 17/12/2016, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w