cõn bằng chuyển dịch về phớa nghịch, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng giảm.. cõn bằng chuyển dịch về phớa nghịch, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng tăng.. cõn bằng chuyển dịch về phớa thuận, tỷ k
Trang 1DạNG tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Cõu 1: Một phản ứng ở 100C diễn ra mất thời gian 34 phỳt 8 giõy Nếu tăng nhiệt độ lờn gấp đụi thỡ chỉ mất thời gian 17 phỳt 4 giõy Để phản ứng trờn thực hiện xong trong 32 giõy thỡ phải thực hiện ở nhiệt độ là
Cõu 2: Để hũa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 250C cần 243 phỳt Cũng mẩu Zn đú tan hết trong dung dịch HCl như trờn ở 650C cần 3 phỳt Để hũa tan hết mẩu Zn đú trong dung dịch HCl cú nồng độ như trờn ở 450C cần thời gian là
Cõu 3: Cho 5g kẽm viờn vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (250) Trường hợp nào tốc
độ phản ứng khụng đổi ?
A Đun núng dung dịch
B Thay 5g kẽm viờn bằng 5g kẽm bột.
C Thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100ml dung dịch H2SO4 2M
D Thờm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa
CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Cõu 4: Cho cõn bằng húa học sau: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k), ∆H0pư = -92 kJ/mol Khi tăng nhiệt độ thỡ:
A cõn bằng chuyển dịch về phớa nghịch, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng giảm.
B cõn bằng chuyển dịch về phớa nghịch, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng tăng.
C cõn bằng chuyển dịch về phớa thuận, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng giảm.
D cõn bằng chuyển dịch về phớa thuận, tỷ khối của hỗn hợp phản ứng tăng.
Cõu 5: Cho cõn bằng sau: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (1) Tong bỡnh kớn dung tớch khụng đổi, tại nhiệt độ T, ban đầu lấy số mol H2 gấp đụi số mol I2 Tại thời điểm cõn bằng, số mol của HI gấp đụi số mol của I2 Hằng số cõn bằng Kc của cõn bằng (1) là:
Cõu 6: Tỡm nhận xột đỳng:
A Khi thay đổi bất kỡ 1 trong 3 yếu tố: ỏp suất, nhiệt độ hay nồng độ của một hệ cõn bằng hoỏ học thỡ hệ đú
sẽ chuyển dịch sang một trạng thỏi cõn bằng mới
B Trong bỡnh kớn tồn tại cõn bằng 2NO2(nõu) N2O4 Nếu ngõm bỡnh trờn vào nước đỏ thấy màu nõu trong bỡnh nhạt dần Điều đú chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt
C Trong bỡnh kớn, phản ứng 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thỏi cõn bằng Thờm SO2 vào đú, ở trạng thỏi cõn bằng mới, chỉ cú SO3 là cú nồng độ cao hơn so với ở trạng thỏi cõn bằng cũ
D Khi thờm chất xỳc tỏc, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 NH3 sẽ tăng
Cõu 7: Cho cõn bằng hoỏ học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0 Cho cỏc biện phỏp: (1) tăng nhiệt
độ, (2) tăng ỏp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dựng thờm chất xỳc tỏc V2O5, (5) giảm nồng độ
SO3, (6) giảm ỏp suất chung của hệ phản ứng Những biện phỏp nào làm cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều thuận?
nồng độ của N2O4 tăng lờn 9 lần thỡ nồng độ của NO2
Cõu 9: Trong bỡnh kớn dung tớch 2 lớt, người ta cho vào 11,2 gam khớ CO và 10,8 gam hơi nước Phản ứng xảy
ra là CO + H2O CO2 + H2 Ở 850oC hằng số cõn bằng của phản ứng trờn K = 1, nồng độ mol/l của CO và
H2O ở trạng thỏi cõn bằng là
GV: 0919.107.387 & 0976.822.954 1
Trang 2-A 0,08M và 0,2M B 0.08 M và 0,18M C 0,2M và 0,3M D 0,12M và 0,12M
Câu 10: Nếu hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là 4,16.10-3 ở 250C và 2,13.10-4 ở 1000C thì có thể nói rằng phản ứng này là
Câu 11: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ;H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:
Câu 12: Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều nghịch (giữ nguyên các
yếu tố khác) ?
A CO2 (k) + H2 (k) ⇄ CO (k) + H2O (k) B N2O4 (k) D 2NO2 (k)
Câu 13: Cho cân bằng sau: CH COOH+C H OH 3 2 5 D D CH COOC H + H O ; K3 2 5 2 C 4
Khi cho 1 mol axit tác dụng với 1,6 mol ancol, khi hệ đạt đến trạng thái cân bằng thì hiệu suất của phản ứng là
Câu 14: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:
N2(k) + 3H2(k) ↔ 2NH3(k) ∆H = -92 kJ
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Lấy NH3 ra khỏi hệ
vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là
Câu 16: Cho cân bằng sau: CO2 (k) + C(r) 2CO(k) ΔH = 172KJ
Tác động các yếu tố sau vào cân bằng trên:
(1) Tăng lượng khí CO2; (2) Thêm lượng C; (3) tăng lượng khí CO;
(4) lấy bớt CO2 ra; (5) lấy bớt khí CO ra; (6) Thêm chất xúc tác vào;
(7) Giảm áp suất của hệ phản ứng; (8) Tăng nhiệt độ của hệ
Các yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
Câu 17: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Khi ngâm bình vào nước đá thì màu nâu đỏ nhạt dần Điều đó chứng tỏ rằng phản ứng thuận có:
Câu 18: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3
M và 0,7 M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là
Câu 19: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ;H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt
độ, (4): dùng xúc tác là V2O5; (5):giảm áp suất; (6): tăng nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:
Câu 20: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của phản ứng thuận - nghịch bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng
áp suất của hệ là:
C N2(k) + 3H2(k) « 2NH3(k) D I2(k) + H2(k) « 2HI(k)
GV: 0919.107.387 & 0976.822.954 2