1. Trang chủ
  2. » Đề thi

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 môn toán THPT Đông Anh

10 442 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 266,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của đồ thị C với trục Oy.. Tính diện tích tam giác tạo thành bởi tiếp tuyến đó với các trục tọa độ Ox và Oy.. Xếp hàng dọc ngẫu

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ĐÔNG ANH

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2015

( Đề thi thử lần 2) Thời gian làm bài : 180 phút

****************

Câu 1 (2,0 điểm ) Cho hàm số

2x 1 y

x 1

+

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục Oy Tính diện tích tam giác tạo thành bởi tiếp tuyến đó với các trục tọa độ Ox và Oy.

Câu 2 (1,0 điểm ) a) Giải phương trình:

2

3 sin 2 2cos 1

0 2cos 1

x

b) Giải phương trình :

2

3x ( 5).3x 4 0

Câu 3 (1 điểm )

a) Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện

5

z =

1 5 5

z + − = i

b)

Một tổ có 10 học sinh gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Xếp hàng dọc ngẫu nhiên các học sinh trong tổ Tính xác suất để xếp được không có hai học sinh nữ nào đứng kề nhau.

Câu 4 (1,0 điểm ) Tính tích phân

1

2 0

1

4 x

Câu 5 (1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình chữ nhật có AB=2 a ,

AD = a Tam giác SAB vuông tại S có SB = a 3 và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thảng AC và

SD

Câu 6 (1,0 điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có bán kính đường tròn

ngoại tiếp là 3 5 Điểm M(1;3) được xác định: MBuuur= −2MAuuuur

Điểm N(3;-1) thuộc đường thẳng AC sao cho MN song song với BC Đỉnh B thuộc đường thẳng d có phương trình : x+y=0 và hoành độ điểm B lớn hơn -4 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 2

Câu 7 (1,0 điểm ) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x y 2 z 3

− −

= =

và hai mặt phẳng là (P): x + 2y + 2z + 1 = 0, (Q): 2x – y – 2z + 7 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I nằm trên đường thẳng d và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q).

Câu 8 (1,0 điểm ) Tìm số thực m sao cho phương trình:

2 4

2 x 2 m x 2 − + + = x − − 4 x 2 +

có nghiệm x R∈

Câu 9 (1,0 điểm ) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn

x +y +z =3

Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức :

5

P xy yz zx

+ +

.

-Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh:………Số báo danh:………

Đáp án đề thi thử lần 2 THPT Đông Anh

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của h/s

2x 1 y

x 1

+

=

− I

a

• Tập xác định: D = ¡ \ 1 { }

• Sự biến thiên: / ( )2

3

1

x

= − < ∀ ≠

Hàm sô nghịch biến trên các khoảng

(−∞;1 & 1;) ( +∞)

Hàm số không có cực trị

0,25

Giới hạn và tiệm cận:

xlim y 2

Tiệm cận ngang:

2

y=

x 1lim y ; lim yx 1

Tiệm cận đứng: x=1

0,25

-∞ +∞

BBT :

0,25

Trang 3

0,25

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục

Oy Tính diện tích tam giác tạo thành bởi tiếp tuyến đó với các trục tọa độ Ox và Oy

Đồ thị căt Oy tại A(0;-1)

Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình là : y= f '(0)x− ⇔ = − −1 y 3x 1 0,5 Tiếp tuyến cắt Oy tại A(0;-1)

Tiếp tuyến tạo với Ox, Oy tam giác OAB vuông tại O có S là :

1

OAB

SV = OA OB= =

(đvdt)

0,25

Câu

Giải phương trình

2

3 sin 2 2cos 1

0 2cos 1

x

− 1

: osx

2

dk c

2

3 sin 2 2 cos 1 0 3 sin 2 os2x=2 sin(2x- ) 1

0,25

Đối chiếu đk , pt có nghiệm :

4

3

b)

Giải phương trình :

2

3 x+ − ( x 5).3x− + = x 4 0

Đặt

3x = t t , > 0

Pt trở thành :

( 5) 4 0

4

t

=

 + − − + = ⇔  = − +

Vói t=1, ta có x=0

0,25

Với t=-x+4, ta có :

3x+ − = x 4 0

= + −

0,25

Trang 4

Ta có f(x) đông biến trên R, pt : f(x) =0 có tối đa một nghiệm nên x=1 là nghiệm

duy nhất của pt đó

Kết luận: pt có nghiệm x=0 và x=1

Câu

3

a)

a Tìm số phức z thỏa mãn z = 5

1 5 5

z + − = i

a

Đặt z=a+bi ( a, b thuộc R)

2 2

z = ⇔ a + = b

( ) (2 )2

z + − = ⇔ i a + + − − b =

0,25

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

2 1

2 13

a b

a b

a

b

 =

 = −

 + + − − =  =

 =



Vậy có z=2-i hoặc

29 2

13 13

z = − − − i

0,25

b) Một tổ có 10 học sinh gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Xếp hàng

dọc ngẫu nhiêncác học sinh trong tổ

b

Số cách xếp hàng dọc ngẫu nhiên 10 học sinh trong tổ là: n( )Ω = P10 = 10! 0,25

Gọi A là biến cố :” Xếp hàng được không có hai học sinh nữ nào kề nhau”

Mỗi kết quả thuận lợi của biên cố A được thực hiện qua các công đoạn:

+) Sắp thứ tự 6 học sinh nam, số cách là : 6

6!

