1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi THPT quoc gia so 2

5 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 98,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dý thì thu đýợc m gam kết tủa.. e Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 g Glucozõ và saccarozõ đều

Trang 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Phân týÒ naÌo sau đây không coì cýòc

Câu 2 Hòa tan hết 20,4 hỗn hợp X gồm ( Fe , Al2O3 , Fe3O4) bằng dung Y chứa ( 0,25 mol ion Cl- , 1 mol H+ và

SO4 2-) Sau phản ứng thu được 3,92 lắt khắ H2 ( đktc ) và dung dịch Z không còn H+ Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan

A 60,075 gam B 50,275 gam C 59,725 gam D 54,225 gam.

Câu 3 Dâỡn 4,48 liìt (đktc) hôỡn hõòp khiì X gôÌm propin vaÌ but-2-in lôòi thâòt châòm qua biÌnh đýòng

dung diòch AgNO3/NH3 dý, sau phaÒn ýìng thu đýõòc 14,7g kêìt tuÒa maÌu vaÌng ThaÌnh phâÌn phâÌn trãm thêÒ tiìch propin vaÌ but-2-in trong X lâÌn lýõòt laÌ:

33% vaÌ 67%

Câu 4 Trong y học, hợp chất nào sau đây được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày

Câu 5 Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đõn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun

nóng, thu đýợc hợp chất hữu cõ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cõ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nýớc vôi trong (Ca(OH)2) dý, thấy khối lýợng bình tãng 24,8 gam Khối lýợng của X là

Câu 6 Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M và CuCl2 x (M) sau khi phản ứng kết thúc thu đýợc dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại x có giá trị là

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đýợc SO2, cho toàn

bộ lýợng khắ này hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu đýợc 41,8 gam chất rắn khan Hòa tan 8,4 gam kim loại R vào 200ml dung dịch HCl 2M thu đýợc dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dý thì thu đýợc m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8 Hỗn hợp MgCO3, NaHCO3 và KHCO3 có khối lýợng 28,8 gam tác dụng hết với dung dịch HCl dý, thu đýợc 7,168 lắt CO2 (ở đktc) Khối lýợng KCl tạo thành là

Câu 9 Dẫn hỗn hợp khắ gồm Cl2, SO2, CO, H2S, CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Số khắ bị hấp thụ

là :

Câu 10 Kim loại có khả nãng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lýợt là

Câu 11 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả nãng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 12 Tiến hành các thắ nghiệm sau:

(1) Sục khắ etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

(2) Cho hõi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(3) Sục khắ etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(4) Cho dung dịch glucozõ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dý, đun nóng

Trang 2

(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng

Trong các thắ nghiệm trên, số thắ nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 13 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozõ và saccarozõ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nýớc

(b) Tinh bột và xenlulozõ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozõ và saccarozõ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozõ trong môi trýờng axit, chỉ thu đýợc một loại monosaccarit duy nhất

(e) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(g) Glucozõ và saccarozõ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 14 X là hợp chất mạch hở (chứa C,H,O) có phân tử khối bằng 90 Cho X tác dụnh với Na dý thu dýợc

của X có thể là

Câu 15 Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Lấy 85,6 gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (Giả sử chỉ xẩy ra phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại), sau một thời gian thu đýợc m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dý thấy thoát ra 3,36lắt khắ (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan

- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 10,08 lắt khắ (đktc) Thành phần chất rắn Y gồm các chất là?

A Al, Fe, Al2O3 B Fe2O3, Fe, Al2O3

C Al, Fe2O3, Fe, Al2O3D Fe, Al2O3

Câu 16 Hỗn hợp A gồm axit cacboxylic đa chức X và aminoaxit Y (X, Y đều no, hở, có cùng số nguyên tử

1M(dý) thì thu đýợc dung dịch B, chia B thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,31 mol HCl

- Phần 2: Cô cạn thu đýợc 17,7 gam chất rắn

Xác định % về khối lýợng của X trong hỗn hợp A?

