Giáo trình Máy điện cung cấp đến người học định luật điện từ, máy biến áp, quấn động cơ điện không đồng bộ, động cơ một chiều, được dùng phổng máy điện và dùng phần mềm mô phổng như LVSIM-EMS, LVDAM-EMS để lấy các thông số kỹ thuật cơ bản.
Trang 1L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Giáo trình Máy đi n là tài li u dùng đ d y cho h c sinh, sinh viên chuyên ngànhệ ệ ể ạ ọ
đi n dân d ng và công nghi p. nh m hình thành các ki n th c ng d ng, k năng th cệ ụ ệ ằ ế ứ ứ ụ ỹ ự hành ngh và thái đ ngh nghi p c b n trình đ trung c p, cao đ ng trong ph m viề ộ ề ệ ơ ả ở ộ ấ ẳ ạ môn h c. Ngoài ra, nó có th dùng làm tài li u tham kh o cho các k thu t viên, h cọ ể ệ ả ỹ ậ ọ sinh, sinh viên, công nhân trong các lĩnh v c ngh nghi p có n i dung th c hành liênự ề ệ ộ ự quan
N i dung giáo tình bao g m các ph n: Đ nh lu t đi n t , máy bi n áp, qu n Đ ngộ ồ ầ ị ậ ệ ừ ế ấ ộ
c đi n không đ ng b , đ ng c m t chi u, đơ ệ ồ ộ ộ ơ ộ ề ược dùng ph ng máy đi n và dùng ph nổ ệ ầ
m m mô ph ng nh : LVSIMEMS, LVDAMEMS đ l y các thông s k thu t c b n.ề ổ ư ể ấ ố ỹ ậ ơ ảTài li u do các giáo viên b môn đi n dân d ng và công nghi p, khoa công nghệ ộ ệ ụ ệ ệ
đi nđi n l nh, Trệ ệ ạ ường Trung c p Kinh T K Thu t Qu n 12 thành ph H Chí Minhấ ế ỹ ậ ậ ố ồ biên so n, theo chạ ương trình khung c a s Lao Đ ng Thủ ở ộ ương Binh Xã H i. Hy v ngộ ọ giáo trình này s giúp cho các giáo viên và h c sinh, sinh viên trong vi c gi ng d y, h cẽ ọ ệ ả ạ ọ
t p môn h c đ t k t qu t t, v i ch t lậ ọ ạ ế ả ố ớ ấ ượng và hi u qu cao.ệ ả
V i kinh nghi m và trình đ còn h n ch , tác gi r t mong nh n đớ ệ ộ ạ ế ả ấ ậ ược nh ng ýữ
ki n đóng góp, ch b o c a các chuyên gia, giáo viên, gi ng viên, và các b n đ c quanế ỉ ả ủ ả ạ ọ tâm, đ b sung đi u ch nh cho giáo trình luôn để ổ ề ỉ ược c p nh t và hoàn thi n theo hậ ậ ệ ướ ng
c b n, hi n đ i phù h p v i đi u ki n Vi t Nam và nhu c u xã h i.ơ ả ệ ạ ợ ớ ề ệ ệ ầ ộ
M i ý ki n xin g i v :ọ ế ử ềKhoa Công Ngh đi n – đi n l nhệ ệ ệ ạ
Trường trung c p kinh t k thu t Qu n 12ấ ế ỹ ậ ậ
S 36HT11 – Phố ường Hi p Thành – Qu n 12ệ ậChúng tôi xin chân thành cám n các đ ng nghi p trong khoa công ngh đi n – đi nơ ồ ệ ệ ệ ệ
l nh, trạ ường Trung c p kinh t K Thu t Qu n 12 đã có nh ng đóng góp quý báu đấ ế ỹ ậ ậ ữ ể
cu n giáo trình đố ược hoàn thành
TP.H CHÍ MINH, ngày… tháng…. năm 2017Ồ
Tham gia biên so nạ
GV. Nguy n Thành Côngễ Ch biênủ
Trang 2Đi n đệ ượ ắc s p x p gi ng d y trế ả ạ ước.
Tính ch t: Là môn chuyên ngành thu c các môn h c đào t o ngh b t bu c.ấ ộ ọ ạ ề ắ ộ
V đẽ ượ ơ ồc s đ khai tri n dây qu n máy đi n ể ấ ệ
Tính toán được các thông s k thu t trong máy đi n.ố ỹ ậ ệ
V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ
Ch đ ng l p k ho ch, d trù đủ ộ ậ ế ạ ự ược v t t , thi t b ậ ư ế ị
Phat huy tinh tich c c, chu đông, sang tao va t duy khoa hoc trong công viêć ́ ́ ự ̉ ̣ ́ ̣ ̀ư ̣ ̣
Trang 3Lý thuy tế
Th cự hành, thí nghi m,ệ
1 Bài m đ u: Khái ni m chung v máy ở ầ ệ ề
Trang 4BÀI M Đ U: KHÁI NI M CHUNG V MÁY ĐI N Ở Ầ Ệ Ề Ệ
M c tiêuụ :
Phát bi u để ược các đ nh lu t đi n t trong máy đi nị ậ ệ ừ ệ
Phân tích được nguyên lý ho t đ ng c a máy phát và đ ng c đi nạ ộ ủ ộ ơ ệ
Gi i thích đả ược quá trình phát nóng và làm mát c a máyủ
Phat huy tinh tich c c, chu đông, cân thân trong công viêć ́ ́ ự ̉ ̣ ̉ ̣ ̣
N i dung ộ :
1. Các đ nh lu t đi n t dùng trong máy đi n.ị ậ ệ ừ ệ
Nguyên lý làm vi c c a t t c các máy đi n đ u d a trên c s hai đ nh lu t ệ ủ ấ ả ệ ề ự ơ ở ị ậ
c m ng đi n t và l c đi n t Khi tính toán m ch đi n t ng ả ứ ệ ừ ự ệ ừ ạ ệ ừ ườ i ta s d ng ử ụ
đ nh lu t dòng đi n toàn ph n ị ậ ệ ầ
1.1. Đ nh lu t c m ng đi n t ị ậ ả ứ ệ ừ
1.1.1. Tr ườ ng h p t thông ợ ừ bi n thiên xuyên qua vòng dây ế
Khi t thông ừ bi n thiên xuyên qua vòng dây d n, trong vòng dây s c m ế ẫ ẽ ả
ng s c đi n đ ng. N u ch n chi u s c đi n đ ng c m ng phù h p v i chi u
Trang 5c a t thông theo quy t c v n nút chai (hình K4), s c đi n đ ng c m ng trong ủ ừ ắ ặ ứ ệ ộ ả ứ
m t vòng dây, đ ộ ượ c vi t theo công th c Mácxoen nh sau: ế ứ ư
(K1)
D u ấ trên hình K.4 ch chi u đi t ngoài vào trong gi y. N u cu n dây có wỉ ề ừ ấ ế ộ vòng, s c đi n đ ng c m ng c a cu n dây s là:ứ ệ ộ ả ứ ủ ộ ẽ
(K.2)Trong đó: = g i là t thông móc vòng c a cu n dây.ọ ừ ủ ộ
Trong các công th c (K.1), (K.2) t thông đo b ng Wb (vebe), s c đi n đ ng đoứ ừ ằ ứ ệ ộ
b ng V.ằ
2.1.2 Trường h p thanh d n chuy n đ ng trong t trợ ẫ ể ộ ừ ường
Khi thanh d n chuy n đ ng th ng vuông góc v i đẫ ể ộ ẳ ớ ường s c t trứ ừ ường (đó là
trường h p thợ ường g p trong máy phát đi n), trong thanh d n s c m ng s c đi nặ ệ ẫ ẽ ả ứ ứ ệ
đ ng e, có tr s là:ộ ị ố
e = B.l.v(K.3)
Trong đó:
B t c m đo b ng T(tesla).ừ ả ằ
Trang 6l chi u dài hi u d ng c a thanh d n (ph n thanh d n n m trong t trề ệ ụ ủ ẫ ầ ẫ ằ ừ ường) đo
Khi thanh d n mang dòng đi n đ t th ng góc v i đẫ ệ ặ ẳ ớ ường s c t trứ ừ ường (đó là
trường h p thợ ường g p trong đ ng c đi n), thanh d n s ch u m t l c đi n t tácặ ộ ơ ệ ẫ ẽ ị ộ ự ệ ừ
d ng vuông góc có tr s là:ụ ị ố
Fđt = B.i.l (K.4)
Trong đó:
B t c m đo b ng T.ừ ả ằ
i dòng đi n đo b ng A (ampe)ệ ằ
l chi u dài hi u d ng thanh d n đo b ng m (mét).ề ệ ụ ẫ ằ
Fđt – l c đi n t đo b ng N (niut n).ự ệ ừ ằ ơ
Chi u l c đi n t xác đ nh theo quy t c bàn tay trái (hình K6).ề ự ệ ừ ị ắ
2. Đ nh nghĩa và phân lo i máy đi n.ị ạ ệ
1.1. Đ nh nghĩaị
Vi c s d ng tài nguyên thiên nhiên s không th có đệ ử ụ ẽ ể ược n u không có s bi nế ự ế
đ i năng lổ ượng, t d ng này sang d ng khác. ừ ạ ạ Các máy th c hi n s bi n đ i c năng ự ệ ự ế ổ ơ thành đi n năng ho c bi n đ i ng ệ ặ ế ổ ượ ạ ượ c l i đ c g i là các máy đi n ọ ệ
Máy đi n dùng đ bi n đ i c năng thành đi n năng đệ ể ế ổ ơ ệ ược g i là “ọ máy phát”. Máy
đi n dùng đ bi n đ i ngệ ể ế ổ ượ ạc l i được g i là “ọ đ ng c ộ ơ”. Các máy đi n đ u có tínhệ ề thu n ngh ch, nghĩa là có th bi n đ i năng lậ ị ể ế ổ ượng theo c hai chi u. N u đ a c năngả ề ế ư ơ vào ph n quay c a máy đi n, nó làm vi c ch đ máy phát đi n năng. N u đ a đi nầ ủ ệ ệ ở ế ộ ệ ế ư ệ năng vào máy thì ph n quay c a nó s sinh ra công c h c.ầ ủ ẽ ơ ọ
Máy đi n là m t h đi n t g m các m ch t và m ch đi n liên quan v i nhau. ệ ộ ệ ệ ừ ồ ạ ừ ạ ệ ớ
M ch t g m các b ph n d n t b ng v t li u t và khe không khí không t tính tách ạ ừ ồ ộ ậ ẫ ừ ằ ậ ệ ừ ừ
bi t chúng v i nhau. Các m ch đi n – dệ ớ ạ ệ ướ ại d ng hai ho c vài dây qu n – có th chuy nặ ấ ể ể
đ ng tộ ương đ i v i nhau cùng v i các ph n d n t mang chúng.ố ớ ớ ầ ẫ ừ
Trang 7S bi n đ i năng lự ế ổ ượng c – đi n trong các máy đi n d a trên các hi n tơ ệ ệ ự ệ ượng c mả
ng đi n t Các máy đi n ho t đ ng d a trên c s đ nh lu t c m ng đi n t đ c
g i là ọ máy ki u c m ng. ể ả ứ
Máy đi n là máy thệ ường g p nhi u nh t trong các ngành kinh t nh công nghi p,ặ ề ấ ế ư ệ nông nghi p, giao thông v n t i … và trong các d ng c sinh ho t gia đìnhệ ậ ả ụ ụ ạ .
1.2. Phân lo i:ạ
Máy đi n có nhi u lo i đệ ề ạ ược phân theo nhi u cách khác nhau, ví d phân lo i theoề ụ ạ công su t, theo c u t o, theo ch c năng, theo lo i dòng đi n (xoay chi u, m t chi u),ấ ấ ạ ứ ạ ệ ề ộ ề theo nguyên lý làm vi c v.v Trong giáo trình này ta phân lo i d a vào nguyên lý bi nệ ạ ự ế
đ i năng lổ ượng nh sau:ư
1.2.1 Máy đi n tĩnh: ệ Máy đi n tĩnh thệ ường g p là máy bi n áp. Máy đi n tĩnh làm vi cặ ế ệ ệ
d a trên hi n tự ệ ượng c m ng đi n t do s bi n thiên t thông gi a các cu n dây khôngả ứ ệ ừ ự ế ừ ữ ộ
có chuy n đ ng tể ộ ương đ i v i nhau.ố ớ
Máy đi n tĩnh thệ ường dùng đ bi n đ i thông s đi n năng. Do tính ch t thu n ngh chể ế ổ ố ệ ấ ậ ị
c a các quy lu t c m ng đi n t , quá trình bi n bi n đ i co tính thu n ngh ch, ví dủ ậ ả ứ ệ ừ ế ế ổ ậ ị ụ máy bi n áp bi n đ i đi n năng có thông s : Uế ế ổ ệ ố 1, I1, f, U2, I2, f, thành h th ng đi n Uệ ố ệ 1, I1,
f, (hình K1)
1.2.2. Máy đi n có ph n đ ng (quay ho c chuy n đ ng th ng) ệ ầ ộ ặ ể ộ ẳ
Nguyên lý làm vi c d a vào hi n tệ ự ệ ượng c m ng đi n t , l c đi n t , do t trả ứ ệ ừ ự ệ ừ ừ ườ ng
và dòng đi n c a các cu n dây có chuy n đ ng tệ ủ ộ ể ộ ương đ i v i nhau gây ra. Lo i máyố ớ ạ
đi n này thệ ường dùng đ bi n đ i d ng năng lể ế ổ ạ ượng,
Trang 8ví d bi n đ i đi n năng thành c năng (đ ng c đi n) ho c bi n đ i c năng thànhụ ế ổ ệ ơ ộ ơ ệ ặ ế ổ ơ
đi n năng (máy phát đi n). Quá trình bi n đ i có tính thu nệ ệ ế ổ ậ ngh ch (hình K2) nghĩa làị máy đi n có th làm vi c ch đ máy phát đi n ho c đ ng c đi n.ệ ể ệ ở ế ộ ệ ặ ộ ơ ệ
3. Nguyên lý máy phát đi n và đ ng c đi n.ệ ộ ơ ệ
Máy đi n có tính thu n ngh ch, nghĩa là có th làm vi c ch đ máy phát đi nệ ậ ị ể ệ ở ế ộ ệ
ho c đ ng c đi n.ặ ộ ơ ệ
3.1. Ch đ máy phát đi n:ế ộ ệ
Trang 9Cho c năng c a đ ng c s c p tác d ng vaơ ủ ộ ơ ơ ấ ụ ̀o thanh d n m t l c c h c Fẫ ộ ự ơ ọ c ơthanh
d n s chuy n đ ng v i t c đ v trong t trẫ ẽ ể ộ ớ ố ộ ừ ường c a nam châm NS (hình K7) trongủ thanh d n s c m ng s c đi n đ ng e. N u n i vào hai c c c a thanh d n đi n tr Rẫ ẽ ả ứ ứ ệ ộ ế ố ự ủ ẫ ệ ở
c a t i, dòng đi n i ch y trong thanh d n cung c p đi n cho t i. N u b qua đi n trủ ả ệ ạ ẫ ấ ệ ả ế ỏ ệ ở
c a thanh d n, đi n áp đ t vào t i u = e. Công su t đi n máy phát cung c p cho t i là Pủ ẫ ệ ặ ả ấ ệ ấ ả đ
Fc ơv = Fđt v = Bil = ei
Nh v y công su t c c a đ ng c s c p Pư ậ ấ ơ ủ ộ ơ ơ ấ c ơ= Fc ơv đã được bi n đ i thành côngế ổ
su t đi n Pấ ệ đ = ei nghĩa là c năng bi n thành đi n năng.ơ ế ệ
3.2. Ch đ đ ng c đi n:ế ộ ộ ơ ệ
Cung c p đi n cho máy phát đi n, đi n áp U c a ngu n đi n s gây ra dòng đi n iấ ệ ệ ệ ủ ồ ệ ẽ ệ trong thanh d n. Dẫ ưới tác d ng c a t trụ ủ ừ ường s có l c đi n t Fẽ ự ệ ừ đt = Bil tác d ng lênụ thanh d n làm thanh d n chuy n đ ng v i t c đ v có chi u nh hình K8. ẫ ẫ ể ộ ớ ố ộ ề ư
Nh v y công su t đi n Pư ậ ấ ệ đ = ui đ a vào đ ng c đã đư ộ ơ ược bi n thành công su t cế ấ ơ
Pc ơ= Fđt v trên tr c đ ng c Đi n năng đã đụ ộ ơ ệ ược bi n đ i thành c năng. Ta nh n th yế ổ ơ ậ ấ cùng m t thi t b đi n t tu theo năng lộ ế ị ệ ừ ỳ ượng đ a vào mà máy đi n có th làm vi c ư ệ ể ệ ở
ch đ đ ng c ho c máy phát đi n. M i lo i máy đi n đ u có tính ch t thu n ngh ch.ế ộ ộ ơ ặ ệ ọ ạ ệ ề ấ ậ ị
Trang 104. S lơ ượ ềt v các v t li u ch t o máy đi nậ ệ ế ạ ệ
V t li u ch t o máy đi n g m: v t li u d n đi n, v t li u d n t , v t li u cáchậ ệ ế ạ ệ ồ ậ ệ ẫ ệ ậ ệ ẫ ừ ậ ệ
đi n và v t li u k t c u.ệ ậ ệ ế ấ
4.1. V t li u d n đi n:ậ ệ ẫ ệ
V t li u d n đi n dùng đ ch t o các b ph n d n đi n. V t li u d n đi n dùngậ ệ ẫ ệ ể ế ạ ộ ậ ẫ ệ ậ ệ ẫ ệ trong máy đi n t t nh t là đ ng vì chúng không đ t l m và có đi n tr su t nh Ngoàiệ ố ấ ồ ắ ắ ệ ở ấ ỏ
ra còn dùng nhôm và các h p kim khác nh đ ng thau, đ ng ph t pho. Đ ch t o dâyợ ư ồ ồ ố ể ế ạ
qu n ta thấ ường dùng đ ng, đôi khi nhôm. Dây đ ng và dây nhôm nh s i v i, s i thuồ ồ ư ợ ả ợ ỷ tinh gi y nh a hoá h c, s n êmai. V i các máy đi n công su t nh và trung bình, đi n ápấ ự ọ ơ ớ ệ ấ ỏ ệ
dưới 700V thường dùng dây êmai vì l p cách đi n m ng, đ t đ b n yêu c u đ i v iớ ệ ỏ ạ ộ ề ầ ố ớ các b ph n khác ng vành đ i chi u, l ng sóc ho c vành trộ ậ ư ổ ề ồ ặ ượt, ngoài đ ng, nhôm,ồ
người ta còn dùng c h p kim c a đ ng ho c nhôm, ho c có ch còn dùng c thép đả ợ ủ ồ ặ ặ ỗ ả ể tăng đ b n c h c và gi m kim lo i màu.ộ ề ơ ọ ả ạ
4.2. V t li u d n t :ậ ệ ẫ ừ
V t li u d n t dùng đ ch t o các b ph n c a m ch t , ngậ ệ ẫ ừ ể ế ạ ộ ậ ủ ạ ừ ười ta dùng các v tậ
li u s t t đ làm m ch t , thép lá k thu t đi n, thép lá thệ ắ ừ ể ạ ừ ỹ ậ ệ ường, thép đúc, thép rèn. Gang ít được dùng, vì
mm. T n hao công su t trong thép lá do hi n tổ ấ ệ ượng t tr và dòng đi n xoáy đừ ễ ệ ược đ cặ
tr ng b ng su t t n hao. Thép lá k thu t đi n đư ằ ấ ổ ỹ ậ ệ ược ch t o b ng phế ạ ằ ương pháp cán nóng và cán ngu i. Hi n nay v i máy bi n áp và máy đi n thộ ệ ớ ế ệ ường dùng thép cán ngu iộ
vì có đ t th m cao h n và công su t t n hao nh h n lo i cán nóng.ộ ừ ẩ ơ ấ ổ ỏ ơ ạ
đo n m ch t có t tr ng không đ i, th ng dùng thép đúc, thép rèn ho c thép
Trang 11b n v ng v nhi t c a các ch t cách đi n b c dây d n, quy t đ nh nhi t đ cho phépề ữ ề ệ ủ ấ ệ ọ ẫ ế ị ệ ộ
c a dây d n và do đó quy t đ nh t i c a nó.ủ ẫ ế ị ả ủ
N u tính năng cao thì l p cách đi n có th m ng và kích thế ớ ệ ể ỏ ước máy gi m, ch tả ấ cách đi n ch y u th r n, g m 4 nhóm:ệ ủ ế ở ể ắ ồ
Ch t h u c thiên nhiên nh gi y, v i l a.ấ ữ ơ ư ấ ả ụ
Ch t vô c nh amiăng, mica, s i thu tinh.ấ ơ ư ợ ỷ
Các ch t t ng h p.ấ ổ ợ
Các lo i men, s n cách đi n.ạ ơ ệ
Ch t cách đi n t t nh t là mica, song tấ ệ ố ấ ương đ i đ t ti n nên ch dùng trong cácố ắ ề ỉ máy đi n có đi n áp cao. Thông thệ ệ ường dùng các v t li u có s i nh gi y, v i, s i v.v ậ ệ ợ ư ấ ả ợ Chúng có đ b n c t t, m m, r ti n nh ng d n nhi t x u, hút m, cách đi n kém. Doộ ề ơ ố ề ẻ ề ư ẫ ệ ấ ẩ ệ
đó dây d n cách đi n s i ph i đẫ ệ ợ ả ượ ấ ẩc s y t m đ c i thi n tính năng c a v t li u cáchể ả ệ ủ ậ ệ
Amiăng, s i thu tinh có ch tợ ỷ ấ
k t dính và v t li u g c micaế ậ ệ ố 130 120
Trang 124.4. V t li u k t c u ậ ệ ế ấ
V t li u k t c u là v t li u đ ch t o các chi ti t ch u các tác đ ng c h c nhậ ệ ế ấ ậ ệ ể ế ạ ế ị ộ ơ ọ ư
tr c, tr c, v máy, n p máy. Trong máy đi n, các v t li u k t c u thụ ổ ụ ỏ ắ ệ ậ ệ ế ấ ường là gang, thép lá, thép rèn, kim lo i màu và h p kim c a chúng, các ch t d o.ạ ợ ủ ấ ẻ
5. Phát nóng và làm mát máy đi n.ệ
Trong quá trình làm vi c có t n hao công su t. T n hao trong máy đi n g m t nệ ổ ấ ổ ệ ồ ổ hao s t t (do hi n tắ ừ ệ ượng t tr và dòng xoáy) trong thép, t n hao đ ng trong đi n trừ ễ ổ ồ ệ ở dây qu n và t n hao do ma sát ( máy đi n quay). T t c t n hao năng lấ ổ ở ệ ấ ả ổ ượng đ u bi nề ế thành nhi t năng làm nóng máy đi n.ệ ệ
Đ làm mát máy đi n, ph i có bi n pháp t n nhi t ra môi trể ệ ả ệ ả ệ ường xung quanh. Sự
t n nhi t không nh ng ph thu c vào b m t làm mát c a máy mà còn ph thu c vào sả ệ ữ ụ ộ ề ặ ủ ụ ộ ự
đ i l u c a không khí xung quanh ho c c a môi trố ư ủ ặ ủ ường làm mát khác nh d u máy bi nư ầ ế
áp v.v Thường v máy đi n đỏ ệ ược ch t o có các cánh t n nhi t và máy đi n có hế ạ ả ệ ệ ệ
th ng qu t gió đ làm mát.ố ạ ể
Kích thước c a máy, phủ ương pháp làm mát máy, ph i đả ược tính toán và l a ch nự ọ
đ cho đ tăng nhi t c a v t li u cách đi n trong máy không vể ộ ệ ủ ậ ệ ệ ượt quá đ tăng nhi t choộ ệ phép, đ m b o cho v t li u cách đi n làm vi c lâu dài kho ng 20 năm.ả ả ậ ệ ệ ệ ả
Khi máy đi n làm vi c ch đ đ nh m c, đ tăng nhi t c a các ph n t khôngệ ệ ở ế ộ ị ứ ộ ệ ủ ầ ử
vượt quá đ tăng nhi t cho phép. Khi máy quá t i, đ tăng nhi t s vộ ệ ả ộ ệ ẽ ượt quá nhi t đệ ộ cho phép, vì th không cho phép quá t i lâu dài.ế ả
b ng tóm t t khái ni m chung v máy đi n ả ắ ệ ề ệ
S c đi n đ ng cu n dây eứ ệ ộ ộ
Trang 14được gi i quy t là: vi c truy n t i đi n năng đi xa làm sao cho kinh t nh t.ả ế ệ ề ả ệ ế ấ
Hình 2.1 S đ m ng truy n t i đi n đ n gi nơ ồ ạ ề ả ệ ơ ả
Nh ta đã bi t cùng m t công su t truy n t i trên đư ế ộ ấ ề ả ường dây, n u đi n áp đế ệ ượ ctăng cao thì dòng đi n s gi m xu ng, nh v y có th làm ti t di n dây nh đi, do đóệ ẽ ả ố ư ậ ể ế ệ ỏ
tr ng lọ ượng và chi phí l p đ t s gi m xu ng. Vì th mu n truy n t i đi n năng đi xa,ắ ặ ẽ ả ố ế ố ề ả ệ
ít t n hao và ti t ki m kim lo i màu, trên đổ ế ệ ạ ường dây người ta thường dùng đi n áp cao,ệ
thường là 35, 110, 220 và 500KV. Trên th c t , các máy đi n không có kh n ng phát raự ế ệ ả ắ
nh ng đi n áp cao nh v y. Do đó ph i có thi t b tăng đi n áp đ u đữ ệ ư ậ ả ế ị ệ ở ầ ường dây lên.
M c khác các h tiêu th thặ ộ ụ ường yêu c u đi n áp th p, t 0,4 đ n 6KV, do đó t i đâyầ ệ ấ ừ ế ớ
ph i có thi t b gi m đi n áp xu ng. Nh ng thi t b dùng đ tăng đi n đ u ra c a máyả ế ị ả ệ ố ữ ế ị ể ệ ở ầ ủ phát đi n và gi m đi n áp khi t i các h tiêu th t c cu i đệ ả ệ ớ ộ ụ ứ ố ường dây g i là các máyọ
bi n áp. Nh ng máy bi n áp dùng trong h th ng đi n l c g i là máy bi n áp đi n l cế ữ ế ệ ố ệ ự ọ ế ệ ự hay máy bi n áp công su t. T đó ta cũng th y rõ máy bi n áp ch làm nhi m v truy nế ấ ừ ấ ế ỉ ệ ụ ề
t i ho c phân ph i năng lả ặ ố ượng ch không ph i là bi n hoá năng lứ ả ế ượng
Ngoài máy bi n áp đi n l c ra còn có nhi u lo i máy bi n áp dùng trong các chuyênế ệ ự ề ạ ế ngành nh : máy bi n áp chuyên dùng cho các lò đi n luy n kim, máy bi n áp hàn đi n,ư ế ệ ệ ế ệ
Trang 15máy bi n áp dùng cho các thi t b ch nh l u, máy bi n áp dùng cho đo lế ế ị ỉ ư ế ường, thí nghi mệ
…
Khuynh hướng phát tri n c a máy bi n áp đi n l c hi n nay là thi t k ch t oể ủ ế ệ ự ệ ế ế ế ạ
nh ng máy bi n áp có dung lữ ế ượng th t l n, đi n áp th t cao, dùng nguyên v t li u m iậ ớ ệ ậ ậ ệ ớ
đ gi m tr ng lể ả ọ ượng và kích thước máy. V v t li u hi n nay đã dùng lo i thép cánề ậ ệ ệ ạ
l nh không nh ng có t tính t t mà t n hao s t l i ít, do đó nâng cao đạ ữ ừ ố ổ ắ ạ ược h s côngệ ố
su t c a máy bi n áp. Khuynh hấ ủ ế ướng dùng dây nhôm thay dây đ ng v a ti t ki m đồ ừ ế ệ ượ c
đ ng v a gi m đồ ừ ả ược tr ng lọ ượng máy cũng đang phát tri n.ể
2. C u t o c a máy bi n ápấ ạ ủ ế
Máy bi n áp có các b ph n chính sau đây: lõi thép, dây qu n, v máy.ế ộ ậ ấ ỏ
2.1. Lõi thép
Lõi thép dùng làm m ch t đ ng th i dùng làm khung đ qu n dây qu n. Lõi thépạ ừ ồ ờ ể ấ ấ
g m các lá thép k thu t đi n có b dày t 0,3mm đ n 0,5mm đồ ỹ ậ ệ ề ừ ế ược ph m t l p v c niủ ộ ớ ẹ cách đi n đ tránh dòng Fucô làm t n hao công su t đ ng c khi v n hành máy. Các láệ ể ổ ấ ộ ơ ậ thép được ghép l i thành kh i t o thành mách t kín. Ph n lõi thép có dây qu n g i làạ ố ạ ừ ầ ấ ọ
tr t , ph n lõi thép n i v i các tr t thành m ch kín g i là gông t ụ ừ ầ ố ớ ụ ừ ạ ọ ừ
Ti t di n tr t có th là hình vuông, hình ch nh t, hình th p hay hình tròn có cóế ệ ụ ừ ể ữ ậ ậ
b c. Lo i tr t có ti t di n hình tròn có b c thậ ạ ụ ừ ế ệ ậ ường được dùng cho các máy bi n áp cáế công su t l n.ấ ớ
Hình 2.2 C u t o c a lõi s t t máy đi nấ ạ ủ ắ ừ ệ2.2. Dây qu nấ
Dây qu n là b ph n d n đi n c a máy bi n áp, làm nhi m v thu năng lấ ộ ậ ẫ ệ ủ ế ệ ụ ượng vào
và truy n năng lề ượng ra. Kim lo i làm dây qu n thạ ấ ường b ng đ ng cũng có th b ngằ ồ ể ằ
Trang 16nhôm nh ng không ph bi n. Theo cách s p x p dây qu n cao áp và dây qu n h ápư ổ ế ắ ế ấ ấ ạ
người ta chia ra hai lo i dây qu n chính: dây qu n đ ng tâm và dây qu n xen k ạ ấ ấ ồ ấ ẽ
Dây qu n đ ng tâm: đây dây qu n đ ng tâm ti t di n ngang là nh ng vòng trònấ ồ Ở ấ ồ ế ệ ữ
đ ng tâm. Dây qu n h áp thồ ấ ạ ường qu n phía trong g n tr thép, còn dây qu n cao ápấ ầ ụ ấ
qu n phía ngoài b c l y dây qu n h áp. V i cách qu n này có th gi m b t đấ ọ ấ ấ ạ ớ ấ ể ả ớ ược đi uề
ki n cách đi n c a dây qu n cao áp b i vì gi a dây qu n cao áp và tr đã có cách đi n làệ ệ ủ ấ ở ữ ấ ụ ệ dây qu n h áp.ấ ạ
Nh ng ki u dây qu n chính bao g m:ữ ể ấ ồ
• Dây qu n hình trấ ụ
• Dây qu n hình xo n.ấ ắ
• Dây qu n xo n liên t c.ấ ắ ụ
Dây qu n xen k : Các bánh dây cao áp và h áp l n lấ ẽ ạ ầ ượt xen k nhau d c theo trẽ ọ ụ thép. C n chú ý r ng, đ cách đi n đầ ằ ể ệ ược d dàng, các bánh dây sát gông thễ ường thu cộ dây qu n h áp. Ki u qu n dây này hay dùng trong các máy bi n áp ki u b o. Vì chấ ạ ể ấ ế ể ạ ế
t o và cách đi n khó khăn, kém v ng ch c v c khí nên các máy bi n áp ki u tr h uạ ệ ữ ắ ề ơ ế ể ụ ầ
nh không dùng dây qu n xen k ư ấ ẽ
2.3. V máyỏ
V máy g m hai b ph n: thùng và n p thùng.ỏ ồ ộ ậ ắ
+ Thùng máy bi n áp: ế thùng máy làm b ng thép, thằ ường là hình b u d c. Lúc máyầ ụ
bi n áp làm vi c, m t ph n năng lế ệ ộ ầ ượng b tiêu hao, thoát ra dị ướ ại d ng nhi t đ t nóng lõiệ ố thép, dây qu n và các b ph n khác làm cho nhi t đ c a chúng tăng lên. Do đó gi aấ ộ ậ ệ ộ ủ ữ máy bi n áp và môi trế ường xung quanh có m t hi u s nhi t đ g i là đ chênh nhi t.ộ ệ ố ệ ộ ọ ộ ệ
Đ đ m b o máy bi n áp v n hành v i t i liên t c trong th i gian qui đ nh (thể ả ả ế ậ ớ ả ụ ờ ị ường là 15
đ n 20 năm) và không b s c , ph i tăng cế ị ự ố ả ường làm l nh b ng cách ngâm máy bi n ápạ ằ ế trong thùng d u. Nh s đ i l u trong d u, nhi t truy n t b ph n bên trong máy bi nầ ờ ư ố ư ầ ệ ề ừ ộ ậ ế
áp sang d u, r i t d u qua vách thùng ra môi trầ ồ ừ ầ ường xung quanh
+ N p thùng: ắ dùng đ đ y thùng và trên đó đ t các thi t b quan tr ng khác nh :ể ậ ặ ế ị ọ ưCác s ra c a dây qu n cao áp và h áp: làm nhi m v cách đi n gi a dây d n raứ ủ ấ ạ ệ ụ ệ ữ ẫ
v i v máy.ớ ỏ
Trang 17Bình giãn d u: là thùng hình tr b ng thép đ t trên n p máy và n i v i thùng b ngầ ụ ằ ặ ắ ố ớ ằ
m t ng d n d u đ bao đ m d u trong thùng luôn luôn đ y, ph i duy trì m t m cộ ố ẫ ầ ể ả ầ ầ ả ở ộ ứ
nh t đ nh nào đ y. D u trong thùng máy bi n áp thông qua bình giãn d u giãn n t do.ấ ị ấ ầ ế ầ ở ự
ng b o hi m: làm b ng thép, th ng là hình tr nghiêng. M t đ u n i v i thùng,
m t đ u b t b ng m t đĩa thu tinh. N u vì m t lý do nào đó, áp su t trong thùng tăngộ ầ ị ằ ộ ỷ ế ộ ấ lên đ t ng t, đĩa thu tinh s v , d u theo đó thoát ra ngoài đ máy bi n áp không b hộ ộ ỷ ẽ ở ầ ể ế ị ư
h ng.ỏ
Ngoài ra trên máy bi n áp còn đ t b ph n truy n đ ng c a c u dao đ i n i cácế ặ ộ ậ ề ộ ủ ầ ổ ố
đ u đi u ch nh đi n áp c a dây qu n cao áp.ầ ề ỉ ệ ủ ấ
3. Các đ i lạ ượng đ nh m c c a máy bi n ápị ứ ủ ế
Các đ i lạ ượng c a máy bi n áp qui đ nh đi u ki n k thu t c a máy bi n áp. Cácủ ế ị ề ệ ỹ ậ ủ ế
lượng này do nhà máy ch t o qui đ nh và thế ạ ị ường ghi trên nhãn máy bi n áp.ế
3.1. Dung lượng hay công su t đ nh m c Sđm.ấ ị ứ
Dung lượng hay công su t đ nh m c là côngấ ị ứ su t toàn ph n (hay bi u ki n) còn g iấ ầ ể ế ọ
là dung lượng máy bi n áp, đ c tr ng cho kh năng truy n t i năng lế ặ ư ả ề ả ượng c a máy bi nủ ế
áp và thường được tính t i dây qu n th c p.ạ ấ ứ ấ
Đ i v i máy bi n áp m t phaố ớ ế ộ
Sđm = U2đm. I2đm
Đ i v i máy bi n áp ba phaố ớ ế
Sđm = U2đm. I2đm
3.2. Đi n áp dây s c p đ nh m c Uệ ơ ấ ị ứ 1 đm
Là tr s đi n áp đ t vào cu n s c p c a máy bi n áp khi máy làm vi c. Đ n v làị ố ệ ặ ộ ơ ấ ủ ế ệ ơ ị
V hay KV
3.3. Đi n áp dây th c p đ nh m c Uệ ứ ấ ị ứ 2 đm
Là tr s đi n áp dây c a dây qu n th c p khi máy bi n áp không t i và đi n ápị ố ệ ủ ấ ứ ấ ế ả ệ
đ t vào dây qu n s c p là đ nh m c. Đ n v là V hay KV.ặ ấ ơ ấ ị ứ ơ ị
3.4. Dòng đi n dây đ nh m c s c p Iệ ị ứ ở ơ ấ 1đm và th c p Iứ ấ 2đm
Là nh ng dòng đi n dây c a dây qu n s c p và th c p ng v i công su t và đi nữ ệ ủ ấ ơ ấ ứ ấ ứ ớ ấ ệ
áp đ nh m c. Đ n v A hay KAị ứ ơ ị
Đ i v i máy bi n áp m t phaố ớ ế ộ
I1đm = ; I2đm =
Trang 18Đ i v i máy bi n áp ba pha.ố ớ ế
4.1 Nguyên lý làm vi c máy bi n áp m t pha.ệ ế ộ
Nguyên lý làm vi c c a máy bi n áp d a trên hi n tệ ủ ế ự ệ ượng c m ng đi n t Kh oả ứ ệ ừ ả sát máy bi n áp m t pha hai dây qu n nh hình trên, dây qu n s c p có Wế ộ ấ ư ấ ơ ấ 1 vòng dây, dây qu n th c p có Wấ ứ ấ 2 vòng dây
Hình 2.3 s đ nguyên lý máy bi n ápơ ồ ế
Đ t vào dây qu n s c p m t đi n áp xoay chi u uặ ấ ơ ấ ộ ệ ề 1, trong đó s có dòng đi n iẽ ệ 1, dòng đi n này s t o t thông xoay chi u ệ ẽ ạ ừ ề , t thông ch y trong m ch t s móc vòngừ ạ ạ ừ ẽ qua hai cu n dây s c p và th c p đ ng th i c m ng trong chúng các s c đi n đ ngộ ơ ấ ứ ấ ồ ờ ả ứ ứ ệ ộ
e1, e2.
N u máy bi n áp không t i (không g n t i) thì đi n áp t i th c p b ng s c đi nế ế ả ắ ả ệ ạ ứ ấ ằ ứ ệ
đ ng eộ 2
Trang 19N u th c p đế ứ ấ ược n i v i ph t i Zố ớ ụ ả t, trong dây qu n th c p s có dòng đi n iấ ứ ấ ẽ ệ 2, dòng đi n này t o ra t thông th c p ch y trong m ch t , t thông này có khuynhệ ạ ừ ứ ấ ạ ạ ừ ừ
hướng ch ng l i t thông do dòng đi n s c p t o nên, làm cho t thông th c p (cònố ạ ừ ệ ơ ấ ạ ừ ứ ấ
g i là t thông chính) gi m biên đ Đ gi cho t thông chính có biên đ không đ i thìọ ừ ả ộ ể ữ ừ ộ ổ dòng đi n s c p ph i tăng lên m t lệ ơ ấ ả ộ ượng l n đ bù vào s gi m do t thông th c pớ ể ự ả ừ ứ ấ gây ra
Nh vây năng lư ượng đi n đã đệ ược truy n t s c p sang th c p. Cũng c n l u ýề ừ ơ ấ ứ ấ ầ ư
r ng máy bi n áp là m t thi t b truy n t i năng lằ ế ộ ế ị ề ả ượng ch không bi n đ i năng lứ ế ổ ượng
Gi s đi n áp xoay chi u đ t vào là m t hàm hình sin, thì t thông do nó sinh raả ử ệ ế ặ ộ ừ trong m ch t có d ng là:ạ ừ ạ
= m. sin t (12)Theo đ nh lu t c m ng đi n t s c đi n đ ng eị ậ ả ứ ệ ừ ứ ệ ộ 1, e2 được xác đ nh:ị
k > 1 => U1 > U2 ; W1 > W2: máy bi n áp h ápế ạ
k < 1 => U1 < U2 ; W1 < W2: máy bi n áp tăng ápế
Trang 204.2 Đ nh nghĩaị
T nguyên lý làm vi c c b n trên ta có th đ nh nghĩa máy bi n áp nh sau: ừ ệ ơ ả ể ị ế ư
Máy bi n áp là m t thi t b đi n t đ ng yên, làm vi c trên nguyên lý c m ngế ộ ế ị ệ ừ ứ ệ ả ứ
đi n t , bi n đ i m t h th ng dòng đi n xoay chi u đi n áp này thành m t h th ngệ ừ ế ổ ộ ệ ố ệ ề ở ệ ộ ệ ố dòng đi n xoay chi u đi n áp khác, v i t n s không thay đ i.ệ ề ở ệ ớ ầ ố ổ
Máy bi n áp có hai dây qu n g i là máy bi n áp hai dây qu n. Dây qu n n i v iế ấ ọ ế ấ ấ ố ớ ngu n đ thu năng lồ ể ượng vào g i là dây qu n s c p. Dây qu n n i v i t i đ đ a năngọ ấ ơ ấ ấ ố ớ ả ể ư
lượng ra g i là dây qu n th c p. Dòng đi n, đi n áp, công su t c a t ng dây qu n sọ ấ ứ ấ ệ ệ ấ ủ ừ ấ ẽ
có kèm theo tên g i s c p và th c p tọ ơ ấ ứ ấ ương ng (ví d dòng đi n s c p Iứ ụ ệ ơ ấ 1, đi n áp thệ ứ
c p Uấ 2, ). Dây qu n có đi n áp cao g i là dây qu n cao áp. Dây qu n có đi n áp th pấ ệ ọ ấ ấ ệ ấ
g i là dây qu n h áp. N u đi n áp th c p bé h n đi n áp s c p ta có máy bi n ápọ ấ ạ ế ệ ứ ấ ơ ệ ơ ấ ế
gi m áp, n u đi n áp th c p l n h n đi n áp s c p ta có máy bi n áp tăng ápả ế ệ ứ ấ ớ ơ ệ ơ ấ ế
5. Mô hình toán và s đ thay th c a máy bi n áp.ơ ồ ế ủ ế
Theo quy t c v n nút chai, chi u fi phù h p v i chi u iắ ặ ề ợ ớ ề 1, e1 và i1 cùng chi u .ề
Chi u iề 2 được ch n ngọ ược v i chi u eớ ề 2 nghĩa là chi u iề 2 không phù h p v i chi u fiợ ớ ề theo quy t c v n nút chai.ắ ặ
Trong Máy bi n áp còn có t thông t n fiế ừ ả t1 , fit2 ( hình 7.3.a)
T thông t n đừ ả ược đ c tr ng b ng đi n c M t n .ặ ư ằ ệ ả ả
Đi n c M t n dây qu n s c p Lệ ả ả ấ ơ ấ 1 : L1 = fit1 /i1
Đi n c M t n dây qu n th c p Lệ ả ả ấ ứ ấ 2 : L2= fit2 /i2
Phương trình cân b ng đi n áp trên dây qu n s c pằ ệ ấ ơ ấ
Áp d ng đ nh lu t Ki ch p 2 d ng ph c cho M ch đi n hình 7.3.b :ụ ị ậ ế ố ạ ứ ạ ệ
trong đó X1 = L1 W
Trang 21Hình 2.4 nguyên lý làm vi c c a máy bi n ápệ ủ ế
Hình 2.5 M ch đi n tạ ệ ương đươngTrong đó X2 = L2.W
Phương trình cân b ng tằ ừ
Đi n áp lệ ưới đi n đ t vào Máy bi n áp Uệ ặ ế 1x p x Eấ ỉ 1 = 4.44 fiW1fiMax không đ i, choổ
nên t thông chính fiừ Max s không đ i.ẽ ổ
Phương trình cân b ng t dằ ừ ướ ại d ng s ph c:ố ứ
s đ thay th máy bi n ápơ ồ ế ế
T các phừ ương trình cân b ng đi n t ta xây d ng Mô hình M ch đi n cho Máyằ ệ ừ ự ạ ệ
bi n áp. S đ thay th là s đ đi n ph n nh đ y đ quá trình năng lế ơ ồ ế ơ ồ ệ ả ả ầ ủ ượng trong Máy
bi n áp,ế ta có h phệ ương trình:
Trong đó:
T h phừ ệ ương trình trên ta xây d ng đự ượ ơ ồc s đ thay th cho Máy bi n ápế ế
Trang 22Hình 2.6 M ch đi n c a máy bi n ápạ ệ ủ ế
h đ không t i c a máy bi n ápế ộ ả ủ ế
Là ch đ Mà phía th c p h M ch và phía s c p đế ộ ứ ấ ở ạ ơ ấ ược đ t vào đi n áp.ặ ệ
đ c đi m ch đ không t i c a máy bi n ápặ ể ế ộ ả ủ ế
Dòng đi n không t i Iệ ả 0
Ta có : I0 = U1/ z0
T ng tr zổ ở 0 r t l n vì th Iấ ớ ế 0 r t nh :ấ ỏ I0 =(3% 10% )I1đM
Công su t không t i Pấ ả 0
P0 = R0 I2
0=Rth I2
th = Pst
H s công su t cosPệ ố ấ 0
Thí nghi M không t i c a Máy bi n ápệ ả ủ ế
Xác đ nh h s bi n áp k, t n hao s t t Pị ệ ố ế ổ ắ ừ st, Xth, Rth, cosP0, I0
S đ thí nghi Mơ ồ ệ
Vôn k Vế 1 ch Uỉ 1đM; vôn k Vế 2 ch Uỉ 2đM
AMpe k A ch dòng đi n không t i Iế ỉ ệ ả 0
Oát Mét W ch công su t không t i Pỉ ấ ả 0
Trang 23Dây qu n s c p n i v i ngu n qua b đi u ch nh đi n áp .ấ ơ ấ ố ớ ồ ộ ề ỉ ệ
Nh b đi u ch nh đi n áp, ta có th đi u ch nh đi n áp đ t vào dây qu n s c pờ ộ ề ỉ ệ ể ề ỉ ệ ặ ấ ơ ấ
b ng Uằ n sao cho dòng đi n trong các dây qu n đ t giá tr đ nh M c.ệ ấ ạ ị ị ứ
Un % = Un /U1đM 100% = (3¸10 %) U1đM
Công su t đo trong thí nghi M ng n M ch Pấ ệ ắ ạ n là t n hao trong đi n tr 2 dây qu n.ổ ệ ở ấ
T ng tr ng n M ch:ổ ở ắ ạ zn = Un /I1đM
Đi n tr ng n M ch:ệ ở ắ ạ Rn= Pn/I2
1đM
Đi n kháng ng n M ch ệ ắ ạ
Trang 24H s t i :ệ ố ả kt = I2/I2đM= I1/I1đM
kt=1 t i đ nh M c, kả ị ứ t<1 non t i, kả t >1 quá t i.ả
Đ bi n thiên đi n áp th c p.ộ ế ệ ứ ấ
dU2% = (U2đMU2)/ U2đM .100%
Đ c tính ngoài c a Máy bi n ápặ ủ ế
Quan h Uệ 2 = fi(I2), khi U1 =U1đM và cosPt = const
Đi n áp th c p Uệ ứ ấ 2 là: U2 = U2đM dU2 = U2đM (1 dU2%/100)
T n hao và hi u su t Máy bi n ápổ ệ ấ ế
T n hao trên đi n tr dây qu n s c p và th c p g i là t n hao đ ngổ ệ ở ấ ơ ấ ứ ấ ọ ổ ồ
dPđ =dPđ1+dPđ2 = I12R1 +I2
2R2 = kt2Pn
trong đó Pn là công su t đo đấ ược trong thí nghi M ng n M ch .ệ ắ ạ
T n hao s t t dPổ ắ ừ st trong lõi thép do dòng đi n xoáy và t tr gây ra T n hao s tệ ừ ể ổ ắ
t b ng công su t đo khi thí nghi M không t i. dPừ ằ ấ ệ ả st = P0
Hi u su t Máy bi n áp h:ệ ấ ế
h=P2/P1 = P2/(P2 + dPst +dPđ) = ktSđM cosPt /( ktSđM cosPt +P0 +kt2Pn)
P2= S2 cos Pt = ktSđM cosPt
N u cosPế t không đ i, hi u su t c c đ i khi hxích ma /xích ma kổ ệ ấ ự ạ t = 0 suy ra kt2Pn =P0
H s t i ng v i hi u su t c c đ i:ệ ố ả ứ ớ ệ ấ ự ạ
Đ i v i Máy bi n áp công su t trung bình và l n, hi u su t c c đ i khi h s t iố ớ ế ấ ớ ệ ấ ự ạ ệ ố ả
Trang 256. Các ch đ làm vi c c a máy bi n ápế ộ ệ ủ ế
6.1. Ch đ không t i c a máy bi n áp:ế ộ ả ủ ế
Ch đ không t i c a máy bi n áp là ch đ mà ph n th c p h m ch, phía sế ộ ả ủ ế ế ộ ầ ứ ấ ở ạ ơ
Công su t ph n kháng không t i Qấ ả ả 0 r t l n so v i công su t tác d ng không t iấ ớ ớ ấ ụ ả
P0, do đó h s công su t không t i th p. Vì v y khi s d ng không nên đ máy tìnhệ ố ấ ả ấ ậ ử ụ ể ở
tr ng không t i ho c non t i.ạ ả ặ ả
6.3. Ch đ có t i c a máy bi n áp:ế ộ ả ủ ế
Ch đ có t i c a máy bi n áp là ch đ trong đó dây qu n s c p n i vào ngu nế ộ ả ủ ế ế ộ ấ ơ ấ ố ồ
đi n áp đ nh m c, dây qu n th c p n i v i t i. ệ ị ứ ấ ứ ấ ố ớ ả
Khi máy bi n áp làm vi c, đi n áp đ u ra Uế ệ ệ ầ 2 thay đ i theo tr s và tính ch t c a t iổ ị ố ấ ủ ả (t i mang tính c m hay tính dung kháng). S dĩ có s tay đ i đi n áp th c p là do cóả ả ở ự ổ ệ ở ứ ấ
đi n áp r i trên các dây qu n s c p và th c p và do dòng đi n t i Iệ ơ ấ ơ ấ ứ ấ ệ ả 2 thay đ i theo tínhổ
ch t c a t i. ấ ủ ả
Đ đánh gía m c đ t i, nhể ứ ộ ả ười ta s d ng h s t i kử ụ ệ ố ả t:
Trang 26Căn c vào giá tr kứ ị t i ả, ta bi t đế ược tình tr ng c a máy bi n áp làm vi c non t i,ạ ủ ế ệ ả
đ y t i hay quá t i ầ ả ả
Trong đó: kt =1 t i đ nh m c ; kả ị ứ t 1 non t i ; kả t 1 quá t i.ả
Đ ườ ng đ c tính ngoài ặ
Đường đ c tính ngoài c a máy bi n áp bi u di n m i quan h gi a đi n áp thặ ủ ế ể ễ ố ệ ữ ệ ứ
c p Uấ 2 và dòng đi n t i Iệ ả 2: U2 = f(I2) khi đi n áp s c p là đ nh m c và h s công su tệ ơ ấ ị ứ ệ ố ấ cosưt i ả là h ng s (Tính ch t t i là không đ i) ằ ố ấ ả ổ
L u ý ư
N u t i mang tính c m thì đi n áp s gi m nhi u h n t i mang tình tr ế ả ả ệ ẽ ả ề ơ ả ở
Đ i lạ ượng đi n áp là thông s có ý nghĩa r t quan tr ng nên trong quá trình v nệ ố ấ ọ ậ hành máy bi n áp không đế ược đ cho đ i lể ạ ượng này thay đ i quá ph m vi cho phép ổ ạ
Đ đi u ch nh giá tr đi n áp th c p Uể ề ỉ ị ệ ứ ấ 2, ta thay đ i s vòng dây Wổ ố 2 trong kho ngả
5 (thông thường ta đi u ch nh phía cao áp vì đó dòng đi n nh nên vi c thay đ iề ỉ ở ệ ỏ ệ ổ
s vòng dây đố ược th c hi n d dàng h n). Vì th các máy bi n áp thự ệ ễ ơ ế ế ường có thêm các
đ u phân áp ầ
Trong th c t mu n gi cho đi n áp Uự ế ố ữ ệ 2 không đ i khi máy bi n áp làm vi c v i cácổ ế ệ ớ
t i khác nhau thì ph i đi u ch nh đi n áp b ng cách thay đ i l i s vòng dây, nghĩa làả ả ề ỉ ệ ằ ổ ạ ố thay đ i t s bi n đ i K = . Mu n v y, gi a ho c cu i dây qu n cao áp ngổ ỷ ố ế ổ ố ậ ở ữ ặ ố ấ ưới ta đ aư
ra m t s đ u dây tộ ố ầ ương ng v i các s vòng dây khác nhau. Vi c thay đ i s vòng dâyứ ớ ố ệ ổ ố
có th th c hi n khi máy ng ng làm vi c. Trong trể ự ệ ừ ệ ường h p này thợ ường ng d ng v iứ ụ ớ các máy h áp khi đi n áp s c p thay đ i ho c khi c n đi u ch nh đi n áp th c p theoạ ệ ơ ấ ổ ặ ầ ề ỉ ệ ứ ấ
đ th ph t i hàng năm.ồ ị ụ ả
N u công su t nh thì lo i máy này thế ấ ỏ ạ ường có ba đ u phân nhánh m i pha đ cóầ ở ỗ ể
th đi u chình đi n áp trong ph m vi ể ề ệ ạ 5 Uđm, n u công su t l n thì m t pha có nămế ấ ớ ộ
đ u phân nhánh đ đi u ch nh đi n áp trong ph m vi t ầ ể ề ỉ ệ ạ ừ 2,5 Uđm đ n ế 5 Uđm.