+) Chọn 4 khoảng trống trong 7 khoảng trông tạo ra giữa các hs nam ( Kể cả

khoảng đầu và khảng cuối) và sắp thứ tự 4 hs nữ, số cách là :

4 7

A

( )

( )

6!.420 1 6!.420

10! 6

0,25

Câu

4

Tính tích phân

1

2 0

1

4 x

1 2

1

1

1 2 0

2

4 x

4 x 2 3

Trang 5

Vậy

1 2

Câu

5

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình chữ nhật có

AB=2 a , AD = a

Tam giác SAB vuông tại S, kẻ

a 3 ,SA=a; SH=

2

SHAB

ta có :

( ) ( )

( )

SAB ABCD SAB ABCD AB

SH ABCD

SH SAB

SH AB

 ⊂

 ⊥

I A

B

D

C

S

H

J

0,25

ABCD là hình chữ nhật,

2 (ABCD) .2 2

S = a a = a

3

.

S ABCD ABCD

a

Ta có

2

4

AH AH AB SA

AB = AB = AB =

Xét :

2

1

4 1

AC HD AB AD AD AH

AB AD AD AB AB

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur

Vậy ACHD

ACSH

, vậy AC ⊥ ( SHD )

tai I là giao điểm của AC và HD

Trong mp(SHD) kẻ IJ ⊥ SD tai J

Ta có IJ⊥AC tai I

Vậy đường thẳng IJ là đường vuông góc chung của SD và AC, d(AC,SD) = IJ

0,25

IA HA

IC CD

Trang 6

2 2 5 2 5

IJ IJD SHD

SH

a 3 2 5

IJ=

ID SD a

a a

:

Vậy

a 3 d(AC,SD) = IJ=

10

Câu

6

V

ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 3 5 Điểm M(1;3) được xác định: MBuuur= −2MAuuuur

.

• MN=2 5

A

B

C

d

• BC//MN, M thuộc đoạn A B sao cho

1 AM=

3AB

• Ta có

1

3 BCBC =

o

A

Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là đường tròn đường kính BC

• Vì B d: x+y=0 ∈ ⇒ B(t;-t) t R, t>-4 ∈

1

3

1

1

3

1 3

A

A

x

y

+



uuuur uuur

Ta có AMAN ⇒ uuuur uuur AM AN . = 0

m AM  − − −  AN  + − − 

tt + − − t − − t

Trang 7

3 5( )

t

t Loai

= −

⇔  = − 

Với t=-3 ta có B(-3;3), A(3;3) ; AC 3 uuur = uuur ANC (3; 9) −

Đường tròn đường kính BC có tâm I(0;-3), bán kính 3 5

có pt là

( )2 2

x + y−9 =45

Câu

7

d:

x y 2 z 3

− −

và (P): x + 2y + 2z + 1 = 0, (Q): 2x – y – 2z + 7 = 0 Viết pt mặt cầu (S)

Mặt cầu (S) có tâm I

d có ptts là:

x t

y 2 t I d I( t;2 t;3 2t)

z 3 2t

= −

 = + ∈ ⇒ − + +

 = +

Vì (S) tiếp xúc với 2 mặt phẳng (P) và (Q) nên ta có:

t 5 5t 11 7t 1

d(I;(P)) d(I;(Q))

t 1

= + − − 

= ⇔ = ⇔  = − t=5 thì I(-5;7;13) và (S) có bán kính R=12

pt của (S) là :

t=-1 thì I(1;1;1) và (S) có bán kính R=2

pt của (S) là :

Câu

8

Tìm số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm x R∈

2 4

2 x 2 m x 2 − + + = x − − 4 x 2 +

Đk:

x ≥ 2

2 4

4

x 4 2 x 2

m 1

x 2

⇔ + =

+

0,25

Đặt

0,25

Trang 8

[ )

3

2 4

x 2; , tacó:

2

x 2 (x+2)

x 2

∀ ∈ +∞

> ∀ >

 + ÷

x

x 2lim f (x) 0 ; lim f (x) 1+

→+∞

f’(x) +

f(x)

1

0

Vậy

t ∈ 0;1 ∀ ∈ +∞ x 2;

Phương trình trở thành :

2

m 1 t 2t + = −

(*) Pt đã cho có nghiệm x R∈

khi và

chỉ khi pt(*) có nghiệm t∈[0;1)

0,25

2

g(t) t 2t = −

với [ )

t 0;1

∀ ∈

Ta có : g’(t) = -4t+1;

g’(t)=0

1 t 4

⇔ =

t 0 ¼

1 g’(t) + 0

-g(t)

1/8

0 -1

Dựa vào bảng biến thiên

ta thấy pt : g(t)=m+1 có nghiệm t∈[0;1)

khi

0,25

Trang 9

1 m 1

8 7

2 m

8

− < + ≤

⇔ − < ≤ −

Câu

9

Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn

x +y +z =3

Tìm GTLN của

biểu thức :

5

P xy yz zx

+ +

2

x y z x y z 2 xy yz zx

x y z 3

xy yz zx (vi x y z 3)

2

+ + = + + + + +

+ + −

Mà CM được

Đặt t=x+y+z ta có

2

2

Khi đó

(

2

0,5

3

f '(t) t

f '(t) 0= ⇔ − = ⇔ =t 5 0 t 5

t

35

3 f’(t) +

f(t)

14 3

5 3 14

f (t) 3

, dấu đăng thức xảy ra khi : x=y=z=1 Vậy GTLN của biểu thức P

là 14/3 và đạt đc khi x=y=z=1

0,5

Ngày đăng: 23/06/2015, 17:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị căt Oy tại A(0;-1). - KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 môn toán THPT Đông Anh
th ị căt Oy tại A(0;-1) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w