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

(1) Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc aminoaxit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit (2) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đõn vị α -aminoaxit đýợc gọi là liên kết peptit

(3) Axit glutamic có công thức là HOOC Ờ CH2 Ờ CH(NH2)- CH2 Ờ COOH

(4) Muối natri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ãn gọi là mì chắnh hay bột ngọt

(5) Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit

(6) Khi cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2/ OH− thì xuất hiện màu tắm đặc trýng

Các phát biểu đúng là

Câu 18 Lấy m gam Na cho tác dụng với 500ml HNO3 thu đýợc dung dịch M và thoát ra 0,672 (l) hỗn hợp

N (đktc) gồm 2 khắ X và Y Cho thêm vào M dung dịch NaOH dý thì thoát ra 0,336 (l) khắ Y Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo ra sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Trang 3

Câu 19 Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dý) thu đýợc 3,36 lắt khắ hiđro (đktc) Nếu

cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch nýớc brom vừa đủ thu đýợc 19,86 gam kết tủa trắng Phần trãm khối lýợng của etanol trong X là

Câu 20 Điện phân 2000 ml ( điện cực trõ, có màng ngãn) dung dịch gồm CuSO4 và 0,01 mol NaCl đến khi

cả 2 điện cực đều thoát ra 448ml khắ (đktc) thì ngừng điện phân Giả sử nýớc bay hõi không đáng kể trong quá tình điện phân Giá trị pH dung dịch sau điện phân là:

Câu 21 Ngýời ta thýờng dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho ngýời bị trúng gió ( khi ngýời bị mệt

4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O Chất oxi hóa trong phản ứng trên là:

Câu 22 Chất X có công thức: HO Ờ CH2 Ờ CH(CH3) Ờ CH = CH2 Tên thay thế của X là :

A 2 Ờ metylbut Ờ 3 Ờ en Ờ 1 - ol B 3 Ờ metylbut Ờ 1 Ờ en Ờ 4 - ol

C 2 Ờ metylbut Ờ 1 Ờ en Ờ 1 - ol D 2 Ờ metylbut Ờ 3 Ờ en Ờ 4 - ol.

Câu 23 Công thức tổng quát của amino axit no, mạch hở có 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH là

A CnH2n+1NO2 B CnH2n-1NO2 C CnH2n-1NO4 D CnH2n+1NO4

Câu 24 Lấy 15 gam hỗn hợp MCl (M là kim loại) và FeCl3 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dý thu đýợc 43,05 gam kết tủa Định thành phần % về khối lýợng của MCl trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 25 Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k)

0 , ,

→t P xt

2NH3 (k); ẢH = Ờ92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B giảm nhiệt độ và tãng áp suất.

C tãng nhiệt độ và giảm áp suất D tãng nhiệt độ và tãng áp suất.

Câu 26 Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là Cl1735 và Cl3717 , trong đó đồng vị Cl3517 chiếm 75,77% về số nguyên tử Phần trãm khối lýợng của Cl3717 trong CaCl2 là

Câu 27 Cho các phản ứng xảy ra theo sõ đồ sau:

0

t

X NaOH+ → +Y Z

0

CaO t

4 2 3 ran ran

Y +NaOH →, CH +Na CO

0

t

Z 2AgNO+ +3NH +H O→CH COONH +2NH NO +2Ag

Chất X là

A etyl format B metyl acrylat C etyl axetat D vinyl axetat

Câu 28 Nhỏ từ từ đến dý dung dịch CH3NH2 loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl 3 , CuCl 2, AlCl3, FeSO 4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trýờng hợp thu đýợc kết tủa là:

Câu 29 Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic ancol propylic và hexan trong đó số mol hexan = số mol etilen glicol Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dý thu đýợc 0,4032 lit H2 Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lit O2 Giá trị của m là (biết thể tắch các khắ đo ở đktc)

Câu 30 Hỗn hợp khắ X gồm CO, CO2 và N2, tỉ khối của X so với H2 là 19 Cho m gam X phản ứng hoàn

lýợng dý dung dịch CaCl2, sau khi kết thúc phản ứng thu đýợc 10 gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 4

Câu 31 Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C4H8O3 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun

kiện trên của X là

Câu 32 Cho Zn tới dý vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các

phản ứng thu đýợc dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khắ Y gồm hai khắ không màu, trong

đó có một khắ hóa nâu trong không khắ Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là

Câu 33 Tiến hành thắ nghiệm: Lấy 2ml dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm (A), thêm tiếp NaOH đến dý vào (A), lắc đều rồi tiếp tục cho từ từ đến dý dung dịch X vào (A) thì thu đýợc dung dịch trong suốt

Trong số các chất: axit axetic, glyxerol, tripeptit của glyxin, ancol etylic, axit clohidric, andehit axetic, đipeptit của alanin Có bao nhiêu chất thỏa mãn X?

