1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIAO TRINH BAI 3 NHAN DANG

17 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Nhận dạng

Cho mô tả ngoài hộp đen

Y(t)=-a1Y(t-1)-a2Y(t-2) +b0X(t-1)+b1X(t-2)

θT={ a1 a2 a3 …b0 b1 b2 }=?

Trang 2

Φ(t-1) = { -y(t-1) -y(t-2) x(t-1) x(t-2) }

 Phương trình đầu ra

Y(t)=-a1Y(t-1)-a2Y(t-2) +b0X(t-1)+b1X(t-2)

 Dạng matrận

Y(t)=θTΦ(t-1) Y(t)=ΦT(t-1) θ Hoặc

Trang 3

Y(t)=ΦT(t-1) θ

e(t)

Y(1)=ΦT(0) θ

i=4

i=2

i=3

i=1

i=5

Y(2)=ΦT(1) θ

Y(3)=ΦT(2) θ

Y(4)=ΦT(3) θ

Y(5)=ΦT(4) θ

i=n lan do

+e(1) +e(2) +e(3) +e(4) +e(5)

t

t t-1

t-2 Y(t)

Trang 4

Y(1) = ΦT(0) θ Y(2) = ΦT(1) θ Y(3) = ΦT(2) θ Y(4) = ΦT(3) θ Y(5) = ΦT(4) θ

+e(1) +e(2) +e(3) +e(4) +e(5) Y(1)

Y(2)

Y(3)

Y(4)

Y(5)

=

ΦT(0)

ΦT(1)

ΦT(2)

ΦT(3)

ΦT(4)

θ +

e(1) e(2) e(3) e(4) e(5)

Trang 5

Nhan 2 ve voi MT

Kỳ vọng toán học E{x}=0 nếu x là ồn trắng

0

Θ = { MTM } -1 MTY

Trang 6

Nhận dạng đệ quy

Y(1)=ΦT(0) θ

i=4

i=2

i=3

i=1

i=5

Y(2)=ΦT(1) θ Y(3)=ΦT(2) θ Y(4)=ΦT(3) θ Y(5)=ΦT(4) θ i=n lần đo

+e(1) +e(2) +e(3) +e(4) +e(5)

J=Σ (Y(t-i)- ΦT(t-i-1) θ) 2 =>min

i=n

i=1

Trang 7

J=Σ (Y(t-i)- ΦT(t-i-1) θ) 2 =>min

i=n

i=1

t

t t-1

t-2 Y(t)

K

t-3

J=Σ (Y(k)- ΦT(k-1) θ) 2 =>min

k=n

k=1

Trang 8

J=Σ (Y(k)- ΦT(k-1) θ) 2 =>min

k=n

k=1

Điều kiện cần : đạo hàm 1= 0

Điều kiện đủ : đạo hàm bậc 2 >0

x x0

F(x)

Trang 9

J’ = Σ 2(Y (k) - ΦT(k-1) θ)(- ΦT(k-1) )=0

k=n

k=1

θ 1

θ 2

θ 3

θ n Đạo của tổng bằng tổng đao hàm

J=Σ (Y(k)- ΦT(k-1) θ) 2

k=n

k=1

Trang 10

J’ = Σ 2(Y (k) - ΦT(k-1) θ)(- ΦT(k-1) )=0

k=n

k=1

J’ = Σ (Y (k) - ΦT(k-1) θ) ΦT(k-1) =0

k=n

k=1

Đơn giản =1 +

Chuyền hàng => cột J’ = Σ Φ (k-1) (Y (k) - ΦT(k-1) θ) =0

k=n

k=1

Σ k=n Φ (k-1) Y (k) - Σ k=n Φ (k-1) ΦT(k-1) θ = 0

Trang 11

Σ k=n Φ (k-1) Y (k) - Σ k=n Φ (k-1) ΦT(k-1) θ = 0

Σ Φ (k-1) ΦT(k-1) θ = Σ Φ (k-1) Y (k)

θn = ( Σ Φ (k-1) ΦT(k-1) )-1 Σ Φ (k-1) Y (k)

Sau n lần đo

Và sau n+1

Σ Φ (k-1) ΦT(k-1) θn+1 = Σ Φ (k-1) Y (k)

Trang 12

Σ Φ (k-1) ΦT(k-1) θn+1 = Σ Φ (k-1) Y (k)

Σ Φ (k-1) Y(k) = Σ Φ (k-1) Y(k) + Φ (n) Y(n+1)

Σ Φ (k-1) ΦT(k-1) θn+1 = Σ Φ (k-1) ΦT(k-1) θn+1

+ Φ (n) ΦT(n) θn+1

k=n k=n+1

Vế phải

Vế trái :

Trang 13

θn+1 = θn +Δ θ

Σ Φ (k-1) ΦT(k-1) Δ θ + Φ (n) ΦT(n) [θn+ Δθ ]

= Φ (n) Y(n+1)

Σ Φ (k-1) ΦT(k-1) Δ θ + Φ (n) ΦT(n) θn+

Φ (n) ΦT(n) Δθ = Φ (n) Y(n+1)

k=1

k=1

k=n

k=n

Σ Φ (k-1) Φk=n+1 T(k-1) Δ θ=

Y(t)=ΦT(t-1) θ

Trang 14

θ

F(θ)

ε (n+1)=Y(n+1)- ΦT (n) θn

Δ θ = [Σ Φ (k-1) ΦT(k-1)]-1 Φ (n) ε (n+1)

Δ θ

Gradient F(θ )

ε(n+1) – sai số tạm tính Ym(n+1)=ФT(n)θn dự báo tại n+1 Y(n+1) ngõ ra tại n+1

Trang 15

Δ θ = Λn[Σ Φ (k-1) ΦT(k-1)]-1 Φ (n) ε (n+1)

Gain giảm dần trace cố định giải thuật MIT

Ngày đăng: 09/12/2016, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN