1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN đề tốc độ PHẢN ỨNG và cân BẰNG hóa học

6 523 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh tốc độ phản ứng trung bỡnh của phản ứng theo chất A trong khoảng thời gian đú.. Tốc độ trung bỡnh của phản ứng tớnh theo H2O2 trong 60 giõy trờn là A.. Tốc độ trung bỡnh của phản ứ

Trang 1

CHUYấN ĐỀ : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HểA HỌC

Phần 1: Tốc độ phản ứng

Cõu 1: Một phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: A + B → C

Nồng độ ban đầu của chất A là 0.80 mol/l, của chất B là 1,00 mol/l Sau 20 phỳt , nồng

độ chất A giảm xuống cũn 0,78 mol/l

a Hỏi nồng độ mol của chất B lỳc đú bằng bao nhiờu?

b Tớnh tốc độ phản ứng trung bỡnh của phản ứng trong khoảng thời gian trờn Tốc

độ tớnh theo chất A và chất B cú khỏc nhau khụng

Cõu 2: Một phản ứng hh xảy ra theo sơ đồ sau:

A + 2B → 3C

Cho cỏc dữ kiện thực nghiệm sau:

a Tớnh nồng độ chưa biết?

b Tớnh tốc độ phản ứng trung bỡnh của phản ứng theo chất A trong khoảng thời gian đú

Cõu 3 Thực nghiệm cho thấy tốc độ của phản ứng húa học:

A (k)+ 2B(k) → C(k) + D(k) được tớnh theo biểu thức: v= k[A].[B]2, trong

đú k là hằng số tốc độ phản ứng, [A], [B] là nồng độ của cỏc chất A,B

Hỏi tốc độ phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần nếu:

a Nồng độ chất B tăng 3 lần và nồng độ chất A khụng đổi

b Áp suất của hệ tăng 2 lần

Cõu 4: Người ta cho N2 và H2 vào một bỡnh kớn, thể tớch khụng đổi và thực hiện phản

ứng:

N2 (k) + 3H2 (k ) 2NH3 (k) Sau một thời gian , nồng độ cỏc chất thu được như sau:

[N2]= 1,5 M; [H2]= 3M; [NH3]=2M Tớnh nồng độ ban đầu của N2 và H2

Cõu 5: Khi nhiệt độ tăng thờm 100C , tốc độ phản ứng húa học tăng lờn hai lần Hỏi tốc

độ phản ứng đú sẽ tăng lờn bao nhiờu lần khi nõng nhiệt độ từ 250C lờn 750C

Cõu 6: Khi nhiệt độ tăng thờm 100C , tốc độ phản ứng húa học tăng lờn ba lần Để tốc độ phản ứng đú (đang tiến hành ở ở 300C ) tăng lờn 81lần, cần phải thực hiện ở nhiệt độ nào?

Cõu 7: Khi nhiệt độ tăng thờm 100C , tốc độ phản ứng húa học tăng lờn bốn lần Hỏi tốc

độ phản ứng đú sẽ giảm bao nhiờu lần khi hạ nhiệt độ từ 700C xuống 400C

Cõu 8: Cho phương trỡnh hoỏ học của phản ứng

aA + bB cC

Khi tăng nồng độ của B lờn 2 lần (giữ nguyờn nồng độ của A), tốc độ phản ứng thuận tăng lờn 8 lần b cú giỏ trị là

Câu 9: Khi tăng nhiệt độ lên 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 2 lần Hỏi tốc độ phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20oC đến 60oC ?

A 8 lần B 16 lần C 32 lần D 48 lần

Trang 2

Câu 10: Tốc độ phản ứng H2 + I2 2HI sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ

từ 20oC đến 170oC ? Biết khi tăng nhiệt độ lên 25oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 3 lần

lần

Câu 11: (CĐ-2010) Cho phản ứng : Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lớt, sau 50 giõy nồng độ Br2 cũn lại là 0,01 mol/lớt Tốc độ trung bỡnh của phản ứng trờn tớnh theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s) Giỏ trị của a là

Câu 12:(KB-09) Cho chất xỳc tỏc MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giõy thu

được 33,6 ml khớ O2 (ở đktc) Tốc độ trung bỡnh của phản ứng (tớnh theo H2O2) trong 60 giõy trờn là

A 2,5.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-3 mol/(l.s) D 5,0.10-5 mol/(l.s)

Câu 13:(CĐ-07) Cho phương trỡnh hoỏ học của phản ứng tổng hợp amoniac

N2 (k) + 3H 2 (k ) 2NH3 (k)

Khi tăng nồng độ của hiđro lờn 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

A tăng lờn 8 lần B giảm đi 2 lần C tăng lờn 6 lần D tăng lờn 2 lần Cõu 14: Khi cho axit clohiđric tỏc dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khớ

clo sẽ thoỏt ra nhanh hơn khi

A dựng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp.

B dựng axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp.

C dựng axit clohiđric loóng và đun nhẹ hỗn hợp.

D dựng axit clohiđric loóng và làm lạnh hỗn hợp.

Cõu 15: Cho phản ứng: Na2S2O3 + H2SO4 → S↓ + SO2 + H2O + Na2SO4

Trong hỗn hợp phản ứng gồm Na2S2O3 và H2SO4 loóng cú thể tớch dung dịch là 100 ml, nồng độ ban đầu của Na2S2O3 là 0,5 M Sau thời gian 40 giõy, thể tớch SO2 thoỏt ra là 0,896 lớt (đktc) Giả sử khớ tạo ra đều thoỏt hết ra khỏi dung dịch Tốc độ trung bỡnh của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giõy tớnh theo Na2S2O3 là

(t.tự T1-tr16 2.KB-09)

A 1.10-2 mol/(l.s) B 1.10-1 mol/(l.s)

C 2,5.10-3 mol/(l.s) D 2,5.10-2 mol/(l.s)

Cõu 16: Cho phản ứng: 2NO2 (khớ) → N2O4 (khớ)

Nếu cho 0,04 mol NO2 vào một bỡnh kớn dung tớch 100 ml (ở toC), sau 20 giõy thấy tổng số mol khớ trong bỡnh là 0,30 mol/l Tốc độ trung bỡnh của phản ứng (tớnh theo NO2, ở toC) trong 20 giõy là

A 0,005 mol/(l.s) B 0,01 mol/(l.s) C 0,10 mol/(l.s) D 0,05 mol/(l.s).

Cõu 17: (KA-14) Cho ba mẫu đỏ vụi (100% CaCO3) cú cựng khối lượng: mẫu 1 dạng

khối, mẫu 2 dạng viờn nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cựng thể tớch dung dịch HCl (dư, cựng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đỏ vụi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giõy So sỏnh nào sau đõy đỳng ?

(xem SGK10-tr152-Cỏc yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng húa học)

A t1 = t2 = t3 B t1 < t2 < t3

t o , xt

Trang 3

Cõu 18: (KB-13) Cho phương trỡnh húa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giõy, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bỡnh của phản ứng tớnh theo chất X trong khoảng thời gian trờn là

A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s)

C 1,0.10-4 mol/(l.s) D 5,0.10-4 mol/(l.s)

(t.tự SGK10-tr151)

Cõu 19: (KB-14) Thực hiện phản ứng sau trong bỡnh kớn: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k) Lỳc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phỳt, nồng độ hơi Br2 cũn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bỡnh của phản ứng tớnh theo Br2 trong khoảng thời gian trờn là

A 8.10−4 mol/(l.s) B 6.10−4 mol/(l.s)

C 4.10− 4 mol/(l.s) D.2.10− 4mol/(l.s)

(t.tự SGK10-tr150 )

Phần 2: Cõn bằng hoỏ học

Cõu 20: Cho cõn bằng sau: SO2 + H2O H+ + HSO3− Khi thờm vào dung dịch một ớt muối NaHSO4 (khụng làm thay đổi thể tớch) thỡ cõn bằng trờn sẽ

A chuyển dịch theo chiều thuận B khụng chuyển dịch theo chiều nào.

C chuyển dịch theo chiều nghịch D khụng xỏc định

Câu 21: Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ; ∆H > 0

Thực hiện một trong những biến đổi sau:

(1) Tăng dung tích của bình phản ứng lên (2) Thêm CaCO3 vào bình phản

ứng

(3) Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng (4) Tăng nhiệt độ

yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO trong cân bằng ?

