1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Lý Thuyết Mạch 3 Lý thuyết trường điện từ

94 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 8,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ thông là tích phân của phép nhân vô hướng giữa mật độ từ thông với véc tơ thành phần điện tích, trên toàn bộ diện tích.. - Trường điên từ là một dạng vật chất đặc trưng cho sự tương

Trang 1

Lý thuyết trường điện từ

Ngưới soạn: Thành Doanh LÊ

Trang 2

C1: Phân tích véc tơ

C2: Điện trường

C3: Sự phân cực và dẫn điện C4: Từ trường

C5: Đường dây dài

Trang 3

 P là điểm gốc của vi khối có các vi phân kích thước dx,dy,dz

 Thể tích của vi khối dV=dx.dy.dz

Trang 5

2 Hệ toạ độ trụ tròn

Trang 8

3 Hệ toạ độ cầu

Trang 11

 Đại lượng vector: là các đại lượng được biểu diễn bằng độ lớn

(số thực dương hoặc âm) và hướng trong không gian (2 chiều

3 chiều, nhiều chiều….)

+ Kí hiệu:

+ Ví dụ: Lực, vậ!"n tốc,!đ"iện tr!"ường,!"từ

E(E)

Trang 13

1.3 Tích phân

Trang 14

1.4 Toán tử Nabla và GradientToán tử Nabla

Toán tử Gradient

Trang 15

1.5 Toán tử DIV và từ

thôngToán tử DIV

Từ thông

 Từ thông là thông lượng đường sức từ đi qua một điện tích

Từ thông liên hệ trực tiếp với mật độ từ thông Từ thông là tích

phân của phép nhân vô hướng giữa mật độ từ thông với véc tơ

thành phần điện tích, trên toàn bộ diện tích

 Theo ký hiệu toán học:

m   B dS

SVới: ϕm là từ thông

B là mật độ từ thông

Hướng của véctơ B theo quy ước là từ cực nam lên cực bắc của nâm

châm, khi đi trong nâm châm và từ cực bắc đến cực nam khi đi ngoài nâm châm

Điện từ học

Trang 16

1.6 Toán tử Rot và định lý StokesToán tử Rot

n thì mặt S luôn nằm bên trái của bạn

Trang 17

-­­‐ Cho­S­là­một­mặt­trơn­từng­mảnh­được­định­hướng­sao­cho­nó­­bị­tạo­bởi­một­đường­cong­C­trơn­từng­mảnh,­đơn­kín­với­chiều­­dương­ được­ định­ hướng.­ Cho­ F­ là­ một­ trường­ véc­ tơ­ mà­ các­ ­thành­phần­của­nó­có­các­đạo­hàm­riêng­liên­tục­trên­một­miền­­mở­trong­R3­chứa­S.­Khi­đó­ta­có:

! F dr   RotF dS 

Trang 18

1.7 Trường điện từ và hệ phương tình Maxwell

- Theo các luận điểm Maxwell, B biến thiên theo t tạo ra điện trường xoáy và ngược lại E biến thiên theo t tạo ra B Vậy trong kgian B và E có thể tồn tại đồng thời và có liện hệ chặt trẽ với nhau

- B và E tồn tại đồng thời trong kgian tạo thành một trường thống nhất gọi là trường điện từ

- Trường điên từ là một dạng vật chất đặc trưng cho sự tương tác giữa các hạt mang điện

- Phương trình Maxwell-Faraday: diễn tả luận điểm 1 của

Maxwell giữa từ trường biến thiên và điện trường xoáy

Trang 19

- Phương trình Maxwell-Ampere: diễn tả luận điểm 2 của

Maxwell điện trường biến thiên cũng sinh ra từ trường như dòng điện dẫn

- Định lý Ostrogradski-Gauss đối với điện trường: diễn tả tính

không khép kín của các đường sức điện trường tĩnh luôn từ các điện tích dương đi ra và đi vào từ các điện tích âm: trường có nguồn

Trang 20

- Định lý O-G đối với từ trường: diễn tả tính khép kín của các

đường sức từ trường: trường ko có nguồn

- Từ (2), (4),(6) và (8) ta có HPT

Maxwell

Trang 21

2.1 Điện tích

- Điện tích tạo ra từ trường và cũng chịu sự ảnh hưởng của trường điện từ Sự tương tác giữa 1 q với TĐT, khi nó chuyển động hoặc đừng yên so với TĐT này là nguyên nhân gây ra lực điện từ, 1 trong những lực cơ bản của tự nhiên.

- Q còn hiểu là hạt mang điện, khi coi là rất nhỏ như 1 chất điểm thì q được gọi

là điện tích điểm.

- Điện tích có 2 loại: điện tích dương và âm

- Kí hiệu: q; đơn vị: Culong ( C)

- Electron: là một hạt cơ bản có:

+ Điện tích qe=-e =-1,6.10 -19 ( C)

- Điện tích của hạt (vật) luôn là số nguyên lần điện tích nguyên tố: q = ±e

Trang 22

- Điện trường là một dạng vật chất tồn tại xung

quanh

điện tích và tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó

Trang 23

- Định nghĩa: Điện trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và

tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó

- Đại lượng cơ bản của điện trường:

 Cường độ diện trường E: là đại lượng đặc cho cho điện trường về khả

+ q >0: F cùng phương và chiều với E

+ q <0: F cùng phương, ngc chiểu với E

 Đường sức điện trường: Là đường được vẽ trong điện trường sao

cho hướng của tiếp tưyến tại bất kỳ điểm nào trên đường cũng trùng với hướng của véc tơ CĐĐT tại điểm đó

Tính chất đường sức:

+ Qua­mỗi­điểm­trong­đ.trường­ta­chỉ­có­thể­vẽ­được­1­và­chỉ­1­­đường­sức­điện­trường

Trang 24

+ Các đường sức điện là các đường cong không kín,nó xuất phát

từ các điện tích dương,tận cùng ở các điện tích âm

+ Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau

+ Nơi nào có CĐĐT lớn hơn thì các đường sức ở đó vẽ mau và

ngược lại

 Điện trường đều:

+ Có véc tơ CĐĐT tại mọi điểm đều bằng nhau

+ Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song cách đều nhau

Trang 25

 Xét một điện tích q1 cố định và điện tích thử qt đặt trong không gian xung quanh điện tích q1 qt luôn chịu tác động của lực tĩnh điện Coulomb

2.3 Cường độ điện trường

 Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm tạo ra trong chân ko:

+ Vector lực tác dụng lên điện tích thử 1C

+ Thứ nguyên: V/m+ Vector

+ R: vector hướng tự điện tích q đến điểm xét+ aR: vector đơn vị của R

4 0R2

q

Trang 26

 Xét một điện tích q đặt tại tâm của toạ độ cầu

 Xét E tại một điểm trên mặt cầu của bán kính r

 Xét một điện tích q đặt tại điểm gốc toạ độ

 Xét E tại một điểm bất kì có toạ độ (x,y,z)

Trang 27

- Hệ toạ Đescartes

 Xét một điện tích q đặt tại điểm bất kì có toạ độ (x’,y’,z’)

 Xét E tại một điểm P (x,y,z)

Trang 28

 Xét 2 điện tích q1, q2 trong chân không

 Xét điểm P (x,y,z) bất kì trong chân ko

Trang 29

Ví dụ: cho q1=4.10-9(C) ở P1(3,-2,1); q2=3.10-9(C) ở P2(1,0,-2);

q3=2.10-9(C) ở P3(0,2,2); q4=10-9(C) ở P4(-1,0,2) Tính E tại P(1,1,1)

Trang 30

- Luật CuLông: là luật về sự tương tác giữa các hạt mang điện: đột

lớn lực tương tác giữa 2 hạt mang điện tỉ lệ thuật với điện tích q1,q2 và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng:

2.4 Định luật Culông giữa các điện tích

F  k

q1.q2 r2

1 4.

c2

 8.854.1012 (F / m)

Trang 31

 Hướng cùng hướng với vector R12

F  k 2

R1 2

Trang 32

( a  2a  2ax y z

3 ) (N

)

Trang 33

2.6 Định luật Gauss

Trang 35

 Xét một điện tích Q tại tâm quả cầu bán kính a

+ Ta có cường độ điện trường

Trang 37

2 Ứng dụng luật Gauss

Trang 46

J C

B

2.7 Hiệu điện thế và điện thế

 Định nghĩa: hiệu điện thế giữa hai điểm A vs B (VAB) là công để

dịch chuyển một điện tích 1C trong điện trường E từ điểm BA

A

dL (

 V)

 Trong nhiều trường hợp nếu coi một điểm trong HT có V=0

(điểm tham chiếu, điểm “đất” của hệ thống) thì HĐT của các điểm khác so với điểm tham chiếu chính là điện thế tuyệt đối của chúng

 Nếu biết điện thế VA,VB của hai điểm A, B chung hệ tham chiếu, khi

đó HĐT giữa A và B được tính như sau:

VAB=VA-VB

Trang 49

1 Trường thế của điện tích điểm

Trang 57

1 Định nghĩa

Từ trường là môi trường vật chất đặc biệt sinh ra quanh các điện tích chuyển động

hoặc do sự biến thiên của điện trường hoặc có nguồn gốc từ các mômen lưỡng cực từ như nam châm.

Từ­trường­gây­bởi­NC­hình­trụ

Trang 58

2 Lực tác động lên điện tích dịch chuyển

Trang 59

Thí nghiệm về sự chuyển động của điện tích dịch chuyển qua từ trường B Lực Lorentz luôn vuông góc với cả v

và B

Trang 60

Ví dụ:

Trang 61

Ví dụ:

Trang 62

3 Lực tác động lên điện tích dịch chuyển

Trang 63

- Sự sai khác dòng là do tồn tại sự chuyển dịch và dòng rò đáng kể chảy tắt giữa

Trang 64

r0Δx có sơ đồ thay thế như hìnhx L0Δx có sơ đồ thay thế như hìnhx

g0Δx có sơ đồ thay thế như hìnhx

0

C Δx có sơ đồ thay thế như hìnhx

Δx có sơ đồ thay thế như hìnhx x

U

x

Δx có sơ đồ thay thế như hìnhx

X +Δx có sơ đồ thay thế như hìnhx

U+Δx có sơ đồ thay thế như hìnhU

Trang 65

Δi(x, t)  i(x  Δx, t)  i(x, t)  (G0.Δx.u(x,

t)  C0.Δx.

u(x, t)

t

)

0 0

t

)

0 0

Trang 66

- Từ (1) và (2) ta có HPT mô tả đường dây

dài

0 0

 i(x, t)  G .u(x, t)  C

u(x, t) x t

0 0

 u(x, t)  R .i(x, t)  L

i(x, t) x t

(3)

+ ĐK bờ: u(x1,t)=u1(t) ; i(x1,t)=i1(t) ; u(x2,t)=u2(t) ; i(x2,t)=i2(t)

+ Sơ kiện: u(x,0); i(x,0)

dây  phụ thuộc vào x, t

- Xét đdd đêù hệ số hằng  R 0 , X0, L0, G0 là hằng số

Trang 67

- Từ (1) và (2) ta có HPT mô tả đường dây

Trang 68

- ĐK

biên:

(6)

d x

0 0 0

.

 d I(x)  (G  jC )U(x) 

Y U(x).

d x

0 0 0

.

- Thông số của đường dây ở tần số

ω

Y0  G0  jC0 Z0  R0

 jL0

Trang 69

.

d x

.

d x

3 CĐXL điều hoà trên đường dây dài

a Hiện tượng sóng chạy

- HPT Mô tả đường dây dài hằng số hằng có kích thích điều

hoà

.

d2

I(x) d x

2

.

 Y0

Z0 I(x)

Trang 70

x j(x2 )

2.

A1Z

(x, t)

Trang 71

- Kí hiệu sóng thuận và sóng ngược

là:

U ; I ; U ; I

.  

U(x)  U (x)  U (x)

Trang 72

 

n(x)  U (x)  I (x)

 

U (x) I (x)

Trang 75

Ví dụ: Cho đường dây cao áp trên ko với tần số cơ bản

R0  10 (Ω / km) ; L0  10 (H / km)

Trang 76

thì: + Hệ số tắt dầnα không phụ thuộc vào ω

+ Vận tốc truyền sóng v không phụ thuộc vào

Trang 77

- Thường (1) ko được thoả mãn nên để tránh méo phải thực hiện (1) bằng cách nhân tạo

Pupin hoá đường dây: cách mỗi quãng nhất định lại nối thêm vào

dd những cuộn cảm tập trung L thích hợp để (1) thoả mãn

Ví dụ 2: ĐD thông tin có 4 7

/ km) ; L0  8.10 (H / km)

9

11

G0  0, 4.10 (S / km) ;C0  1, 6.10 (F / km)

? ĐD có méo ko, muốn Pupin hoá phải làm thế nào

 Phai bu them cam doc duong day

6

7

6

Lbu  Lpupin  L0  4.10  8.10  3.2.10 (H / m)

Trang 78

5 Phân bố dòng và áp dạng hàm lượng giác Hyperbol

.e x

1 C

1 2

(1)

Thay vào (1)

Trang 80

cung cấp cho phụ tải Z2 ở cuối đường dây với áp và dòng là

- Áp và dòng tại toạ độ x được tính theo công

Z(x)  U(x)  vao thong so dd

x

2

Trang 81

Z(x)

cosh(

x) U  ZC.sinh(x) I2

.

 . .sinh( x) U2  cosh(x) I2

Z  Z tgh(x) .

Trang 82

- QTQĐ trên đường dây dài đêù ko tiêu tán: đóng 1 nguồn áp, 1 xung hoặc sét đánh, ngắn mạch, cắt mạch

u(x, t)  U(x, p)

 i(x, t)  G .u(x, t)  C

u(x, t) x t

0 0

 u(x, t)  R .i(x, t)  L

i(x, t) x t

 x

0 0

 I(x, p)  G .U(x, p)  C (p.U(x, p) 

u(x, 0))

 x

0 0

 U(x, p)  R .I(x, p)  L (p.I(x, p) 

i(x, 0))

Trang 83

- Giả thiết tại t=0, ko có dòng và

áp

 x

0 0 0

 I(x, p)  (G  pC ).U(x, p)  Y (p).U(x, p)

 x

0 0 0

 U(x, p)  (R  pL ).I(x, p)  Z (p).I(x, p)

- Đường dây ko tiêu tán: R0=G0=0

Trang 84

A2 (x, p)  f2 (x, t)L0.C0

L0C0 .x)  f2 (t  )

Trang 85

- Đặc trưng truyền sóng trên đường dây ko tiêu tán

+ Mọi dạng sóng đều lan truyền ko méo, ko tắt

- Tại x=0  u 0 (t)=u(0,t)=f1(t)

lặp lại qui luật biến thiên ở gốc toạ độ

t1

ux (t)  u(x, t)  f1 (t 

x1

 )

Trang 86

- Xét đường dây tổng trở Zc có tải tập trung cuối đường dây Z2 Giả sử có một

phát từ vị trí tải sao cho:

Cách tính u2(t) và uph  PP Petersen

u2 (t)  utoi 

uph

8 PP Petersen tính dòng và áp cuối đường dây

(1) (2)

Trang 87

củađường dây tới Quy tắc và pp Petersen

ZC

i2K

Sơ đồ Petersen

Trang 88

- Quy tắc Petersen: Bài toán dòng áp trên mạch thông số tải bài toán quá trình quá độ trong mạch có thông số tập trung.

- Sau khi tính được u2,i2 dòng áp phản xạ ở cuối đường dây

iph (x', t)  i2 ph (t  )

Các sóng này truyền về đầu

đường dây với biểu thức

x’: gốc tại cuối đường dây, chiều dương hướng về đầu đường dây

Trang 89

Bài toán 2:

+ Đường dây với tổng trở sóng ZC1 chuyển tiếp qua 1 đường dây vơí tổng trở sóng ZC2 khi sóng chạy tới điểm 2  u2(t),i2(t) Các tín hiệu này truyền vào đường dây 2, hình thành những sóng khúc xạ u2kh, i2kh

+ Khi sóng khúc xạ lan truyền trên đường dây 2 và chưa tới cuối

Trang 90

 Bài toán tìm u 2kh (t), i2kh(t) có sơ đồ, qui tắc và pp Petersen giống bài toán sóng

utoi

u2

2

- Nếu tại chỗ tiếp giáp 2 đường dây có các phần tử tải tập trung thì ta kết hợp 2 sơ

đồ Petersen của 2 bài toán trên (thêm các phần tử tập trung vào sơ đồ bài toán 2)

Trang 91

phần tử ZC2 của sơ đồ Petersen

+ Áp và dòng phản xạ về đường dây 1 sẽ liên quan với áp và dòng tính được

ở sau phần tử ZC1 trong sơ đồ Petersen

Trang 92

Ví dụ 1: Sóng hình chữ nhật u lan truyền trên đường dây

 U2 (p)  I2 (p).Z2 (p)

2.U(p).Z 2 (p)

ZC1  Z2 (p)

U2ph (p)  U2 (p)  U(p)  U(p)

Z2 (p)  ZC1

ZC1  Z2 (p)

 n2 (p).U(p)

Sơ đồ

Petersen

Trang 93

Ví dụ 2: Sóng hình chữ nhật u lan truyền trên đường dây

2.u

 B

Trang 94

RT1

uC(t)

Ngày đăng: 10/12/2016, 11:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thay thế một phần tử đường dây  dài - Lý Thuyết Mạch 3 Lý thuyết trường điện từ
Sơ đồ thay thế một phần tử đường dây dài (Trang 64)
Sơ đồ Petersen - Lý Thuyết Mạch 3 Lý thuyết trường điện từ
etersen (Trang 87)
Sơ đồ Petersen tại B - Lý Thuyết Mạch 3 Lý thuyết trường điện từ
etersen tại B (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w