우체국사무원: nhân viên bưu điện 48.. 여행사직원: nhân viên công ty du lịch 49.. 기상요원: nhân viên dự báo thời tiết 50.. 배달원: nhân viên chuyển hàng 51.. 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản 53.. 은
Trang 1어머니: Mẹ ,má
아버지: Bố, ba
나: Tôi
오빠: Anh (em gái gọi anh)
형: Anh (em trai gọi anh)
언니: Chị (em gái gọi chị)
누나: Chị (em trai gọi chị)
매형: Anh rể (em trai gọi)
형부: Anh rể (em gái gọi)
외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
이종사촌: Con của dì (con của 이모)
Trang 346 경비원: nhân viên bảo vệ
47 우체국사무원: nhân viên bưu điện
48 여행사직원: nhân viên công ty du lịch
49 기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
50 배달원: nhân viên chuyển hàng
51 회계원: nhân viên kế toán
52 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản
53 은행원: nhân viên ngân hàng
54 접수원: nhân viên tiếp tân
55 상담원: nhân viên tư vấn
Trang 5Bài 2: Từ Vựng Trong Sinh Hoạt
Trang 69 : 라디오: - ▶máy ra ti ô
10 : 텔레비전: - ▶ti vi , truyền hình
11: 전자 레인지: - ▶lò nướng bằng sóng viba 13: 전기밥솥: - ▶nồi cơm điện
Trang 869 : 포도주잔: - ▶ly uống rượu
70: 맥주잔: - ▶ly uống bia
71 : 컵: - ▶tách
72 : 포크: - ▶nĩa
73 : 숟가락: - ▶muỗng
74 : 스프용의 큰스푼: - ▶muỗng canh76: 국자: - ▶vá múc canh lớn
Trang 1123 : 감자 탕: - ▶canh khoai tây
24 : 감주: - ▶cam tửu , tượu ngọt
25 : 갓: - ▶mũ tre ( ngày xưa )
Trang 12Bài 4: Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Gian
Thời gian >시간 >xi-can
Sáu giờ >여섯시 >iơ-xớt-xi
Bảy giờ rưỡi >일곱시반/삼십분 >il-cốp-xi-ban/ xam-xíp-bun
Mười giờ mười phút > 열시 십분 > iơl-xi-xíp-bun
Mười hai giờ kém năm >열두시 오분 전 >iơl-tu-xi-ô-bun-chơnMột tiếng đồng hồ > 한시간 >hăn-xi-can
Hai tiếng mười hai phút >두시간 이십분 >tu-xi-can-i-xíp-bun
Trang 13Hai tiếng đồng hồ sau >두시간 후 > tu-xi-can-huTrước năm giờ >다섯시까지 >ta-xớt-xi-ca-chi
Tuần này >이번주 >i-bơn-chu
Tuần sau >다음주 >ta-ưm-chu
Tuần trước >지난주 > chi-nan-chu
Trang 14Hôm qua >어제 >ơ-chê
Ngày mai >내일 >ne-il
Năm nay >금년 >cưm-niơn
Năm sau >내년 >ne-niơn
Năm ngoái >작년 c >hác-niơn
Ngày mồng năm >오일 > ô-il
Ngày hai mươi lăm >이십오일 > i-xíp-ô-il
*Ngày mồng năm tháng sáu năm 2000
>이천년 유월 오일. >i-shơn-niơn iu-uơl ô-il
*Hôm nay là ngày mấy?
Trang 15>오늘은 몇일 입니까? >ô-nư-rưn miơ-shil-im-ni-ca
*Hôm nay ngày mồng năm tháng sáu
>오늘은 유월 오일 입니다. >ô-nư-rưn iu-uơl ô-il im-ni-tà
*Hôm qua là thứ tư
>어제는 수요일 이었어요. >ơ-chê-nưn xu-iô-il i-ớt-xơ-iô
*Hôm nay là ngày mấy tháng năm?
>오늘은 오월 몇일 입니까? > ô-nư-rưn ô-uơl miơ-shil im-ni-caMột ngày > 하루 >ha -ru
Hai ngày >이틀 i -> thưl
Mười lăm năm >십오년 >xíp-ô-niơn
Một năm sáu tháng >일년 육개월 >i-liơn-iúc-ce-uơ
Trang 16Bài 6: Từ Vựng Tiếng Hàn Ở Hiệu Sách (책 방)
Trang 1736 -xin chào,tôi muốn mua một quyển từ điển?
Trang 2028.쓰다: mặc to wear (hat, eyewear)
29.신다: mặc, to wear (shoes, socks, footwear)30.빌리다: vay, to borrow, lend
31.전화하다: gọi điện, to telephone
32.말하다: nói chuyện, to talk, speak
33.가르치다: dạy bảo, to teach
34.기다리다: đợi, to wait
35.걸다: gọi, to call, dial
36.청소하다: làm sạch, to clean
37.타다: đi xe cộ, to ride
38.나가다: đi ra, to exit
39.들어오다: đi vào, to enter
40.물어보다: hỏi, to ask
41.필요하다: cần, to need
42.도와주다: giúp đỡ, to help
Trang 2150.모르다: không biết, to not know51.요리하다:nấu nướng, to cook52.끓이다: luộc, to boil
53.썰다: thái, to chop, slice
Trang 2263.없다: không có, to not have
64.이야기하다: nói chuyện, to talk, chat65.연습하다: luyện tập, to practice
Trang 2373.싫어하다: ghét, to hate, dislike
74.결혼하다: kết hôn, to marry
75.축하하다: chúc mừng, to congratulate76.걱정하다: lo lắng, to worry
77.약속하다: hứa, hẹn, to promise
78.거짓말하다: nói dối, to lie
79.고백하다: to confess
80.죄송하다: xin lỗi, to be sorry
81.찾다: tìm kiếm, to find, to look for82.준비하다: chuẩn bị, to prepare
Trang 2496.벗다: to undress, take off clothes97.이기다: thắng, to win, defeat98.지다: thua, to lose, be defeated99.서두르다: vội, to hurry, rush
100 사랑에 빠지다: to fall in love