A tác dụng với dd AgNO3 trong amoniac, dư, phản ứng hòan toàn thu được 86,4 g bạc kết tủa.. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thì được Ag kết tủa... Tất cả các glux
Trang 140 CÂU TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO -3
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Giáo viên sọan trắc nghiệm: Lưu Thị Đẹp - Trường THPT BC Thị xã Tây Ninh
Giáo viên phản biện: Võ Thị Thu Cúc - Trường THPT Tây Ninh ( chuyên viên SGD).
Ma trận TNKQ:
6 Hợp chất cao phân tử và vật liệu
polime
7 Nội dung tổng hợp các chương hóa
11 Nội dung tổng hợp các chương hóa
vô cơ và đại cương
45%
10 25%
12 30%
40 100%
Câu hỏi TNKQ :
Câu 1 (2, 3, biết): Rượu no đơn chức khi bị oxi hóa bởi CuO nung nóng tạo ra xeton là:
A rượu bậc nhất *B rượu bậc hai C rượu bậc ba D Cả ba rượu bậc 1, 2, 3
Câu 2 (4, 6, biết): Chất tác dụng với natri và dung dịch NaOH là:
A C2H5OH B C6H5NH2 *C C6H5OH D C6H5CH2OH
Câu 3 (8,v dụng): Hỗn hợp (A) gồm HCHO và một axit no đơn chức được trộn theo tỉ lệ mol 1:2 Khi trung hòa
(A) cần vừa đủ 200ml dd NaOH 1M (A) tác dụng với dd AgNO3 trong amoniac, dư, phản ứng hòan toàn thu được 86,4 g bạc kết tủa Khối lượng hỗn hợp (A) là:
A 9,1g B 15,2 g *C 12,2g D 21,2g
Câu 4 (10, bi ết): Anđehit no đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng tạo ra Ag và các chất
vô cơ đơn giản và quen thuộc là:
Câu 5 (17, biết): Những dãy chất tham gia phản ứng este hoá là:
A rượu etylic, phenol, axit axetic *B etanol, axit stearic, axit nitric
C axit clohiđric, axit acrylic,anđehic axetic D rượu metylic, axit fomic, metyl fomiat
Câu 6 (11, v dụng): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anđehit (X) cần đúng 12,8g oxi, sinh ra 18,6g hỗn hợp khí
cacbonic và hơi nước theo tỉ lệ mol 1:1 Công thức cấu tạo của X là:
*A C2H5CH=O B C3H6O C CH=O D C2H2O2
| CH=O
Câu 7 (13, v dụng): Hỗn hợp (Y) gồm hai axit cùng dãy đồng đẳng và hơn kém nhau 1 cacbon Cho hỗn hợp Y
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thì được Ag kết tủa Y là:
C HOOC – COOH và CH2(COOH)2 D CH3COOH và C2H3COOH
Câu 8 (19, biết): Cho các chất: C3H5(OCOC17H35)3 (1), (CH3COO)3C2H5 (2), (C15H31COO)3C3H5 (3),
C17H33COỌC4H5 (4), (C17H31COO)2C2H4 (5), C3H5(OCOC11H23)3 (6) Những chất béo là:
*A 1, 3 v à 6 B 1, 2 v à 3 C 4, 5 v à 6 D 2, 4 v à 6
Trang 2Trang 1
Câu 9 (22 – 25, bi ết): Chọn câu phát biểu đúng:
A Gluxit là hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử có nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacbonyl
B Tất cả các gluxit đều tham gia phản ứng tráng gương.
*C Gluxit còn gọi là cabon hiđrat , có công thức tổng quát là Cn(H2O)m
D Tất cả các gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân tạo sản phẩm sau cùng là glucozơ
Câu 10 (24, v dụng) Hoà tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch (G) Cho
G tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 11 (26, biết): Amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime [ HN – CH(CH3) - CH2CO ] n là:
*A H2N – CH(CH3) – CH2 – COOH B Axit - γ - amino butiric
C Axit - β − amino butanoic D HOOC – CH(CH3) – CH2 – NH2
Câu 12 (30, biết) Chọn phương án sai.
Nilon – 6 có công thức [ HN – (CH2)5 – CO ] n được điều chế từ:
A.Caprolactam bằng phản ứng trùng hợp
*B Axit adipic và hexa metylen diamin bằng phản ứng trùng ngưng
C Axit -ε- amino caproic bằng phản ứng trùng ngưng.
D Axit – 6 – amino hexanoic bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 13 (29, biết): Cho:
Cột I: Cấu trúc của polime Cột II: Tên hợp chất polime
1) Dạng mạch thẳng ( không phân nhánh) a) cao su lưu hoá
2) Dạng mạch phân nhánh b) poli vinyl clorua
3) Dạng mạch mạng không gian c) amilo pectin
Hãy chọn các chữ ở cột II ghép vào các số ở cột I cho phù hợp Kết quả là:
A 1-b ; 2-a ; 3-c B 1-c; 2-b ; 3-a
*C 1-b ; 2-c; 3-a D 1-a ; 2-c; 3-b
Câu 14 (32, hiểu): Số phản ứng tối thiểu để điều chế etyl axetat (CH3COOC2H5) từ etylen và các chất vô cơ cần thiết, điều kiện phản ứng có đủ, là:
Câu 15 (32, hiểu): Cho các chất rượu etylic (1), tinh bột (2), axetylen (3), etyl axetat (4) Những chất có thể
điều chế cao su buna bằng 2 phản ứng là:
Câu 16 (32, hiểu) Cho các chất: C6H5OH (1), C6H5COOH (2), C6H5NH2 (3), CH2=CH – COOH (4), CH3CH2OH (5) Những chất tác dụng được với dung dịch nước brom là:
A Cả 5 chất trên B 1, 2, 3 và 4 *C 1, 3 và 4 D 2, 4 và 5
Câu 17 (32, hiểu): Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ H O 2
men
+
Cu,t +
→C→B→D→ poli etylen
Các chất A, B, C, D lần lượt là:
A C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH, C2H4
*B C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, C2H4.
C C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH, C2H2
D C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, C2H2
Câu 18 (32, hiểu): Cho:
Cột I : Loại phản ứng Cột II : Chất tham gia phản ứng
a) Phản ứng cộng với H2 ( xt: Ni, t0) 1) axit metacrylic
Hãy ghép các số ở cột II vào các chữ ở cột I cho phù hợp Kết quả là:
*A a-1 và 3; b-1; c-2 ; d-3
B a-1 ; b-1 và 3; c-2; d-4
Trang 3C a-2; b-1 và 3; c-4; d-2
D a-2 ; b-1 và 3; c-2; d-3
Câu 19 (32 v dụng): Người ta điều chế rượu etylic từ tinh bột Biết hiệu suất chung của toàn bộ quá trình là
62% Khối lượng rượu etylic thu được từ 100kg nguyên liệu chứa 70% tinh bột là:
A ~ 1,4 kg B ~ 64,1 kg C ~ 39,7 kg *D ~ 24,6 kg
Câu 20 (32, v dụng): Đốt cháy hoàn toàn 8,8g hỗn hợp gồm ankanal và một ankanol có cùng số nguyên tử
cacbon thì thu được 19,8g CO2 và 9g H2O Công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp là:
A CH3OH và HCH=O *B C3H7OH và C2H5CHO
C C2H5OH và CH3CHO D C2H5OH và C2H5CHO
Câu 21 (34, biết): Các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử sau:
(1) 1s22s22p1 (2) 1s22s22p63s1 (3): 1s2
(4): [Ar]4s2 (5): 1s22s22p2 (6): [Kr]4d105s25p1
Những nguyên tố kim loại là:
A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (4), (5), (6)
Câu 22 (36, biết): Các phản ứng biểu diễn tính chất hoá học của các kim loại đều thuộc loại phản ứng:
Câu 23 (38-39, biết): Chọn phát biểu sai:
A.Bản chất của sự ăn mòn kim loại: xảy ra quá trình oxi hoá - khử, trong đó kim loại bị oxi hoá biến thành ion dương kim loại
B.Nguyên tắc điều chế kim loại: thực hiện sự khử cation kim loại thành kim loại tự do
C.Nguyên tắc chống ăn mòn kim loại: làm triệt tiêu hoặc kìm hãm sự ảnh hưởng của môi trường lên kim loại
*D Cũng như kim loại, trong các hợp kim chỉ có liên kết kim loại
Câu 24 (36, v dụng): Ngâm một lá kẽm sạch vào trong 100ml dung dịch AgNO3 2M, sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá kẽm ra rữa nhẹ và làm khô, thì khối lượng lá kẽm
A giảm 15,1g B tăng 4,3g *C tăng 15,1g D giảm 4,3g
Câu 25 (44, biết): Các kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất, nguyên nhân do:
*A Kim loại kiềm có năng lượng nguyên tử hoá và năng lượng ion hoá nhỏ hơn so với các kim loại khác trong cùng chu kì
B Kim loại kiềm có năng lượng nguyên tử hoá và năng lượng ion hoá lớn hơn so với các kim loại khác trong cùng chu kì
C Kim loại kiềm có 1e lớp ngoài cùng và có bán kính nhỏ hơn so với các kim loại khác trong cùng chu kì
D Khi tham gia phản ứng kim loại kiềm có khả năng nhường 1 electron để thành ion dương kim loại
Câu 26 (44,45 biết): Cho kim loại natri vào dung dịch CuSO4 thì hịên tượng xảy ra là:
A Màu xanh của dung dịch nhạt dần và có kim loại đồng màu đỏ xuất hiện
B Chỉ thấy có kết tủa màu xanh lam xuất hiện
*C.Có khí không màu thoát ra và có kết tủa màu xanh lam xuất hiện
D Không có dấu hiệu gì
Câu 27(45,46,biết): Cho các dung dịch muối: NaCl, Na2CO3, NaHCO3 , K2CO3.Muối tác dụng được với hai dung dịch axit clohidric và natri hidroxit là:
Câu 28 ( 49, biết) Cho các chất: Na2CO3, NaOH, HCl, NaCl Số chất được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời chứa muối Mg(HCO3)2 là:
Câu 29 (47, vdụng): Cho 68,5g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 5,6lít khí hidrô đo ở 00C
và 2 atm Tên của kim loại kiềm thổ đó là:
Câu 30 ( 52,53, vdụng): Đổ một dung dịch chứa a mol NaOH vào một dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện
để kết tủa thu được cực đại là:
Trang 4*C a = 3b D a = 4b
Câu 31 (58, biết): Kim loại tác dụng được với Cl2, dung dịch HCl tạo hai loại muối khác nhau là:
Câu 32 ( 59,60, biết) Cho các phương trình hoá học:
(1) 2 FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
(2) Fe(OH)2 + H2SO4 loãng → FeSO4 + 2 H2O
(3) 2 FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2 FeCl2
Chọn kết luận sai về vai trò của chất tham gia phản ứng:
*A.Các hợp chất sắt (II) thể hiện tính chất khử trong các phản ứng (!) và (2)
B Hợp chất sắt (II) có tính bazơ trong phản ứng (2)
C Hơp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng (3)
D Hợp chất sắt (II) có tính khử trong phản ứng (1)
Câu 33 ( 61,62, vdụng): Ngâm a gam hỗn hợp Fe và Fe 2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 2,24 lit khí
H2 (đo ở đktc) Cho lượng khí CO đi qua a gam hỗn hợp Fe và Fe 2O3 trên,đun nóng, thu đươc 16,8 gam Fe Khối lượng của a gam hỗn hợp là:
Câu 34 (65, hiểu): Hoà tan hỗn hợp bột hai kim loại Fe và Mg vào dung dịch CuSO4, sau phản ứng thu được một chất rắn A gồm hai kim loại, và dung dịch B chứa 3 loai ion khác nhau.Phản ứng kết thúc khi:
A Mg và sắt vừa tan hết và CuSO4 vừa hết
*B Mg tan hết, Fe chưa tan hết và CuSO4 vừa hết
C Mg tan hết, Fe chưa phản ứng và CuSO4 vừa hết
D Mg chưa tan hết, Fe chưa phản ứng và CuSO4 vừa hết
Câu 35 (65, hiểu): Phương trình hoá học sai là:
*A Ba + CuCl2→ BaCl2 + Cu↓
B 2 FeCl3 +Fe → 3 FeCl2
C 2 NaHCO3 + 2 KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2 H2O
D Fe3O4 + 8 HCl → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4 H2O
Câu 36 (65, hiểu) Chọn câu sai sau đây:
Dung dịch trong nước của muối:
A NaCl có pH = 7 , không làm đổi màu quì tím
B CH3COOK có pH > 7, làm xanh quì tím
C Al2(SO4 ) 3 có pH< 7, làm hồng quì tím
*D NaHCO3 có pH < 7, làm hồng quì tím
Câu 37 (65,hiểu): Cho các phương trình hoá học:
1/ Al(OH)3 + NaOH →NaAlO2 + 2 H2O
2/ Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3 H2O
3/ NaAlO2 + 2 H2O + CO2 → Al(OH)3↓ + NaHCO3
4/ 8Al + 3 Fe3O4
0
t cao
→ 4 Al2O3 + 9 Fe
Từ đó, người ta rút ra các kết luận sau:
A Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
B Al(OH)3 là axit yếu, yếu hơn H2CO3
C Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
*D.Các phản ứng trên đều thuộc phản ứng trao đổi
Hãy chọn kết luận sai
Câu 38 ( 65, hiểu) Có 5 dung dịch mất nhãn đựng trong 5 lọ riêng biệt: NaCl, FeCl2, FeCl3 , MgCl2, AlCl3.Người ta có thể phân biệt 5 dung dịch đó bằng một thuốc thử sau:
A Dung dịch AgNO3 B.Giấy quì tím *C Dung dịch NaOH D.Dung dịch NH3.
Câu 39 (65, vdụng) Cho 34,25 g hỗn hợp bột kim loại nhôm và sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc dư,đun nóng thì thu được 18,45 lít khí SO2 đo ở 2 atm và 270C Thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
Trang 5*A 59,124% và 40,876% B 75% và 25%
Câu 40 (65, vdụng) Hoà tan 2,8 426g một đinh thép trong dung dịch H2SO4 loãng ,dư ,sau khi phản ứng xong, lọc bỏ chất kết tủa , thu được dung dịch A làm mất màu 100ml dung dich KMnO4 0,1 M Biết rằng trong thành phần của thép chỉ có sắt tác dụng với axit Hàm lượng sắt nguyên chất trong đinh thép là:
Trang 5