Chi tiết máy ( Nguyễn Văn Thạnh - BKHCM ) NỘI DUNG GỒM CÓ : - Đề thi tham khảo - Bài tập tham khảo - Giáo trìnhn chi tiết máy
Trang 212.1 KHÁI NIỆM CHUNG
Trang 312.2 CAC THONG SO HINH HỌC CHU YEU CUA REN TRU
°- - Đường kinh chan ren d, (bang 17.7 trang 581)
* Duong kinh trung binh d, (bang 17.7 trang 581) d,=
2
* Buoc ren p (bang 17.2 trang 562)
- $6 mdi ren Z, (ren kep chat Z, = 1)
- Bướcxoắnôc p-=Z)p
P:
zd, `
Các thông sô như đường kính đâu
bu lông, chiêu cao đầu bu lông,
chiều cao đai ốc đã được tiêu chuân qui định theo quan điềm sức bền đều
Ổ Góc nângren tan77=
Trang 4Thân buléng va vit
Trang 8
Các chìa khéa dai 6c, buléng
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 10Các phương pháp phòng lỏng ren
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 11- Giá thành tương đối thấp do được tiêu chuẩn hóa và được chế
tạo bằng các phương pháp có năng suất cao
Có tập trung ứng suất tại chân ren,
do đó làm giảm độ bền mỏi của mối ghép
Trang 12
Vật liệu chủ yếu dùng cho các chi tiết máy có ren là thép cacbon
thường, thép cacbon chất lượng tốt hoặc thép hợp kim Tiêu chuẩn quy
định 12 cấp bền đối với bulông, vít và vít cấy bằng thép bao gồm: 3.6,
4.6, 4.8, 5.6, 5.8, 6.6, 6.9, 8.8, 9.8, 10.9, 12.9, 14.9
Bảng 17.4 Cơ tính một số mác thép chế tạo chỉ tiết máy có ren
buiông min max (MPa) Bulông Đai ốc
3.6 300 490 200 CT3; CT10 CT3
5.6 500 700 300 C30; C35 C10 6.6 600 800 360 C35; C45 C15
Trang 13
S
[s]: hệ số an toàn 1.5 ~ 4 : thép carbon tai trọng tĩnh
2.5~5 :thep hop kim tai trong tinh 6.5 ~ 10: thép carbon tải trọng thay đồi
5 ~ 7.5 : thép hợp kim tải trọng thay đôi Ứng suắt tiếp
Ir | =0.40,;, tai trong tinh
|r]=(0.2+0.3)o,, tai trong thay déi
Ứng suất dập
lo; |=(0.4+0.5)o, déi vei gang
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 1412.6 LY THUYET KHOP VIT
Momen ma sat trén bé mat ren
V: luc xiét (N)
p”: góc ma sát tương đương p'=arctan f'
Đối với ren kẹp chặt f = 1.75f
Trang 15
12.7 TINH MOI GHEP BU LONG DON
12.7.1 BULONG DON, GHEP LONG CHIU LUC DOC TRUC
Trang 162 0,4 0,25 (26)"" = 1,5 2,2" 0,45 0,25 27" 3 2; 1,5; 1; 0,75 2,5 0,45 0,35 (28)** = 2; 1,5; 1
3 0,5 0,35 30 35 | (3): 2; 1.5; 1: 0,75 35" (0,6) 0,35 (32)"" — 2; 1,5
4 0,7 0,5 33” 3,5 | (3):2; 1,5; 1;:0,75 45" (0,75) 0,5 35°* _ 1,5
5 0,8 0.5 36 4 3; 2; 1,5; 1 (5,5)** - 0,5 (38)"* - 1,5
6; 7"" 1 0,75; 0,5 39“ 4 3; 2; 1,5; 1
8 1,25 1; 0,75; 0,5 40°* - (3); (2); 1,5 9** (1,25) 1; 0,75; 0,5 42; 45° 45 | (4); 3; 2; 1,5; 1
10 1,5 1,25; 1; 0,75; 0,5 48 5 (4); 3; 2; 1,5; 1 11°" (1,5) 1; 0,75; 0,5 50°* = (3); (2); 1,5
12 1,75 1,5; 1,25; 1; 0,75; 0,5 52° 5 (4); 3; 2; 1,5; 1 14° 2 1,5: 1,25: 1; 0,75; 0,5 a»* - (4): (3); 2; 1,5 15" = 1,5; (1) 56 5,5 4; 3; 2; 1,5; 1
16 2 1,5; 1; 0,75; 0,5 58°* = (4); (3); 2; 1,5 17°* = 1,5; (1) 60° (5,5) | 4; 3; 2; 1,5; 1
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 172,2 1,908 1,713 0,45 27 25,051 23,752 3,0 2,5 2,208 2,013 0,45 30 27,727 26,211 3,5
3 2,675 2.459 0,50 33 30,727 29,211 3,5 3,5 3,110 2,850 0,60 36 33,402 31,670 4,0
4 3,546 3,242 0,70 39 36,402 34,670 4,0 4.5 4,013 3,688 0,75 42 39,077 37,129 4,5
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 18
12.7.2 BULONG DUOC XIET CHAT, KHONG CHIU NGOAI LUC
Trang 19
Cong thức tính:
Ứng suất kéo ⁄4Mômen ma sát trên bề mặt ren Ứng suất tiếp
o, =—— 7 Vda tanly +p’) - _1, _ T _ 8¥d,tan(y +p’)
Trang 2012.7.3 BULONG CHIU LUC NGANG, LAP CO KHE HO
= Dang hỏng: tâm ghép bị trượt và phá huỷ ở chân ren
„ Chi tiêu tính:
đề tránh trượt : #„ > Ƒ
dé tránh phá huỷ chân ren : Ø; = \ Øy +3r- <[o;]
= Cong thirc tinh: luc ma sat: F,, =V fiz F
Trang 21
d >
= Nếu vật liệu các tấm giống nhau, , :
5 lay theo tri sé nho trong 5; va 8&2 Chon dy lon nhat
càng nhiêu, do đó nếu 8/d, > 1 ta lấy ö = ở, bu lông tiêu chuân
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 2212.7.5 BULONG DUOC XIET CHAT, CHIU LUC DOC TRUC
Trang 23Lực toàn phần tác dụng lên bulông sau khi có ngoại lực F:
Trang 24„ Đường kính bu lông (xiet chat va chịu lực đồng thời): đ¡ > |
=——_ Tra bảng tìm bu lông tiêu chuẩn
Please purchase PDF Split-Merge on www.verypdf.com to remove this watermark
Trang 2512.8 TĨNH MÓI GHÉP NHÓM BU LONG
° - Tính như môi ghép bu lông đơn cho
bu lông chịu lực lớn nhat
° - Chọn các bu lông còn lại bằng
bu lông chịu lực lớn nhất
Trang 2612.8.1 NHÓM BULÔNG CHỊU LỰC NGANG NĂM TRONG
MAT PHANG GHEP VA DI QUA TRONG TAM MOI GHEP
Trang 2712.8.2 NHOM BULONG CHIU MOMEN NAM TRONG MAT PHANG GHÉP
Giả thiệt: lực tác động lên từng bu lông tỉ lệ thuận với khoảng cách từ
tâm bu lông đến trọng tâm bê mặt ghép
Fut _fu2_ _F Mi _ pong
Trang 28Tông momen do cac luc Fy; quay quanh trong tam be mat ahép aav ra
băng mômen T tác động lên nhóm bu lông:
Trang 2912.8.3 NHOM BULÔNG CHỊU LỰC NGANG NĂM TRONG MẶT
PHÁNG GHÉP VÀ KHÔNG ĐI QUA TRỌNG TÂM MỖI GHÉP
Dời lực F về trọng tâm bê mặt ghép
Xem như môi ghép chịu lực
va momen dong thoi
Theo luat cong tac dung ta cong vecto luc
do 2 trường hợp riêng rẽ gây ra ;
F, =\ Fy, + Fe + 2FigFr cosa,
„ Với ơ, là góc nhọn hợp bởi 2 lực Fụ, và Fr;
Trang 30
Tìm bu lông chịu lực lớn nhất và tính theo
môi ghép bu lông đơn chịu lực ngang
Trường hợp lắp có khe hở : Lực xiêt V đề tránh trượt :
Trang 31/⁄////Y/V////⁄/// 777272 + “⁄⁄/⁄ ` mol ghep bị trượt =
x | ; * bu lông bị phá huy ở chân ren o—©†-—I|—- |9 —€
yp — =r} —.4%4 = Chi tiéu tinh:
Trang 33
Lực tác động lên bu lông Lực do mômen M tác động lên từng bu lông tí lệ thuận với khoảng cách
từ tâm bu lông đên đường trung hoà :
Fưi _FM2_ _ TM vậy Fy; = _ Fy XJ;
Trang 34s Luc lớn nhất tác động lên bu lông :