tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện là A.. Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn Câu 18: Vỏ nguyên t
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Chương 1: THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Lý thuyết
Câu 1: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học ngưới Anh (J.J Thomson) Từ khi được phát hiện
đến nay, electron đã đóng vai trò lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin…
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A electron là hạt mang điện tích âm
B electron có khối lượng là 9,1.10-28 gam
C electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 2: Nguyên tử luôn trung hoà điện nên
A tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
B tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron
C tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton
C tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron
Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron
C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử(trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
A nơtron B electron
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 5: Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 8: Nuyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành
một quả bóng có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 9: Kí hiệu nguyên tử
X
A Z
cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
Câu 10: Điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:
A số electron của nguyên tử B số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C số proton trong hạt nhân D số nơtron trong hạt nhân
Câu 11: Chọn câu đúng khi nói về
24 12
Mg trong các câu sau?
A Có 12 electron B Có 24 electron C Có 24 notron D Có 24 proton
Câu 12 Nguyên tử
27 13
Al có số khối là:
Câu 13 Nguyên tử
39 19
K có số notron là:
Câu 14 Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chứa ít notron nhất?
Trang 2A
235 92
238 92
239 93
239 94
Pu
Câu 15 Nguyên tố M có các đồng vị sau.Đồng vị nào phù hợp với tỉ lệ số proton/số notron=13/15?
A
55 26
56 26
57 26
58 26
M
Câu 16: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối
C Có cùng số khối D Có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 17: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do đó sốkhối khác nhau
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
Câu 18: Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định
B Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định
C Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định
D Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định
Câu 19: Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng như thế nào?
A Bằng nhau B Không bằng nhau C Gần bằng nhau D KXĐ
Câu 20 : Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?
A Bằng nhau B Không bằng nhau C Gần bằng nhau D KXĐ
Câu 21: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
Câu 24: Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặc chẽ nhất là:
A Lớp trong cùng B Lớp ngoài cùn C Lớp giữa D Không xác định
Câu 25: Số electron tối đa ở lớp thứ n là:
Câu 26: Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
Câu 27: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron K, L, M, N.Trong đó lớp electron nào sau đây có
mức năng lượng cao nhất?
Trang 3C 11 proton, số nơtron không định được D 13 proton, 11 nơtron
Câu 38: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
Câu 41: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt
nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1
Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3
Số proton của X và Y lần lượt là :
A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e
C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.D Lớp M (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electronngoài cùng của nhôm có 3e
Câu 47: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự :
A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p
Câu 48: Tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho
biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 49: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho
biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 50: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau
đây?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 51: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
Câu 52: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:
Trang 4A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl
-Câu 53: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là
Dạng 1: Bài tập đồng vị-nguyên tử khối trung bình
Câu 61 Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
N
14 7
(99,63%) và
N
15 7
(0,37%) Nguyên tử khốitrung bình của nitơ là
Câu 62 Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị
Mg
24 12
( 79%),
Mg
25 12
( 10%), còn lại là
Mg
26 12
và
Cu
65 29
Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tỉ lệ
% đồng vị
Cu
63 29
,
Cu
65 29
;
Cu
65 29
, biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 : 245 Tính ngtử khốitrung bình của Cu ?
Trang 5Câu 66 Clo có hai đồng vị
35 17
Cl (75,77%) và
37 17
Cl(24,23%) Nguyên tử khối trung bình của Clo là
Câu 71 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó tổng số hạt mang điện là
70 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
C
X
45 35
D
X
115 35
Câu 72 Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:
A 90 nơtron B 61 nơtron C 29 nơtron D 29 electron
Câu 73 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton là :
chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cònlại là
Có thể có bao nhiêu loại phân tử đồng(I)
oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
Trang 6Cú thể cú bao nhiờu loại phõn tử khớ
cacbon đioxit khỏc nhau tạo nờn từ cỏc đồng vị của hai nguyờn tố đú ?