Do vi c đ i n i đệ ổ ố ược th c hi n khi máy ng ng làm vi c nên thi t b đ i n i tự ệ ừ ệ ế ị ổ ố ương đ iố
đ n gi n và r ti n. Thi t b đ i n i đơ ả ẻ ề ế ị ổ ố ược đ t trong thùng d u còn tay quay đặ ầ ược đ tặ trên n p thùng. Trong h th ng đi n l c công su t l n nhi u khi c n ph i đi u ch nhắ ệ ố ệ ự ấ ớ ề ầ ả ề ỉ
đi n áp khi máy bi n áp đang làm vi c đ phân ph i l i công su t tác d ng và ph nệ ế ệ ể ố ạ ấ ụ ả kháng gi a các phân đo n c a h th ng. Đi n áp thữ ạ ủ ệ ố ệ ường được đi u ch nh t ng 1% trongề ỉ ừ
Trang 27ph m vi ạ 10 Uđm. Trong trường h p này thi t b đ i n i ph c t p h n và ph i cóợ ế ị ổ ố ứ ạ ơ ả
cu n kháng K đ h n dòng đi n ng n m ch c a b ph n dây qu n b n i ng n m chộ ể ạ ệ ắ ạ ủ ộ ậ ấ ị ố ắ ạ khi thao tác đ i n i.ổ ố
7. Máy bi n áp ba phaế
Đ bi n đ i đi n áp c a h th ng đi n ba pha ta có th dùng ba máy bi n áp m tể ế ổ ệ ủ ệ ố ệ ể ế ộ pha ho c m t máy bi n áp ba pha. Máy bi n áp ba pha đóng vai trò r t quang tr ng trongặ ộ ế ế ấ ọ quá trình truy n t i và phân ph i đi n năng ề ả ố ệ
7.1. Phân lo i ạ
V c u t o, máy bi n áp pha cũng g m các ph n: lõi thép, dây qu n và v máy.ề ấ ạ ế ồ ầ ấ ỏ
K t c u lõi thép c a máy bi n áp ba pha g m có hai lo i là lo i m ch t chung và lo iế ấ ủ ế ồ ạ ạ ạ ừ ạ
m ch t riêng. ạ ừ
Hình 2.7 C u t o máy bi n áp ba phaấ ạ ế
7.2. Lo i m ch t riêngạ ạ ừ
Máy bi n áp m ch t riêng g m t h p ba máy bi n áp m t pha gi ng nhau ghépế ạ ừ ồ ổ ợ ế ộ ố
l i t o thành máy bi n áp ba pha nh hình 4 1b ạ ạ ế ư
Lo i này thạ ường dùng công su t l n vì có th v n chuy n và l p đ t t ng máyở ấ ớ ể ậ ể ắ ặ ừ thu n ti n h n,đ ng th i công tác b o trì s a ch a thu n l i h n vì có th ti n hành trênậ ệ ơ ồ ờ ả ử ữ ậ ợ ơ ể ế
t ng máy cũng nh thu n ti n cho vi c l p đ t và thay th Tuy nhiên do có k t c uừ ư ậ ệ ệ ắ ặ ế ế ấ riêng bi t cho t ng máy nên kích thệ ừ ướ ẽ ớc s l n h n và giá thành cũng cao h n vì ph i giaơ ơ ả công các thùng máy riêng bi t đ b o v cho t ng máy nên chi phí cho v t t s nhi uệ ể ả ệ ừ ậ ư ẽ ề
h n ơ
7.3. Lo i m ch t chung ạ ạ ừ
Là lo i bi n áp mà các cu n dây s c p và th c p c a ba pha đạ ế ộ ơ ấ ứ ấ ủ ược qu n chungấ trên cùng m t m ch t ộ ạ ừ
Trang 28Lo i m ch t chung có k t c u g n h n lo i m ch t riêng, kh i lạ ạ ừ ế ấ ọ ơ ạ ạ ừ ố ượng s t đ làmắ ể
m ch t ít h n so v i lo i m ch t riêng cùng công su t. Tuy v y, lo i này có nhạ ừ ơ ớ ạ ạ ừ ấ ậ ạ ượ c
đi m là l p đ t, s a ch a ph i ti n hành trên toàn máy và khó l p đ t vì tr ng lể ắ ặ ử ữ ả ế ắ ặ ọ ượ ng
l n nên ch s d ng ph bi n công su t nh và trung bình. ớ ỉ ử ụ ổ ế ở ấ ỏ
7.3.1. C u t oấ ạ
Gi ng nh máy bi n áp m t pha, máy bi n áp ba pha g m có lõi thép và b dâyố ư ế ộ ế ồ ộ
qu n. ấ
7.3.1.1. B dây qu n máy bi n áp ba pha ộ ấ ế
Gi ng nh dây qu n c a máy bi n áp m t pha. Cũng g m hai lo i dây qu n là dâyố ư ấ ủ ế ộ ồ ạ ấ
qu n cao áp và dây qu n h áp. ấ ấ ạ Ở ỗ m i pha c a máy bi n áp có 2 cu n dây là cu n sủ ế ộ ộ ơ
c p và cu n th c p, nên máy bi n áp ba pha s có 6 cu n dây: 3 cu n s c p và 3 cu nấ ộ ứ ấ ế ẽ ộ ộ ơ ấ ộ
th c p vì th s có 12 đ u dây ra ứ ấ ế ẽ ầ
Dây qu n máy bi n áp thấ ế ường làm b ng đ ng ho c b ng nhôm và g i chung là dâyằ ồ ặ ằ ọ
đi n t Dây đi n t thệ ừ ệ ừ ường có ti t di n hình tròn hay hình ch nh t. Đ i v i máy bi nế ệ ữ ậ ố ớ ế
áp công su t nh , ngấ ỏ ười ta s d ng dây đi n t có ti t di n tròn. Còn đ i v i máy bi nử ụ ệ ừ ế ệ ố ớ ế
áp công su t l n, ngấ ớ ười ta s d ng dây đi n t có ti t di n hình ch nh t(còn g i làử ụ ệ ừ ế ệ ữ ậ ọ
đ ng thanh) và đồ ược qu n thành t ng bánhấ ừ
Tùy theo cách s p x p dây qu n cao áp và dây qu n h áp mà ngắ ế ấ ấ ạ ười ta chia ra hai
lo i dây qu n chính: Dây qu n đ ng tâm và dây qu n xen k ạ ấ ấ ồ ấ ẽ
7.3.1.2. Dây qu n đ ng tâmấ ồ
Dây qu n đ ng tâm là d ng dây qu n có ti t di n ngang là nh ng vòng tròn đ ngấ ồ ạ ấ ế ệ ữ ồ tâm. d ng dây qu n đ ng tâm, cu n dây qu n h áp thỞ ạ ấ ồ ộ ấ ạ ường qu n phía trong g n trấ ầ ụ thép,còn dây qu n cao áp qu n phía ngoài bao l y dây qu n h áp. V i cách qu n này cóấ ấ ấ ấ ạ ớ ấ
th gi m b t để ả ớ ược đi u ki n cách đi n c a dây qu n cao áp b i vì gi a dây qu n cao ápề ệ ệ ủ ấ ở ữ ấ
và tr đã có cách đi n là dây qu n h áp.ụ ệ ấ ạ
7.3.1.3 Nh ng ki u dây qu n chính d ng xen k ữ ể ấ ạ ẽ
Dây qu n t ng l p hình trấ ừ ớ ụ
Dây qu n hình xo n c và các d ng c a chúng ấ ắ ố ạ ủ
Dây qu n xo n liên t cấ ắ ụDây qu n ấ t ng l p hình tr : ừ ớ ụ N u ti t di n dây không vế ế ệ ượt quá 10mm2 thì dây
qu n hình tr đấ ụ ược ch t o thành nhi u l p b ng dây d n ti t di n tròn ho c b ng dâyế ạ ề ớ ằ ẫ ế ệ ặ ằ
Trang 29đ ng thanh hình ch nh t. Lo i này thồ ữ ậ ạ ường dùng nh t là lo i dây qu n hai l p, m i l pấ ạ ấ ớ ỗ ớ
g m nhi u vòng và đồ ế ược qu n theo đấ ường xo n c d c theo đắ ố ọ ường sinh hình tr và đ tụ ặ sát nhau. Dây qu n hình tr , ch y u dùng cho máy bi n áp công su t nh không quáấ ụ ủ ế ế ấ ỏ 560KVA
Dây qu n xo n c: ấ ắ ố Dây qu n xo n c g m hàng lo t các dây d n ti t di n hìnhấ ắ ố ồ ạ ẫ ế ệ
ch nh t song song nhau và đữ ậ ược đ t sát nhau theo phặ ương bán kính c a dây qu n,vi củ ấ ệ
x p đ t b dây qu n nh trên nh m phân b dòng đi n đ ng đ u h n gi a các nhánhế ặ ộ ấ ư ằ ố ệ ồ ể ơ ữ song song,người ta hoán đ i các dây qu n. Có hai lo i dây qu n xo n c là: dây qu nổ ấ ạ ấ ắ ố ấ
xo n c đ n và dây qu n n a xo n c ắ ố ơ ấ ử ắ ố
Dây qu n xo n c đ n:ấ ắ ố ơ dây qu n đấ ược qu n theo hình xo n c nh ng gi a haiấ ắ ố ư ữ vòng k nhau d c theo chi u cao đ tr ng m t kho ng r ng kho ng t 4,5mm đ nề ọ ề ể ố ộ ả ộ ả ừ ế 6mm
Dây qu n n a xo n c:ấ ử ắ ố c m i hai vòng dây tr vòng dây đ u và vòng dây cu iứ ỗ ừ ầ ố
được ghép v i nhau thành m t ng dây không có rãnh ớ ộ ố
Dây qu n liên t c: ấ ụ trong các máy bi n áp c p đi n áp t 35KV tr lên, ngế ấ ệ ừ ở ười ta dùng dây qu n liên t c. Khác v i lo i dây qu n xo n c, dây qu n này là nh ng cu nấ ụ ớ ạ ấ ắ ố ấ ữ ộ dây ph ng cách bi t nhau b i các rãnh. B ng cách hoán đ i đ c bi t trong dây qu n, cácẳ ệ ở ằ ổ ặ ệ ấ bánh dây qu n đấ ược n i ti p nhau m t cách liên t c mà không c n hàn gi a chúng ố ế ộ ụ ầ ữ
Dây qu n xen k : ấ ẽ Các cu n dây (còn g i là bánh dây) cao áp và h áp l n lộ ọ ạ ầ ượt xen
k nhau d c theo tr t C n chú ý r ng, đ cách đi n đẽ ọ ụ ừ ầ ằ ể ệ ược d dàng, các bánh dây sátễ gông thường thu c dây qu n h áp. Ki u qu n dây này hay dùng trong các máy bi n ápộ ấ ạ ể ấ ế
ki u bao. Vì ch t o và cách đi n khó khăn, kém v ng ch c v c khí nên các máy bi nể ế ạ ệ ữ ắ ề ơ ế
áp ki u tr h u nh không dùng dây qu n xen k Vì lý do trên mà các máy bi n áp lõiể ụ ầ ư ấ ẽ ế thép ki u tr ta thể ụ ường dùng ki u dây qu n đ ng tâm h n ể ấ ồ ơ
7.3.1.4. Yêu c u v dây qu n máy bi n ápầ ề ấ ế
Các dây qu n máy bi n áp c n ph i th a mãn các yêu c u sau ấ ế ầ ả ỏ ầ
Kinh tế: kh i l ng kim lo i màu là ít nh t nh ng ph i đ m b o v hi u su tố ượ ạ ấ ư ả ả ả ề ệ ấ khi máy làm vi c ệ
Đ t n nhi tộ ả ệ : đ m b o tiêu chu n v nhi t, n u không s nh hả ả ẩ ề ệ ế ẽ ả ưởng r t l nấ ớ
đ n tu i th c a máy và đôi khi gây nên s c khi v n hành máy ế ổ ọ ủ ự ố ậ
Trang 30Tính n đ nh đi n:ổ ị ệ dây qu n ph i đ m b o yêu c u v n đ nh đi n khi quáấ ả ả ả ầ ề ổ ị ệ
đi n áp ệ
Tính n đ nh v c h c:ổ ị ề ơ ọ ngoài các yêu c u trên, dây qu n còn ph i tho mãn vầ ấ ả ả ề
c h c khi x y ra hi n tơ ọ ả ệ ượng ng n m ch, do khi ng n m ch trong dây qu n s xu tắ ạ ắ ạ ấ ẽ ấ
hi n l c xung đi n r t l n có th phá h y b dây qu n c a máy bi n áp ệ ự ệ ấ ớ ể ủ ộ ấ ủ ế
Do nh ng yêu c u trên thữ ầ ường mâu thu n nhau, nên khi ti t k ngẫ ế ế ười ta ph i ch nả ọ các gi i pháp dung hòa đ tho mãn các yêu c u v k thu t và kinh t ả ể ả ầ ề ỹ ậ ế
Các b ph n ph khác: ộ ậ ụ Ngoài ra còn có các thi t b ph tr khác,tùy theo ch cế ị ụ ợ ứ năng s d ng mà có các b ph n nh s ra dây s c p và th c p, bình giãn d u, hayử ụ ộ ậ ư ứ ơ ấ ứ ấ ầ các thi t b b o v khác máy bi n áp còn có các b ph n khác, tùy theo ch c năng sế ị ả ệ ế ộ ậ ứ ử
d ng mà máy bi n áp có các b ph n nh c u chì, c c l y đi n vào và đ a đi n ra,ụ ế ộ ậ ư ầ ọ ấ ệ ư ệ
đ ng h hi n th vôn và amper. . . ồ ồ ể ị
Đ i v i máy bi n áp đi n l c có các b ph n sau: ố ớ ế ệ ự ộ ậ
V máyỏ g m hai b ph n: thùng và n p thùng.ồ ộ ậ ắ
+ N p thùng dùng đ đ y thùng và trên đó đ t các thi t b quan tr ng khác nh : sắ ể ậ ặ ế ị ọ ư ứ
ra các đ u dây cu n s c p và th c p ng d n d u, ng ch th đ bi t m c đ d uầ ộ ơ ấ ứ ấ ố ẫ ầ ố ỉ ị ể ế ứ ộ ầ trong thùng
Các s ra các đ u dây cu n cao áp và h áp làm nhi m v cách đi n gi a dây d nứ ầ ộ ạ ệ ụ ệ ữ ẫ
ra v i v máy.ớ ỏ
Bình giãn d u là thùng hình tr b ng thép đ t trên n p máy và n i v i thùng b ngầ ụ ằ ặ ắ ố ớ ằ
m t ng d n d u đ m bao đ m d u trong thùng luôn luôn đ y, ph i duy trì m t m cộ ố ẫ ầ ể ả ầ ầ ả ở ộ ứ
nh t đ nh nào đ y. D u trong thùng máy bi n áp thông qua bình giãn d u giãn n t do.ấ ị ấ ầ ế ầ ở ự
ng b o hi m khi áp l c d u:
ng n m ch hay b ch p m t s vòng dây có th làm cho thùng máy b n s nguy hi mắ ạ ị ậ ộ ố ể ị ổ ẽ ể nên người ta s d ng ng b o hi m. Ong b o hi m đử ụ ố ả ể ả ể ược làm b ng thép, thằ ường là hình
tr nghiêng. M t đ u n i v i thùng, m t đ u b t b ng m t đĩa thu tinh. N u vì m t lýụ ộ ầ ố ớ ộ ầ ị ằ ộ ỷ ế ộ
do nào đó, áp su t trong thùng tăng lên đ t ng t, đĩa thu tinh s v , d u theo đó thoát raấ ộ ộ ỷ ẽ ở ầ ngoài đ máy bi n áp không b h h ng.ể ế ị ư ỏ
Thùng máy bi n ápế : thùng máy làm b ng thép, thằ ường là hình b u d c. Lúc máyầ ụ
bi n áp làm vi c, m t ph n năng lế ệ ộ ầ ượng b tiêu hao dị ướ ại d ng nhi t đ t làm nóng lõiệ ố thép,dây qu n và các b ph n khác nên nhi t đ c a các b ph n máy bi n áp tăng lên.ấ ộ ậ ệ ộ ủ ộ ậ ế
Trang 31Do đó gi a máy bi n áp và môi trữ ế ường xung quanh có m t hi u s nhi t đ g i là độ ệ ố ệ ộ ọ ộ chênh nhi t. Đ đ m b o máy bi n áp v n hành v i t i liên t c trong th i gian qui đ nhệ ể ả ả ế ậ ớ ả ụ ờ ị
thường là 15 đ n 20 năm và không b s c , ph i tăng cế ị ự ố ả ường làm mát b ng cách ngâmằ máy bi n áp trong thùng d u. Nh s đ i l u trong d u, nhi t truy n t b ph n bênế ầ ờ ự ố ư ầ ệ ề ừ ộ ậ trong máy bi n áp sang d u, r i t d u qua vách thùng ra môi trế ầ ồ ừ ầ ường xung quanh
Ngoài ra trên máy bi n áp còn đ t b ph n truy n đ ng c a c u dao đ i n i cácế ặ ộ ậ ề ộ ủ ầ ổ ố
đ u đi u ch nh đi n áp c a dây qu n cao áp ( galet).Ngầ ề ỉ ệ ủ ấ ười ta cũng l p đ t thi t b b oắ ặ ế ị ả
v nh các r le h i đ báo hi u nh ng hi n tệ ư ơ ơ ể ệ ữ ệ ượng b t thấ ường ho c nh ng s c cóặ ữ ự ố
th gây h h ng cho máy tì nh ng thi t b này s tác đ ng c t máy bi n áp ra kh i lể ư ỏ ữ ế ị ẽ ộ ắ ế ỏ ướ i
và th c p, góc l ch pha gi a sđđ dây s c p và th c p c a cùng m t pha. ứ ấ ệ ữ ơ ấ ứ ấ ủ ộ
máy bi n áp ba pha do cách đ u dây qu n hình Y hay
nhau mà góc l ch pha gi a các s c đi n đ ng dây s c p và th c p có th là 30ệ ữ ứ ệ ộ ơ ấ ứ ấ ể 0, 600,
3600. Trong th c t , đ thu n ti n, ngự ế ể ậ ệ ười ta không dùng “ đ ” đ ch góc l ch pha đó màộ ể ỉ ệ dùng phương pháp kim đ ng h đ bi u th và g i tên t n i dây máy bi n áp. Cáchồ ồ ể ể ị ọ ổ ố ế
bi u th đó nh sau: kim dài c a đ ng h ch s c đi n đ ng s c p đ t c đ nh con sể ị ư ủ ồ ồ ỉ ứ ệ ộ ơ ấ ặ ố ị ở ố
12, kim ng n ch s c đi n đ ng dây qu th c p đ t tắ ỉ ứ ệ ộ ấ ứ ấ ặ ương ng các con s 1, 2, 3,…,ứ ở ố
12 Tu theo góc l ch pha gi a chúng là 30ỳ ệ ữ 0, 600, …, 3600
Đ i v i máy bi n áp ba pha s có 12 t n i dây. Ví d m t máy bi n áp ba pha cóố ớ ế ẽ ổ ố ụ ộ ế hai dây qu n n i hình Y, cùng chi u qu n dây và cùng ký hi u đ u dây thì s c đi nấ ố ề ấ ệ ầ ứ ệ
đ ng pha gi a hai dây qu n hoàn toàn trùng nhau và góc l ch pha gi a hai đi n áp dây sộ ữ ấ ệ ữ ệ ẽ
b ng 0ằ 0, hay 3600. Ta nói máy bi n áp thu c t n i dây 12 và ký hi u là Y/Y_12.ế ộ ổ ố ệ
Ki u đ u Yể ấ là: n i t t 3 đ u dây cu i X, Y và Z l i v i nhau và 3 đ u đ u A, Bố ắ ầ ố ạ ớ ầ ầ
và C thì đ t do. N u đ u Y có trung tính thì ký hi u là Yể ự ế ấ ệ 0 (ba pha b n dây) Ki u đ uố ể ấ dây Y thường áp d ng cho dây qu n cao áp vì có th làm tăng cách đi n lên l n nh v yụ ấ ể ệ ầ ư ậ
s gi m đẽ ả ược chi phí cách đi n và đi u ki n cách đi n. Dây qu n đ u Yệ ề ệ ệ ấ ấ 0 thông d ngụ
v i máy bi n áp cung c p cho t i h n h p:v a s d ng đi n áp dây v a s d ng đi nớ ế ấ ả ỗ ợ ừ ử ụ ệ ừ ử ụ ệ
Trang 32áp pha (v a s d ng cho t i ba ha v a s d ng đ chi u sáng – Đây là m ng đi nừ ử ụ ả ừ ử ụ ể ế ạ ệ
thường s d ng trong các nhà máy xí nghi p) ử ụ ệ
Ki u đ u dây ể ấ
là: ki u n i cu i pha này v i đ u pha kia. Ki u đ u dây nàyể ố ồ ớ ầ ể ấ
thường dùng cho dây qu n h áp vì ki u dây qu n này s gi m dòng đi n đ t lên dâyấ ạ ề ấ ẽ ả ệ ặ
qu n các pha l n. Nh v y ta s gi m đấ ầ ư ậ ẽ ả ược c dây. Lo i ki u đ u dây này dùng choỡ ạ ể ấ
ph t i không c n đi n áp pha. ụ ả ầ ệ
Ngoài hai ki u đ u dây trên, còn có ể ấ ki u đ u dây ZicZacể ấ Theo ki u đ u dây này,ể ấ dây qu n m i pha đấ ỗ ược chia thành hai n a cu n (thử ộ ường là b ng nhau) và đằ ược đ t trênặ các tr t khác nhau. N i hai n a cu n dây m i pha sao cho nh ng s c đi n đ ng c aụ ừ ố ử ộ ở ỗ ữ ứ ệ ộ ủ chúng tr hình h c v i nhau (Mu n v y, ta ch vi c n i đ u cu i c a m i n a dây qu nừ ọ ớ ố ậ ỉ ệ ố ầ ố ủ ỗ ử ấ pha v i đ u cu i n a th hai c a dây qu n pha đó). N u hai n a dây qu n b ng nhau thìớ ầ ố ử ứ ủ ấ ế ử ấ ằ
s c đi n đ ng t ng s l n h n s c đi n đ ng trong m i n a dây qu n là l n ứ ệ ộ ổ ẽ ớ ơ ứ ệ ộ ỗ ử ấ ầ
Ki u n i dây ZicZac để ố ược dùng trong các máy bi n áp đ c bi t nh máy bi n ápế ặ ệ ư ế dùng cho các đèn ch nh l u thu ngân ho c trong máy bi n áp đo lỉ ư ỷ ặ ế ường đ đi u ch nh saiể ề ỉ
s v góc l ch pha ố ề ệ
Hình 2.8 S đ đ u dây máy bi n áp ba phaơ ồ ấ ếQui ước
Dây qu n s c p đấ ơ ấ ược ký hi u b ng các ch cái in hoa: Pha A ký hi u là AX, phaệ ằ ữ ệ
B ký hi u là BY, pha C là CZ. Dây qu n th c p ký hi u b ng các các ch thệ ấ ứ ấ ệ ằ ữ ường: pha a
là ax, pha b là by, pha c là cz. Dây qu n th c p và s c p có th n i hình sao ho c tamấ ứ ấ ơ ấ ể ố ặ giác. N u s c p n i hình tam giác, th c p n i hình sao ta ký hi u là ế ơ ấ ố ứ ấ ố ệ /Y. N u s c pế ơ ấ
n i hình sao, th c p n i hình sao có dây trung tính ta ký hi u là Y/Yố ứ ấ ố ệ 0. Ví d Y /Yụ 0 – 12
7.3.2.2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n t đ u dây ế ổ ấ
T n i dây ph thuôc các y u t sau:ổ ố ụ ế ố
Chi u qu n dây.ề ấ
Cách ký hi u các đ u dây.ệ ầ
Ki u n i dây qu n s c p và th c p.ể ố ấ ơ ấ ứ ấ
Phương pháp ký hi u t n i dây theo chi u kim đ ng h :ệ ổ ố ề ồ ồ
Kim dài: sđđ s c p đ t s 12.ơ ấ ặ ở ố
Kim ng n: sđđ th c p đ t tắ ứ ấ ặ ương ng s 1,2,3… 12.ứ ở ố
Trang 33Hình 2.9 S đ đ u dây máy bi n áp ba phaơ ồ ấ ế
Hình 2.10 S đ đ u dây máy bi n áp ba phaơ ồ ấ ế7.3.2.3. Qui ước các đ u dây ầ
Cách ký hi u đ u dây: Hai đ u dây c a m t cu n dây máy bi n áp đệ ầ ầ ủ ộ ộ ế ược ký hi uệ
m t đ u là đ u đ u, đ u còn l i là đ u cu i. Đ i v i máy bi n áp 3 pha các đ u đ u vàộ ầ ầ ầ ầ ạ ầ ố ố ớ ế ầ ầ
đ u cu i c a các cu n dây ph i tuân theo m t qui ầ ố ủ ộ ả ộ ước nh t đ nh, gi s dây qu n phaấ ị ả ử ấ ở
A ta ch n đ u đ u đ n đ u cu i đi theo chi u kim đ ng h thì b dây qu n bên pha Bọ ầ ầ ế ầ ố ề ồ ồ ộ ấ
và pha C cũng ph i theo qui ả ước nh pha A.ư
Ta qui ước các đ u dây ra c a dây qu n s c p và th c p là ầ ủ ấ ơ ấ ứ ấ
S C P Ơ Ấ TH C P Ứ Ấ
L u ý:ư Ở máy bi n áp m t pha, vi c ch n đ u cu i là tùy ý, nh ng máy bi n ápế ộ ệ ọ ầ ố ư ở ế
ba pha vi c ch n đ u cu i c a m i pha ph i th ng nh t v i nhau n u không đi n áp l yệ ọ ầ ố ủ ỗ ả ố ấ ớ ế ệ ấ
ra m i pha s m t tính đ i x ng, ở ỗ ẽ ấ ố ứ thông thường ta ch n đ u đ u đ n đ u cu i theoọ ầ ầ ế ầ ố chi u kim đ ng h ề ồ ồ
7.3.2.3. Các ki u đ u dây máy bi n ápể ấ ế
Có 3 ki u đ u dây là đ u sao “Y”, đ u ki u tam giác “ể ấ ấ ấ ể “ và ki u ziczac ”Z”ể
Trang 34Ki u đ u sao thể ấ ường dùng cho dây qu n cao áp đ tăng đ cách đi n vì đi n áp lúcấ ể ộ ệ ệ này đ t lên dây qu n c a m i pha gi m l n, nh v y s gi m đặ ấ ủ ỗ ả ầ ư ậ ẽ ả ược chi phí cách đi n vàệ
đi u ki n cách đi n cho b dây qu n. ề ệ ệ ộ ấ
Ki u đ u Yể ấ 0 thông d ng đ i v i máy bi n áp cung c p đi n cho t i h n h p: v aụ ố ớ ế ấ ệ ả ỗ ợ ừ
s d ng đi n áp dây v a s d ng đi n áp pha. Đây là m ng đi n thử ụ ệ ừ ử ụ ệ ạ ệ ường s d ng trongử ụ các nhà máy xí nghi p vì v a có th s d ng cho t i ba pha v a s d ng đ chi u sángệ ừ ể ử ụ ả ừ ử ụ ể ế
ho c cung c p đi n cho các ph t i m t pha ặ ấ ệ ụ ả ộ
Ki u d u dây ể ấ
Ki u đ u tam giác để ấ ược ký hi u là “ệ ”, đ u dây c a pha này n i vào cu i đ u dâyầ ủ ố ố ầ kia. Ki u đ u dây ể ấ thường ch dùng cho phía h áp vì dòng đi n đ t lên b dây qu n sỉ ạ ệ ặ ộ ấ ẽ
gi m l n nên gi m đả ầ ả ược ti t di n dây qu n vì th ti t ki m đế ệ ấ ế ế ệ ược kim lo i màu dùngạ
đ ch t o dây qu n máy bi n áp. Ngoài ra cách đ u ki u ể ế ạ ấ ế ấ ể được dùng ph bi n khiổ ế không c n đi n áp pha. ầ ệ
Ki u đ u dây ziczac “Z”ể ấ
Ngoài ki u đ u dây “Y” và “ể ấ “ ta còn có ki u đ u dây khác là ki u ziczac. Theoể ấ ể
ki u đ u dây này m i cu n dây pha thể ấ ỗ ộ ường được chia làm hai n a cu n dây b ng nhauử ộ ằ
và được đ t trên hai tr t khác nhau. Vi c n i các n a cu n dây qu n m i pha saoặ ụ ừ ệ ố ử ộ ấ ở ỗ cho các sđđ c a chúng tr hình h c v i nhau, mu n v y ta n i đ u cu i c a m i n aủ ừ ọ ớ ố ậ ố ầ ố ủ ỗ ử dây qu n th nh t v i đ u cu i c a n a dây qu n th hai c a dây qu n pha đó ấ ứ ấ ớ ầ ố ủ ử ấ ứ ủ ấ
Cách bi u th t đ u dây ể ị ổ ấ
Kim dài c a đ ng h ch s c đi n đ ng dây qu n s c p đ t c đ nh s 12. Kimủ ồ ồ ỉ ứ ệ ộ ấ ơ ấ ặ ố ị ở ố
ng n c a đ ng h ch s c đi n đ ng dây qu n th c p đ t tắ ủ ồ ồ ỉ ứ ệ ộ ấ ứ ấ ặ ương ng các con s 1, 2,ứ ở ố 3, , 12. Tu theo v trí gi a kim ng n và kim dài mà ta có các gi t 1 đ n 12 và tỳ ị ữ ắ ờ ừ ế ươ ng
ng các gi ta có góc l ch pha sđđ gi a dây qu n s c p và dây qu n th c p là 30
Trang 35600, , 3600. Nh v y, đ i v i máy bi n áp ba pha s có 12 t n i dây tư ậ ố ớ ế ẽ ổ ố ương ng v i 12ứ ớ
gi Trong đó t đ u dây ờ ổ ấ s tẽ ương ng v i các gi l 1, 3, 5, 7, 9 và 11, t đ u dây Yứ ớ ờ ẻ ổ ấ
s tẽ ương ng v i các gi ch n 2, 4, 6, 8, 10 và 12ứ ớ ờ ẵ
T s máy bi n áp t ỉ ố ế ươ ng ng v i t ng t đ u dây ứ ớ ừ ổ ấ
G i s vòng dây m t pha s c p là wọ ố ộ ơ ấ 1, s vòng dây m t pha th c p là wố ố ứ ấ 2 t sỷ ố
Do các cu n dây s c p và th c p đ u ộ ơ ấ ứ ấ ấ nên ta có đi n áp phía s c p Uệ ơ ấ d1 = Up1 và
th c p Uứ ấ d2 = Up2 cho nên:
= = Khi n i dây ố /Y
Do các cu n dây s c p n i tam giác nên đi n áp phía s c p Uộ ơ ấ ố ệ ơ ấ d1 = Up1 còn thứ
c p n i hình sao nên đi n áp phía th c p là Uấ ố ệ ứ ấ d2 = Up2. Khi đó t s đi n áp dây làỷ ố ệ
= = Khi n i Y/ố
Do phía s c p đ u Y nên đi n áp phía s c p là Uơ ấ ấ ệ ơ ấ d1 = Up1 và các cu n dây thộ ứ
c p đ u ấ ấ nên đi n áp phía th c p là Uệ ứ ấ d2 = Up2 cho nên
= =
Hình 2.12 S đ đ u dây máy bi n áp ba phaơ ồ ấ ế
Trang 367.4. Máy bi n áp làm vi c song song.ế ệ
Trong h th ng đi n, trong các lệ ố ệ ưới đi n, các máy bi n áp thệ ế ường làm vi c songệ song v i nhau. Nh làm vi c song song, công su t lớ ờ ệ ấ ưới đi n l n r t nhi u so v i côngệ ớ ấ ề ớ
su t m i máy, cho phép nâng cao hi u qu kinh t c a h th ng và an toàn cung c pấ ỗ ệ ả ế ủ ệ ố ấ
đi n, khi m t máy h ng hóc ho c ph i s a ch a.ệ ộ ỏ ặ ả ử ữ
Đi u ki n đ cho các máy làm vi c song song là: đi n áp đ nh m c s c p, th c pề ệ ể ệ ệ ị ứ ơ ấ ứ ấ
ph i b ng nhau, cùng t n i dây và đi n áp ng n m ch ph i b ng nhau.ả ằ ổ ố ệ ắ ạ ả ằ
Đi n áp đ nh m c s c p và th c p c a các máy ph i b ng nhau tệ ị ứ ơ ấ ứ ấ ủ ả ằ ương ng.ứ
UnI%: đi n áp ng n m ch ph n trăm c a máy I.ệ ắ ạ ầ ủ
UnII%: đi n áp ng n m ch ph n trăm c a máy II.ệ ắ ạ ầ ủ
C n đ m b o đi u ki n này, đ t i phân b trên các máy t l v i công su t đ nhầ ả ả ề ệ ể ả ố ỷ ệ ớ ấ ị
m c c a chúng.ứ ủ
N u không c n đ m b o đi u ki n th 3, ví d Uế ầ ả ả ề ệ ứ ụ nI% < UnII% thì máy I nh n t iậ ả
đ nh m c, máy II còn non t i. Th t v y, trị ứ ả ậ ậ ở ường h p này, dòng đi n máy I đ t đ nhợ ệ ạ ị
m c Iứ Iđm, đi n áp r i trong máy I là Iệ ơ IđmznI, dòng đi n máy II là Iệ II, đi n áp r i trong máy IIệ ơ
là IIIznII. Vì hai máy làm vi c song song, đi n áp r i trong hai máy ph i b ng nhau, ta có:ệ ệ ơ ả ằ
Trang 37IIđmznI = IIIznII (4.1)
znI,znII là t ng tr c a máy I, II. Vì r ng Uổ ở ủ ằ nI% < UnII% do đó:
IIđmznI < IIIđmznII (4.2)
So sánh gi a (4.1) v i (4.2) ta có:ữ ớ
IIIznI < IIIđmznII
Ho c là:ặ
III < IIIđm.Dòng đi n máy II nh h n đ nh m c, v y máy II đang non t i, trong khi máy I đãệ ỏ ơ ị ứ ậ ả
đ nh m c. N u máy II đ nh m c thì máy I s quá t i.ị ứ ế ị ứ ẽ ả
Trong th c t , cho phép đi n áp ng n m ch c a các máy sai khác nhau 10%. ự ế ệ ắ ạ ủ
Hình 2.13: V hai máy bi n áp ba pha làm vi c song songẽ ế ệBÀI 2: MÁY ĐI N KHÔNG Đ NG B Ệ Ồ Ộ
M c tiêuụ
Mô t đả ượ ấ ạc c u t o, nguyên lý làm vi c đ ng c không đ ng bệ ộ ơ ồ ộ
Tính toán được các thông s c a đ ng cố ủ ộ ơ
V đẽ ượ ơ ồ ả ộc s đ tr i b dây
Ren luyên tinh cân thân, ti mi, chinh xac, t duy khoa hoc va sang tao.̀ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ư ̣ ̀ ́ ̣
N i dungộ
Trang 381. Khái ni m chung v máy đi n không đ ng bệ ề ệ ồ ộ
Ngu n đ ng l c ch y u s d ng trong s n xu t và trong sinh ho t h ng ngày làồ ộ ự ủ ế ử ụ ả ấ ạ ằ
đ ng c đi n m t chi u và xoay chi u. Trong đó đ ng c đi n xoay chi u bao g m haiộ ơ ệ ộ ề ề ộ ơ ệ ề ồ
lo i là đ ng c đi n đ ng b và đ ng c đi n không đ ng b Tùy theo ngu n đi n sạ ộ ơ ệ ồ ộ ộ ơ ệ ồ ộ ồ ệ ử
d ng mà ta có đ ng c đi n không đ ng b ba pha và đ ng c đi n không đ ng b m tụ ộ ơ ệ ồ ộ ộ ơ ệ ồ ộ ộ pha.
Trong s n xu t công nghi p ngu n đ ng l c đả ấ ệ ồ ộ ự ược s d ng là máy đi n khôngử ụ ệ
đ ng b là lo i máy đi n xoay chi u ch y u dùng làm đ ng c đi n trong đó trên 90ồ ộ ạ ệ ề ủ ế ộ ơ ệ
là đ ng c không đ ng b ba pha. Do k t c u đ n gi n, làm vi c ch c ch n, hi u su tộ ơ ồ ộ ế ấ ơ ả ệ ắ ắ ệ ấ cao, giá thành h nên đ ng c không đ ng b là m t lo i máy đạ ộ ơ ồ ộ ộ ạ ược dùng r ng rãi nh tộ ấ trong các ngành kinh t qu c dân v i công su t t vài ch c đ n hàng ngàn kW. Trongế ố ớ ấ ừ ụ ế công nghi p thệ ường dùng máy đi n không đ ng b làm ngu n đ ng l c cho máy cánệ ồ ộ ồ ộ ự thép lo i v a và nh , cũng nh các máy công c các nhà máy công nghi p nh v.v.v.ạ ừ ỏ ư ụ ở ệ ẹ Trong h m m dùng đ ng c đầ ỏ ộ ơ ược dùng cho máy t i hay qu t gió. Trong nông nghi pờ ạ ệ dùng làm máy b m hay máy gia công nông s n ph m. Trong đ i s ng hàng ngày, máyơ ả ẩ ờ ố
đi n không đ ng b cũng d n d n chi m m t v trí quan tr ng: qu t gió, máy quay đĩa,ệ ồ ộ ầ ầ ế ộ ị ọ ạ
đ ng c trong h th ng làm l nh (bloc nén) trong t l nh… Tóm l i, theo s phát tri nộ ơ ệ ố ạ ủ ạ ạ ự ể
c a n n s n xu t đi n khí hóa và t đ ng hoá và sinh ho t hàng ngày, ph m vi ngủ ề ả ấ ệ ự ộ ạ ạ ứ
d ng c a máy đi n không đ ng b ngày càng r ng rãi và không th thi u.ụ ủ ệ ồ ộ ộ ể ế
Tuy v y, máy đi n không đ ng b có nh ng nhậ ệ ồ ộ ữ ược đi m nh : cosể ư c a máyủ
thường không cao, đ c tính đi u ch nh t c đ không t t và ph thu c vào t i và khóặ ề ỉ ố ộ ố ụ ộ ả
đi u ch nh t c đ nên ng d ng c a máy đi n không đ ng b có ph n b h n ch ề ỉ ố ộ ứ ụ ủ ệ ồ ộ ầ ị ạ ế
Ngoài ra, cũng nh các máy đi n quay khác, máy đi n không đ ng b có tính thu nư ệ ệ ồ ộ ậ ngh ch nghĩa là có th làm vi c ch đ đ ng c đi n, cũng nh ch đ máy phát đi n.ị ể ệ ở ế ộ ộ ơ ệ ư ế ộ ệ Tuy nhiên máy phát đi n không đ ng b có đ c tính làm vi c không t t so v i máy phátệ ồ ộ ặ ệ ố ớ
đi n đ ng b , nên ít đệ ồ ộ ược dùng ch trong m t vài trỉ ộ ường h p nào đó (nh trong quá trìnhợ ư
đi n khí hoá nông thôn) c n ngu n đi n ph hay t m th i thì máy đi n không đ ng bệ ầ ồ ệ ụ ạ ờ ệ ồ ộ cũng có m t ý nghĩa quan tr ng.ộ ọ
S dĩ g i là đ ng c không đ ng b vì t c đ quay c a rotor nở ọ ộ ơ ồ ộ ố ộ ủ rotor (t c đ c a máyố ộ ủ
đi n) khác v i t c đ c a t trệ ớ ố ộ ủ ừ ường quay nđb trong máy (nroto < nđb) và đôi khi được g i làọ
đ ng c c m ng. ộ ơ ả ứ
Trang 392. C u t o c a máy đi n không đ ng b ba phaấ ạ ủ ệ ồ ộ
2.1. Phân lo iạ
2.1.1 Theo k t c u c a v ế ấ ủ ỏ
Tùy theo k t c u c a đ ng c đi n không đ ng b mà ta có th chia thành các ki uế ấ ủ ộ ơ ệ ồ ộ ể ể sau: ki u h , ki u b o v , ki u kín, ki u ch ng n v.v ể ở ể ả ệ ể ể ố ổ
Tùy theo yêu c u và môi trầ ường s d ng mà ta ch n ki u đ ng c cho phù h p. Ví dử ụ ọ ể ộ ơ ợ ụ
nh đ b m nư ể ơ ướ ừ ếc t gi ng sâu, người ta dùng đ ng c b m nộ ơ ơ ước được b h n trongỏ ẳ
nước, v i lo i đ ng c này ta ch n lo i ki u kín hay đ b m các nguyên li u d cháyớ ạ ộ ơ ọ ạ ể ể ơ ệ ễ
n nh xăng d u, ngổ ư ầ ười ta dùng đ ng c ki u ch ng n ộ ơ ể ố ổ
2.1.2. Theo k t c u c a rotorế ấ ủ
Tùy theo cách ch t o rotor mà ta có 2 lo i sau: ế ạ ạ
Rotor dây qu nấ trên các rãnh c a rotor đủ ược qu n dây gi ng nh phía stator, uấ ố ư ư
đi m c a lo i này là thông qua ch i than có th đ a đi n tr ph vào m ch đi n rotorể ủ ạ ổ ể ư ệ ở ụ ạ ệ
đ c i thi n tính năng m máy, đi u ch nh t c đ ho c c i thi n h s công su t c aể ả ệ ở ề ỉ ố ộ ặ ả ệ ệ ố ấ ủ máy. Rotor dây qu n còn g i là rotor pha. ấ ọ
Rotor ki u l ng sóc ể ồ dây qu n trên các rãnh rotor là nh ng thanh đ ng ho c nhôm,ấ ữ ồ ặ hai đ u các thanh d n này đầ ẫ ược n i t t có d ng nh l ng sóc nên rotor ki u này g i làố ắ ạ ư ồ ể ọ rotor l ng sóc ho c rotor ng n m ch hay rotor c m ng.ồ ặ ắ ạ ả ứ
2.1.3. Theo s pha dây qu n statorố ấ
Tùy theo cách phân b các pha trên dây qu n stator mà ta có lo i đ ng c m t pha,ố ấ ạ ộ ơ ộ hai pha và ba pha.
Đ ng c ba pha ộ ơ là đ ng c mà b dây qu n stator g m ba cu n dây qu n gi ngộ ơ ộ ấ ồ ộ ấ ố nhau AX, BY và CZ đ t l ch nhau 120ặ ệ 0 đi n và trong quá trình làm vi c c ba cu n dâyệ ệ ả ộ
đ u có đi n.ề ệ
Đ ng c hai phaộ ơ khi làm vi c c 2 cu n dây qu n stator đ u có đi n và tr c c a 2ệ ả ộ ấ ề ệ ụ ủ
cu n dây qu n này độ ấ ược đ t l ch nhau 90ặ ệ 0 đi n trong không gian. Hai cu n dây nàyệ ộ
được g i là cu n dây ch y và cu n dây đ ọ ộ ạ ộ ề
Đ ng c đi n m t phaộ ơ ệ ộ khi đ ng c làm vi c ch có m t dây qu n làm vi c.ộ ơ ệ ỉ ộ ấ ệ Thông thường khi kh i đ ng c hai cu n dây cùng làm vi c nh ng sau khi kh i đ ngở ộ ả ộ ệ ư ở ộ xong, ch có cu n dây ch y làm vi c còn cu n đ đỉ ộ ạ ệ ộ ề ược ng t ra kh i ngu n. Do đó chúngắ ỏ ồ còn có tên g i là cu n dây chính và cu n dây ph hay cu n dây làm vi c (cuôn ch y) vàọ ộ ộ ụ ộ ệ ạ
Trang 40cu n dây kh i đ ng (cu n đ ). Riêng đ i v i đ ng c x c c, ch có m t cu n dây, cònộ ở ộ ộ ề ố ớ ộ ơ ẻ ự ỉ ộ ộ
cu n dây đ lúc này là vòng ng n m ch đ t o ra t thông ph l ch pha so v i t thôngộ ề ắ ạ ể ạ ừ ụ ệ ớ ừ chính
3. C u t o c a máy đi n không đ ng b ba pha.ấ ạ ủ ệ ồ ộ
Đ ng c không đ ng b ba pha g m hai ph n chính ộ ơ ồ ộ ồ ầ
3.1. Ph n tĩnh (stator)ầ
Stator g m có m ch t (lõi thép), b dây qu n và v máy ồ ạ ừ ộ ấ ỏ
M ch t : ạ ừ dùng đ d n t , g m nhi u lá thép k thu t đi n dày t 0.35 mm đ nể ẫ ừ ồ ề ỹ ậ ệ ừ ế 0.5 mm, trên được d p các rãnh và s n cách đi n đ tránh dòng đi n xoáy Foucault gâyậ ơ ệ ể ệ nên t n hao khi máy v n hành, các lá thép này đổ ậ ược ghép l i thành hình tr r ng, bênạ ụ ỗ trong có các rãnh đ đ t b dây qu n.ể ặ ộ ấ
Hình 3.1: Ph n stator c a đ ng cầ ủ ộ ơKhi đường kính ngoài lõi thép nh h n 990mm thì dùng c t m tròn ép l i. Khiỏ ơ ả ấ ạ
đường kính ngoài l n h n tr s trên thì ph i dùng nh ng t m có hình r qu t ghép l iớ ơ ị ố ả ữ ấ ẽ ạ ạ thành kh i tròn.ố
M i lá thép k thu t đi n đ u có ph s n cách đi n trên b m t đ gi m hao t nỗ ỹ ậ ệ ề ủ ơ ệ ề ặ ể ả ổ
do dòng đi n xoáy gây nên. N u lõi thép ng n thì có th ghép thành m t kh i. N u lõiệ ế ắ ể ộ ố ế thép dài quá thì thường ghép thành t ng th p ng n, m i th p dài t 6cm đ n 8cm, đ từ ế ắ ỗ ế ừ ế ặ cách nhau 1cm đ thông gió ngang tr c. M t trong c a lá thép có d p các rãnh đ đ t bể ụ ặ ủ ậ ể ặ ộ dây qu n.ấ
B dây qu n ộ ấ stator: dùng đ t o ra t tr ng quay.B dây qu n th ng làm b ngể ạ ừ ườ ộ ấ ườ ằ
đ ng ho c nhôm có ph l p emay cách đi n và đồ ặ ủ ớ ệ ược g i chung là “dây đi n t “ ọ ệ ừ