Câu 34 Hỗn hợp M gồm axit axetic và anđehit X Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,13 mol

O2, sinh ra 0,1 mol CO2 và 0,1 mol H2O Cho toàn bộ lýợng M trên vào lýợng dý dung dịch AgNO3 trong

NH3 đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu đýợc 0,04 mol Ag Công thức của X là

A C3H7CHO B HCHO C CH3CHO D C2H5CHO

Câu 35 Thực hiện các thắ nghiệm sau:

(5) Cho khắ CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng

Các thắ nghiệm thu đýợc kim loại khi kết thúc các phản ứng là

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (5) D (1), (3), (4), (5).

Câu 36 Caìc hidrocabon A, B thuôòc daỡy anken hoãòc ankin Đôìt chaìy hoaÌn toaÌn 0,05 mol hôỡn hõòp

A, B thu đýõòc khôìi lýõòng CO2 vaÌ H2O laÌ 15,14 gam, trong đoì oxi chiêìm 77,15% Nêìu đôìt chaìy

nhý nhau TôÒng sôì nguyên týÒ cacbon trong A vaÌ B laÌ

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tắnh chất hóa học của C2H2 và CH3CHO ?

B C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc

C C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t0)

D C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 38 Chia 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đõn chức thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn

phần 1 thu đýợc 15,4 gam CO2 và 4,5 gam H2O Cho phần 2 tác dụng với lýợng dý dung dịch AgNO3 trong

NH3 thu đýợc 43,2 gam bạc Tên gọi của anđehit có phân tử khối lớn là

A anđehit butiric B anđehit axetic C anđehit propionic D anđehit acrylic

Câu 39 Trýờng hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Sục khắ CO2 vào dung dịch NaClO B Cho kim loại Be vào H2O

C Sục khắ Cl2 vào dung dịch FeSO4 D Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

Câu 40 Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol týõng ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu đýợc m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 41 Nguyên nhân gây nên tắnh chất vật lắ chung của kim loại là:

A Các electron lớp ngoài cùng B Các electron hóa trị.

C Các electron hóa trị và các electron tự do D Các electron tự do

Trang 5

A axit adipic B axit metacrylic

C Axit 2Ờmetylpropanoic D Axit acrylic

Câu 43 Kim loại nào sau đây ở thể lỏng ở điều kiện thýờng

Câu 44 Khắ X đýợc dùng để bõm vào bóng bay, đýợc dùng để bõm vào khắ cầu Chất X là :

Câu 45 Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 nóng dý, thu đýợc 6,72 lắt hỗn hợp A gồm 2 khắ (đktc) và dung dịch B Tỷ khối hõi của A đối với hiđro bằng 22,6 Giá trị m là

Câu 46 Thực hiện các thắ nghiệm sau: (1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI (2) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 (3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (4) Sục khắ SO2 vào dung dịch KMnO4

Số thắ nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 47 Trong phòng thắ nghiệm, khắ Metan đýợc điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp Natri axetat với

vôi tôi xút Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

Câu 48 Amin nào sau đây không làm đổi màu quỳ tắm?

A C6H5NH2 B CH3NHC2H5 C (CH3)2NH D C2H5NH2

Câu 49 Thủy phân hết một lýợng pentapeptit T thu đýợc 32,88 gam Ala-Gly; 10,85 gam

Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là Glyxin và Gly-Gly với tỉ lệ mol týõng ứng là 1:10 Tổng khối lýợng Gly-Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là

A 25,11 gam B 27,90 gam C 34,875 gam D 28,80 gam.

Câu 50 Bình bằng nhôm có thể đựng đýợc axit nào sau đây?

A HNO3 đặc nóng B H3PO4 C HNO3 đặc nguội D HCl

- HẾT

Ngày đăng: 17/10/2016, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w