1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao trinh bai tap dinh dang ban ve

5 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 172,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV ra đề CNBM.. Xác định K để hệ thống ổn định.. Xác định hàm truyền tương ñương của hệ thống.

Trang 1

GV ra đề CNBM

3 2 1.5 ( ) 14 40 o G s s s s = + + Câu 1 (1.5đ) Cho mô hình động cơ DC như Hình 1 với giá trị các tham số cho ở Bảng 1 Đặc tính ñộng học của ñộng cơ ñược mô tả bởi hệ phương trình vi phân : Xác định pt trạng thái mô tả hệ thống với các biến trạng thái: x1 = θm, x2 = ωm, x3 = ia và ngõ ra: y = ωm Câu 2 (3đ) Cho hệ thống hồi tiếp âm như Hình 2 Hàm truyền a) Xác định K để hệ thống ổn định (1đ) b) Vẽ quỹ đạo nghiệm số của hệ thống khi K thay đổi từ 0 → +∞ (2đ) (Giao điểm QðNS với trục ảo : ±2.25j) Câu 3 (2.5đ) Cho hệ thống hồi tiếp âm như Hình 3 Go(s) như câu 2, Gc(s)=10, H(s) Vẽ biểu đồ Bode của hệ hở (1.5đ) Gh(s) = Go(s) Gc(s) H(s) Hệ thống vòng kín có ổn định không? Tại sao? (1đ) Câu 4 (3đ) Cho hệ thống như Hình 4 Xác định hàm truyền tương ñương của hệ thống

Bảng 1 Giá trị tham số Tham số Giá trị Đơn vị R a 2.000 Ω L a 0.500 H K b 0.015 -

K i 0.015 -

B m 0.200 Nms

J m 0.020 kg.m 2

Va(t) +

La

Tm, Jm, Bm, θm, ωm

f(t)=If +

-

Vb(t)

Ra

Lf

-

a

m

m

m

di

dt

d

dt

d

dt

ω

=

Hình 2

Hình 3

Hình 4

θo

θr

Go(s)

2

s K s

+ +

1 2

s s

+

= +

td

C G

R

=

H(s)

Go(s)

Gc(s)

G1

G4

G6

G7

G5

Trang 2

GV ra đề CNBM

Từ hệ pt vi phân →

0.50

Viết dưới dạng ma trận

0.50

Thay số

0.50

PT ñặc trưng

0.25

Bảng Routh

0.50

ðiều kiện ổn ñịnh

0.25

a

  =  −    +   , =  

    − −          

&

&

&

m m

ω

&

&

&

&

&

&

0

1 0

a

a

L

 

 

  =  −    +   , =  

&

&

&

K

K K

− >

⇔ < <

>

1.5

16 68 81.5 1.5 0

+

Trang 3

GV ra đề CNBM

( 16 68 81.5 ) /1.5 / (4 48 132 81.5) /1.5

Từ PT ñặc trưng →

0.25

Cực và zero

Không có zero

0.25

Tiệm cận

0.25

ðiểm tách nhập

Từ PT ñặc trưng →

(Loại s2)

0.25

Giao ñiểm QðNS với trục ảo

Từ câu 2a → Kgh = 213.62 thay vào ptñt, giải ra ta ñược

s1 = -9, s2 = -7, s3 = -2.25j, s4 = 2.25j

Vậy giao ñiểm QðNS với trục ảo là: s3 = -2.25j, s4 = 2.25j

0.00

QðNS

1.00

1.5

16 68 81.5

K

1 0, 2 2.10, 3 3.87, 4 10.03

3 / 4 / 4 (2 1)

/ 4

3 / 4

l

π π π

α

π π

 −



Trang 4

GV ra đề CNBM

Hàm truyền vòng hở

0.25

Tần số gãy

0.25

Biểu ñồ Bode ñi qua ñiểm A có tọa ñộ

(có thể chọn tọa ñộ khác)

0.25

Công thức tính góc pha

(có thể chọn các ñiểm khác)

ϕ(ω) -890 -910 -1090 -1710 -1980 -2610

0.25

0.50

0.50

ðộ dự trữ biên: 34dB

ðộ dự trữ pha : 900

Hệ thống vòng kín ổn ñịnh

0.50

0

2

0.35

1 0.025

ω

0 0

/ ( ) 20 lg(0.1875) 20 lg(0.1) 5.46( )

rad s

ω ω

2

15( 1) ( )

( 2)( 14 40 )

1 0.1875

(0.5 1)(0.025 0.35 1)

h

s

G s

s

+

=

+

=

1 1, 2 1/ 0.5 2, 3 1/ 0.025 6.3 ( rad s / )

Trang 5

GV ra đề CNBM

Độ lợi ñường tiến

0.50

Độ lợi vòng kín

1.00

Định thức sơ đồ dòng tín hiệu

0.50

Định thức con

0.50

Hàm truyền tương ñương

0.50

1

td

G G G G G G C

G

R G G G G G G G G G G G G G G

2

1

∆ =

1

∆ = − + + + +

2 1 2 3

=

=

1 1 5

3 3 7

4 4 5 6 7

=

= −

=

= −

Ngày đăng: 09/12/2016, 07:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Giá trị tham số - Giao trinh     bai tap dinh dang ban ve
Bảng 1. Giá trị tham số (Trang 1)
Bảng Routh - Giao trinh     bai tap dinh dang ban ve
ng Routh (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm