1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cao su

28 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cao su
Trường học Trường THPT Sơn Dương
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Không dẫn điện và nhiệt, không thấm nước và khí, tan trong etxăng và benzen..  Có tính đàn hồi.. Là những vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên, được điều chế từ các chất hữu cơ

Trang 1

trường thpt sơn dương

Trang 2

NEÄM GOÁI

SALON

Trang 3

GIÀY DÉP

Trang 4

G

Trang 5

PHAO

Trang 6

VỎ XE

Trang 8

I CAO SU THIEÂN NHIEÂN.

1 C©y cao su vµ mñ cao su:

Trang 9

SOÂNG AMAZON

Trang 14

2.TÝnh chÊt:

 Do có liên kết đôi => cao su có phản ứng cộng ( H2, Cl2, HCl …), tác dụng với S ( sự lưu hóa cao su)

 Không dẫn điện và nhiệt, không thấm nước và khí, tan trong etxăng và benzen

Có tính đàn hồi.

( quan trọng vì có nhiều ứng dụng )

Trang 15

II CAO SU TỔNG HỢP.

Là những vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên, được điều chế từ các chất hữu cơ đơn giản hơn qua phản ứng trùng hợp

Trang 16

II CAO SU TỔNG HỢP.

butadien – 1,3

Trang 17

2 Cao su

isopren.

0 C P

II CAO SU TỔNG HỢP.

isopre n

CH 2 C CH CH 2

CH 3

( CH 2 C CH CH 2 ) n

CH 3

Trang 18

III SỰ LƯU HÓA CAO SU.

 Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp có tính đàn hồi trong một nhiệt độ hẹp (nhiệt độ cao thì bị dính,nhiệt độ thấp thì dòn)

Trang 19

CHARLES GOODYEAR

Trang 20

Charles Goodyear trong phòng thí

nghiệm

Trang 21

III SỰ LƯU HÓA CAO SU.

 Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp có tính đàn hồi trong một nhiệt độ hẹp (nhiệt độ cao thì bị dính,nhiệt độ thấp thì dòn)

một lượng nhỏ lưu huỳnh(3-4%) ở nhiệt độ 130-150oC tạo ra những cầu nối phân tử (\S/S\) giữa các phân tử polime hình sợi của cao su

Trang 22

 Cao su sau khi lưu hoá là những phân tử khổng lồ, chúng có cấu tạo mạng không gian.

III SỰ LƯU HÓA CAO SU.

 Cao su lưu hoá có tính đàn hồi ,bền, lâu mòn, và khó tan trong các dung môi hữu cơ hơn là các cao su chưa lưu hóa

Trang 23

Cao su ch­a l­u hãa

Cao su l­u hãa

Trang 24

IV ỨNG DỤNG.

 Làm vỏ, lốp xe.

 Làm nệm, đồ chơi, giày, dép, vỏ dây điện…

 Làm phao bơi.

Trang 25

Câu hỏi

1 Phân biệt tính đàn hồi với tính dẻo Giải thích

tính đàn hồi của cao su dựa vào cấu tạo.

2 So sánh cao su lưu hóa và cao su thô về cấu tạo

và tính chất

Trang 26

Bài tập

Viết phương trình phản ứng biểu diễn

các biến hóa sau:

Ch 3 -CH 2 -CH 2 -CH 3

CH 2 -Ch-CH- CH 2 Cao su buna

(1) (2)

Trang 27

( CH 2 CH CH CH 2 ) n

n CH 2 CH CH CH 2 Na, t

0 C P

Trang 28

Cao su isopren

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w