Giả sử thí nghiệm không tải được thực hiện với phần hạ áp hở mạch, điện áp trong thí nghiệm ngắn mạch là: a217,8V b3,99KV... Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÁY ĐIỆN (THAM KHẢO)
2)Một máy biến áp một pha có các thông số như sau: 3300/250V, 50Hz, có tiết diện lõi mạch từ là 125cm2 và số vòng dây bên phía điện áp thấp là 70 vòng, xem U1=E1 và U2=E2, giá trị mật độ từ thông cực đại là :
a)0,016T
b)1,287T
c)0,212T
d)1,7.10-7T
3)Một máy biến áp một pha có các thông số như sau: 3300/250V, 50HZ, có tiết diện lõi mạch từ là 125cm2 và số vòng dây bên phía điện áp thấp là 70 vòng, xem U1=E1 và U2 = E2, số vòng dây quấn phía sơ cấp là:
a)924 vòng
b)5,3 vòng
c)8750 vòng
d)1,785 vòng
4)Một máy biến áp một pha 10KVA có tỉ số vòng 300/23 Số vòng dây quấn sơ cấp là 1500Vòng, tần số nguồn điện là 60Hz Số vòng dây quấn thứ cấp lúc không tải là :
a)19565 vòng
b)115 vòng
c)33 vòng
d)435 vòng
5)Một máy biến áp một pha 10KVA có tỉ số vòng 300/23 Sơ cấp được nối với điện áp 1500V, 60Hz Bỏ qua tổn hao trong máy biến áp, dòng điện sơ cấp là:
a)33A
b)435A
c)6,67A
d)3,85A
Trang 26)Một máy biến áp một pha 10KVA có tỉ số biến áp là 300/23 Sơ cấp được nối với điện
áp 1500V, 60Hz Dòng điện thứ cấp là:
a)6,67A
b)435A
c)33
d)86,96A
7)Một máy biến áp một pha 100KVA, 3300/400V, 50Hz có số vòng dây quấn thứ cấp là
110 vòng Số vòng dây quấn sơ cấp là:
a)30 vòng
b)250 vòng
c)908 vòng
d)1500 vòng
8)Số vòng dây quấn sơ cấp, thứ cấp của một máy biến áp lần lượt là 350 và 38 vòng Giả sử sơ cấp được nối với một điện áp 2,2KV, 50Hz, công suất máy biến áp là 48KVA, điện áp thứ cấp lúc không tải là :
a)239V
b)137V
c)21,8V
d)20263V
9)Một máy biến áp một pha có điện áp sơ, cấp thứ cấp lần lượt là 400V và 200V, cung cấp cho một phụ tải tiêu thụ 25A ở hệ số công suất cos 0,866 trễ, công suất tác dụng tiêu thụ bởi phụ tải trên là :
a)10000W
b)5000W
c)8660W
d)4330W
Trang 310)Một máy biến áp một pha có điện áp sơ cấp, thứ cấp lần lượt là 3300V và 240V, cung cấp cho một phụ tải tiêu thụ 25A ở hệ số công suất cos 0,8 trễ, bỏ qua tổn hao trong máy biến áp, công suất định mức Sđm của máy biến áp trên là:
a)82,5KVA
b)82,5KW
c)6KVA
d)66KVA
11)Một máy biến áp ba pha công suất định mức 10KVA, có tỉ số vòng dây quấn là 12/1,
sơ cấp đấu sao, thứ cấp đấu tam giác, điện áp dây sơ cấp là 6600V, giá trị điện áp không tải phía thứ cấp là:
a)550V
b)952,6V
c)317,5V
d)833V
12)Một máy biến áp ba pha công suất định mức 10KVA, có tỉ số vòng dây quấn là 12/1, đấu tam giác- sao, điện áp dây sơ cấp là 6600V, giá trị điện áp không tải phía thứ cấp là:
a)550V
b)952,6V
c)317,5V
d)833V
13)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,
121/11KV, 50HZ, điện áp ngắn mạch phần trăm: 3,3%, dòng điện không tải phần trăm: 10,5% Dòng điện sơ cấp trong thí nghiệm ngắn mạch là:
a)954,5A
b)86,77A
c)9,11A
d)100,22A
Trang 414)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,
121/11KV, 50HZ, điện áp ngắn mạch phần trăm: 3,3%, dòng điện không tải phần trăm: 10,5% Dòng điện sơ cấp trong thí nghiệm không tải (Io) là:
a)954,5A
b)86,77A
c)9,11A
d)100,22A
15)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,
121/11KV, 50HZ, điện áp ngắn mạch phần trăm: Un%=3,3, dòng điện không tải phần trăm: Io%=10,5, tổn hao không tải:Po= 29,5KW, tổn hao ngắn mạch: Pn=81,5KW Giả sử thí nghiệm không tải được thực hiện với phần hạ áp hở mạch, điện trở tương ứng với tổn hao mạch
từ Rm là :
a)355,5Ω
b)293,66Ω
c)3,24Ω
d)811,75Ω
16)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,
121/11KV, điện áp ngắn mạch phần trăm: Un%= 3,3, dòng điện không tải phần trăm: Io%=10,5, tổn hao không tải: Po= 29,5KW, tổn hao ngắn mạch: Pn=81,5KW Giả sử thí nghiệm không tải được thực hiện với phần hạ áp hở mạch, điện kháng từ hóa mạch từ là:
a)13,27KΩ
b)10,97Ω
c)109,7kΩ
d)811,3Ω
17)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,
121/11KV, điện áp ngắn mạch phần trăm: Un%= 3,3, dòng điện không tải phần trăm: Io%=10,5, tổn hao không tải: Po= 29,5KW, tổn hao ngắn mạch: Pn=81,5KW Giả sử thí nghiệm không tải được thực hiện với phần hạ áp hở mạch, điện áp trong thí nghiệm ngắn mạch là: a)217,8V
b)3,99KV
Trang 5c)1,155KV
d)0,693KV
18)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 25KVA,
480/240V, 60HZ, kết quả thí nghiệm ngắn mạch thu được như sau: Điện trở ngắn mạch Rn=0,2784Ω, tổng trở ngắn mạch Zn=0,7168Ω Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao (cao áp ngắn mạch) Điện áp ngắn mạch là:
a)74,67V
b)37,27V
c)14,5V
d)29V
19)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 25KVA,
480/240V, 60HZ, kết quả thí nghiệm ngắn mạch thu được như sau: Điện trở ngắn mạch Rn=0,2784Ω, tổng trở ngắn mạch Zn=0,7168Ω Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao (cao áp ngắn mạch) Điện trở dây quấn sơ cấp R1 là:
a)0,3592Ω
b)0,66 Ω
c)0,1392 Ω
d)0,33 Ω
20)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 25KVA, 480/240V , 60HZ, kết quả thí nghiệm ngắn mạch thu được như sau: Điện trở ngắn mạch
Rn=0,2784Ω, tổng trở ngắn mạch Zn=0,7168Ω Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao (cao áp ngắn mạch) Điện trở dây quấn thứ cấp R2 là:
a)0,035Ω
b)0,165Ω
c)0,33Ω
d)0,18Ω
21)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 25KVA, 480/240V, 60Hz, kết quả thí nghiệm ngắn mạch thu được như sau: Điện trở ngắn mạch
Rn=0,2784Ω, tổng trở ngắn mạch Zn=0,7168Ω Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao (cao áp ngắn mạch) Điện kháng tản của dây quấn thứ cấp X2 là:
Trang 6a)0,66Ω
b)0,33Ω
c)0,0825Ω
d)0,07Ω
22)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 25KVA, 480/240V, 60HZ, kết quả thí nghiệm ngắn mạch thu được như sau: Điện trở ngắn mạch
Rn=0,2784Ω, tổng trở ngắn mạch Zn=0,7168Ω Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao (cao áp ngắn mạch) Điện kháng tản của dây quấn sơ cấp X1 là:
a)0,33Ω
b)0,07Ω
c)0,66Ω
d)0,0825Ω
23)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 25KVA, 480/240V, 60HZ, kết quả thí nghiệm không tải thu được như sau: Dòng điện không tải Io=9,7A, tổn hao ngắn mạch Po=720W Biết rằng thí nghiệm không tải được thực hiện bên phía điện áp thấp (cao áp hở mạch).Giá trị dòng điện không tải phần trăm là:
a)18,65%
b)9,31%
c)1,34%
d)13,4%
24)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=25KVA, U1đm/U2đm
=6,3/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =135W, tổn hao ngắn mạch Pn=690W,điện
áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,7, dòng điện không tải phần trăm Io%=3,2 Dòng điện sơ cấp định mức của máy biến áp trên là:
a)1,32A
b)2,3A
c)20,83A
d)36,1A
Trang 724)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=50KVA, U1đm/U2đm
=10/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =440W, tổn hao ngắn mạch
Pn=1325W,điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=8 Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến áp trên là:
a)72,17A
b)41,67A
c)1,67A
d)2,89A
25)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=40KVA, U1đm/U2đm
=6/0,4KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =175W, tổn hao ngắn mạch Pn=880W,điện
áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=3 Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến áp trên là:
a)33,33A
b)57,74A
c)3,85A
d)6,67A
26)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=40KVA, U1đm/U2đm
=6/0,4KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =175W, tổn hao ngắn mạch Pn=880W,điện
áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=3 Dòng điện sơ cấp định mức của máy biến áp trên là:
a)33,33A
b)57,74A
c)3,85A
d)6,67A
27)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=40KVA, U1đm/U2đm
=6/0,4KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =175W, tổn hao ngắn mạch Pn=880W,điện
áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=3 Khi chọn một máy biến áp để làm việc song song với máy biến áp trên ta chọn máy biến áp có các thông số như sau: a)Sđm= 50KVA,U1đm/U2đm=6/0,4KV
Trang 8b)Sđm= 40KVA,U1đm/U2đm=6/0,4KV, Un%=3
c)Sđm= 250KVA,U1đm/U2đm=6/0,4KV, Un%=4,5,tổ nối dây /Y-11
d)Sđm= 250KVA,U1đm/U2đm=6/0,4KV, Un%=4,5,tổ nối dây Y/-11
28)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=100KVA, U1đm/U2đm
=6,3/0,4KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =330W, tổn hao ngắn mạch
Pn=1970W,điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=2,6.Giả
sử trong thí nghiệm không tải phần thứ cấp hở mạch thì dòng điện trong thí nghiệm không tải của máy biến áp trên là:
a)9,16A
b)0,24A
c)0,41A
d)0,71A
29)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=30KVA, U1đm/U2đm
=6,3/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =250W, tổn hao ngắn mạch Pn=850W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=8 Giả sử trong thí nghiệm không tải phần thứ cấp hở mạch thì dòng điện trong thí nghiệm không tải của máy biến
áp trên là:
a)0,127A
b)0,22A
c)0,38A
d)0,66A
30)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=160KVA, U1đm/U2đm
=6,3/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =510W, tổn hao ngắn mạch Pn=2650W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=2,4 Giả sử trong thí nghiệm không tải phần thứ cấp hở mạch Tổng trở không tải Zm của máy biến áp trên là (Xem Zo =Zm):
a)31KΩ
b)28,72KΩ
c)9,57KΩ
Trang 9d)0,43KΩ
31)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=160KVA, U1đm/U2đm
=6,3/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =510W, tổn hao ngắn mạch Pn=2650W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=2,4 Giả sử trong thí nghiệm không tải phần thứ cấp hở mạch Điện trở tương ứng với tổn hao mạch từ lõi thép máy biến áp trên Rm là (Xem Ro=Rm):
a)679,7Ω
b)4125,3Ω
c)2039Ω
d)2,37Ω
32)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =1000W, tổn hao ngắn mạch Pn=4000W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=6 Dòng điện định mức thứ cấp 197,94A Điện trở tương ứng với tổn hao mạch từ Rm là (Xem Ro =Rm):
a)8,5.10-3 Ω
b)1,22Ω
c)589,07Ω
d)333,3Ω
33)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =1000W, tổn hao ngắn mạch Pn=4000W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=6 Dòng điện định mức thứ cấp 197,94A Tổng trở không tải Zo của máy biến áp trên là (Xem Zo =Zm):
a)18,37Ω
b)2,12KΩ
c)3,67KΩ
d)10,6Ω
34)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =1000W, tổn hao ngắn mạch Pn=4000W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=6 Dòng điện định mức thứ cấp
Trang 10197,94A Giả sử trong thí nghiệm ngắn mạch, phần thứ cấp ngắn mạch mạch, điện trở ngắn mạch của máy biến áp trên là :
a)20,20Ω
b)4,9Ω
c)8,5 Ω
d)11,66 Ω
35)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =1000W, tổn hao ngắn mạch Pn=4000W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=6 Dòng điện định mức thứ cấp 197,94A Tổng trở ngắn mạch của máy biến áp trên là :
a)12,13Ω
b)1Ω
c)7Ω
d)210Ω
36)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =1000W, tổn hao ngắn mạch Pn=4000W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=6 Dòng điện định mức thứ cấp 197,94A Điện kháng ngắn mạch của máy biến áp trên là :
a)121,2Ω
b)1Ω
c)7Ω
d)210Ω
37)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV
Rn=63,16Ω, Zn=131Ω, Ro=0,34KΩ, Zo=30,05KΩ Điện kháng ngắn mạch của máy biến áp là: a)114,76Ω
b)30,04KΩ
c)31,58Ω
d)0,22Ω