Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g toluen, sản phẩm thu được cho đi qua bình đựng dd CaOH2 dư.. Câu 9: Stiren tác dụng với dd nước brom dư tạo thành 1,2-đibromphenyletan.. Câu 20: Hiđrocacbo
Trang 1Câu 1: Cho 0,78g benzen tác
dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 (có bột Fe làm xúc tác) được chất A
và khí B Dùng V lít dd NaOH 2M để hấp thụ khí B, để trung hoà
lượng NaOH dư cần vừa đủ 50ml
dd HCl 1M Giá trị của V (lít) là:
Trang 2Câu 2: Đốt cháy 0,52g một hiđrocacbon
A ở thể lỏng thu được 0,36g H2O A phản ứng với H2 (xúc tác Ni) theo tỉ lệ mol là 1:4 và với brom theo tỉ lệ mol là 1:1
Biết dA/He = 26 Vậy A là:
A 1,2-đimeylbenzen B vinylbenzen
C 1,3-đimetylbenzen D etylbenzen
Trang 3Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g
toluen, sản phẩm thu được cho đi qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư
Khối lượng kết tủa tạo thành là:
Trang 4Câu 4: Cho dãy biến hóa sau:
Vậy C là chất gì:
Trang 5Câu 5: Một hiđrocacbon thơm A
có hàm lượng C trong phân tử là 90,57% CTPT của A là:
A C6H6 B C7H8
C C8H10 D C9H12
Trang 6Câu 6: Đun nóng 2,3g toluen với
dd KMnO4 thu được axit benzoic Khối lượng axit benzoic tạo thành là:
A 3,50g B 5,03g
C 5,30g D 3,05g
Trang 7Câu 7: Cho 1,28g naphtalen tác
dụng với hỗn hợp axit nitric và
axit sunfuric tạo thành
1-nitronaphtalen Khối lượng sản phẩm tạo thành là:
A 1,73g B 1,3g
Trang 8Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một
lượng stiren sinh ra 1,1g khí CO2 Khối lượng stiren đã phản ứng là:
A 0,325g B 0,26g
C 0,32g D 0,62g
Trang 9Câu 9: Stiren tác dụng với dd
nước brom dư tạo thành
1,2-đibromphenyletan Khối lượng brom đủ để phản ứng hết với 1,04g stiren là:
A 1,16g B 1,02g
C 1,6g D 1,06g
Trang 10Câu 10: Trộn 2,24 lít propin với 3,36
lít hiđro (đktc) sau đó đun nóng hỗn
hợp với một ít bột niken đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % về khối lượng sản phẩm là:
A 48,83% C3H8; 51,17% C3H8
B 51,17% C3H8; 48,83% C3H8
C 25,28% C3H8; 74,72% C3H8
D 74,72% C3H8; 25,28% C3H8
Trang 11Câu 11: Có 4 tên gọi: o-xilen;
o-đimetylbenen;
1,2-đimetylbenzen; etylbenzen Đó là tên của mấy chất?
A 1 chất B 2 chất
C 3 chất D 4 chất
Trang 12Câu 12: Dùng 39g C6H6 điều chế toluen Khối lượng toluen tạo
thành là:
Trang 13Câu 13: Điều chế benzen bằng
cách trùng hợp hoàn toàn axetilen (đktc) thì lượng benzen thu được là:
Trang 14Câu 14: Thể tích không khí (đktc)
cần dùng để đốt cháy hoàn toàn
0,1mol benzen là:
A 84 lít B 74 lít
C 82 lít D 83 lít
Trang 15Câu 15: Lượng clobenzen thu
được khi cho 15,6g C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xt Fe), hiệu suất phản ứng đạt 80% là:
Trang 16Câu 16: Đốt 100lít khí thiên nhiên
chứa 96% CH4, 2% N2, 2% CO (về số mol) Thể tích khí CO2 thải vào không khí là:
A 94 lít B 96 lít
C 98 lít D 100 lít
Trang 17Câu 17: Khi đốt 1,12 lít khí thiên
nhiên chứa CH4, N2, CO2 cần
2,128 lít O2 Các khí đo ở cùng
điều kiện Phần trăm thể tích của
CH4 trong khí thiên nhiên là:
A 93% B 94%
Trang 18Câu 18: Đốt cháy V lít khí thiên
nhiên chứa 96% CH4, 2% N2, 2%
CO2 về thể tích Toàn bộ sản
phẩm cháy được dẫn qua dd
Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 4,9g kết tủa Giá trị của V (đktc) là:
A 1,12 lít B 2,24 lít
C 3,36 lít D 4,48 lít
Trang 19Câu 19: Cho 5,1g h n h p X g m CHỗn hợp X gồm CH ợp X gồm CH ồm CH 4
và 2 anken đ ng đ ng liên ti p qua dung ồm CH ẳng liên tiếp qua dung ếp qua dung
d ch brom d th y kh i l ng bình ịch brom dư thấy khối lượng bình ư thấy khối lượng bình ấy khối lượng bình ối lượng bình ư thấy khối lượng bình ợp X gồm CH
t ng 2,5g, đ ng th i th tích h n h p ăng 2,5g, đồng thời thể tích hỗn hợp ồm CH ời thể tích hỗn hợp ể tích hỗn hợp ỗn hợp X gồm CH ợp X gồm CH
X gi m m t n a Hai anken ảm một nửa Hai anken ột nửa Hai anken ửa Hai anken có công thức phân tử là :
A C3H6, C4H8 B C2H4, C3H6
Trang 20Câu 20: Hiđrocacbon X là chất khí
ở điều kiện thường, công thức phân
tử có dạng Cx+1H3x X có công thức phân tử là:
A C3H6
B C2H6
C CH4
D Không xác định được
Trang 21Câu 21: Khi brom hóa một ankan chỉ
thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là
75,5 Tên của ankan đó là:
(cho H = 1, C = 12, Br = 80)
A 2,2-đimetylpropan
B isopentan
Trang 22A C2H4 B C2H2
C C H D C H
Trang 25Câu 25: Dùng nước brom làm
thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
A Metan và etan
B Toluen và stiren
C Etilen và propilen
D Etilen và stiren
Trang 26Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một
hiđrocacbon X cho CO2 và hơi nước theo tỉ
lệ 1,75 : 1 về thể tích Cho bay hơi hoàn
toàn 5,06 gam X thu được một thể tích
đúng bằng thể tích của 1,76 gam oxi trong cùng điều kiện Ở nhiệt độ phòng,
X không làm mất màu nước brom nhưng
làm mất màu KMnO4 khi đun nóng
X là hiđrocacbon nào dưới đây?
A Stiren B Toluen
C Etylbenzen D p-Xilen
Trang 27Câu 27: Có 4 chất CH2=CH-CH3, CHC-CH3,
CHC-CH3, CH2=CH-CH=CH2 và benzen Khi xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của
4 chất trên, điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dd
brom
B Có 3 chất có khả năng làm mất màu dd brom
C Có 2 chất có khả năng làm mất màu dd brom
Trang 28Câu 28: Số lượng đồng phân cấu
tạo của C4H10O và C4H11N lần lượt là:
A 4 và 6 B 7 và 8
C 6 và 7 D 5 và 6
Trang 29Câu 29: Số đồng phân cấu tạo của
C4H10 và C4H9Cl lần lượt là:
A 2 và 2 B 2 và 3
C 2 và 4 D 2 và 5
Trang 30Câu 30: Khi cho isopentan tác
dụng với Cl2 (tỉ lệ mol là 1 : 1) có ánh sáng khếch tán, số sản phẩm thu được là
Trang 31Câu 31: Khi dốt cháy metan trong
khí Cl2 sinh ra muội đen và một
chất khí làm giấy quỳ tím ẩm hoá
đỏ Sản phẩm phản ứng là:
A CH3Cl và HCl
B CH2Cl2 và HCl
C C và HCl
Trang 32Câu 32: Cho isopentan tác dụng
với Cl2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol, có ánh sáng khuếch tán Sản phẩm
Trang 33Câu 33: Hiđrocacbon X có công
thức phân tử C6H12, biết X không làm mất màu dung dịch brom, còn khi tác dụng với bron khan chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy
nhất X là chất nào dưới đây?
A 3-metylpentan
B 1,2-đimetylxiclobutan
Trang 34Câu 34: Ankan X tác dụng với Cl2
(askt) tạo được dẫn xuấ monoclo
trong đó clo chiếm 55,04% khối
lượng X có công thức phân tử là chất nào dưới đây?
A CH4 B C2H6
C C3H8 D C4H10
Trang 35Câu 35: Có bao nhiêu đồng phân
cấu tạo, mạch hở có công thức
phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được sản phẩm là
isopentan?
Trang 36Câu 36: Khi đốt cháy một
hiđrocacbon X ta thu được