A (2), (3), (4) B (1), (2), (3), (4). C (2), (3) D (1), (4)

Câu 22: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa theo phản ứng:

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; ∆H < 0

Nồng độ NH3 lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi

A nhiệt độ và áp suất đều giảm B nhiệt độ và áp suất đều tăng

C áp suất tăng và nhiệt độ giảm D áp suất giảm và nhiệt độ tăng

Câu 23: (KA-2010): Xột cõn bằng: N2O4 (k) 2NO2 (k) ở 250C Khi chuyển dịch sang một trạng thỏi cõn bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lờn 9 lần thỡ nồng độ của NO2

A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần

Câu 24: (CĐ-2010)- Cho cõn bằng hoá học : PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k) ; ∆H > 0 Cõn bằng chuyờ̉n dịch theo chiờ̀u thuọ̃n khi

Trang 4

A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C thêm Cl2 vào hệ phản ứng D tăng áp suất của hệ phản ứng

C©u 25: (KB-08)- Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k);

phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2.

C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe.

C©u 26: (KA-08)-Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản

ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

C©u 27: (CĐ-08)- Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1)H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) N2O4 (k) 2NO2 (k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4).

C©u 28: (C§-09)- Cho các cân bằng sau :

(1) 2SO (k) O (k)+ ¬ → 2SO (k) xt,to

(2) N (k) 3H (k)+ ¬ → 2NH (k)

o t

(3) CO (k) H (k)+ ¬ → CO(k) H O(k)+ to

(4) 2HI(k)¬ → H (k) I (k)+

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (3) B (2) và (4) C (3) và (4) D (1) và (2)

C©u 29: (KB-2010)- Cho các cân bằng sau

(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ;

(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ;

(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ;

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

C©u 30: (C§-09)-Cho cân bằng (trong bình kín) sau :

CO (k) H O (k)+ ¬ → CO (k) H (k)+ ∆H < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước;

(3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A (1), (4), (5) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)

C©u 31: (KA-09)- Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) N2O4 (k).

(màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:

A ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

C ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

Trang 5

C©u 32: (KA-2010)- Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C©u 33: (CĐ-08)-*Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào

A nhiệt độ B áp suất C chất xúc tác D nồng độ.

C©u 34: (C§-09)*Cho các cân bằng sau :

(1) H (k) I (k) 2 + 2 ¬ → 2HI (k) (2) H (k)1 2 1I (k)2 HI (k)

2 +2 ¬ →

2 2

(3) HI (k) H (k) I (k)

¬   (4) 2HI (k)¬ → H (k) I (k) 2 + 2

2 2

(5) H (k) I (r)+ ¬ → 2HI (k)

Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng

C©u 35: (KA-09)-* Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3 M và 0,7 M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là

C©u 36: (KB-11)* Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích

không đổi 10 lít Nung nóng bình một thời gian ở 830oC để hệ đạt đến trạng thái cân bằng:

CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) ;

(hằng số cân bằng KC = 1)

Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là

A 0,08M và 0,18M B 0,018M và 0,008M

C 0,012M và 0,024M D 0,008M và 0,018M.

C©u 37: Cho cân bằng hóa học :

N2O4 (khí không màu) 2NO2 (khí màu nâu đỏ); ΔH > 0

Ngâm bình đựng hỗn hợp khí NO2 và N2O4 vào nước đá Một thời gian sau lấy ra và đun nóng nhẹ bình Hiện tượng quan sát được là:

A Màu nâu đỏ trong bình đậm dần.

B Màu sắc trong bình chuyển dần sang màu vàng.

C Màu sắc trong bình vẫn không thay đổi.

D Màu nâu đỏ trong bình nhạt dần.

Trang 6

C©u 38: (KA-13)- Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k). (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)

(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa

(SGK10-tr160)

C©u 39: (CĐ-14)- Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2 (k) + O2 (k) 2NO (k) ;

rH > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A tăng nhiệt độ của hệ B giảm áp suất của hệ.

C thêm khí NO vào hệ D thêm chất xúc tác vào hệ.

C©u 40: (KA-14)- Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; rH < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A cho chất xúc tác vào hệ B thêm khí H2 vào hệ.

C tăng áp suất chung của hệ D giảm nhiệt độ của hệ.

C©u 41: (CĐ-13)-Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) ; ∆H > 0

Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;

(e) thêm một lượng CO2;

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A (a), (c) và (e) B (a) và (e) C (d) và (e) D (b), (c) và (d).

C©u 42: (KB-13)-Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau : 2NO2 (k) N2O4 (k)

Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1 > T2 Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng ?

A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

(SGK10-tr161)

B Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm.

C Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng.

D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.

to

Ngày đăng: 08/12/2016, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w