Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A.. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.. được dung dịch X... Câu 13: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xu
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH.
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 6:
OXI, LƯU HUỲNH Môn học: Hóa học 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1: Bao nhiêu chất sau đây bị oxi hóa bởi axit H2SO4 đặc, nóng: Fe, S, FeCO3, CuO, Fe2O3, KBr,
Fe3O4, FeO, FeS, FeS2, FeSO4, FeCl2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3
thu được 6,72 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 3: Lưu huỳnh đioxit là tên gọi chất nào sau đây?
Sau phản ứng, hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24,
S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
A 5,81 gam B 15,42 gam C 6,81 gam D 13,62 gam
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A nhiệt phân Cu(NO3)2 B chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C điện phân nước D nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Câu 6: Công thức nào sau đây là của Oleum?
được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam chất rắn Giá trị m là?
Câu 8: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trang 2Câu 13: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 14: Ozon là chất nào sau đây?
Câu 15: H2SO4 có tên gọi là?
A Axit Clohidric B Axit sunfuhidric C Axit Sunfuric D Axit sunfuro
Câu 16: Cho 5,6g Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư Kết thúc phản ứng thu được
V lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất của S+6) đo ở đktc Giá trị V là?
Câu 17: Cho một lượng Na2CO3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 loãng 1M Kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) Giá trị V bằng?
Câu 18: H2SO4 đặc, nguội không phản ứng với 2 kim loại nào sau đây?
A Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B Chữa sâu răng
C Sát trùng nước sinh hoạt D Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Câu 20: Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) t0
S O SO (b) t0
S 3F SF (c) S Hg HgS (d) S 6HNO 3 dac t0 H SO2 46NO22H O2
Số phản ứng trong đo S thể hiện tính khử là
sẽ
A nhường 13 electron B nhận 13 electron C nhận 12 electron D nhường 12 electron
Câu 22: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A dung dịch Ba(OH)2 B nước brom C dung dịch NaOH D CaO
Câu 23: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A vôi sống B lưu huỳnh C muối ăn D cát
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch H2SO4 loãng Kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Giá trị m là?
Câu 25: Natri Hidrosunfat là tên gọi chất nào sau đây?
- HẾT
Trang 3-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10 CHƯƠNG 6
made cautron dapan made cautron dapan made cautron dapan made cautron dapan