A là rượu đơn có một liên kết C=C có KLPT không quá 60 đvC... A là rượu đơn có một liên kết C=C có KLPT không quá 60 đvC... A là rượu đơn có một liên kết C=C có KLPT không quá 60 đvC...
Trang 1Đề
ôn
10:
Trang 2CÁC Bài tập trắc nghiệm
ôn thi đai học - 2007
NGUYỄN TẤN TRUNG ( TTLT CLC VĨNH VIỄN)
Trang 3Phaàn
1:
Trang 5- C - H O
- C - O
CH 3 - CHO
CH 3-CO
-CH 3
Trang 6- C -OH
O
- O
C-O- CH 3 - COOH
CH 3-COO
-CH 3
Trang 7(Saccarôzơ, Mantozơ)
(Tinhbột, Xenlulozơ)
Trang 9 Bước 1: Đặt CTTQ
Bước 2: Lập phương trình đại số (*)
Bước 3: Giải phương trình (*)
Gợi ý: -Nếu phương trình (*) có 3
Trang 11 y = 58 – 12x
x y Ñieàu kieän:
Trang 13 y = 58 – 12x
x y
2 34
3 22
4 10
5 âm
Với z = 1: C4H10O
Trang 14 x=3 y=6
Trang 16 Tóm lại:
Trang 17 CTPTTQ :
a*: lk trong phân tử
CÔng thức tổnG quát (CTTQ)
CnH2n+2–2 a*Om
CTCTTQ:
a: lk trong
gốc hydrocacbon
CnH2n+2–2 a - m( Chức )m
CTTQ của đề
a*=?
m =?
CTT
Q
củ
a đề
a =?
m =?
Trang 18D CnH
2n-2(CHO)2
Ví dụ 2:Công thức tổng
quát của Andehit no, 2 chức là:
Trang 19D CnH
2n-2(OH)2
Ví dụ 3:Công thức tổng
quát của rượu no, 2 chức là:
Trang 23 Ví dụ 6:
A là rượu đơn có một liên kết C=C có KLPT không quá 60 đvC Tìm A
PP tìm CTPT Dựa trên BTĐS
Đặt CTTQ
Lập pt (từ M)
Giải pt trên
KLPT không quá 60 đvC rượu đơn có một liên kết C=C
CnH2n+2–2 a-m (OH)m
Đặt CTTQ
Trang 25A là rượu đơn có một liên kết C=C có KLPT không quá 60 đvC Tìm A
Trang 26Điều kiện tồn tại rượu
Mỗi C chỉ gắn tối đa 1 nhóm( -OH )
Nhóm ( -OH ) chỉ gắn trên C no
Số nhóm OH Số C no
( Mối liên hệ số C, số O )
Trang 27A là rượu đơn có một liên kết C=C có KLPT không quá 60 đvC Tìm A
Trang 28 Ví dụ 7:
A là rượu đơn có một liên kết C=C có KLPT không quá 60 đvC Tìm A
PP tìm CTPT Dựa trên BTĐS
Đặt CTTQ
Lập pt (từ M)
Giải pt trên
KLPT không quá 60 đvC rượu đơn có một liên kết C=C
Đặt CTTQ
CnH2n+2–2 a-m (OH)m
Trang 30A là rượu đơn có một liên kết C=C có KLPT không quá 60 đvC Tìm A
Trang 31 Ví dụ 8:
A là rượu đơn chức, có 1
liên kết C=C, mạch hở và
Trang 32Phaàn
2:
Trang 33Định nghĩa (Rượu là gì?):
Rượu là hchc có chứa nhóm( -OH )
gắn trên Cno của gốc hydrocacbon.
Ví dụ: CH
3- OH ; CH3 –CH2- OH
CH2= CH-CH2- OH
CH2- OH
Trang 34 CTPTTQ :
a*: lk trong phân tử
CÔng thức tổnG quát (CTTQ)
CnH2n+2–2 a*Om
CTCTTQ:
a: lk trong
gốc hydrocacbon
CnH2n+2–2 a -m( OH)m
CTTQ của đề
a*=?
m =?
CTTQ của đề
a =?
m =?
Trang 35Điều kiện tồn tại rượu
Mỗi C chỉ gắn tối đa 1 nhóm( -OH )
Nhóm ( -OH ) chỉ gắn trên C no
Số nhóm OH Số C no
( Mối liên hệ số C, số O )
Trang 36 Ví dụ 8 Ví dụ 8:
Đem oxi hoá hoàn toàn 1 mol rượu no (A) Cần 2,5 mol oxi Tìm CTPT-CTCT (A)?
Trang 37Các bài toán tìm CTPT hữu cơ
Tìm CTPTDựa trên phản ứng cháy
Trang 38 Ví dụ 8 Ví dụ 8:
Đem oxi hoá hoàn` toàn 1 mol rượu no (A) Cần 2,5 mol oxi Tìm CTPT-CTCT (A)?
PP 4 bước (A)?
B2 Viết pứ cháy
B3 Lập phương trình
B4 Giải phương trình
Trang 41CH2 CH2
Trang 42H OH
OH
OH
CH2 CH CH2
OH
Đốt 1mol rượu no
Cần x,5
mol O2
SốC = SốO = x
D
Trang 43Các trường hợp ï hỗ biến thường gặp:
TH1: Nhiều nhóm (-OH) gắn trên 1 C no
Nguyên tắc: Tự tách nước biến thành
sản phẩm mới
Hai nhóm (-OH) gắn trên Cno bậc 1:
R- C H OH
O H R- C O H + H 2 O
Trang 44Các trường hợp ï hỗ biến thường gặp:
TH1: Nhiều nhóm (-OH) gắn trên 1 C no
Nguyên tắc: Tự tách nước biến thành
sản phẩm mới
Hai nhóm (-OH) gắn trên Cno bậc 2:
R- C OH
O H R- C O R’ + H 2 O R’
Trang 45Các trường hợp ï hỗ biến thường gặp:
TH1: Nhiều nhóm (-OH) gắn trên 1 C no
Nguyên tắc: Tự tách nước biến thành
sản phẩm mới
Ba nhóm (-OH) gắn trên Cno bậc 1:
R- C OH
O H R- C O OH + H 2 O OH
Trang 46TH2: Nhóm (-OH) gắn trên 1 C không no
Các trường hợp ï hỗ biến thường gặp:
TH1: Nhiều nhóm (-OH) gắn trên 1 C no
Nguyên tắc: Có sự chuyển vị H linh động
và liên kết biến thành sản phẩm mới
Nhóm (-OH) gắn trên C không no bậc 1:
Trang 50° Các phản ứng
của rượu etylic
° Các sơ dồ
phản ứng của rượu
etylic
Trang 51Phản ứng điều chế rượu etylic
+H 2 O
+NaOH Men
rượu
Trang 52Pứ điều chế và tính chất hoá học rượu etylic
CH 2 =CH-CH=CH 2 CH H 3 COO
(1)
Trang 53 Các phản ứng cơ bản của rượu etylic
(1): Phản ứng tách nước tạo olefin
C n H 2n+1 O H
Trang 54Pứ điều chế và tính chất hoá học rượu etylic
CH 2 =CH-CH=CH 2 CH H 3 COO
(2)
Trang 55 Các phản ứng cơ bản của rượu etylic
(2): Phản ứng tạo este vô cơ
R(OH) n + n HX
RX n + nH 2 O
C 2 H 5 OH + HCl
C 2 H 5 Cl +
H 2 O
Trang 56Pứ điều chế và tính chất hoá học rượu etylic
CH 2 =CH-CH=CH 2 CH H 3 COO
(3)
Trang 57 Các phản ứng cơ bản của rượu etylic
(3): Phản ứng tạo Andehit
C 2 H 5 OH + CuO
CH 3 CHO + Cu +H 2 O
R(CH 2 OH) n +nC uO
R(CHO) n +nCu+n
H 2 O
t o
t o
Trang 58Pứ điều chế và tính chất hoá học rượu etylic
CH 2 =CH-CH=CH 2 CH H 3 COO
(4 )
Trang 59 Các phản ứng cơ bản của rượu etylic
(4): Phản ứng của rượu với Na, K.
C 2 H 5 OH + Na
Trang 60Pứ điều chế và tính chất hoá học rượu etylic
CH 2 =CH-CH=CH 2 CH H 3 COO
(5 )
Trang 61 Các phản ứng cơ bản của rượu etylic
(5): Phản ứng tạo este hữu cơ (đơn chức)
R C OH + HO R’ O
H 2 SO 4 đặc,t O
H 2 O
R C OR’ O +
Trang 62Pứ điều chế và tính chất hoá học rượu etylic
CH 2 =CH-CH=CH 2 (6 ) CH H 3 COO
Trang 63 Các phản ứng cơ bản của rượu etylic
(6): Phản ứng lên men giấm.
CH 3 COOH + H 2 O
C 2 H 5 OH+ O men giấm 2
Trang 64Pứ điều chế và tính chất hoá học rượu etylic
CH 2 =CH-CH=CH (7 ) 2 CH H 3 COO
Trang 65 Các phản ứng cơ bản của rượu etylic
(7): Phản ứng tách nước và tách H 2
CH 2 =CHCH=CH 2
+ + H 2 O + H 2
C 2 H 5 OH400 – 500Al 2 O 3 O C
2
2
Trang 66 Aùp dụng 1:
(CĐ KT- TÀI CHÍNH THÁI NGHUYÊN - 2004)
Viết các phản ứng theo sơ đồ:
XenlulôzơGlucôzơRượu etylic
Đietyl ête Butadien-1,3
(3) (4)
Trang 68 ví dụ 12: (ĐH,CĐ – khối B- 2003)
Viết các phản ứng theo sơ đồ:
A t o B
C D
E
F C
G H
+
+ X
+ Y
Biết:
-E là rượu etylic.
-G, H là polime