1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

12 han dap, chuyen dong thang

6 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 816 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát 3 vị trí của hồ quang đầu dây hàn cùng với bể hàn.. Vị trí của hồ quang đầu dây hànVị trí của hồ quang đầu dây hàn Vị trí của hồ quang đầu dây hàn 7..  Phần cuối của mối hàn kh

Trang 1

Bài 5 Hàn đắp với chuyển động thẳng , phơng pháp hàn trái.

1 Hình ảnh mối hàn

Mối hàn đắp

2 Vật liệu

(1) Kích thớc phôi

180 x 120 x 6, SL 1

(2) Dụng cụ và vật liệu hàn

MG 51T φ1.2 KOBELCO ‘JIS - YG12’

3 Chế độ hàn

Dòng điện hàn 120~130 A Công tắc lấp rãnh

hồ quang

OFF  ON

Điện áp hồ

quang

20~21 V Dòng điện lấp

rãnh hồ quang

80 A

Lu lợng khí

CO2

12 l/min Điện áp lấp rãnh

hồ quang

19 ~20 V

4 Bắt đầu hàn

Trang 2

 Gây hồ quang cách điểm bắt đầu của mối hàn từ 10 ~ 20

mm, kéo dài hồ quang rồi đẩy nhanh về vị trí hàn

5 Góc độ làm việc của mỏ hàn

6 Quan sát 3 vị trí của hồ quang (đầu dây hàn) cùng với bể hàn.

hàn tạo với phía ngợc với hớng hàn một góc 70 ~ 800

Di chuyển mỏ hàn theo đờng thẳng một cách liên tục, đều

Đồng thời quan sát sự nóng chảy của bể hàn trên đờng hàn

 Sau khi hàn, làm sạch và kiểm tra mối hàn

Trang 3

Vị trí của hồ quang (đầu dây hàn)

Vị trí của hồ quang (đầu dây hàn)

Vị trí của hồ quang (đầu dây hàn)

7 Góc độ của mỏ hàn nhìn theo hớng hàn.

 Không cầm mỏ hàn nghiêng sang trái hoặc sang phải (góc θ hoặc θ’)

 L0 là khoảng cách giữa đầu mỏ hàn (ống tiếp điện) và bề mặt kim loại cơ

bản L0 = 10 ~15 mm

8 Phơng pháp xử lý điểm kết thúc của mối hàn.

[Ghi chú]:  Rãnh hồ quang,  Kim loại cơ bản.

 Phần cuối của mối hàn không đợc đắp đầy gọi là “rãnh hồ quang” Nếu ta để lại vết lõm này thì các khuyết tật nh: nứt, rỗ co có thể xuất hiện

Phơng pháp 1

Trang 4

 Đến điểm kết thúc, từ từ đẩy ngợc mỏ hàn về phía sau một khoảng 5 ~ 10 mm

 Sau khi ngắt hồ quang, không di chuyển mỏ hàn khỏi vị trí rãnh hồ quang trong khoảng thời gian dòng khí bảo vệ còn tiếp tục phun (khoảng 10 giây)

Phơng pháp 2

 Bật, tắt công tắc 1, 2 hoặc 3 lần ở vị trí cuối đờng hàn để bổ sung kim loại cho rãnh hồ quang cho tới khi rãnh hồ quang có hình dạng nh mối hàn

 Sau khi ngắt hồ quang, không di chuyển mỏ hàn khỏi vị trí rãnh hồ quang trong khoảng thời gian dòng khí bảo vệ còn tiếp tục phun (khoảng 10 giây)

Phơng pháp 3

“MAG”

(1) Chuẩn bị

điện áp hàn

- Đặt dòng điện và điện áp cho chế độ lấp rãnh hồ quang

Dòng điện lấp rãnh hồ quang th ờng chọn bằng (60 ~ 70) % của dòng điện hàn

(2) Bật công tắc lấp rãnh hồ quang: “ON“.

Sử dụng công

tắc ở mỏ hàn

Nhả công tắc “OFF”, ấn công tắc “ON”

Chỉ dẫn chính

Trang 5

Bật chế độ

lấp rãnh hồ

quang: “ON”

 Điền đầy rãnh

hồ quang

 Dùng trong tr-ờng hợp đtr-ờng hàn dài

Tắt chế độ

lấp rãnh hồ

quang:“OFF”

 Hàn đính

 Lặp lại các đờng hàn ngắn

[Ghi chú]  Dòng điện hàn,  Dòng điện lấp rãnh hồ quang

3 Các thao tác khi sử dụng chức năng lấp rãnh hồ quang “ON“

(1) ấn công tắc mỏ hàn (“ON”)

Bắt đầu gây hồ quang

(2) Sau khi hồ quang hình thành, nhả nhanh công tắc và di

chuyển mỏ hàn

Giữ hồ quang cháy liên tục

Trang 6

(3) ấn công tắc mỏ hàn “ON” lần nữa để quay trở về chế độ lấp rãnh hồ quang,

đắp đầy phần cuối mối hàn

Giữ mỏ hàn một lát để đắp đầy rãnh hồ quang

(4) Sau khi làm đầy rãnh hồ quang, nhả công tắc mỏ hàn, nhng không di chuyển

mỏ hàn khỏi vị trí rãnh hồ quang trong khi dòng khí bảo vệ còn tiếp tục phun (khoảng 10 giây)

Ngắt hồ quang

Sự bám dính của xỉ hàn

Sự bám dính của các hạt kim loại bắn toé

Độ dồng đều chiều cao phần kim loại đắp của mối hàn

Độ đồng đều của hình dạng mối hàn

Xử lý điểm bắt đầu của mối hàn

Xử lý điểm cuối của mối hàn

Cháy cạnh

Không ngấu

Các vết rỗ

Nứt

Ngày đăng: 17/12/2016, 10:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình ảnh mối hàn - 12  han dap, chuyen dong thang
1. Hình ảnh mối hàn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w