1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao trinh bai tap ch7 dk dco ppt

21 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 660,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sóng hài và nghich lưu hình sin ♦ Nghịch lưu: Bộ biến đổi DC Ỉ AC ♦ Nghịch lưu độc lập = BBĐ DC Ỉ AC với U, f do nó quyết định nghịch lưu ô-tô-nôm phân biệt với nghịch lưu phụ thuộc:

Trang 1

Slides ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

1 Phân loại nghịch lưu

2 Khảo sát nghịch lưu nguồn áp

3 Phương pháp điều khiển điện áp ngỏ ra

4 Sóng hài và nghich lưu hình sin

♦ Nghịch lưu: Bộ biến đổi DC Ỉ AC

♦ Nghịch lưu độc lập = BBĐ DC Ỉ AC với U, f do nó quyết định

(nghịch lưu ô-tô-nôm)

phân biệt với nghịch lưu phụ thuộc: một chế độ làm việc của chỉnh lưu SCR

♦ Có rất nhiều sơ đồ nghịch lưu khác nhau cho các ứng dụng công

nghiệp

2/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

V.1 PHÂN LOẠI NGHỊCH LƯU:

- Nghịch lưu song song và nối tiếp

- Nghịch lưu nguồn dòng và nguồn áp

1 Nghịch lưu song song và nối tiếp:

Phân loại theo vị trí của C tắt SCR ( nghịch lưu chuyển mạch tải)

a Nghịch lưu song song: C song song tải

C +

SCR4

SCR2

SCR3

C R

SCR1

SCR2

L +

Trang 2

3/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

b Nghịch lưu nối tiếp: C nối tiếp tải

L1 L2

SCR2 SCR1

- Kích SCR 1 tạo ra xung dòng dương, SCR 1 sẽ tự tắt khi dòng qua

mạch về không

- Kích SCR 2 tạo ra xung dòng âm

Thường được dùng làm bộ nguồn trung hay cao tần

4/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

2 Nghịch lưu nguồn dòng và nguồn áp:

a Nghịch lưu nguồn dòng: có L bằng vô cùng ở ngỏ vào

i C

u

Mạch tương đương (C là tụ chuyển mạch)

C

L S4

i

Hình V.1.3 Sơ đồ nguyên lý, mạch tương đượng và dạng dòng ngỏ ra bộ biến đổi

=> tổng trở trong của nguồn có giá trị lớn: mạch làm việc với nguồn dòng

=> Dòng nguồn iN phẳng, được đóng ngắt thành dòng xoay chiều: S1, S4 đóng: iO = iN > 0 ;

S2, S3 đóng: iO = – iN < 0

Công suất tải tiêu thụ: Po = U.iN

Trang 3

5/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

b Nghịch lưu nguồn áp: có tụ điện C giá trị lớn ở ngỏ vào

=> tổng trở trong của nguồn bằng không

=> nguồn có thể cung cấp và nhận dòng không giới hạn

Các ngắt điện của nghịch lưu nguồn áp cần có diod song song ngược

=> biên độ áp ra bị giới hạn ở áp nguồn

Ví dụ:

BBĐ áp một chiều làm việc 4 phần tư mặt phẳng tải là NL nguồn áp một

pha khi trị trung bình áp ra bằng 0

Sơ đồ nguyên lý, mạch tương đượng và dạng áp ngỏ ra NL nguồn áp

6/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

So sánh Nghịch lưu nguồn dòng Nghịch lưu nguồn áp

Tải Dòng xung vuông Áp xung vuông, giới hạn ở biên độ

nguồn Áp thay đổi theo tải Dòng thay đổi theo tải Năng lượng 1 chiều, từ nguồn đến tải 2 chiêù, nguồn trao đổi với tải

V.2 KHẢO SÁT NGHỊCH LƯU NGUỒN ÁP:

1 Sơ đồ 1 pha và phương pháp khảo sát gần đúng

2 Sơ đồ 3 pha và các quan hệ điện áp

3 Logic 3 pha

Trang 4

7/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

1 Sơ đồ NL 1 pha và phương pháp khảo sát gần đúng

Nghịch lưu 1 pha: dùng luật đóng ngắt của BBĐ chiều làm việc 4 phần

tư sao cho trung bình áp ra bằng không

=> Ngắt điện có khả năng đóng ngắt theo yêu cầu:

- linh kiện họ transistor (IGBT, transistor Darlington, MosFET) hay

- SCR + mạch tắt, GTO ở công suất cao hơn (kA)

8/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

Ví dụ V.3.1: Tính toán dạng dòng của bộ nghịch lưu 1 pha, sơ đồ cầu với điều khiển lệch pha hình V.4.3 Áp nguồn U, tải RL, chu kỳ T, góc lệch pha điều khiển θ, độ rộng xung áp q=T⋅(π θ)/2 π, q tính bằng giây

u o

Xét chu kỳ tực xác lập:

- Phương trình vi phân khi S1, S4 đóng:

Trang 5

9/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

q T

U e

I

R e

τ τ

10/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

4 Tính toán gần đúng nghịch lưu nguồn áp:

Sử dụng nguyên lý xếp chồng, giả sử chỉ có

thành phần cơ bản u1 (sóng hài bậc 1) là có tác dụng

=>I = I1 là thành phần cơ bản của dòng tải,

TẢI: mạch tương đương của phụ tải ở tần số w

Tải

u

i 1 1

Từ đó tính được công suất tiêu thụ gần đúng, suy ra hoạt động của tải

Tính công suất tiêu thụ, biết θ = 120o

u o

Trang 6

11/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

2 Sơ đồ ba pha :

Nghịch lưu nguồn áp 3 pha :

- 3 nghịch lưu một pha lệnh 2π/3

- cầu 3 pha làm từ 3 nửa cầu

Logic ba pha:

( ba ngắt điện làm việc cùng lúc)

pha A S1 −> S4 −> S1 pha B S2 −> S5 −>

pha C S6 −> S3 −> S6 S1>S6−>S2>S4> S3> S5>S1

D5 S4

L S1

D2 S2

R

A

S6 D4

hình V.3.2 Sơ đồ NL cầu 3 pha

Áp dây và áp pha sơ đồ này gọi là dạng sóng 6 nấc:

Lấy làm căn bản cho việc khảo sát NL nguồn áp ba pha

12/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

C B

D5 S4

L S1

D2 S2

R

A

S6 D4

TÍNH TOÁN ÁP NGỎ RA NGHỊCH LƯU NGUỒN ÁP DÙNG HÌNH V.3.2

- Áp các pha đối với trung tính nguồn uAn, uBn, uCn

của dạng sóng

6 nấc là xung vuông

- Áp pha tải uAN (tải nối hình sao):

3 1

Trang 7

13/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

C B

D5 S4

L S1

D2 S2

R

A

S6 D4

Tính trực tiếp thành phần cơ bản (hữu dụng) áp pha tải u1A:

Đặt uNn là áp trung tính N của tải so với trung tính nguồn n

U : hài bậc 1 của áp pha A tải

<V.3.3> cho ta thành phần cơ bản của áp pha tải từ luật điều khiển NL

14/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi CHÚ Ý: Có thể tính trực tiếp áp pha tải hình Y như bài tập sau:

Bài tập V.3.1: Vẽ trực tiếp dạng áp ra và tính trị số hiệu dụng áp dây, áp pha của nghịch lưu 3 pha nguồn áp tải hình Y

Xét trạng thái của các ngắt điện suy ra áp pha tải:

C B

D5 S4

L S1

D2 S2

R

A

S6 D4

Các trường hợp nối tải vào nguồn U tương ứng với các trạng thái của ngắt điện

Trường hợp 1: S1, S2, S3 hay S4, S5, S6 đóng: u A = 0 (không xảy ra ở đây) Trường hợp 2: S1, S5, S6 đóng: u A = 2 V/3

Trường hợp 3: S1, S2, S6 hay S1, S5, S3 đóng: u A = V/3 Trường hợp 4: S4, S2, S3 đóng: u A = -2 V/3 Trường hợp 5: S4, S5, S3 hay S4, S2, S6 đóng: u A = -V/3

Trang 8

15/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

D5 S4

L S1

D2 S2

R

A

S6 D4

hình V.3.2 Sơ đồ NL cầu 3 pha

Tích phân các dạng sóng hình V.3.2.a để tính hiệu dụng, ta có:

áp dây U AB=U 2 / 3 áp pha:

2 / 3

A

U =U (ứng với biên độ bằng 2 / 3U 2 / 3 U )

Hệ thống điều khiển hoàn toàn (toàn phần): các ½ cầu đóng/ngắt đão

pha => các áp dây hoàn toàn xác định từ luật điều khiển các ngắt điện

Hệ thống điều khiển không hoàn toàn nếu có khoảng thời gian hai ngắt

điện của nửa cầu không làm việc => áp ra sẽ phụ thuộc tải

16/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

V.3 ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN ÁP:

1 Công thức căn bản để phân tích Fourier điện áp ngỏ ra nghịch lưu nguồn áp:

Hình V.4.1: Dạng xung cơ bản cho phân tích sóng hài nghịch lưu

a 2

- Trục tung là trục đối xứng: vO không có thành phần sin,

- uO có π/2 là tâm đối xứng: không có tần số bội chẵn (n ≠2k)

n

U na U

nπ

⇒ = <V.4.1>

Khi a = π (xung chữ nhật)

1 2

Trang 9

17/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

Bài tập V.4.1: Không cần tích phân, tính thành phần cơ bản (sóng hài bậc 1) của

ngỏ ra nghịch lưu nguồn áp 3 pha (hình V.1.7):

Áp dây 1

sin3

1

Bài tập V.4.2:

1 Chứng minh dạng sóng lệch pha hình V.4.3 có góc lệch pha θ = 2π / k không có hài bậc

bội k: => Bộ nghịch lưu ba pha không có hài bội 3

2 Chứng minh ở dạng sóng 6 NẤC hình V.3.2a:

- các thành phần Fourier của áp dây vẫn bằng 3các thành phần tương ứng của áp pha

- Tỉ số giữa các sóng hài bậc cao trên thành phần cơ bản (bậc 1) của áp dây và áp pha là

như nhau

18/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

2 Bài toán điều khiển áp ra:

Mục đích:

- Giữ ổn định điện áp ngỏ ra

- thay đổi theo yêu cầu của tải,

Hình V.4.2: Đặc tính U / f = hằng số theo lý thuyết (a) và thực tế (b)

a Thay đổi áp nguồn cung cấp:

b Điều chế độ rộng xung:

Có hai phương án:

- điều chế một xung

- điều chế nhiều xung: Khi tần số làm việc bé, dòng diện điều rộng nhiều xung nhỏù hơn một xung

Trang 10

19/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

u o

Điều khiển áp ra bằng lệch pha (điều rộng một xung)

U U

2π π

wt o

S4 = -S3

o i

20/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi Bài tập V.4.4: Khảo sát sóng hài của bộ nghịch lưu điều khiển lệch pha theo góc lệch pha (giả sử điều khiển hoàn toàn).

Như đã chứng minh, khi hai nửa cầu điều khiển lệch pha θ , ta có dạng xung điều rộng, bề rộng xung là θ và sóng hài bậc n là:

4 sin 2

n

U n

θπ

= , n chỉ có các giá trị lẻ và θ thay đổi trong khoảng từ 0 π

Khảo sát hàm số

' 4

1 sin 2

cho ta đồ thị sau với n =1, 5, 7,

11, 13 Các hài bội ba không cần xét khi dạng sóng được ứng dụng cho hệ ba pha

Hình BTV.4

Trang 11

21/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

V.4 SÓNG HÀI BẬC CAO VÀ NGHỊCH LƯU HÌNH SIN:

1 Ảnh hưởng của sóng hài bậc cao:

- Gây phát nóng phụ: do dòng điện hài bậc cao

- Gây momen phụ: do các thành phầnbậc cao tạo ra ở động cơ xoay chiều

2 Các phương pháp hạn chế sóng hài: Chia làm hai nhóm:

- Sử dụng bộ nghịch lưu nhiều bậc (dạng sóng nấc thang): sóng hài rất bé, sơ

đồ phức tạp

- Điều chế độ rộng xung (PWM): Có nhiều phương pháp:

- điều chế độ rộng xung hình sin (SPWM) cùng với các cải tiến

- triệt tiêu hài chọn trước,

- dùng bộ so sánh có trễ (điều rộng thích nghi)

- điều rộng vector không gian (SVPWM)

Nhược điểm quan trọng là sóng hài ở tần số của sóng mang có biên độ

rất lớn:

- không ảnh hưởng tải

- gây tiếng ồn, tổn hao trong lõi sắt

22/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

3 Điều chế độ rộng xung hình sin (SPWM):

a Nguyên lý:

u REF

đk u

3 2

6

c

uc: sóng mang (carrier) chu kỳ T

uref: áp chuẫn (đặt – reference)

U CMAX

t REF

-U

u (t)

o u

u[n]

u

T

Với: - uav là trung bình trong chu kỳ T của 1 xung áp ngỏ ra biên độ U

- u[n] là giá trị của u REF tại chỗ giao với uc

- U CMAX là biên độ cực đại của sóng mang uc Khi T đủ bé, dạng nấc thang “tương đương” này tiến đến hình sin

<V.4.2> => giá trị điện áp u1 tương ứng với u ref hay biên độ U1 của thành

Trang 12

23/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

Ví dụ SPWM:

u REF

đk u

3 2

Hình V.4.6c: Các dạng sóng SPWM

Hình V.4.6.d: Phổ của dạng sóng SPWM hình c Thành phần có n = 41, 43, 83, 85 là có

biên độ cao nhất

Bài tập tính áp ngỏ ra SPWM:

24/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

b Thông số kỹ thuật điều rộng xung (PWM) của bộ nghịch lưu:

* Chỉ số điều chế biên độ m a (còn gọi là chỉ số điều chế – modulation index):

P a CMAX

U m U

U P : biên độ của áp chuẫn u REF ,

U CMAX : biên độ sóng mang răng cưa

m a : thông số điều khiển, đặc trưng cho yêu cầu điều khiển, có thể lớn hay nhỏ hơn 1

* Chỉ số điều chế tần số m f (thường gọi là bội số điều chế tần số – frequency modulation ratio – vì nó luôn lớn hơn hay bằng 1): là thông số của sơ đồ điều khiển

C f O

f m f

f O : tần số ngỏ ra

* Chỉ số điều chế điện áp ngỏ ra mO (gọi tắt là chỉ số điện áp): cho biết hiệu quả của sơ đồ điều chế

1 1

O V

U m U

sixstep

R O

Trang 13

25/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

c Chỉ số điều chế điện áp m O của SPWM ba pha:

Khai triển Fourier u An với chỉ số điều chế biên độ ma ≤ 1 là thông số:

uAn= 0.5 m Ua sin( wt + + φ ) H Mw ( C± Nw )<V.4.4>

Xét thành phần cơ bản của u An:

uAn1 = 0.5 m Ua sin wt<V.4.4a>

<V.4.4a> chính là <V.4.2a> khi lưu ý biên

độ áp ra chỉ là ½ áp nguồn 1 chiều

Thành phần cơ bản của nghịch lưu xung

vuông tương ứng: 1

4 2

= = = Hình V.4.8a: Chỉ số áp ngỏ ra m o theo

chỉ số điều chế biên độ m a sơ đồ

nghịch lưu 3 pha.

Khi tính toán cho áp pha tải ba pha, <V.3.3> cho ta

Biên độ thành phần cơ bản U1=0.5m U a

chỉ số điện áp m O : 1 0.7855

26/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

4 Các phương pháp điều chế độ rộng xung khác:

a Điều chế theo mẫu:

- thay thế sóng hình sin bằng dạng sóng nấc thang

- điều chế đối xứng hay không đối xứng

Hình V.4.9.a: Nguyên lý điều chế theo mẫu: thay thế hình sin bằng dạng nấc thang

Trang 14

27/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

Hình V.4.9c: Điều chế không đối xứng

Khi điều chế dối xứng: Bề rộng xung ở kỳ lấy mẫu thứ n :

Với Ts: chu kỳ lấy mẫu; ua(n): áp chuẩn tại kỳ lấy mẫu thứ n; UC , UM: biên

độ sóng mang tam giác và áp chuẩn hình sin

=> các độ rộng T1, T2 theo tỉ số UM / UC , TS , hàm sin(n.2π/N) [chứa trong

ROM]

28/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

b Điều chế vector không gian - SVM (gọi đầy đủ là điều rộng xung vector không gian - SVPWM):

Tính toán 1 lần cho dạng sóng 3 pha, Vector không gian của áp ba pha: có các trường hợp sau:

* Hệ ba pha hình sin đối xứng: vector UJJG

*

V

Trạng thái

Ngắt điện đóng

áp pha tải u A

áp pha tải u B

áp pha tải u C

Vector không gian

1 S1,S5,S6 2U/3 -U/3 -U/3 VJJG1(1,0,0)

2 S1,S2,S6 U/3 U/3 -2U/3 VJJG2(1,1,0)

3 S4,S2,S6 -U/3 2U/3 -U/3 VJJG3(0,1,0)

4 S4,S2,S3 -2U/3 U/3 U/3 VJJG4(0,1,1)

5 S4,S5,S3 -U/3 -U/3 2U/3 VJJG5(0,0,1)

6 S1,S5,S3 Vd/3 -2Vd/3 Vd/3 VJJG6(1,0,1)

Trang 15

29/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

Kỹ thuật điều chế độ rộng xung vecto không gian SVPWM:

- mô tả các vector trạng thái SPWM là U*theo các vector của NL sáu nấc thang

- hai trạng thái UJJG0 (0,0, 0) và UJJG7 (1,1,1) có áp bằng 0 được thêm vào để điều chỉnh áp ra

* Công thức cho điều chế vector không gian:

- vector không gian UJJJG* = UaJJJG + UbJJJG

*sin(3 ) sin3

*sin( ) sin

3

a b

πα

2

*.sin( ) 3

π αα

với U: áp cấp điện một chiều,

vì biên độ của áp 6 nấc thang (UJJG1 … 6

3U

tương ứng với chỉ số điện áp m O

giới hạn (cực đại) bằng:

* max 2 1

TsS2

to

U1to

S2

2

U2ta

S5

S3

U2tb

S5S6

U7

S5S6

U72

S5S6

S4

S4to

S6

S12

S6S1

Uo

taS1

Uotb

TcS2

to

Trang 16

31/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

c Triệt tiêu các sóng hài chọn trước:

Khi sử dụng những dạng sóng có độ

rộng xung cố định: Áp ra u o :

u o=u o1( )α1 −u o2( )α2 +u o3

=> Có thể chọn α1, α2 để triệt tiêu 2

sóng hài của u o

Ví dụ: Tính các góc θ1 , θ2 để dạng sóng v

hình V.4.12.a không có các sóng hài bậc 5,

7 Dạng sóng điều rộng xung hình V.4.12.a

có thể phân tích thành các dạng sóng cơ

bản như hình V.4.12.b và như vậy, ta có:

Cho U 5 và U 7 bằng không, giải ra α1 = 56.7Ο, α2 = 66.4Ο

Khi đó U1 = 1.068U hay giá trị hiệu dụng U1R = 0.755U

32/42 ch5 NL&BT /ĐTCS&ƯD Được phép mang vào phòng thi

d Điều chế độ rộng xung sử dụng bộ so sánh có trễ (điều chế delta):

Đặt

Phản hồi

SO SÁNH SMIT

Out pha Pha A

3 2

Hình V.4.13b: Các dạng sóng điều rộng xung dùng bộ so sánh có trễ phản hồi dòng điện:

I REF : tín hiệu đặt dòng; i O : phản hồi dòng

v O : dạng áp ra; v 1 : hài cơ bản của điện áp ra

Bất lợi: tần số đóng ngắt phụ thuộc đặc tính tải

Ngày đăng: 09/12/2016, 07:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình V.1.3 Sơ đồ nguyên lý, mạch  tương đượng và dạng dòng ngỏ ra bộ  biến đổi - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.1.3 Sơ đồ nguyên lý, mạch tương đượng và dạng dòng ngỏ ra bộ biến đổi (Trang 2)
1. Sơ đồ NL 1 pha và phương pháp khảo sát gần đúng - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
1. Sơ đồ NL 1 pha và phương pháp khảo sát gần đúng (Trang 4)
2. Sơ đồ ba pha : - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
2. Sơ đồ ba pha : (Trang 6)
Hình V.4.1: Dạng xung cơ bản cho  phân tích sóng hài nghịch lưu - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.4.1: Dạng xung cơ bản cho phân tích sóng hài nghịch lưu (Trang 8)
Hình V.4.2: Đặc tính U / f =  hằng số theo lý thuyết (a) và  thực tế (b) - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.4.2: Đặc tính U / f = hằng số theo lý thuyết (a) và thực tế (b) (Trang 9)
− Hình V.4.4: Sơ đồ điều rộng nhiều - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.4.4: Sơ đồ điều rộng nhiều (Trang 10)
Hình BTV.4 - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh BTV.4 (Trang 10)
Hình V.4.6.d: Phổ của  dạng sóng SPWM hình c. Thành phần có n = 41, 43, 83, 85 là có - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.4.6.d: Phổ của dạng sóng SPWM hình c. Thành phần có n = 41, 43, 83, 85 là có (Trang 12)
Hình V.4.6c: Các dạng sóng SPWM - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.4.6c: Các dạng sóng SPWM (Trang 12)
Hình V.4.9c: Điều chế không đối xứng Khi điều chế dối xứng: Bề rộng xung ở kỳ lấy mẫu thứ n : - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.4.9c: Điều chế không đối xứng Khi điều chế dối xứng: Bề rộng xung ở kỳ lấy mẫu thứ n : (Trang 14)
Hình V.4.12.a  không có các sóng hài bậc 5, - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.4.12.a không có các sóng hài bậc 5, (Trang 16)
Hình V.4.12: Dạng sóng điều rộng xung hình sin  (a) và phân tích chúnh thành các dạng cơ bản (b) - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.4.12: Dạng sóng điều rộng xung hình sin (a) và phân tích chúnh thành các dạng cơ bản (b) (Trang 16)
Hình V.7.1.a: Biến tần trực tiếp, sơ đồ một  pha; - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.7.1.a: Biến tần trực tiếp, sơ đồ một pha; (Trang 17)
Hình V.7.3: Mạch động lực biến tần nguồn áp dùng  IGBT - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
nh V.7.3: Mạch động lực biến tần nguồn áp dùng IGBT (Trang 18)
Sơ đồ UPS hay nghịch lưu có đầu vào accu điện áp thấp dùng 2 bộ nghịch lưu: - Giao trinh     bai tap ch7 dk dco ppt
hay nghịch lưu có đầu vào accu điện áp thấp dùng 2 bộ nghịch lưu: (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN