1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

FULL ĐÁP ÁN ĐỒ THỊ CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

4 510 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 590,5 KB
File đính kèm FULLĐÁĐỒTHỊTCHUYỂNĐỘNGTHẲNGĐỀU.rar (112 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12 CÓ CẤU TRÚC CHUNG: ☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ (THEO TỪNG CHƯƠNG TRONG SGK) ☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHỦ ĐỀ (THEO TỪNG BÀI HỌC TRONG SGK) ☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG DẠNG BÀI (CHIA NHỎ TỪNG CHỦ ĐỀ) ☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG LOẠI (CHIA NHỎ TỪNG DẠNG BÀI) ☛ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC SẮP XẾP TỪ DỄ ĐẾN KHÓ, TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN BÀI TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO ☛ SỐ CÂU HỎI ĐƯỢC ĐÁNH TỰ ĐỘNG THUẬN TIỆN CHO VIỆC CHỈNH SỬA THÊM HOẶC BỚT NỘI DUNG ☛ HỆ THỐNG BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT, HỌC KỲ CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG DÙNG ĐỂ ÔN TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ ☛ MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC HAY DÙNG TRONG VẬT LÝ TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NĂM TRONG QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY, CÓ CHỈNH SỬA VÀ KIỂM TRA VỀ MẶT SƯ PHẠM, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

Trang 1

MỤC LỤC

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM CHỦ ĐỀ 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Dạng 4 Đồ thị chuyển động

Câu 1: Đồ thị nào sau đây đúng cho chuyển động thẳng đều?

Câu 2: Trong các đồ thị vật dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng đều ngược chiều trục toạ độ:

Câu 3: Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng như hình

vẽ Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

C Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Câu 4: Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc – thời gian được cho như hình vẽ.

Quãng đường mà chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s là

A 1 m

B 2 m

C 3 m

D 4 m

Câu 5: Vào lúc 8 h tại hai điểm AB cách nhau 100 m, có hai chất điểm chuyển động ngược chiều

nhau đi qua A, B Đồ thị vận tốc – thời gian của hai chất điểm được biểu diễn như hình vẽ Thời

gian để hai chất điểm này gặp nhau là

A 4 s

B 2 s

C 3 s

D 2,5 s.

Câu 6: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chất điểm chuyển động trên trục Ox được cho như hình

vẽ Tốc độ trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian từ 0 s đến 7 s

A 22 km/h

B 60 km/h

C 21,42 km/h

D 55 km/h

Câu 7: Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị như hình vẽ Phương trình chuyển động của

vật là

A.x=200 50+ t km( )

B.x=200 50− t km( )

C.x=100 50+ t km( )

D.x=50t km( )

Câu 8: Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chạy từ A đến B trên đường 1

đường thẳng Xe này xuất phát lúc

A 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.

B 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.

C 0 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc tọa độ O 30km.

D 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30km.

0 t 0 t 0 t 0 t

A v B s C x D v

A

x

t 0

v

t 0

v

t 0

x

t 0

t(h)

3

O

50

x(km) 200

t(h)

150 x(km)

30 O

60 90 120

A

B

4

t O

v(km/h)

7 30

t(s) O

v(m/s)

30 -10

v A

v B

t(s) O

v(m/s)

3

t

t2

1 x

Trang 3

Câu 9: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe I và II được biểu diễn như hình vẽ Hai xe gặp

nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe I một đoạn

A 40km.

B 30km.

C 35km.

D 70km.

Câu 10: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe I và II dược biểu diễn như hình vẽ bên.

Phương trình chuyển động của xe I và II lần lượt là

A.x1= 20 t km;h ( ) vàx2= 20 10 + t km;h ( )

B.x1= 10 t km;h ( ) và x2= 20 t ( km/h )

D.x1= 20 t ( km;h ) và x2= 10 t ( km/h )

Câu 11: Đồ thị chuyển động của của hai xe (I) và xe (II) được minh họa như hình vẽ Giá trị của a bằng

A 0,51.

B 0,50.

C 0,49.

D 0,48.

Câu 12: Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?

A.

Đồ thị a

B.

Đồ thị b và d

Câu 13: Đồ thị tọa độ theo thời gian của một người đi xe đạp trên một đường thẳng được

biểu diễn trên hình vẽ bên Quãng đường xe đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 =

0,5h đến t2 = 1h bằng

A 20 km

B 60 km

C 40 km

D 30 km.

t(h) x(km)

1

O

50 60

10

a

(I) (II)

t(h) 1

O 20

x(km) 70 40

2

II I

20

O

40 x(km)

2 t(h)

I II

x(km)

Trang 4

BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12

CÓ CẤU TRÚC CHUNG:

TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO

☛ SỐ CÂU HỎI ĐƯỢC ĐÁNH TỰ ĐỘNG THUẬN TIỆN CHO VIỆC CHỈNH SỬA THÊM HOẶC BỚT NỘI DUNG

TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ

❤ SỐ ĐIỆN THOẠI: 0946 513 000

❤ ZALO: 0946 513 000

❤ MAIL: ducdu84@gmail.com

TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NĂM TRONG QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY, CÓ CHỈNH SỬA VÀ KIỂM TRA VỀ MẶT SƯ

PHẠM, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!

Ngày đăng: 10/09/2019, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w