1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT12 c2 600 CAU TRAC NGHIEM CHUONG MU LOGARIT 2017

89 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 6,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ có logarit của một số thực dương B.. Chỉ có logarit của một số thực dương khác 1 D... Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter.. Đầu thế kỷ 20,

Trang 1

A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm dương D Có một nghiệm âm và một nghiệm

dương C©u 8 :

Tập nghiệm của phương trình

Trang 2

Câu 9 : Nghiệm của phương trỡnh log (log4 2x) log (log2 4x) 2 là:

2

3 2x ( ) log

x x

x x

x x

Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log x a với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +  )

B Hàm số y = log x a với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +  )

C Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

Trang 3

C©u 16 : Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?

A Cả 3 đáp án trên đều sai B loga b loga c b c

C loga b loga c b c D loga b loga c b c

C©u 17 : Hàm số y xlnx đồng biến trên khoảng :

A 25

3 log 15

5 log 15

3(1 a)

C 25

1 log 15

1 log 15

Trang 4

3x 2

x y

 

Trang 5

sin cot

) (

C f' (x)  cotg1 D

x

x tgx x

cos )

Trang 6

A Đạo hàm ' 2

( 1)

x

e y

Trang 7

x y

x y

x y

 

Trang 8

x y

x y

A KÕt qu¶ kh¸c B y’ = -2xe x C y’ = (2x - 2)ex D y’ = x 2 e x

C©u 59 : Tập giá trị của hàm số y loga x x(  0,a 0,a 1) là:

đều sai C©u 60 :

Cho biểu thức

1 2

4

Trang 10

2.4 3.( 2) 0 2

8 4

1 2

y

y x x

là:

Trang 11

abab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 3log( ) 1(log log )

5

x x

Trang 12

Nghiệm của phương trình

Trang 14

A 0<a<1,0<b<1 B C.a>1,b>1 C 0<a<1,b>1 D a>1,0<b<1

C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log (3 x   2) 1 là

Trang 18

B log 7 12

1

a b

C log 7 12

1

a a

D log 7 12

1

b a

Trang 19

 

1 2

yay loga x đều có đường tiệm cận

C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: sin 2 os 2

C©u 16 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0

Trang 20

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

thuộc tập xác định

Trang 21

I P logb a logb a2 logb a n

II P log b a a2 a n III P logb a1 2 3 n

IV P n n 1 logb a Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào

Trang 22

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A

1 3

C©u 32 :

Nếu

4 3 5 4

x x

M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng

Trang 23

f xx  là

4 '( )

1 a a

D 1

1

a a

Trang 24

A 3; 4

Trang 28

b b

ab b

2 1

ab b

Trang 29

log2(x3 + 1)− log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1

C Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

Trang 30

x x

1 1

x x

x x

1 1

x x

aa cơ số a phải thỏa điều kiện

A a 1 B a 0 C 0  a 1 D a 1

C©u 20 : Cho hàm số 𝑦 = (√17 − √3 − √2)𝑥 Khẳng định nào sau đây sai:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

B Hàm số nghịch biến trên R

C Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932

D Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại 𝑥 = √10 là 0,928 C©u 21 :

Cho hàm số y x

1 3

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng C©u 22 : Cho a 0;b 0;a 1;b 1;n R , một học sinh tính biểu thức

I P logb a logb a2 logb a n

II P log b a a2 a n III P logb a1 2 3 n

IV P n n 1 logb a Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào

Trang 31

A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 4 nghiệm

C©u 27 : Đạo hàm của hàm số f x( ) xlnx là:

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3

C©u 32 : Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm

với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu

Trang 32

A e23 B 3e C

3 2

ab

(III)

10 ( ) lg

1 log b b

Trang 33

C Có một cực đại D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình 1

2√𝑥2−2𝑥 ≤ 2 𝑥−1 là:

ln 1

y x

 , ta có

A xy' 1  e y B xy' 1   e y C xy' 1   e y D xy' 1  e y C©u 44 : Nghiệm của 32.4x 18.2x  1 0 đồng biến trên (0; 2)

Trang 34

 

B Phương trình có duy nhất một nghiệm.

C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu.