C
K
39 20
D
K
38 20
Cõu 84 Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 155 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 33 hạt Số khối của nguyờn tử đú là
A 119 B 113 C 112 D 108
Cõu 85.Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 82 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụngmang điện là 22 hạt Số p,n,e lần lượt là
A 26,30,26 B 26,27,30 C 30,26,26 D 25,25,31
Cõu 86 Ngtử của nguyờn tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhõn, hạt mang điện bằng số hạt khụng mang
điện Số đơn vị điện tớch hạt nhõn Z là :
A 10 B 11 C 12 D.15
Cõu 87 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản là 49, trong đú số hạt khụng mang điện bằng 34,69%
số tổng hạt Điện tớch hạt nhõn của X là:
A 18 B 17 C 15 D 16
Cõu 88 Nguyên tử nguyên tố X đợc cấu tạo bởi 60 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện Điện tích hạt nhân của X là:
A 20 B 12 C 15 D 18
Cõu 89 Nguyờn tử của một nguyờn tố cú 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhõn ớt hơn số hạt khụng
mang điện là 11 hạt Số khối của nguyờn tử trờn là:
C
X
10 9
D
X
18 9
Cõu 92 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử
là:
A 8 B 10 C 9 D 7
Cõu 93 Tổng cỏc hạt cơ bản trong nguyờn tửX (proton,nơtron và electron) là 82 Biết cỏc hạt mang điện gấp
cỏc hạt khụng mang điện là 1,733 lần Tổng số hạt mang điện trong nguyờn tử X là:
Cõu 94 Một nguyờn tử R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34 Trong đú số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt khụng mang điện Nguyờn tố R là
Cõu 95 Trong nguyờn tử Y cú tổng số proton,nơtron và electron là 26 Hóy cho biết Y thuộc về loại nguyờn tố
nào sau đõy? ( Biết rằng Y là nguyờn tố húa học phổ biến nhất trong vỏ quả đất)
Cõu 96 Nguyờn tử X cú tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 48 Biết trong nguyờn tử X số hạt proton bằng số hạt
nơtron Cấu hỡnh của X là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Trang 7Câu 97 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 10.Vậy nguyên tử đó có cấu hình là :
A 1s22s22p4 B 1s22s2 C 1s22s1 D 1s22s22p6
Câu 98 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 Trong đó các hạt mang điện chiếm
65,3846% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O
Câu 101 Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,etrong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:
CHƯƠNG 2:BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
1 Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
2 Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành một hàng
3 Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Câu 4: Các nguyên tố hóa học trong cùng một chu kì có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tử?
A Số electron hóa trị B Số lớp electron
C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
Câu 5: Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu cột, bao nhiêu nhóm A, bao nhiêu nhóm B?
Câu 7: Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
A Fe, Ni, Co B Br, Cl, I C C, N, O D O, Se, S
Câu 8: Dãy nguyên tố có số hiệu nguyên tử ( thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố d
Câu 10: Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự Canxi?
Câu 11 : Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau?
A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O
Câu 12: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 8Các nguyên tố nhóm IA:
A.Được gọi là các kim loại kiềm thổ B.Dễ dàng cho 2 electron hóa trị lớp ngoài cùng
C.Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững D.Dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 13: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố thuộc nhóm B?
Câu 14: Các nguyên tố nhóm VIIA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Các nguyên tố nhóm VIIA gọi là nhóm kim loại kiềm.B Dễ dàng cho 2e hóa trị lớp ngoài cùng
C Dễ dàng cho 1e hóa trị để đạt cấu hình bền vững.D Dễ dàng nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền vững
Câu 15: Các nguyên tố trong cùng nhóm A có đặc điểm chung nào sau đây?
A Số electron hóa trị B Số lớp electron
C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
Câu 16: Những nguyên tố cuối chu kì có đặc điểm gì?
A Có 8e lớp ngoài cùng B Có 1e lớp ngoài cùng
C Dễ dàng nhận thêm 1e D Có 2e lớp ngoài cùng
Câu 17: Nguyên tố có Z= 7 Nguyên tố đó thuộc nhóm:
Câu 18: Nguyên tố có Z=20 Nguyên tố đó thuộc chu kì:
C Nguyên tử khối D Điện tích hạt nhân
Câu 21: Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là:
X(Z=6), Y(Z=7), M(Z=20), Q(Z=19).Nhận xét nào đúng?
A X thuộc nhóm VA B Y, M thuộc nhóm IIA
C M thuộc nhóm IIB D Q thuộc nhóm IA
Câu 22: Nguyên tố nào sau đây thể hiện tính kim loại rỏ nhất?
Câu 23: Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?
Câu 24: Kim loại nào tác dụng được với nước?
Câu 25: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải:
A Tính kim loại và tính phi kim tăng dần B Tính kim loại và tính phi kim giảm
C Tính kim loại tăng tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm tính phi kim tăng
Câu 26: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Nguyên tử khối B Số electron lớp ngoài cùng
C Hóa trị cao nhất với oxi D Thành phần các oxi và hidroxit cao nhất
Câu 27: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
A Tính kim loại tăng B Tính phi kim giảm
C Hóa trị cao nhất với oxi tăng D Hóa trị cao nhất với hidro không đổi
Câu 28: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
A Tính kim loại giảm B Tính phi kim giảm
C Hóa trị cao nhất với oxi giảm D Hóa trị cao nhất với hidro tăng
Câu 29: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
A Tính bazo của các oxit và hidroxit giảm dần
B Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần
C Tính bazo của các oxit và hidroxit tăng dần
D Tính axit của các oxit và hidroxit không đổi
Câu 30: Nguyên tố nào sau đây thể hiện tính kim loại rỏ nhất?
Câu 41: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải, hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
Trang 9A Giảm dần B Tăng dần
C Không đổi D Tăng giảm không theo qui luật
Câu 42: Trong nhóm A theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần, tính axit của các oxit và hidroxit:
A Giảm dần B Tăng dần
C Không đổi D Tăng giảm không theo qui luật
Câu 43: Trong chu kì 3, nguyên tố có bán kính lớn nhất là:
Câu 44: Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức chung là X2O5
A Nhóm IIIA B Nhóm IVA C Nhóm VA D Nhóm VIA
Câu 45: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức hóa trị là:
Câu 46: Kim loại mạnh nhất nằm ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Ở đầu nhóm IA B Đầu nhóm VIIA C Cuối nhóm IA D Cuối nhóm VIIA
Câu 47: Nguyên tố nào là kim loại kiềm?
