Nồng độ mol của chất trong dung dịch sau phản ứng là:A... Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung dịch HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 đktc.. Cô cạn cẩn thận dung dịch thu đư
Trang 1Câu 1: Hoà tan một oxt kim loại X
hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu dung dịch muối nồng độ 11,8% X là
kim loại nào sau đây:A Cu
D Mg
Trang 2Câu 2: Cho 1g bột sắt tiếp xúc với
oxi một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41g Công thức phân tử oxit sắt duy nhất là công thức nào sau đây:A FeO
B Fe2O3 C Fe3O4
D Không xác định được
Trang 3Câu 3: Cho phản ứng hoá học
sau: K2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2OHệ số cân bằng của các phản ứng lần lượt là:A 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4 B 5, 4, 4,
5, 2, 6, 4 C 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4
D 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8
Trang 4Câu 4: Nung 2,10g bột sắt trong
bình chứa oxi, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,90g một oxit Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:A
Fe3O4 D Không xác định
được
Trang 5Câu 5: Cho 5,4g Al vào 100ml
dung dịch H2SO4 0,5M Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng
kể Nồng độ mol của chất trong dung dịch sau phản ứng là:A
0,17M và 0,5M B 0,19M
C 0,18M và 0,01M D
0,17M
Trang 6Câu 6: Để khử 6,4g một oxit kim
loại cần 2,688 lít khí H2 (đktc)
Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung dịch HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đktc)
Kim loại đó là:A Mg B
Trang 7Câu 7: Cho 1,04g hỗn hợp 2
kim loại tan hoàn toàn trong dd
H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí hiđro (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:A 3,92g B 1,96g C
3,52g D 5,88g
Trang 8Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 10,2g
oxit kim loại hoá trị III cần
331,8g dung dịch H2SO4 thì vừa
đủ Dung dịch sau phản ứng có
nồng độ 10% Công thức phân tử oxit kim loại là công thức nào sau đây:A Fe2O3 B Al2O3
C Cr2O3 D Mn2O3
Trang 9Câu 9: Hoà tan hoàn tàn 9,6g
kim loại R trong H2SO4 đặc, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) R là kim loại nào sau đây:A Fe B
Trang 10Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,81
gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4
0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi
cô cạn dung dịch có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S =
32, Fe = 56, Zn = 65)A 6,81
5,81 gam D 4,81 gam
Trang 11Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 2,81
gam hỗn hợp A gồm Fe2O3,
MgO, ZnO bằng 300ml dung
dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được lượng muối
sunfat khan làA 5,51 gam
B 5,15 gam C 5,21
Trang 12Câu 12: Nung 11,2 gam Fe và
26 gam Zn với một lượng S dư Sản phẩm của phản ứng được hoà
tan hoàn toàn trong dung dịch
H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4
10% (d = 1,2 gam/ml) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể
tích tối thiểu của dung dịch
CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh
ra làA 700 ml B 800 ml
C 600 ml D 500 ml
Trang 13Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1,2
gam một muối sunfua của kim loại Dẫn toàn bộ khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2 dư, sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl2
dư thì thu được 4,66 gam kết tủa Thành phần % về khối lượng của lưu huỳnh trong muối sunfua là bao
nhiêu?A A 36,33% B
26,66%
Trang 14Câu 14: Để phản ứng vừa đủ với
Trang 15Câu 15: Có hai ống nghiệm, một
ống đựng dung dịch NaCl, một ống
đựng dung dịch Na2SO3 Chỉ
dùng một hoá chất trong số các chất sau: dung dịch HCl, dung dịch H2SO4, dung dịch BaCl2, dung dịch Ba(HCO3)2 thì số
thuốc thử có thể dùng để phân biệt hai dung dịch trên là bao
nhiêu?A 1 B 2
Trang 16Câu 16: Để trung hoà 500 ml dung
dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và
H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,3M và Ba(OH)2 0,2M?A
125ml D 750ml
Trang 17Câu 17: Sục từ từ 2,24 lít SO2
(đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Các chất có trong dd sau phản ứng là:A Na2SO3, NaOH, H2O
B NaHSO3, H2OC
Na2SO3, H2O D
Na2SO3, NaHSO3, H2O
Trang 18Câu 18: Cho hh gồm Fe, FeS
tác dụng với dd HCl dư thu được 2,24 lít hh khí ở đktc Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hh
Fe và FeS ban đầu lần lượt làA 40% và 60% B 50% và 50%
C 35% và 65% D 45%
và 55%
Trang 19Câu 19: Để thu được 6,72 lít O2
(đktc), cần phải nhiệt phân hoàn
toàn bao nhiêu gam tinh thể
KClO3.5H2O (khi có MnO2 xúc tác)?A 21,25 gam B 42,50
85,00 gam
Trang 20Câu 20: Có hai ống nghiệm, một
ống đựng dung dịch NaCl, một ống
đựng dung dịch Na2SO3 Chỉ
dùng một hoá chất trong số các chất sau: dung dịch HCl, dung dịch H2SO4, dung dịch BaCl2, dung dịch Ba(HCO3)2 thì số
thuốc thử có thể dùng để phân biệt hai dung dịch trên là bao
nhiêu?A 1 B 2
Trang 22Câu 22: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua:A dd nước vôi trong dư B dd NaOH dưC dd
Br2 dư D dd Ba(OH)2 dư
Trang 23Câu 23: Cho các phản ứng
sau:a) SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3+ H2O b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2Oc) SO2 + H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 d) SO2 + NaOH
→ NaHSO3SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứngA
a, b, d B c, d C b
D a, b, c, d
Trang 24Câu 24: Cho các phản ứng sau:
a) 2SO2 + O2 2SO3b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trang 25Câu 25: Cho V lít SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư thu được dung dịch A Cho dung dịch
A tác dụng với BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa Thể tích V làA 0,112 lít B 1,12 lít C
0,224 lít D 2,24 lít
Trang 26Caâu 26: Cho 8,8 gam m t h n ột hỗn ỗn
h p g m 2 kim lo i 2 chu kì ợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì ồm 2 kim loại ở 2 chu kì ại ở 2 chu kì ở 2 chu kì liên ti p thu c phân nhóm chính ếp thuộc phân nhóm chính ột hỗn nhóm II tác d ng v i dung d ch ụng với dung dịch ới dung dịch ịch HCl d cho 6,72 lít khí hi ro ư cho 6,72 lít khí hiđro ở đro ở ở 2 chu kì
i u ki n tiêu chu n, H=100%
đro ở ều kiện tiêu chuẩn, H=100% ện tiêu chuẩn, H=100% ẩn, H=100%
Hai kim lo i ó là: ại ở 2 chu kì đro ở A Be và Mg
B Ca và Sr C Mg
và Ca D Sr và Ba
Trang 27Câu 27: Pha loãng 25ml H2SO4
96% (d=1,839g/ml) với H2O thành 0,5lít dung dịch có nồng độ mol là:A 0,45 M B 0,9 M
C 1,2 M D 2,5 M
Trang 28Câu 28: Khi cho 0,56 lít (đkc) khí
HCl hấp thu vào 50ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1g/ml) Nồng độ
% HNO3 thu được là: A 6,3%
B 1,575% C 3%
D 3,5875%
Trang 29Câu 29:Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với H2SO4 dư, thu được 1,008 lít
H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được mg rắn Vậy m có thể bằng:
A 7,32g B 5,016g C 2,98g D Kết quả khác
Trang 30Câu 30: Cho 24,8 gam hỗn hợp
gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nĩ tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được 55,5g muối khan Kim loại trên sẽ là: A Ca B
Trang 31Câu 31: 30g hỗn hợp Cu, Fe tác
dụng đủ với 14lít khí Cl2 (đkc) Vậy %Cu theo khối lượng :A
53,33% D 35,5%
Trang 32Câu 32:: Cho m g hỗn hợp
gồm 3 kim loại đứng trước H2trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được 7,32 g rắn Vậy m có thể bằng: A
2,98g D Kết quả khác
Trang 33Câu 33: Cho 8,8 gam một hỗn
hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhĩm chính
nhĩm II tác dụng với 120 ml
dung dịch HCl 1M, được 6,72 lít (đkc) khí hiđro Hai kim loại đĩ là:
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg
và Ca D A, B đều đúng
Trang 34Câu 34: Cho 0,336 lit SO2 (đktc) pứ với 200ml dd NaOH; thu được 1,67 g muối Nồng độ dd NaOH đem pư là: A 0,01M B.0,1 M C
0,15 M D 0,05 M
Trang 35Câu 35: Khi cho 0,56 lít (đkc) khí
HCl hấp thu vào 50ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1g/ml) Nồng độ
% HNO3 thu được là: a 6,3% b
1,575%c 3% d 3,5875%
Trang 36Câu 36: Hoà tan hoàn toàn
1,9 gam hỗn n hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì p gồm 2 kim loại ở 2 chu kì m Fe ,
Mg và Al bằng dung dịch ch
H2SO4 loãng vừa đro ở ủ thu
đro ở ư cho 6,72 lít khí hiđro ở ợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì c 1,344 lit H2 (đro ở kc) Khối
lư cho 6,72 lít khí hiđro ở ợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì ng muối khan thu đro ở ư cho 6,72 lít khí hiđro ở ợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì c khi cô cại ở 2 chu kì n dung dịch ch sau
phản ứng là:a) 7,66 gam b) 7,78 gam c) 8,25 gam d)
Không tính đro ở ư cho 6,72 lít khí hiđro ở ợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì c vì thiếp thuộc phân nhóm chính u dữ
kiện tiêu chuẩn, H=100% n
Trang 37Câu 37: Bình có mg bột Fe, nạp
Cl2 dư vào bình Khi phản ứng xong chất rắn trong bình tăng 106,5g Vậy m là: A 28g B 14g
C 42g D 56g
Trang 38Câu 38: Cho 2,4g hỗn hợp gồm:
Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl
dư, thu được V lít H2 (đkc) và
5,856 gam hh muối Vậy V có thể bằng: A 0,9125 B 0,816 C
0,8064 D Kết quả khác
Trang 39Câu 39: Cho 2,3g hỗn hợp gồm:
Mg, Fe, Al phản ứng hết với
H2SO4 , HCl; thu được 1,008 lít H2(đkc) Cô cạn dd thu được mg rắn Vậy m có thể bằng: A 7,32g
B 5,016g C 2,98g D Kết
quả khác
Trang 40Câu 40: Cho m gam hỗn hợp
gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H2(đkc) và 5,856 gam hh muối
Vậy m có thể bằng: A.3,012 B.3,016 C.3,018 D Kết quả
khác
Trang 41Caâu 41: Cho 8 gam hỗn hợp gồm
Mg ,Cu tác dụng với 20 gam dd HCl có C% = 36,5%, thu được 0,1 mol khí H2 Khối lượng Cu trong hỗn hợp là: A Nhiều nhất là 5,6 gam B Ít nhất 2,4 gam C 2,4
gam D 5,6 gam
Trang 42Câu 42: Pha loãng 25ml H2SO4
96% (d=1,839g/ml) với H2O thành 0,5lít dung dịch có nồng độ mol là: a 0,45 M b 0,9 M c 1,2
M d 2,5 M