1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De toan THPT dong anh so 2

3 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 537 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trọng tâm của tam giác ABC là: A... Chọn phát biểu sai.. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là: A.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ĐÔNG ANH

ĐÈ THI HẾT HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016-2017

MÔN : TOÁN 10

Mã đề thi 241 Thời gian làm bài : 60 phút ( 33 câu trắc nghiệm )

Họ, tên thí sinh: Lớp:

C©u 1 : Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

x

=

C©u 2 : Cho hàm số: y x = 2− 2 x − 1, mệnh đề nào sai:

A Đồ thị hàm số nhận I(1; 2)− làm đỉnh B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = − 2

C hàm số đồng biến trên khoảng( 1; +∞ ) D hàm số nghịch trên khoảng ( −∞ ;1 )

C©u 3 : Đồ thị hàm số y ax b= + đi qua hai điểm A(1;1) và B(-1;5) thì giá trị của a,b là:

A. a= −2,b=3 B. a=3,b= −3 C. a=3,b= −2 D. a=3,b=2

C©u 4 : Giải phương trình x2+ x − = 1 4 x + x − 1 ta được:

C©u 5 : Parabol 2

2 1

y = − + x x + có đỉnh là:

A. I ( ) 1; 2 B. I ( ) 2 ; 0 C. I ( − 1 ; 1 ) D. I ( 1; 2 − )

C©u 6 :

Tìm m để hệ phương trình

mx y m

x my

+ =

 + =

C©u 7 : Cho A={ 2;4;6;8;9 } , B= {2;6;7} Tập A∩B bằng :

A {2;6} B {2;4;6;7;8;9} C. D ¡

C©u 8 : Cho tam giác ABC với A ( 1; 1) ; B(3;3) ; C(5; 1).Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

( ;1)

C©u 9 : : Cho tam giác ABC với A ( 1; 1) ; B(3;3) ; C(5; 1) Tam giác ABC có đặc điểm gì?

C©u 10 : Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Khi đó.

A. uuur uuur uuur AM AB AC = + B. AM = 2 AB + 3 AC

uuur uuur uuur

C. AM 1 AB 2 AC

uuur uuur uuur

D. AM = 2 AB + 1 AC

uuur uuur uuur

C©u 11 : Cho tam giác ABC với A(2;3) ;B(0; -1) ;C ( 0; 1) Diện tích tam giác ABC có bằng:

C©u 12 : Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2) Trọng tâm của tam giác ABC là:

A G( 2; 3) B G(-3; 4) C G(4; 0) D G(3; 3)

C©u 13 : Tập xác định của hàm số y= x+ +1 5−x là:

A. D = − [ 1;5 ] B. ( −∞ ;5 ] C. D= − +∞[ 1; ) D. [ − 1;5 )

C©u 14 : Hệ phương trình: x 3y 2 0

x y 2 0

 + − =

 có nghiệm là( ; ) x y0 0 thì giá trị của biểu thức F =2x0+ y0 là :

C©u 15 : Cho a r=(3; 1) và b r=(-1; -2) Khi đó tích vô hướng a r b r và góc giữa a r và b r là:

C©u 16 : Cho tam giác ABC Biết AB = a, AC= 2a góc A=1200.Tích vô hướng của uuur uuurAB AC nhận kết quả nào?

C©u 17 : Cho tana =2 Giá trị của biểu thức sin(1800 ) sin(900 )

sin cos

A

=

Trang 2

C©u 18 : Cho đường thẳng (d): y = 1

2

− x + 2 Tính a và b để đồ thị (d’) của hàm số y = ax + b vuông góc với (d) và qua điểm M(1;-3) ta được :

A a=2 và b=-5 B a=-5 và b=2 C a=-1 và b=2 D a=2 và b=-1

C©u 19 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm AB Chọn phát biểu sai.

A. GA GB GC uuur uuur uuur r + + = 0 B. MA MB MC uuur uuur uuuur + + = 3 MG uuuur

C. GA GB GM uuur uuur uuuur r + − = 0 D. MC uuuur = 3 MG uuuur

C©u 20 : Hàm số y = (m-3)x +1 là hàm số đồng biến khi:

C©u 21 : Số nghiệm của phương trình 3x 2 − = 2x 1 − là

C©u 22 : Cho tam giác ABC Biết AB = a, AC= 2a góc A=1200 Độ dài cạnh BC nhận kết quả nào?

C©u 23 : Tìm m để đường thẳng d có phương trình y = m – 4 cắt đồ thị hàm số y= - x2

+ m|x| - 3 tại 4 điểm phân biệt:

1

m m

 >

C©u 24 : Tổng các nghiệm của phương trình: 3 x2 − 9 x + = − 1 x 2 là

A. 5

C©u 25 : Cho mệnh đề :" ∀ ∈ x ¡ ; x2+ = 1 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

A "∃ ∈ x ¡ ; x2+ > 1 0 hoặc 2

1 0

x + < " B "∃ ∈ x ¡ ; x2+ = 1 0"

C "∃ ∈ x ¡ ; x2+ > 1 0" D "∃ ∈ x ¡ ; x2+ < 1 0"

C©u 26 : Phương trình x2 + x 2 2x − = + 2 x − có nghiệm là:

C©u 27 : Số nghiệm của phương trình: x2 + 3 x + = 1 ( x + 3) x2 + 1 là:

C©u 28 : Với mọi a, b thuộc R, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A a - b < 0 B a2 - ab + b2 < 0

C a2 + b2+ c2 > ab + bc + ca D Tất cả đều đúng

C©u 29 : Cho phương trình x2 – (2m+ 2)x + 2m +1 = 0 Để phương trình này có hai nghiệm thỏa mãn 2 10

2

2

1 + x =

m là:

C©u 30 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1

1

y

= +

− với 0<x<1 bằng bao nhiêu?

C©u 31 : Cho hàm số 2

y = x + + bx c b < c > thì đồ thị (P) của hàm số là hình nào trong các hình sau :

(1)

(2) (3) (4)

C©u 32 :

Điều kiện xác định của phương trình

7

x x

x

+

− + =

− là :

A 3 ≤ x < 7 B 3 ≤ x ≤ 7 C x < 7 D x ≥ 3

C©u 33 : Hệ phương trình

x 2y 3z 1

x 3y 1

y 3z 2

 − = −

 − = −

có nghiệm là( ; ; ) x y z0 0 0 thì giá trị của biểu thức F =2x0+ +y0 3z0 là :

y

x

I

y

x

I

y

x I

y

x I

Trang 3

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : toan10(2)

01 ) | } ~ 28 { | ) ~

02 { ) } ~ 29 { ) } ~

03 ) | } ~ 30 { | } )

04 { ) } ~ 31 { ) } ~

05 ) | } ~ 32 ) | } ~

06 { | ) ~ 33 { ) } ~

07 ) | } ~

08 { | } )

09 { | } )

10 { | ) ~

11 { | } )

12 { | } )

13 ) | } ~

14 { | ) ~

15 { | ) ~

16 { | ) ~

17 { | } )

18 ) | } ~

19 { | ) ~

20 ) | } ~

21 { ) } ~

22 { | ) ~

23 { | } )

24 { ) } ~

25 ) | } ~

26 { ) } ~

27 { | } )

Ngày đăng: 14/12/2016, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w