Câu 51: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải?
A K<Na<Mg B Mg<K<Na C K<Na<Mg D Mg<Na<K
Câu 52: Trong các hodroxit dưới đây, hidroxit nào có tính bazo mạnh nhất?
Câu 53: Trong các axit dưới đây axit nào mạnh nhất?
Câu 54: X là nguyên tố phi kim hóa trị cao nhất của X với oxi bằng hóa trị với hidro X là:
Câu 55: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều giãm dần tính phi kim(từ trái sang phải)?
A F,Cl,Br,I B I,Br,Cl,F C Cl,Br,I,F D F,I,Cl,Br
Câu 56: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3,Công thức hợp chất khí với hidro là:
Câu 57: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử(từ trái sang phải)?
Câu 58: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện(từ trái sang phải)?
Câu 59: Dãy hidroxit nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
A NaOH<Mg(OH)2<Al(OH)3 B Al(OH)3<NaOH<Mg(OH)2
C NaOH<Al(OH)3<Mg(OH)2 D Al(OH)3<Mg(OH)2<NaOH
Câu 60: Dãy axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
A HF<HCl<HI<HBr B HF<HI<HCl<HBr
C HF<HCl<HBr<HI D HI<HBr<HCl<HF
Câu 61: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải theo chiều tăng của bán
kính nguyên tử?
A K<Na<Mg B Mg<K<Na C K<Na<Mg D Mg<Na<K
Câu 62: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện từ trái sang phải?
A S<O<F B F<O<S C O<S<F D F<S<O
Câu 63: Trong các hodroxit dưới đây, hidroxit nào có tính lưỡng tính?
Câu 64:Trong hợp chất khí với hidro hóa trị của các nguyên tố:
A Tăng dần từ 1 đến 4 B Giảm dần từ 4 đến 1
C Tăng dần từ 1 đến 8 D Giảm dần từ 8 đến 8
Trang 10Câu 65: Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 3, phân nhóm VIB B chu kì 3, phân nhóm VIIIA
C chu kì 3, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm VIIIB
Câu 67: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:
A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F-C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl
-Câu 68: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron)
Có các nhận xét sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Số nhận xét đúng là
Bài tập chương 2
Dạng 1: Tìm tên kim loại khi kim loại tác dụng với axit, với nước, bazo, oxit bazo
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại thuộc nhóm IIIA vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít 2
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 6 g một kim loại thuộc nhóm A vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít
2
H (đktc) Tìm kim loại trên
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 0,6g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên iếp của nhóm IA vào nước thì
thu 0,224 lít khí hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:
A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs
Câu 73: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim lọai IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu
được 4,48 lít khí hidro (đktc) Các kim lọai đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 74: Hòa tan 7g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 4,48 lít
(đktc) Hai kim loại là:
đó là:
Câu 77: Cho 6 g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với Oxi ta thu được 10g một oxit Kim loại đó là:
Dạng 2: Tìm tên nguyên tố dựa vào công thức oxit và công thức trong hợp chất khí với hidro
Câu 82: Nguyên tố M thuộc nhóm IIA trong công thức oxit cao nhất của M Oxi chiếm 20% khối lượng Vậy
M là:
Trang 11Câu 83: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 trong đó R chiếm 27,27% khối lượng R là:
Câu 88 Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng %R = 82,35%; %H = 17,65% Nguyên tố R là:
Câu 89 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,(3)% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là:
Câu 90: A là hợp chất có công thức MX2 trong đó M chiếm 50% về khối lượng Biết hạt nhân nguyên tử M cũng như X đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX2 là 32 Công thức phân tử của
MX2 là:
Câu 91: Nguyên tố X thuộc nhóm A tạo được hợp chất khí với hiđro trong đó X chiếm 94,12% về khối lượng
Phân tử khối của oxit với hóa trị cao nhất của X bằng
A 80 B 64 C 40 D 34
Câu 92: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kimloại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Dạng 3: Tính khối lượng muối, % khối lượng
Câu 93: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp các kim loại(Fe, Ca, Mg, Na, Al) vào dung dịch HCl dư thu được 11,2
Câu 95: Hòa tan hoàn toàn 11,2g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít (đktc) Khối lượng
muối thu được là:
A 17,2g B 18,3g C 25,4g D 26,4g
Câu 96: Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al cần dùng 400 ml dung dịch HCl 2M phản ứng vừa đủ.
Khối lượng muối clorua thu được là:
A 71,7g B 22g C 29,1g D 36,2g
Câu 97: Để hòa tan hoàn toàn 9,6 g hỗn hợp Fe và Ca vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, sau phản ứng thu
đươc 4,48 lít H2 đktc Khối lượng muối sunfat thu được là:
A 21,7g B 22,8g C 29,1g D 28,8g
Câu 98: Hòa tan 8,4g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 6,72 lít
(đktc) %số mol 2 kim loại: