Tính thể tích vật thể được tạo ra khi D quay quanh trục Ox.. Sinh viên không được sử dụng tài liệu.. Chủ nhiệm bộ môn PGS.TS.Nguyễn Đình Huy..
Trang 1Đại Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh
Khoa Khoa Học Ứng Dụng
Bộ môn Toán - Ứng dụng
ĐỀ THI CUỐI KỲ CHÍNH QUY
HKI -2014-2015
Môn Thi: Giải tích 1 Ngày thi: 31/01/2015
Thời gian: 90 phút
CA 2 Hình thức thi: TỰ LUẬN
Câu 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x
2− 2x + 1
x2 − 4 . Câu 2: Tìm tất cả các giá trị m > 0 để tích phân I =
1
R
0
x3+ x23
x2+ arctan xmdx hội tụ
Câu 3: Tính tích phân suy rộng sau: I =
+∞
R
0
√ x
x3+ 1dx.
Câu 4: Cho miền phẳng D :
y ≥ 0, y ≤√
3x, x2+ y2 ≤ 4 Tính thể tích vật thể được tạo ra khi D quay quanh trục Ox
Câu 5: Tìm nghiệm phương trình: xy0− y(2y ln x − 1) = 0, thỏa điều kiện y(1) = 1
Câu 6: Tìm nghiệm của phương trình y00+ 2y0+ y = 2 cos x
Câu 7: Giải hệ phương trình :
(
x0(t) = 7x(t) + 3y(t) − 2,
y0(t) = 3x(t) − y(t) + 8t
Đề gồm 7 câu
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Chủ nhiệm bộ môn
PGS.TS.Nguyễn Đình Huy
Trang 2Đáp án CA 2
1 ) y = x
2− 2x + 1
x2− 4 TXD: x 6= ±2 TCĐ: x = ±2, TCN: y = 1
y0 = 2x
2− 5x + 4
(x2− 4)2) Cực đại (1, 0), cực tiểu (4,
3
4)
BBT:
f (x) 1 % +∞ || −∞% 0 & −∞ || +∞& 3 % 1
Vẽ ĐT
2 ) Tìm m > 0 để tp HT: I =
1
R
0
x3+ x23
x2+ arctan xmdx
Hàm f (x) ≥ 0, ∀x ∈ (0, 2], Ta sẽ so sánh khi x → 0+ Lưu ý: Không nhận xét f dương thì trừ 0.25đ
α > 2 : f ∼ x
2
x2 = 1
x43
Suy ra Tp PK
α = 2 : f ∼ x
2 3
2x2 Suy ra Tp PK
α < 2 : f ∼ x
2 3
xα = 1
xα− 2 3
Suy ra tp HT khi và chỉ khi α − 2
3 < 1 ↔ α <
5 3 Vậy I hội tụ khi và chỉ khi 0 < α < 5
3
3 ) Tính I =
+∞
R
0
√ x
x3+ 1dx Đặt t =
√
x ⇒ I =
+∞
R
0
2t2dt
t6+ 1 =
2
3arctan t
3
+∞
0
= π 3
4 ) Tính Vx, D : y ≥ 0, y ≤√
3x, x2+ y2 ≤ 4
Vx = πR01 x√
32dx +R12 √
4 − x22
dx= 8π
3 .
5 ) Tìm nghiệm phương trình vi phân xy0− y(2y ln x − 1) = 0 thỏa điều kiện y(1) = 1
y0+ 1
xy = 2
ln x
x y
2 Đặt z = y−1
Ta được pt z0− 1
xz = −2
ln x
x =⇒ z = x
2ln x + 1
Thay điều kiện: C = −1 Vậy nghiệm y = 1
2 (ln x + 1) − x
6 ) Giải y00+ 2y0+ y = 2 cos x
Nghiệm thuần nhất ytn = C1e−x+ C2xe−x
yr = A cos x + B sin x
=⇒ A = 0, B = 1 Vậy y = C1e−x+ C2xe−x+ sin x
7 ) Giải hệ phương trình vi phân
(
x0(t) = 7x(t) + 3y(t) − 2,
y0(t) = 3x(t) − y(t) + 8t
Cách 1: Khử x, ta được pt y00− 6y0+ 16y = −56t + 2
=⇒ y(t) = C1e−2t+ C2e8t+ 7
2t −
23
16 Suy ra x = −C1e
−2t+ C2e8t−3
2t +
11
6 . Cách 2: Khử y, ta được pt x00− 6x0+ 16x = 24t − 2
Cách 3: Dùng TR - VTR
P = −1 3
3 1
, D = −2 0
0 8
, P−1 = 1
10P
Trang 3X
Y
= P−1 x
y
→ X Y
=
C1e5 + 65t − 12
C2e808t − 1
10t + 161
→ x y
= P X
Y
... 7
2< sup>t −
23
16 Suy x = −C1e
−2t+ C2< /sub>e8t−3
2< sup>t +...
3x, x2< /small>+ y2< /small> ≤
Vx = πR01 x√
32< /sup>dx +R12< /sup> √... 1
xy = 2< /sup>
ln x
x y
2< /small> Đặt z = y−1
Ta pt z0− 1
xz = ? ?2< /sup>
ln x
x