Trang 37

C©u 3 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

C©u 4 : Đạo hàm của hàm số y x  ( 2 2 x  2) e là: x

A x

x e C (x2 4 )x e x D (2x 2)e x

C©u 5 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A= 2x1 3x2 là

C©u 6 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x   1 2 log (2 x 2) là

Trang 38

2 x 2 x  15 là

C©u 11 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Cơ số của logarit là một số dương khác 1 B Cơ số của logarit là một số nguyên

C Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ D Cơ số của logarit là một số nguyên dương C©u 12 : Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 2 5 9

C©u 18 : Chọn câu sai:

A Hàm số 𝑦 = 𝑒 𝑥 không chẵn cũng không lẻ

B Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥 2 + 1) là hàm số lẻ

C Hàm số 𝑦 = 𝑒 𝑥 có tập giá trị là (0; +∞)

Trang 39

C©u 27 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Chỉ có logarit của một số thực dương B Có logarit của một số thực bất kỳ

C Chỉ có logarit của một số thực dương khác

1

D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

C©u 28 : Tập nghiệm của phương trình 2x

4 m 8x (m là tham số) là

Trang 40

x x

2 ln ) 1 (

1 )

( '

x x f

x

ye x  x trên đoạn [1;3] là:

Trang 41

A y '  esinxcosx B sin

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình log (2 x  1) 2log (54   x) 1 log (2 x 2) là

A 2<x<5 B 1<x<2 C Đáp số khác D 2<x<3

C©u 43 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

C©u 44 : Giá trị của biểu thức 2 2 5 3 3 5

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 48 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A= 2x1 3x2 là

A 1 B 4 log 2 3 C 3log 2 3 D Đáp số khác C©u 49 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số 𝑦 = 4 𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 4 𝑐𝑜𝑠2𝑥

A Đáp án khác B 𝑀 = 5; 𝑚 = 2 C 𝑀 = 4; 𝑚 = 2 D 𝑀 = 5; 𝑚 = 4

(2 8)

x

ye x  x trên đoạn   2;2 

Trang 42

A 1<x<2 B 2<x<5 C 2<x<3 D Đáp số khác

C©u 53 : Số nghiệm của phương trình 2

C©u 57 : Tìm 𝑚 để phương trình |𝑥 4 − 5𝑥 2 + 4| = log2𝑚 có 8 nghiệm phân biệt:

A Không có giá trị m B −√24 9 < 𝑚 < √24 9

C©u 58 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x   1 2 log (2 x 2) là

A 2 B 0 C Đáp số khác D 1

C©u 59 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là

A Đáp số khác B e C 1 D 4-2ln2

Trang 43

C©u 62 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là

A Đáp số khác B e C 4-2ln2 D 1

Trang 45

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 06

C©u 1 : Phương trình 2x  2x1  4 có nghiệm là

A 1 log 3  2 B log 3 22  C log 3 12  D 3 log 3  2

5 3

m m

a b

B 32 15

3 2 1 5

a b

D

3 1 5

a b

C©u 6 : Cho hàm số f x    x 2 ln   x 3 thì f '   3 bằng

A 9  ln 3 B 9 6 3 ln C 9 18  ln 3 D 9 9 3 ln C©u 7 :

Trang 46

a b

  D m  0;   C©u 12 : Đạo hàm của hàm số y  (3x 1)  là

b

c c

Trang 47

x y

B

3 11 7

x y

C

11 3 7

x y

D

11 7 3

Tập xác định của hàm số

1

x x

e y e

Trang 48

 

  

 D Đáp án khác

C©u 23 : Cho 0  a 1 và x  0,y  0 Khi đó ta có: loga  x y bằng:

log

a a

x

y

C©u 24 : Cho hàm số y xe  x Hệ thức nào sau đây đúng?

A y '' 2y '  1 0 B y ''  2 y '  3 y  0 C y ''  2 y y '   0 D y ''  2 y '  3 y  0 C©u 25 : Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A y  log 2 x 1 B y l og2(x 1 ) C y log3x D y  log3(x 1 )

Trang 49

C©u 37 : Cho hàm số y x e   x Khẳng định nào sau đây đúng?

C©u 38 : Nếu log 1812 x và log 103 b thì

3

A 2a 2b 4 B 2a 2b 4 C 2 a b  1  D 2 a b 1 

Trang 50

C©u 41 : Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ

còn 60% Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu?

2)( 2)     32 ;

0 3) a  1 với mọi a  ;

5 2

4) a  a với mọi a  Khẳng định đúng là

A 2 B 1và 2 C 1,2 và 4 D 1,2,3 và 4

C©u 45 :

( ) 2

x x

A Nghịch biến trên nửa khoảng [1;  ) B Đồng biến trên R

C Nghịch biến trên R D Đồng biến ttrên khoảng (1;  )

2log 36 log 14 3log 21

Trang 51

1 1

2 1

1

2 x  1 C©u 50 : Nếu log 1812 a thì log 32 bằng

A 2 1

2

a a

1 2

a a

1 2 2

a a

3 3 2

b ac c

3 2 3

b ac c

3 3 1

b ac c

x

A D =

;0) 2; ) (    (  B D = (0; 2) C D = [0; 2] D D = (2;) C©u 53 : Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Trang 54

C©u 6 : Tập các số x thỏa mãn log0,4x   4  1 0

Trang 55

6 2

0 4

C©u 15 : Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M  log A  log A0, với A là

biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

C©u 16 :

1 2

Trang 56

C©u 21 : Nghiệm của phương trình log x 9 2

C©u 26 : Một lon nước soda 80 0F được đưa vào một máy làm lạnh chứa đá tại 320F Nhiệt độ

Trang 58

1 log 2 log 3

Trang 59

Tìm giá trị của biểu thức sau:

9

1 1 log 4 log 8 log 2

1 log 5 2

C©u 49 : Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức Q Q e  0 0.195t, trong

đó Q0 là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu có 100.000 con

3

27 log 27 log

Trang 60

C©u 54 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức M  log A  log A0, với A là biên độ

rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó

đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này

5 2

8 log 3

2

5 log 3

Trang 63

x  xD Một kết quả khác.

7.3x  5x  3x  5x có nghiệm là:

A Cả I, II, III B Chỉ III, I C Chỉ II, III D Chỉ I, II

C©u 4 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

C©u 5 :

(I) (1)  2log2 x  1 log2 x  1 9, với điều kiện x  1.

(II) (1)   x 1 8, II) (1) x2  2x 63 0,  

Trang 64

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3

C©u 10 : Đặt t 5x thì bất phương trình 5 2x  3.5x2  32 0  trở thành bất phương trình nào

sau đây?

A t2 75 32 0 t   B t2  6 32 0 t  C t2  3 32 0 t  D t2 16 32 0 t   C©u 11 : Hàm số 𝑦 = ln 𝑥𝑥 đồng biến trên

Trang 65

4 CT

2

4 CT

2

3

5 1 log

3

2

5 1 log

log  x  m 1 log  mxx  0 Giá trị thích hợp của m để

phương trình có nghiê ̣m duy nhát là:

A m  3 B m  1 C m 3 D m 1

7 x 5 x  3.5 x  13.7 x có nghiệm là

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

Trang 66

I P logb a logb a2 logb a n

II P log b a a2 a n III P logb a1 2 3 n

IV P n n 1 logb a Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào

C©u 24 :

Cho hàm số y x4

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

3 2 3

C   2016   2017

3 2 3

3 2 3

C©u 26 : Cho a log 15;3 b log 103 vậy log 350 ?

A a b 1 B 4 a b 1 C 3 a b 1 D 2 a b 1

Trang 67

y x

3 ''

2 x  33.2x   4 0 có nghiệm là:

A x 2,x3 B x 1,x  4 C x 2,x  3 D x  1,x 4

(𝑙𝑜𝑔24𝑥) 2 − 3𝑙𝑜𝑔√2 𝑥 − 7 = 0 là:

C©u 35 : Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai?

Trang 68

1

P m

Trang 69

C©u 51 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Đồ thị hàm số không có điểm uốn

B

Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và

1;

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0 D Đồ thị hàm số luôn tăng

C©u 52 : Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y 2x trên 2;2 là

Trang 70

A x 16 B x 8 C x 4 D x 2

4 3 6

9 1 1

có bao nhiêu nghiệm:

C©u 60 : Cho phương trình log 3  xx 1   log 9  4 x  3 4 x 1  Trong các phát biểu sau,

phát biểu nào là sai

A Phương trình có nghiệm là x 9 B Phương trình có nghiệm là x 0

C Phương trình có nghiệm là x 4 D Phương trình có nghiệm là x 1

Trang 72

3 2

 

 

7 2

3 2

 

 

3 27

3 2

 

 

5 18

3 2

Trang 73

2 5

3

a b log 2 log a log b 3

a b log log a log b 6

A Hàm số nghịch biến trên   0;1 và đồng biến trên  1;  

B Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C Đồ thị hàm số nhận điểm M 1;0   làm điểm cực tiểu

D Hàm số đồng biến trên   0;1 và nghịch biến trên  1;  

Trang 74

C©u 15 : Để giải bất phương trình: ln 2x

x 1  > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:

C©u 16 : Hàm số nào đồng biến trên khoảng   ; 0  ?

Cho hai hàm số y  f x    log x a và   x

y  g x  a Mệnh đề nào sau đây là sai?

I Đồ thị hai hai hàm số f và g luôn cắt nhau tại một điểm

II Chiều biến thiên của hai hàm số f và g là giống nhau

Trang 75

16 4

x

là:

Trang 76

C©u 33 : Phát biểu nào sau đây là sai:

A logb c logb a,(a, b,c 0; 1)

2

: 1 1

Trang 77

A 1

; 2

Trang 78

C©u 50 : Cho a b,  0 và a b,  1 ; xy là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log (a x y ) log  a x loga y B log logb a a x logb x

a

x x

x ' s in 1 2

A 0  x 1 B x 4 C x 0 D 1  x 4

Trang 79

C©u 60 : Cho a 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log 1aa và loga a 0 B loga x   loga x, với x 0,   0

C log (a xy) log  a x.loga y D loga x có nghĩa với mọi x

Trang 81

1 log 2 2

2

1 log 2  D

9 2

1 log 2 2

C©u 2 : Phương trình log 9 2 2   x   3 x tương đương với phương trình nào dưới đây

81x 4.3 x  27  0 Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?

A 1

2 C©u 4 : Tìm miền xác định của hàm số sau: y  log (3 x  2) 3 

A  29;   B  2;   C  29;   D  2;29  C©u 5 : Đạo hàm của hàm số f x( ) xlnxx bằng

Trang 82

5 x  1 là:

A x  2 B x 0 C x 0 D x 0

2log x  3 log x 4  0 Một học sinh giải bài toán như sau :

Bước 1: Điều kiện :  

Trang 83

C©u 19 : Nhận xét nào dưới đây là đúng

A Hàm số 2017 x

e đồng biến trên B loga b.logb c.logc a  1, a b c, , 

C log 2 a b   log 2a log 2b, a b c, ,  0 D Hàm số ln x là hàm số nghịch biến trên

 0;   C©u 20 : Cho a log 18,12 b log 54.24 Hệ thức nào dưới đây là đúng

Trang 84

b ac c

b ac c

C©u 27 : Cho phương trình : 3 log3x log 33 x  1 0 Bình phương một tổng của các nghiệm của

phương trình là bao nhiêu ?

Trang 85

1 log 2 2

2

1 log 2

Trang 86

C©u 42 : Nhận xét nào dưới đây là đúng

A loga b.logb c.logc a  1, a b c, ,  B Hàm số 2017 x

C Hàm số  0;   ln x là hàm số nghịch biến trên D log2a b   log2a log2b, a b c, ,  0

C©u 43 : Giả sử bất đẳng thức log 2a1  2x  1  logax  3  0 đúng với x 1 và x 4 Khi đó giá trị

f xe Biểu thức f     f '     f"     f '"    bằng số nào trong các số sau:

Trang 87

A Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x

B Biểu thức A chỉ xác định khi x 0 và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x.

C Biểu thức A chỉ xác định khi x 0 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x.

D Biểu thức A chỉ xác định khi x 0,x 1 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x.

Ngày đăng: 17/04/2019, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w